Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự toán là: Vỉa hè dọc Quốc Lộ 91 (đoạn trung tâm phường Tân Hưng) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Thốt Nốt, địa chỉ: Phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị quận Thốt Nốt, địa chỉ: Tầng 1 - Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 70 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc trắc đạc.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: VỈA HÈ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả Chương V | 23,73 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả Chương V | 0,9831 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,6206 | m3 |
| 4 | Cung cấp cọc BTDƯL M400 L=4m, KT (15x15)cm | Mô tả Chương V | 1.178 | m |
| 5 | Đóng cọc BTDƯL bằng máy đào | Mô tả Chương V | 11,1525 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả Chương V | 1,4119 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,2417 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 20,1607 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2833 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,5562 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,5577 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,7603 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,1311 | 100m2 |
| 14 | Lớp nilon lót đà kiềng + Phần lề bê tông | Mô tả Chương V | 6,3755 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,894 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 1,3705 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18m - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 51,715 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 681,6967 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 32,373 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 51,3945 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 75,075 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 2,4304 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 20,5926 | m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V | 14,0385 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 172,065 | m3 |
| 26 | Lát đá băm (30x60x3)cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 1.720,65 | m2 |
| 27 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả Chương V | 180,936 | 1m2 |
| B | Hạng mục 2: PHẦN GIA CỐ KÊNH | |||
| 1 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố | Mô tả Chương V | 102 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,044 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK 8mm | Mô tả Chương V | 0,0439 | tấn |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả Chương V | 1,36 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp thép V50x5 kẹp đầu cọc | Mô tả Chương V | 469,76 | kg |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 0,5897 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: CÂY XANH | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố trồng cây | Mô tả Chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 2 | Lớp nilon lót | Mô tả Chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,87 | m3 |
| 4 | Trồng cây Sao đen, đường kính gốc 12cm, cao 4m | Mô tả Chương V | 34 | 1 cây |
| 5 | Trồng cỏ đậu | Mô tả Chương V | 0,34 | 100 m2 |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả Chương V | 34 | 1 cây/90 ngày |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Mô tả Chương V | 0,34 | 100m2/tháng |
| D | Hạng mục 4: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,2097 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,3726 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả Chương V | 0,9408 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,4791 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép V70x5, hố thu BTCT | Mô tả Chương V | 0,3163 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả Chương V | 21 | cái |
| 9 | Cung cấp lưới chắn rác hố thu Composite tải 25T | Mô tả Chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp lưới chắn rác hố thu | Mô tả Chương V | 21 | cái |
| 11 | Đào móng đặt ống thoát nước bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả Chương V | 0,3168 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm dày 3,2mm | Mô tả Chương V | 1,81 | 100m |
| 13 | Tháo dở, lắp đặt lan can đường vào UBND | Mô tả Chương V | 1 | Toàn bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc. | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt (gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy dũi (uốn) sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 9 | Máy đào | ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy ủi | ≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy đầm bánh thép | (8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 12 | Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 200 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc. |
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
3 |
Máy cắt sắt (gạch) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
4 |
Máy dũi (uốn) sắt |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
5 |
Máy hàn |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
6 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
7 |
Máy đầm bàn |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
8 |
Máy phát điện |
Thiết bị phục vụ thi công. |
1 |
9 |
Máy đào |
≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
10 |
Máy ủi |
≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
11 |
Máy đầm bánh thép |
(8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
1 |
12 |
Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
200 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 23,73 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,9831 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,6206 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Cung cấp cọc BTDƯL M400 L=4m, KT (15x15)cm | 1.178 | m | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Đóng cọc BTDƯL bằng máy đào | 11,1525 | 100m | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,4119 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,2417 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,1607 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2833 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,5562 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,5577 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 1,7603 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,1311 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Lớp nilon lót đà kiềng + Phần lề bê tông | 6,3755 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,894 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Ván khuôn móng dài | 1,3705 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18m - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB30 | 51,715 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 681,6967 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 32,373 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 51,3945 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 75,075 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Ván khuôn móng dài | 2,4304 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,5926 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 14,0385 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 172,065 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Lát đá băm (30x60x3)cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.720,65 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 180,936 | 1m2 | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố | 102 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK 6mm | 0,044 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK 8mm | 0,0439 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,36 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Cung cấp thép V50x5 kẹp đầu cọc | 469,76 | kg | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 0,96 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,5897 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố trồng cây | 0,4896 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Lớp nilon lót | 0,2448 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,87 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Trồng cây Sao đen, đường kính gốc 12cm, cao 4m | 34 | 1 cây | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Trồng cỏ đậu | 0,34 | 100 m2 | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | 34 | 1 cây/90 ngày | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | 0,34 | 100m2/tháng | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2097 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,1398 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,26 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,3726 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Ván khuôn móng | 0,9408 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm | 0,4791 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Gia công cấu kiện thép V70x5, hố thu BTCT | 0,3163 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 21 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Cung cấp lưới chắn rác hố thu Composite tải 25T | 21 | cái | Mô tả Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu bạn đi theo ruồi bạn vào nhà vệ sinh Nếu bạn đi theo ong bạn sẽ đươc gặp hoaNếu bạn đi theo kẻ ăn xin bạn sẽ trở thành ăn xin.리를따라다니면화장실로가게되고 꿀벌을따라다니면꽃을만나게되고 거지를따라다니면구걸을하게된다. "
Danh ngôn tiếng Hàn
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.