Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 21:05 19/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Yên Mô
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Yên Mô
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Tòa án nhân dân Tối cao cấp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 30/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:00 19/07/2022
đến
08:00 30/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 30/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
11.000.000 VND
Bằng chữ
Mười một triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/07/2022 (27/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Yên Mô
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Tòa án nhân dân Tối cao cấp
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Toà án Nhân dân Huyện Yên Mô Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây Dựng Tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại Đức Đạt; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại Đức Đạt + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Yên Mô , địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Toà án Nhân dân Huyện Yên Mô Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Nhà thầu phải nộp kèm báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế 03 năm gần nhất
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Toà án Nhân dân Huyện Yên Mô Địa chỉ: thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Toà án Nhân dân Huyện Yên Mô Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại Đức Đạt Địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 2, Đường Phạm Văn Nghị, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Toà án Nhân dân Huyện Yên Mô, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh).- Có chứng chỉ năng lực giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên53
2Phụ trách ATLĐ1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh ).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA, BẢO TRÌ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của HSTK1bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK1bộ
3Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK1cái
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK9,88m2
5Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu của HSTK2công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK0,748m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK105,841m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK52,2204m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK299,343m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK0,4069100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK0,4069100m3/1km
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK2.746,0608m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK730,947m2
14Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,2202m3
15Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK54,82m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK51,021m2
17Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK52,2204m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK308,023m3
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK299,343m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,8504m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK55,512m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.202,8094m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.432,2598m2
24Cửa nhôm xing faTheo yêu cầu của HSTK10,96m2
25Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu của HSTK1bộ
26Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùaTheo yêu cầu của HSTK4bộ
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK10,96m2
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK0,7100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSTK25cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSTK9cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK26cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
34Lắp đặt kép D25Theo yêu cầu của HSTK18cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
37Lắp đặt côn thu PVC 110/42Theo yêu cầu của HSTK2cái
38Lắp đặt côn thu PVC 90/34Theo yêu cầu của HSTK4cái
39Lắp đặt chếch PVC 34Theo yêu cầu của HSTK8cái
40Lắp đặt chếch PVC 42Theo yêu cầu của HSTK4cái
41Lắp đặt chếch PVC 90Theo yêu cầu của HSTK10cái
42Lắp đặt chếch PCV 110Theo yêu cầu của HSTK20cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
47Lắp đặt Y 110Theo yêu cầu của HSTK4cái
48Lắp đặt Y 90Theo yêu cầu của HSTK5cái
49Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK4bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK4bộ
51Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK2bộ
52Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK2bộ
53Lắp đặt bình nóng lạnhTheo yêu cầu của HSTK1cái
54Tủ điện vỏ kim loại KT 600*800*300 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tườngTheo yêu cầu của HSTK1cái
55Lắp đặt cầu trìTheo yêu cầu của HSTK35cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK31cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK7cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK22cái
59Lắp đặt hộp số quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK29cái
60Lắp đặt bảng điện (Taplo)Theo yêu cầu của HSTK34cái
61Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK0,4014m3
62Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của HSTK1,619m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK0,868m3
64Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK2,1703m3
65Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK0,4836m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK0,4924m3
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,0119tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,4924m3
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1cái
70Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK2,77m2
71Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK1,3m2
72Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK0,3388m3
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK122,676m2
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK28,5408m2
75Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,6094m3
76Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,77m2
77Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,77m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,078m2
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0014tấn
80Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,0198m3
81Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0002100m2
82Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của HSTK1,471m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK87,6128m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK70,222m2
85Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK2,4416m3
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK265,0176m2
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK78,644m2
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0049tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0249tấn
90Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,1751m3
91Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0159100m2
92Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,436m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK3,1756m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK253,5716m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK95,7016m2
96Lát nền, sàn tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,7876m2
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,0431100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,392m3
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0034tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0845tấn
101Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0192100m2
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,876m3
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0132tấn
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0439tấn
105Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,084100m2
106Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,63m3
107Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,7953m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0144100m3
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK16,72m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK4,4m
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK16,72m2
112Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,2478tấn
113Mũi mác gang đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK18cái
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK11,42271m2
115Bàn lề cửaTheo yêu cầu của HSTK6cái
116Khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK1cái
117Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của HSTK10,1151m2
118Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK44,4278m2
119Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK44,4278m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK44,4278m2
121Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,0172100m3
122Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK17,15m2
123Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,098100m3
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,98m3
125Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK9,8m2
126Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M25, PCB40Theo yêu cầu của HSTK92,27m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ôtô tự đổÔtô tự đổ >=5T, Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2Máy khoan bê tôngMáy khoan bê tông >=0.62kw2
3Máy trộn vữaMáy trộn vữa >=150l2
4Máy cắt gạch đáMáy cắt gạch đá >=1,7kw2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ôtô tự đổ
Ôtô tự đổ >=5T, Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông >=0.62kw
2
3
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa >=150l
2
4
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá >=1,7kw
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ bệ xí
1 bộ Theo yêu cầu của HSTK
2 Tháo dỡ chậu rửa
1 bộ Theo yêu cầu của HSTK
3 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công
1 cái Theo yêu cầu của HSTK
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
9,88 m2 Theo yêu cầu của HSTK
5 Tháo dỡ thiết bị điện
2 công Theo yêu cầu của HSTK
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
0,748 m3 Theo yêu cầu của HSTK
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
105,841 m2 Theo yêu cầu của HSTK
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
52,2204 m2 Theo yêu cầu của HSTK
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
299,343 m2 Theo yêu cầu của HSTK
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,4069 100m3 Theo yêu cầu của HSTK
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,4069 100m3/1km Theo yêu cầu của HSTK
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
2.746,0608 m2 Theo yêu cầu của HSTK
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
730,947 m2 Theo yêu cầu của HSTK
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40
0,2202 m3 Theo yêu cầu của HSTK
15 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40
54,82 m2 Theo yêu cầu của HSTK
16 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40
51,021 m2 Theo yêu cầu của HSTK
17 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40
52,2204 m2 Theo yêu cầu của HSTK
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
308,023 m3 Theo yêu cầu của HSTK
19 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30
299,343 m2 Theo yêu cầu của HSTK
20 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30
13,8504 m2 Theo yêu cầu của HSTK
21 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40
55,512 m2 Theo yêu cầu của HSTK
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.202,8094 m2 Theo yêu cầu của HSTK
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2.432,2598 m2 Theo yêu cầu của HSTK
24 Cửa nhôm xing fa
10,96 m2 Theo yêu cầu của HSTK
25 Phụ kiện cửa đi 1 cánh
1 bộ Theo yêu cầu của HSTK
26 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùa
4 bộ Theo yêu cầu của HSTK
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
10,96 m2 Theo yêu cầu của HSTK
28 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm
0,15 100m Theo yêu cầu của HSTK
29 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm
0,7 100m Theo yêu cầu của HSTK
30 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn
25 cái Theo yêu cầu của HSTK
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn
9 cái Theo yêu cầu của HSTK
32 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm
26 cái Theo yêu cầu của HSTK
33 Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm
1 cái Theo yêu cầu của HSTK
34 Lắp đặt kép D25
18 cái Theo yêu cầu của HSTK
35 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm
0,15 100m Theo yêu cầu của HSTK
36 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm
0,15 100m Theo yêu cầu của HSTK
37 Lắp đặt côn thu PVC 110/42
2 cái Theo yêu cầu của HSTK
38 Lắp đặt côn thu PVC 90/34
4 cái Theo yêu cầu của HSTK
39 Lắp đặt chếch PVC 34
8 cái Theo yêu cầu của HSTK
40 Lắp đặt chếch PVC 42
4 cái Theo yêu cầu của HSTK
41 Lắp đặt chếch PVC 90
10 cái Theo yêu cầu của HSTK
42 Lắp đặt chếch PCV 110
20 cái Theo yêu cầu của HSTK
43 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm
6 cái Theo yêu cầu của HSTK
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm
4 cái Theo yêu cầu của HSTK
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm
4 cái Theo yêu cầu của HSTK
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm
2 cái Theo yêu cầu của HSTK
47 Lắp đặt Y 110
4 cái Theo yêu cầu của HSTK
48 Lắp đặt Y 90
5 cái Theo yêu cầu của HSTK
49 Lắp đặt xí bệt
4 bộ Theo yêu cầu của HSTK
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
4 bộ Theo yêu cầu của HSTK

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 133

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây