Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 08:32 19/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Vỉa hè dọc Quốc Lộ 91 (đoạn trung tâm phường Tân Hưng)
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Vỉa hè dọc Quốc Lộ 91 (đoạn trung tâm phường Tân Hưng)
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 29/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:27 19/07/2022
đến
08:30 29/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 29/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/07/2022 (26/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Vỉa hè dọc Quốc Lộ 91 (đoạn trung tâm phường Tân Hưng)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 70 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị quận Thốt Nốt, địa chỉ: Phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phúc Điền, địa chỉ: Số 123 Phan Huy Chú, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT , địa chỉ: khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Thốt Nốt, địa chỉ: Phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt, TP. Cần Thơ

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Thốt Nốt, địa chỉ: Phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị quận Thốt Nốt, địa chỉ: Tầng 1 - Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
70 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2Kỹ thuật thi công phần xây dựng2- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc trắc đạc.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: VỈA HÈ
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả Chương V23,73100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả Chương V0,9831100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V8,6206m3
4Cung cấp cọc BTDƯL M400 L=4m, KT (15x15)cmMô tả Chương V1.178m
5Đóng cọc BTDƯL bằng máy đàoMô tả Chương V11,1525100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả Chương V1,4119m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,2417m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V20,1607m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2833tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,5562tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,5577tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,7603tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,1311100m2
14Lớp nilon lót đà kiềng + Phần lề bê tôngMô tả Chương V6,3755100m2
15Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,894100m2
16Ván khuôn móng dàiMô tả Chương V1,3705100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18m - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V51,715m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V681,6967m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V32,373m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V51,3945m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V75,075m3
22Ván khuôn móng dàiMô tả Chương V2,4304100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V20,5926m3
24Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V14,0385100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V172,065m3
26Lát đá băm (30x60x3)cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V1.720,65m2
27Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả Chương V180,9361m2
BHạng mục 2: PHẦN GIA CỐ KÊNH
1Lắp dựng lưới thép B40 gia cốMô tả Chương V102m2
2Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK 6mmMô tả Chương V0,044tấn
3Lắp dựng cốt thép neo, ĐK 8mmMô tả Chương V0,0439tấn
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả Chương V1,36100m2
5Cung cấp thép V50x5 kẹp đầu cọcMô tả Chương V469,76kg
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả Chương V0,96100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V0,5897100m3
CHạng mục 3: CÂY XANH
1Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố trồng câyMô tả Chương V0,4896100m2
2Lớp nilon lótMô tả Chương V0,2448100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,87m3
4Trồng cây Sao đen, đường kính gốc 12cm, cao 4mMô tả Chương V341 cây
5Trồng cỏ đậuMô tả Chương V0,34100 m2
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả Chương V341 cây/90 ngày
7Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máyMô tả Chương V0,34100m2/tháng
DHạng mục 4: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,2097100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V0,1398100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V1,26m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,3726m3
5Ván khuôn móngMô tả Chương V0,9408100m2
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mmMô tả Chương V0,4791tấn
7Gia công cấu kiện thép V70x5, hố thu BTCTMô tả Chương V0,3163tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả Chương V21cái
9Cung cấp lưới chắn rác hố thu Composite tải 25TMô tả Chương V21cái
10Lắp lưới chắn rác hố thuMô tả Chương V21cái
11Đào móng đặt ống thoát nước bằng máy đào 0,4m3Mô tả Chương V0,3168100m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 3,2mmMô tả Chương V1,81100m
13Tháo dở, lắp đặt lan can đường vào UBNDMô tả Chương V1Toàn bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc.Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2Máy trộn bê tôngThiết bị phục vụ thi công.2
3Máy cắt sắt (gạch)Thiết bị phục vụ thi công.2
4Máy dũi (uốn) sắtThiết bị phục vụ thi công.2
5Máy hànThiết bị phục vụ thi công.2
6Máy đầm dùiThiết bị phục vụ thi công.2
7Máy đầm bànThiết bị phục vụ thi công.2
8Máy phát điệnThiết bị phục vụ thi công.1
9Máy đào≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
10Máy ủi≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
11Máy đầm bánh thép(8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
12Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2)Thiết bị phục vụ thi công.200

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc.
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
2
Máy trộn bê tông
Thiết bị phục vụ thi công.
2
3
Máy cắt sắt (gạch)
Thiết bị phục vụ thi công.
2
4
Máy dũi (uốn) sắt
Thiết bị phục vụ thi công.
2
5
Máy hàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
6
Máy đầm dùi
Thiết bị phục vụ thi công.
2
7
Máy đầm bàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
8
Máy phát điện
Thiết bị phục vụ thi công.
1
9
Máy đào
≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
10
Máy ủi
≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
11
Máy đầm bánh thép
(8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
12
Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2)
Thiết bị phục vụ thi công.
200

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Dọn dẹp mặt bằng
23,73 100m2 Mô tả Chương V
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,9831 100m3 Mô tả Chương V
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
8,6206 m3 Mô tả Chương V
4 Cung cấp cọc BTDƯL M400 L=4m, KT (15x15)cm
1.178 m Mô tả Chương V
5 Đóng cọc BTDƯL bằng máy đào
11,1525 100m Mô tả Chương V
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
1,4119 m3 Mô tả Chương V
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
4,2417 m3 Mô tả Chương V
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
20,1607 m3 Mô tả Chương V
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m
0,2833 tấn Mô tả Chương V
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m
0,5562 tấn Mô tả Chương V
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m
0,5577 tấn Mô tả Chương V
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m
1,7603 tấn Mô tả Chương V
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
1,1311 100m2 Mô tả Chương V
14 Lớp nilon lót đà kiềng + Phần lề bê tông
6,3755 100m2 Mô tả Chương V
15 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
1,894 100m2 Mô tả Chương V
16 Ván khuôn móng dài
1,3705 100m2 Mô tả Chương V
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18m - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB30
51,715 m3 Mô tả Chương V
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
681,6967 m2 Mô tả Chương V
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
32,373 m2 Mô tả Chương V
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30
51,3945 m2 Mô tả Chương V
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
75,075 m3 Mô tả Chương V
22 Ván khuôn móng dài
2,4304 100m2 Mô tả Chương V
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
20,5926 m3 Mô tả Chương V
24 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
14,0385 100m3 Mô tả Chương V
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40
172,065 m3 Mô tả Chương V
26 Lát đá băm (30x60x3)cm, vữa XM M75, PCB30
1.720,65 m2 Mô tả Chương V
27 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ
180,936 1m2 Mô tả Chương V
28 Lắp dựng lưới thép B40 gia cố
102 m2 Mô tả Chương V
29 Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK 6mm
0,044 tấn Mô tả Chương V
30 Lắp dựng cốt thép neo, ĐK 8mm
0,0439 tấn Mô tả Chương V
31 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
1,36 100m2 Mô tả Chương V
32 Cung cấp thép V50x5 kẹp đầu cọc
469,76 kg Mô tả Chương V
33 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3
0,96 100m3 Mô tả Chương V
34 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
0,5897 100m3 Mô tả Chương V
35 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố trồng cây
0,4896 100m2 Mô tả Chương V
36 Lớp nilon lót
0,2448 100m2 Mô tả Chương V
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
1,87 m3 Mô tả Chương V
38 Trồng cây Sao đen, đường kính gốc 12cm, cao 4m
34 1 cây Mô tả Chương V
39 Trồng cỏ đậu
0,34 100 m2 Mô tả Chương V
40 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy
34 1 cây/90 ngày Mô tả Chương V
41 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy
0,34 100m2/tháng Mô tả Chương V
42 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,2097 100m3 Mô tả Chương V
43 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
0,1398 100m3 Mô tả Chương V
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
1,26 m3 Mô tả Chương V
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
5,3726 m3 Mô tả Chương V
46 Ván khuôn móng
0,9408 100m2 Mô tả Chương V
47 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm
0,4791 tấn Mô tả Chương V
48 Gia công cấu kiện thép V70x5, hố thu BTCT
0,3163 tấn Mô tả Chương V
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy
21 cái Mô tả Chương V
50 Cung cấp lưới chắn rác hố thu Composite tải 25T
21 cái Mô tả Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 130

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây