Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng.

Tìm thấy: 18:31 21/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, sửa chữa khuôn viên Trụ sở Quận ủy, Mặt trận Tổ quốc và Ủy ban nhân dân quận.
Gói thầu
Thi công xây dựng.
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nâng cấp, sửa chữa khuôn viên Trụ sở Quận ủy, Mặt trận Tổ quốc và Ủy ban nhân dân quận.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
19:00 31/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:26 21/07/2022
đến
19:00 31/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
19:00 31/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/07/2022 (28/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng.
Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa khuôn viên Trụ sở Quận ủy, Mặt trận Tổ quốc và Ủy ban nhân dân quận.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Trung tâm Quản lý nhà ở và Chất lượng Công trình xây dựng. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh , địa chỉ: 198, Tầm Vu, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình: (01 người).1- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.85
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (02 người).2- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người).1- Là kỹ sư chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người).1- Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động - vệ sinh môi trường: (01 người).1- Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Môi trường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình: (01 người).1- Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
7Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người).1- Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53
8Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy: (01 người).1- Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc Cơ giới hóa xây dựng hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: KHỐI NHÀ BẾP + PHÒNG HỌP XÂY MỚI ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Cung cấp cọc ống bê tông ứng lực trước D300 (BT M500)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.058m
2Ép trước cọc bê tông ứng lực trước, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp I (Chỉ tính NC-MTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,58100m
3Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.881 mối nối
4Sản xuất thép mặt bích D300mm, dày 1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,016tấn
5Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4222tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7834m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6865100m3
8Đắp cát đệm nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,1488m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,1488m3
10Ván khuôn thép móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9138100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2646tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3165tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,3772tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23,1131m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,8025m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2124100m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,6194100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3923tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,6089tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,37m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,128m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9982100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6016tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5309tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8005tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,846m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1495100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0086tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,041tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,726m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0988100m3
32Rải lớp nilong lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,3086100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,7004tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4889tấn
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.33,086m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2105100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2147tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5565tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4735tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,61m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8552100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,6453tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28,552m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6246100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1263tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5596tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,5018m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,5248100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0245tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,3884m3
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1972100m2
52Ván khuôn gỗ bậc cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,148100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2111tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0349tấn
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,1531m3
56Bê tông bậc tam cấp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1808m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6025100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2128tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6336tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,4236m3
61Ván khuôn gỗ lan can, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,541100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,008tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0304tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,59m3
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9757100m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0126tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0661tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,6116m3
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1959tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1959tấn
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,3435m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1781m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,784m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,4704m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,089m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,3248m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38,5632m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,2576m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.33,228m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,2684m3
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,575m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,575m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.543,872m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.834,677m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51,18m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.280,1m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.495,43m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.305,24m2
89Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.352,48m2
90Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.133,6m
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.613,31m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.294,66m2
93Láng vữa tạo dốc sàn nhà vệ sinh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,54m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51,98m2
95Kẻ ron rãnh thoát nước dọc chân tường lan can hành lang rộng 50mm, sâu 30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,135m2
96Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,54m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34,44m2
98Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20,685m2
99Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,24m2
100Ốp đá chẻ chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,1m2
101Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,547m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.159,38m2
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.91,56m2
104Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.543,872m2
105Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.834,677m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.294,37m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.137,14m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.838,242m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.971,817m2
110Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.161,44m2
111SXLD Cửa đi nhôm kính loại 1 + phụ kiện (công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.37,06m2
112SXLD Cửa đi nhôm pano loại 1 (công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,04m2
113SXLD Cửa sổ nhôm kính loại 1 + phụ kiện (công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39,84m2
114SXLD Vách nhôm kính loại 1 + phụ kiện (công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,6m2
115SXLD Vách ngăn, tấm compact dày 12mm, pass inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2m2
116Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,724tấn
117Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,724tấn
118Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,586100m2
119Lắp đặt Ống nhựa PVC D114x3.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,035100m
120Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,11100m
121Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,226100m
122Lắp đặt Ống thép STK D42x2.1mm (thông đà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,03100m
123Lắp đặt Ống nhựa PVC D42x2.1mm (thông hơi)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,15100m
124Lắp đặt Ống nhựa PVC D34x2.0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,735100m
125Lắp đặt Ống nhựa PVC D27x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,15100m
126Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D90/60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
127Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
128Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
129Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
130Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
131Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
132Lắp đặt Co nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
133Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
134Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90/60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
135Lắp đặt Co nhựa PVC D60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11cái
136Lắp đặt Co nhựa PVC D42 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
137Lắp đặt Co nhựa PVC D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
138Lắp đặt Co nhựa PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
139Lắp đặt Co ren PVC D27/21 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11cái
140Lắp đặt Côn nhựa PVC D90/60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
141Lắp đặt Côn nhựa PVC D34/27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
142Lắp đặt Van 1 chiều D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
143Lắp đặt Van PVC D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
144Lắp đặt Lavabộ + kệ + gương soi + vòi xả + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
145Lắp đặt Xí bệt (loại lớn có két nước + vòi rửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
146Lắp đặt Chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
147Lắp đặt Vòi xịt + Tê thauChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
148Lắp đặt Hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
149Lắp đặt Vòi rửa xi trắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
150Lắp đặt Phễu thu - 15x15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
151Lắp đặt Cầu chắn rác inox, D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
152Lắp đặt Bồn Inox 1m3 + chân bồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bể
153Lắp đặt Máy bơm nước 2HP + hộp che máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
154Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,117100m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6m3
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6m3
157Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,01100m2
158Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan lọc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0028100m2
159Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (nắp bể)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0059100m2
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0491tấn
161Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6m3
162Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (đan lọc, nắp bể)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3549m3
163Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1056m3
164Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,2932m3
165Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,96m2
166Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,6m2
167Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,97m2
168Thi công tầng lọc, sỏi 2x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0008100m3
169Thi công tầng lọc, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0006100m3
170Thi công tầng lọc, than đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0004100m3
171Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21cấu kiện
172Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2821100m3
173Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1915100m3
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0906100m3
175Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,886m3
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,576m3
177Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0192100m2
178Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3515100m2
179Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0144100m2
180Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1422tấn
181Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0152tấn
182Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,48m3
183Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9937m3
184Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2071m3
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.41cấu kiện
186Lắp đặt Ống nhựa uPVC 315mm dày 9.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,462100m
187Lắp đặt Ống nhựa PVC 90mm dày 2.9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,51100m
BHẠNG MỤC: KHỐI NHÀ BẾP + PHÒNG HỌP XẤY MỚI ( PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt Đèn led 2x1.2m - 2x20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20bộ
2Lắp đặt Đèn led 1x1.2m - 1x20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13bộ
3Lắp đặt Đèn led 1x0.6m - 1x10WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
4Lắp đặt Quạt trần D=1.4m - 100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
5Lắp đặt Ổ cắm ba cực + hộp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
6Lắp đặt Công tắc 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
7Lắp đặt Công tắc 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
8Lắp đặt Hộp nối dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5hộp
9Lắp đặt MCB 2P/06A + hộp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
10Lắp đặt MCB 2P/10A + hộp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
11Lắp đặt MCB 2P/16A + hộp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
12Lắp đặt MCB 2P/20A + hộp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
13Lắp đặt MCB 2P/75A + hộp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
14Lắp đặt MCB 2P/150A + hộp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
15Lắp đặt Cáp điện đơn CV-1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.950m
16Lắp đặt Cáp điện đơn CV-3.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.320m
17Lắp đặt Cáp điện đơn CV-4.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.307m
18Lắp đặt Cáp điện đơn CV-10.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.85m
19Lắp đặt Cáp điện đơn CV-25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.85m
20Lắp đặt Cáp điện đôi CV-2x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.100m
21Làm Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 (2,4m/cọc) + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31 bộ
22Lắp đặt Tủ điện STĐ (300x200x150) có khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 tủ
23Lắp đặt Tủ điện STĐ (500x700x210) có khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 tủ
24Lắp đặt Ống nhựa cứng tròn D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.800m
25Lắp đặt Ống nhựa cứng tròn D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.60m
26Lắp đặt Ống nhựa PVC D42x2.1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
27Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1100 m
28Lắp đặt Cáp đồng 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
CHẠNG MUC: KHỐI QUẬN ỦY SỬA CHỮA ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.146,44m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.249,09m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,619m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39,004m3
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,388m3
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,29m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.682,84m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,38m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20,8m2
10Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.110,94m2
11Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,1313100m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1396tấn
13Vệ sinh hồ nước (chỉ tính NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,48m2
14Vệ sinh sê nô mái (chỉ tính NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.299,1m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.79,2m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.907,205m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.298,16m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.365,9m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.299,1m2
20Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1HT
21Tháo dỡ hệ thống thiết bị nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1HT
22Tháo dỡ hệ thống thiết bị máy lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1HT
23Hút hầm tự hoại hiện hữuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1lần
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4977100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0658tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2452tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,95m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48,2076m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,2m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5275m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,83m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.321,58m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.218,286m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.47,96m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0851100m3
36Rải lớp nilong lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,7034100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4643tấn
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,6272m3
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.808,84m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55,18m2
41Lát nền, sàn - gạch Mosaic, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,48m2
42Ốp tường trụ, cột - gạch Mosaic, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20,8m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.70,56m2
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.308,9m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.308,9m2
46Thi công ốp bằng gỗ công nghiệp MDF, dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.149,44m2
47Cung cấp, lắp tranh 3D hình ảnh trống đồng Việt NamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,32m2
48Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp, kích thước 1192x185x12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.106,2m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50,372m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,38m2
51Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4.125,491m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.619,74m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.413,86m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.299,1m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5.539,351m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.918,84m2
57Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.79,2m2
58Trần thạch cao phẳng giật cấp ( bao gồm nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.313,2m2
59Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.574,7m2
60Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.110,94m2
61SXLD Cửa đi nhôm kính loại 1+ phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.71,44m2
62SXLD Cửa đi nhôm kính tấm pa nô nhôm loại 1 ( công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,46m2
63SXLD Cửa sổ nhôm kính loại 1 + phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23,04m2
64SXLD Vách nhôm Xinfa + phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.102,34m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.453,92m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.299,1m2
67Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1396tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1396tấn
69Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,1313100m2
70Lắp đặt Ống nhựa PVC D114x3.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5100m
71Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,43100m
72Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,215100m
73Lắp đặt Ống nhựa PVC D34x2.0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,46100m
74Lắp đặt Ống nhựa PVC D27x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,29100m
75Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
76Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D90/60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
77Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D60/34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
78Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D34/27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
79Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
80Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
81Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22cái
82Lắp đặt Y cong nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
83Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
84Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90/60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
85Lắp đặt Co nhựa PVC D60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15cái
86Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D34/27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
87Lắp đặt Co nhựa PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
88Lắp đặt Co ren nhựa PVC D27 ren D21 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27cái
89Lắp đặt Van 1 chiều D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
90Lắp đặt Van PVC D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
91Lắp đặt Lavabộ âm bàn + kệ + gương soi + vòi xả + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8bộ
92Lắp đặt Xí bệt (loại lớn có két nước + vòi rửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5bộ
93Lắp đặt Vòi xịt + Tê thauChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
94Lắp đặt Hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
95Lắp đặt Vòi sen + bộ xả inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5bộ
96Lắp đặt Phễu thu - 15x15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
97Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,16100m
98Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
99Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
100Lắp đặt Cầu chắn rác inox, D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
101Lắp cùm Inox bắt ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.278cái
DHẠNG MUC: KHỐI QUẬN ỦY SỮA CHỮA ( PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn chùm 200WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
2Lắp đặt đèn lon + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14bộ
3Đèn Led dây chế độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.33m
4Lắp đặt Đèn led 2x1.2m - 2x20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
5Lắp đặt Đèn led 1x1.2m - 1x20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
6Lắp đặt Đèn led 1x0.6m - 1x10WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10bộ
7Lắp đặt Quạt trần D=1.4m - 100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
8Lắp đặt Ổ cắm ba cực (6 lỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
9Lắp đặt Công tắc 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.47cái
10Lắp đặt Hộp nối dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4hộp
11Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8hộp
12Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7hộp
13Lắp đặt MCB 2P - 16A + hộp nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
14Lắp đặt Cáp điện đơn CV-1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.920m
15Lắp đặt Cáp điện đơn CV-3.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.315m
16Lắp đặt Cáp điện đơn CV-4.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10m
17Lắp đặt Cáp điện đơn CV-10.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12m
18Lắp đặt Nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 14x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.410m
19Lắp đặt Ống nhựa cứng tròn D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.90m
20Lắp đặt Khung sắt đỡ máy ĐHKKChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.251 bộ
21Lắp đặt Ống nhựa PVC D21x1.6mm (thoát hơi máy lạnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.200m
22Lắp đặt Ống đồng máy lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30m
23Lắp đặt Cáp điện đôi CV-2x4.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30m
24Lắp đặt Co nhựa PVC D21 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50cái
25Lắp đặt Tê nhựa giảm PVC D90/27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25cái
26Lắp đặt Nối nhựa giảm PVC D21/27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25cái
EHẠNG MỤC: KHỐI UBND SỬA CHỮA ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.120,06m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,7145m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,432m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.927,505m2
5Tháo dỡ thảm lót sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8398100m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.99,47m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.390,24m2
8Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,2664100m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,4674tấn
10Vệ sinh sê nô máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.726,885m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.89,8m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6.541,2025m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.619,336m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.519,955m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.394,735m2
16Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1HT
17Tháo dỡ hệ thống thiết bị nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1HT
18Tháo dỡ hệ thống thiết bị máy lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1HT
19Hút hầm tự hoại hiện hữuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1lần
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1716m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27,145m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0851100m3
23Rải lớp nilong lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3582100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,4032m3
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.777,21m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.108,58m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.708,72m2
28Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp, kích thước 1192x185x12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.83,98m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.41,715m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.99,47m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6.541,2025m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.619,336m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.519,955m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.394,735m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9.061,1575m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4.014,071m2
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.89,8m2
38Trần bằng tấm hộp kim nhôm ( bao gồm nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.620,805m2
39Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.113,16m2
40SXLD Cửa đi nhôm loại 1 + phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,98m2
41SXLD Cửa đi nhôm pano loại 1 ( công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.91,2m2
42SXLD Vách nhôm kính Xinfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện ( công lắp đặt tính trong vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.120,06m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.726,885m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.726,885m2
45Gia công thép ống vuông 50x100x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,966tấn
46Gia công thép ống vuông 50x50x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5892tấn
47Gia công thép ống tròn D90x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3965tấn
48Gia công thép bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0965tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,0582tấn
50Cung cấp bu lông D16, L = 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.112cái
51Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1396tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,4674tấn
53Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,3034100m2
54Làm máng xối tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7636100m2
55Lắp đặt Ống nhựa PVC D114x3.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,96100m
56Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,96100m
57Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,22100m
58Lắp đặt Ống nhựa PVC D42x2.1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,48100m
59Lắp đặt Ống nhựa PVC D34x2.0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,11100m
60Lắp đặt Ống nhựa PVC D27x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,86100m
61Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
62Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D90/60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17cái
63Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D34/27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48cái
64Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
65Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22cái
66Lắp đặt Lơi nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
67Lắp đặt Tê cong nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
68Lắp đặt Co nhựa PVC D114 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
69Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
70Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D90/60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
71Lắp đặt Co nhựa PVC D60 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29cái
72Lắp đặt Co nhựa PVC D42 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
73Lắp đặt Co nhựa PVC D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30cái
74Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D34/27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
75Lắp đặt Co nhựa PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27cái
76Lắp đặt Co ren nhựa PVC D27 ren D21 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.72cái
77Lắp đặt Van 1 chiều D34 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
78Lắp đặt Van PVC D27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
79Lắp đặt Lavabộ âm bàn + kệ + gương soi + vòi xả + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20bộ
80Lắp đặt Xí bệt (loại lớn có két nước + vòi rửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26bộ
81Lắp đặt Chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10bộ
82Lắp đặt Vòi xịt + Tê thauChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26cái
83Lắp đặt Hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26cái
84Lắp đặt Vòi xả InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16bộ
85Lắp đặt Phễu thu - 15x15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48cái
86Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2.9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,23100m
87Lắp đặt Co nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29cái
88Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.158cái
89Lắp cùm Inox bắt ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.232cái
90Lắp đặt Cầu chắn rác inox, D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31cái
91Lắp đặt Ống nhựa PVC D168x3.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,26100m
92Lắp đặt Co nhựa PVC D168 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
93Lắp đặt Lơi nhựa PVC D168 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
94Lắp cùm Inox bắt ống D168Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26cái
95Lắp đặt Cầu chắn rác inox, D168Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
96Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,032100m
97Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,672m3
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5054100m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,592m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,592m3
101Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,036100m2
102Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan lọc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0101100m2
103Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (nắp bể)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0235100m2
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2171tấn
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,864m3
106Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (đan lọc, nắp bể)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9068m3
107Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3744m3
108Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,4068m3
109Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51,48m2
110Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.69,81m2
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,54m2
112Thi công tầng lọc, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0063100m3
113Thi công tầng lọc, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0063100m3
114Thi công tầng lọc, than đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0042100m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.91cấu kiện
116Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,672m3
FHẠNG MỤC: KHỐI UBND SỮA CHỮA ( PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt Khung sắt đỡ máy ĐHKKChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.521 bộ
2Lắp đặt Ống nhựa PVC D21x1.6mm (thoát hơi máy lạnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.250m
3Lắp đặt Ống đồng máy lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10m
4Lắp đặt Cáp điện đôi CV-2x4.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25m
5Lắp đặt Co nhựa PVC D21 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.112cái
6Lắp đặt Tê nhựa giảm PVC D90/27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
7Lắp đặt Nối nhựa giảm PVC D21/27 loại dàyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
GHẠNG MỤC: KHỐI ĐOÀN THỂ VÀ MTTQ ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Phá dỡ nền gạch hiện hữuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.129,46m2
2Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.542,685m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,716m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.088,1133m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.976,8453m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.717,39m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.541,32m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,08m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,88m2
10Lắp lam bánh úChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.123,9533m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.717,39m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.976,8453m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.541,32m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.841,3433m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.518,1653m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,716m2
18Trần phẳng bằng Prima khung kim loại nổi ( bao gồm nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.542,685m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.129,46m2
20Vệ sinh sê nô mái (chỉ tính NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.188,88m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...2 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.188,88m2
22Láng nền, sàn tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.188,88m2
23Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1HT
24Tháo dỡ hệ thống thiết bị máy lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1HT
25Hút hầm tự hoại hiện hữuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1lần
26Thông ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16lổ
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,191m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0475m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,09m3
30Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3017tấn
31Lắp dựng thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3017tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,6751m2
HHẠNG MỤC: KHỐI ĐOÀN THỂ VÀ MTTQ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt Đèn led 2x1.2m - 2x20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.82bộ
2Lắp đặt Đèn led 1x1.2m - 1x20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22bộ
3Lắp đặt Đèn led 1x0.6m - 1x10WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
4Lắp đặt Quạt trần D=1.4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44cái
5Lắp đặt Ổ cắm ba cực (6 lỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
6Lắp đặt Công tắc 1 chiều, loại có 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
7Lắp đặt Công tắc 1 chiều, loại có 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34cái
8Lắp đặt Công tắc 1 chiều, loại có 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
9Lắp đặt Công tắc 2 chiều (cầu thang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
10Lắp đặt Hộp nối dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22hộp
11Lắp đặt MCB 1P - 10A + hộp nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
12Lắp đặt MCB 1P - 20A + hộp nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
13Lắp đặt MCB 1P - 80A + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
14Lắp đặt MCB 1P - 100A + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
15Lắp đặt MCB 1P - 175A + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
16Lắp đặt Cáp điện đơn CV-1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.706m
17Lắp đặt Cáp điện đơn CV-3.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.600m
18Lắp đặt Cáp điện đơn CV-4.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.100m
19Lắp đặt Cáp điện đơn CV-6.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
20Lắp đặt Nẹp nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 14x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.500m
21Di dời Máy điều hoà 2HP + 2 cục ( tính công tháo lắp 2 lần)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44cái
22Lắp đặt Ống nhựa PVC D21x1.6mm (thoát hơi máy lạnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.110m
23Lắp đặt Ống đồng máy lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55m
24Lắp đặt Cáp điện đôi CV-4.0mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55m
IHẠNG MỤC: NHÀ LẮP ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,759m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,759m3
3Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,023tấn
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2352m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,08m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,73m2
7Gia công thép hộp vuông 40x80x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,071tấn
8Gia công thép hộp vuông 60x60x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0437tấn
9Gia công thép hộp vuông 30x60x1.5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0305tấn
10Lắp dựng thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1452tấn
11Sản xuất, lắp dựng khung lưới sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,466m2
12Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,15100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,8361m2
14Lắp đặt bulong nở þ16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
2Giàn ép cọc (Lực ép >= 150 tấn)Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
3Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp (Tải trọng làm việc >= 10 tấn)Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
4Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5TCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.2
5Máy kinh vĩ/toàn đạcCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
6Máy thủy bìnhCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.1
7Máy cắt (sắt hoặc gạch)Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
8Máy bào tườngCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
9Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250LCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.4
10Máy bơm nướcCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
11Máy phát điệnCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.1
12Máy duỗi (uốn) thépCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
13Máy hànCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
14Máy đầm dùiCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
15Máy đầm bànCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
16Máy đầm cócCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
17Ván khuôn (thép hoặc gỗ)Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.1000
18Máy cắt bê tôngCác thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.2
19Giàn giáo (1 bộ=42 chân + 42 chéo)Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.4

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
2
2
Giàn ép cọc (Lực ép >= 150 tấn)
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
3
Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp (Tải trọng làm việc >= 10 tấn)
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
4
Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5T
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
2
5
Máy kinh vĩ/toàn đạc
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
6
Máy thủy bình
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
7
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
8
Máy bào tường
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
9
Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
4
10
Máy bơm nước
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
11
Máy phát điện
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
1
12
Máy duỗi (uốn) thép
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
13
Máy hàn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
14
Máy đầm dùi
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
15
Máy đầm bàn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
16
Máy đầm cóc
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
17
Ván khuôn (thép hoặc gỗ)
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
1000
18
Máy cắt bê tông
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
19
Giàn giáo (1 bộ=42 chân + 42 chéo)
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
4

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cung cấp cọc ống bê tông ứng lực trước D300 (BT M500)
1.058 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2 Ép trước cọc bê tông ứng lực trước, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp I (Chỉ tính NC-MTC)
10,58 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
3 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm
88 1 mối nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4 Sản xuất thép mặt bích D300mm, dày 1.5
0,016 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
5 Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,4222 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
0,7834 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
1,6865 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
8 Đắp cát đệm nền móng công trình
12,1488 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
12,1488 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
10 Ván khuôn thép móng cột
1,9138 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,2646 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3165 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,3772 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
23,1131 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
11,8025 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,2124 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
3,6194 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,3923 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
4,6089 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
11,37 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
8,128 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
1,9982 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,6016 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,5309 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,8005 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
21,846 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,1495 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0086 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,041 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
0,726 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,0988 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
32 Rải lớp nilong lót
3,3086 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
33 Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,7004 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
34 Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
1,4889 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
33,086 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
1,2105 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2147 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,5565 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,4735 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
14,61 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
2,8552 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3,6453 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
28,552 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
1,6246 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,1263 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,5596 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
16,5018 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
3,5248 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,0245 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
50 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
29,3884 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 60

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây