Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng. Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa khuôn viên Trụ sở Quận ủy, Mặt trận Tổ quốc và Ủy ban nhân dân quận. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (02 người). | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động - vệ sinh môi trường: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Môi trường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc Cơ giới hóa xây dựng hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ BẾP + PHÒNG HỌP XÂY MỚI ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống bê tông ứng lực trước D300 (BT M500) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.058 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông ứng lực trước, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp I (Chỉ tính NC-MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,58 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 88 | 1 mối nối |
| 4 | Sản xuất thép mặt bích D300mm, dày 1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,016 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4222 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7834 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6865 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,1488 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,1488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9138 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2646 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3165 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3772 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,1131 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,8025 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2124 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6194 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3923 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6089 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,37 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,128 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9982 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6016 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5309 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8005 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,846 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1495 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0086 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,041 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,726 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0988 | 100m3 |
| 32 | Rải lớp nilong lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3086 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7004 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4889 | tấn |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,086 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2105 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2147 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5565 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4735 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,61 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8552 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6453 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,552 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6246 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1263 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5596 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,5018 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5248 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0245 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,3884 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1972 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ bậc cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,148 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2111 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0349 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,1531 | m3 |
| 56 | Bê tông bậc tam cấp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1808 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6025 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2128 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6336 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4236 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lan can, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,541 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,008 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0304 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,59 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9757 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0126 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0661 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6116 | m3 |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1959 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1959 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3435 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1781 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,784 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4704 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,089 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,3248 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,5632 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,2576 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,228 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2684 | m3 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,575 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,575 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 543,872 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 834,677 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,18 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 280,1 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 495,43 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 305,24 | m2 |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 352,48 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 133,6 | m |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 613,31 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 294,66 | m2 |
| 93 | Láng vữa tạo dốc sàn nhà vệ sinh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,54 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,98 | m2 |
| 95 | Kẻ ron rãnh thoát nước dọc chân tường lan can hành lang rộng 50mm, sâu 30mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,135 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,54 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,44 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,685 | m2 |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,24 | m2 |
| 100 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,1 | m2 |
| 101 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,547 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 159,38 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 91,56 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 543,872 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 834,677 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.294,37 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 137,14 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.838,242 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 971,817 | m2 |
| 110 | Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 161,44 | m2 |
| 111 | SXLD Cửa đi nhôm kính loại 1 + phụ kiện (công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,06 | m2 |
| 112 | SXLD Cửa đi nhôm pano loại 1 (công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,04 | m2 |
| 113 | SXLD Cửa sổ nhôm kính loại 1 + phụ kiện (công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,84 | m2 |
| 114 | SXLD Vách nhôm kính loại 1 + phụ kiện (công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6 | m2 |
| 115 | SXLD Vách ngăn, tấm compact dày 12mm, pass inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | m2 |
| 116 | Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,724 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,724 | tấn |
| 118 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,586 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D114x3.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,035 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,11 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,226 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Ống thép STK D42x2.1mm (thông đà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D42x2.1mm (thông hơi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34x2.0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,735 | 100m |
| 125 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D90/60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90/60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt Co nhựa PVC D42 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Co ren PVC D27/21 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D90/60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D34/27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Van PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Lavabộ + kệ + gương soi + vòi xả + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Xí bệt (loại lớn có két nước + vòi rửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Vòi xịt + Tê thau | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt Vòi rửa xi trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Phễu thu - 15x15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox, D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt Bồn Inox 1m3 + chân bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt Máy bơm nước 2HP + hộp che máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 154 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,117 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m3 |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m3 |
| 157 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan lọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0028 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (nắp bể) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0059 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0491 | tấn |
| 161 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m3 |
| 162 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (đan lọc, nắp bể) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3549 | m3 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1056 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2932 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,96 | m2 |
| 166 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,6 | m2 |
| 167 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,97 | m2 |
| 168 | Thi công tầng lọc, sỏi 2x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0008 | 100m3 |
| 169 | Thi công tầng lọc, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0006 | 100m3 |
| 170 | Thi công tầng lọc, than đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0004 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1cấu kiện |
| 172 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2821 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1915 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0906 | 100m3 |
| 175 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,886 | m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,576 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0192 | 100m2 |
| 178 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3515 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0144 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1422 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0152 | tấn |
| 182 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,48 | m3 |
| 183 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9937 | m3 |
| 184 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2071 | m3 |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | 1cấu kiện |
| 186 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC 315mm dày 9.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,462 | 100m |
| 187 | Lắp đặt Ống nhựa PVC 90mm dày 2.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,51 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ BẾP + PHÒNG HỌP XẤY MỚI ( PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led 2x1.2m - 2x20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led 1x1.2m - 1x20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led 1x0.6m - 1x10W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần D=1.4m - 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm ba cực + hộp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P/06A + hộp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P/10A + hộp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P/16A + hộp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P/20A + hộp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P/75A + hộp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P/150A + hộp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 950 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-3.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 307 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-10.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 85 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp điện đôi CV-2x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | m |
| 21 | Làm Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 (2,4m/cọc) + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt Tủ điện STĐ (300x200x150) có khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt Tủ điện STĐ (500x700x210) có khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa cứng tròn D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 800 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa cứng tròn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D42x2.1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt Cáp đồng 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| C | HẠNG MUC: KHỐI QUẬN ỦY SỬA CHỮA ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 146,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 249,09 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,619 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,004 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,388 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,29 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 682,84 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,38 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 110,94 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,1313 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1396 | tấn |
| 13 | Vệ sinh hồ nước (chỉ tính NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,48 | m2 |
| 14 | Vệ sinh sê nô mái (chỉ tính NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 299,1 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 79,2 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.907,205 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.298,16 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.365,9 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 299,1 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | HT |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | HT |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị máy lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | HT |
| 23 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | lần |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4977 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0658 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2452 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,95 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,2076 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5275 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,83 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 321,58 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 218,286 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,96 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0851 | 100m3 |
| 36 | Rải lớp nilong lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,7034 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4643 | tấn |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,6272 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 808,84 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,18 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - gạch Mosaic, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,48 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - gạch Mosaic, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,8 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70,56 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 308,9 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 308,9 | m2 |
| 46 | Thi công ốp bằng gỗ công nghiệp MDF, dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 149,44 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp tranh 3D hình ảnh trống đồng Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,32 | m2 |
| 48 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp, kích thước 1192x185x12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 106,2 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,372 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,38 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.125,491 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.619,74 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.413,86 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 299,1 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5.539,351 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.918,84 | m2 |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 79,2 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao phẳng giật cấp ( bao gồm nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 313,2 | m2 |
| 59 | Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 574,7 | m2 |
| 60 | Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 110,94 | m2 |
| 61 | SXLD Cửa đi nhôm kính loại 1+ phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,44 | m2 |
| 62 | SXLD Cửa đi nhôm kính tấm pa nô nhôm loại 1 ( công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,46 | m2 |
| 63 | SXLD Cửa sổ nhôm kính loại 1 + phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,04 | m2 |
| 64 | SXLD Vách nhôm Xinfa + phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 102,34 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 453,92 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 299,1 | m2 |
| 67 | Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1396 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1396 | tấn |
| 69 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,1313 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D114x3.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,43 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,215 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34x2.0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,46 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,29 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D90/60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D60/34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D34/27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y cong nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90/60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D34/27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt Co ren nhựa PVC D27 ren D21 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Van PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Lavabộ âm bàn + kệ + gương soi + vòi xả + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Xí bệt (loại lớn có két nước + vòi rửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Vòi xịt + Tê thau | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt Vòi sen + bộ xả inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Phễu thu - 15x15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,16 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox, D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 101 | Lắp cùm Inox bắt ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 278 | cái |
| D | HẠNG MUC: KHỐI QUẬN ỦY SỮA CHỮA ( PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chùm 200W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lon + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | bộ |
| 3 | Đèn Led dây chế độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33 | m |
| 4 | Lắp đặt Đèn led 2x1.2m - 2x20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn led 1x1.2m - 1x20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn led 1x0.6m - 1x10W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Quạt trần D=1.4m - 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm ba cực (6 lỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 47 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P - 16A + hộp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 920 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-3.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 315 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-10.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt Nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 14x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 410 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa cứng tròn D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt Khung sắt đỡ máy ĐHKK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21x1.6mm (thoát hơi máy lạnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống đồng máy lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp điện đôi CV-2x4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt Co nhựa PVC D21 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa giảm PVC D90/27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nối nhựa giảm PVC D21/27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | cái |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI UBND SỬA CHỮA ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 120,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7145 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,432 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 927,505 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thảm lót sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8398 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 99,47 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 390,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2664 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4674 | tấn |
| 10 | Vệ sinh sê nô mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 726,885 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 89,8 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6.541,2025 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.619,336 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.519,955 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 394,735 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | HT |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | HT |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị máy lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | HT |
| 19 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | lần |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1716 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,145 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0851 | 100m3 |
| 23 | Rải lớp nilong lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3582 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4032 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 777,21 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 108,58 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 708,72 | m2 |
| 28 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp, kích thước 1192x185x12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 83,98 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,715 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 99,47 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6.541,2025 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.619,336 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.519,955 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 394,735 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9.061,1575 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.014,071 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 89,8 | m2 |
| 38 | Trần bằng tấm hộp kim nhôm ( bao gồm nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 620,805 | m2 |
| 39 | Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 113,16 | m2 |
| 40 | SXLD Cửa đi nhôm loại 1 + phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,98 | m2 |
| 41 | SXLD Cửa đi nhôm pano loại 1 ( công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 91,2 | m2 |
| 42 | SXLD Vách nhôm kính Xinfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 120,06 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 726,885 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 726,885 | m2 |
| 45 | Gia công thép ống vuông 50x100x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,966 | tấn |
| 46 | Gia công thép ống vuông 50x50x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5892 | tấn |
| 47 | Gia công thép ống tròn D90x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3965 | tấn |
| 48 | Gia công thép bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0965 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,0582 | tấn |
| 50 | Cung cấp bu lông D16, L = 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 112 | cái |
| 51 | Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1396 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4674 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,3034 | 100m2 |
| 54 | Làm máng xối tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7636 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D114x3.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,96 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,96 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,22 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D42x2.1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,48 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34x2.0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,11 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D27x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,86 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D90/60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D34/27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 66 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê cong nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90/60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co nhựa PVC D42 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D34/27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co ren nhựa PVC D27 ren D21 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Van PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt Lavabộ âm bàn + kệ + gương soi + vòi xả + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Xí bệt (loại lớn có két nước + vòi rửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Vòi xịt + Tê thau | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 83 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt Vòi xả Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Phễu thu - 15x15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | cái |
| 86 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,23 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | cái |
| 88 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 158 | cái |
| 89 | Lắp cùm Inox bắt ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 232 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox, D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31 | cái |
| 91 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D168x3.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,26 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Co nhựa PVC D168 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D168 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 94 | Lắp cùm Inox bắt ống D168 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox, D168 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,032 | 100m |
| 97 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,672 | m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5054 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,592 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,592 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,036 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan lọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0101 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (nắp bể) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0235 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2171 | tấn |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,864 | m3 |
| 106 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (đan lọc, nắp bể) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9068 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3744 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,4068 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,48 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 69,81 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,54 | m2 |
| 112 | Thi công tầng lọc, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0063 | 100m3 |
| 113 | Thi công tầng lọc, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0063 | 100m3 |
| 114 | Thi công tầng lọc, than đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0042 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | 1cấu kiện |
| 116 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,672 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI UBND SỮA CHỮA ( PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt Khung sắt đỡ máy ĐHKK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21x1.6mm (thoát hơi máy lạnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống đồng máy lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp điện đôi CV-2x4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa PVC D21 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 112 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa giảm PVC D90/27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối nhựa giảm PVC D21/27 loại dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI ĐOÀN THỂ VÀ MTTQ ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 129,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 542,685 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,716 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.088,1133 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 976,8453 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 717,39 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 541,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,88 | m2 |
| 10 | Lắp lam bánh ú | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.123,9533 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 717,39 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 976,8453 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 541,32 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.841,3433 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.518,1653 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,716 | m2 |
| 18 | Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 542,685 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 129,46 | m2 |
| 20 | Vệ sinh sê nô mái (chỉ tính NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 188,88 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...2 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 188,88 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 188,88 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | HT |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị máy lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | HT |
| 25 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | lần |
| 26 | Thông ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | lổ |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,19 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0475 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,09 | m3 |
| 30 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3017 | tấn |
| 31 | Lắp dựng thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3017 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,675 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: KHỐI ĐOÀN THỂ VÀ MTTQ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led 2x1.2m - 2x20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 82 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led 1x1.2m - 1x20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led 1x0.6m - 1x10W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần D=1.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm ba cực (6 lỗ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều, loại có 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều, loại có 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều, loại có 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều (cầu thang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P - 10A + hộp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P - 20A + hộp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P - 80A + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P - 100A + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P - 175A + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.706 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-3.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện đơn CV-6.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt Nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 14x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.500 | m |
| 21 | Di dời Máy điều hoà 2HP + 2 cục ( tính công tháo lắp 2 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21x1.6mm (thoát hơi máy lạnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống đồng máy lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp điện đôi CV-4.0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55 | m |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LẮP ĐẶT MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,759 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,759 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,023 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2352 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,08 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,73 | m2 |
| 7 | Gia công thép hộp vuông 40x80x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,071 | tấn |
| 8 | Gia công thép hộp vuông 60x60x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0437 | tấn |
| 9 | Gia công thép hộp vuông 30x60x1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0305 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1452 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng khung lưới sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,466 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,836 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt bulong nở þ16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | Cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 2 | Giàn ép cọc (Lực ép >= 150 tấn) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp (Tải trọng làm việc >= 10 tấn) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5T | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 2 |
| 5 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. | 1 |
| 7 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy bào tường | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 4 |
| 10 | Máy bơm nước | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 1 |
| 12 | Máy duỗi (uốn) thép | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 13 | Máy hàn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 17 | Ván khuôn (thép hoặc gỗ) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 1000 |
| 18 | Máy cắt bê tông | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 2 |
| 19 | Giàn giáo (1 bộ=42 chân + 42 chéo) | Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. | 4 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
2 |
2 |
Giàn ép cọc (Lực ép >= 150 tấn) |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
3 |
Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp (Tải trọng làm việc >= 10 tấn) |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5T |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
2 |
5 |
Máy kinh vĩ/toàn đạc |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
6 |
Máy thủy bình |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật. |
1 |
7 |
Máy cắt (sắt hoặc gạch) |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
2 |
8 |
Máy bào tường |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
2 |
9 |
Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
4 |
10 |
Máy bơm nước |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
2 |
11 |
Máy phát điện |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
1 |
12 |
Máy duỗi (uốn) thép |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
2 |
13 |
Máy hàn |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
2 |
14 |
Máy đầm dùi |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
2 |
15 |
Máy đầm bàn |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
2 |
16 |
Máy đầm cóc |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
2 |
17 |
Ván khuôn (thép hoặc gỗ) |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
1000 |
18 |
Máy cắt bê tông |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
2 |
19 |
Giàn giáo (1 bộ=42 chân + 42 chéo) |
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh. |
4 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp cọc ống bê tông ứng lực trước D300 (BT M500) | 1.058 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Ép trước cọc bê tông ứng lực trước, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp I (Chỉ tính NC-MTC) | 10,58 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | 88 | 1 mối nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Sản xuất thép mặt bích D300mm, dày 1.5 | 0,016 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4222 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,7834 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,6865 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Đắp cát đệm nền móng công trình | 12,1488 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,1488 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | 1,9138 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,2646 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3165 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,3772 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,1131 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,8025 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2124 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,6194 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3923 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,6089 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,37 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,128 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,9982 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6016 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,5309 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,8005 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,846 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1495 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0086 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,041 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,726 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,0988 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Rải lớp nilong lót | 3,3086 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,7004 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,4889 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 33,086 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,2105 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2147 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5565 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,4735 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,61 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,8552 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,6453 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 28,552 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,6246 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1263 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,5596 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,5018 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,5248 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,0245 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 29,3884 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Là người đàn ông thì luôn phải kiểm soát được hai thứ. Đó là dòng suy nghĩ và dòng nước tiểu. Biểu trưng cho cả tư chất lẫn tinh thần. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.