Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction.

Find: 18:31 21/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading and repairing the campus of the Headquarters of the District Party Committee, the Fatherland Front and the District People's Committee.
Name of Tender Notice
Construction.
Investor
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân quận Ô Môn (Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Lầu 2, trụ sở UBND quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction contractor selection plan: Upgrading and repairing the campus of the Headquarters of the District Party Committee, the Fatherland Front and the District People's Committee.
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
State budget.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
19:00 31/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
18:26 21/07/2022
to
19:00 31/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
19:00 31/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
150.000.000 VND
Amount in text format
One hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
2
2
Giàn ép cọc (Lực ép >= 150 tấn)
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
3
Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp (Tải trọng làm việc >= 10 tấn)
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
4
Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 5T
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
2
5
Máy kinh vĩ/toàn đạc
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
6
Máy thủy bình
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm tra kỹ thuật.
1
7
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
8
Máy bào tường
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
9
Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250L
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
4
10
Máy bơm nước
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
11
Máy phát điện
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
1
12
Máy duỗi (uốn) thép
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
13
Máy hàn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
14
Máy đầm dùi
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
15
Máy đầm bàn
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
16
Máy đầm cóc
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
17
Ván khuôn (thép hoặc gỗ)
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
1000
18
Máy cắt bê tông
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
2
19
Giàn giáo (1 bộ=42 chân + 42 chéo)
Các thiết bị nhà thầu phải chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và kèm theo hóa đơn để chứng minh.
4

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Cung cấp cọc ống bê tông ứng lực trước D300 (BT M500)
1.058 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2 Ép trước cọc bê tông ứng lực trước, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp I (Chỉ tính NC-MTC)
10,58 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
3 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm
88 1 mối nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4 Sản xuất thép mặt bích D300mm, dày 1.5
0,016 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
5 Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,4222 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
0,7834 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
1,6865 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
8 Đắp cát đệm nền móng công trình
12,1488 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
12,1488 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
10 Ván khuôn thép móng cột
1,9138 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,2646 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3165 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,3772 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
23,1131 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
11,8025 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,2124 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
3,6194 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,3923 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
4,6089 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
11,37 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
8,128 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
1,9982 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,6016 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,5309 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,8005 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
21,846 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,1495 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0086 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,041 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
0,726 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,0988 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
32 Rải lớp nilong lót
3,3086 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
33 Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,7004 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
34 Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
1,4889 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
33,086 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
1,2105 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2147 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,5565 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,4735 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
14,61 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
2,8552 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3,6453 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
28,552 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
1,6246 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,1263 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,5596 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
16,5018 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
3,5248 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,0245 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
50 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
29,3884 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction.". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction." as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 36

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second