Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:37 23/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kho lưu trữ, nhà ở trung đội Ban chỉ huy quân sự huyện
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Kho lưu trữ, nhà ở trung đội Ban chỉ huy quân sự huyện
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 03/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:27 23/07/2022
đến
16:00 03/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 03/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
97.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/08/2022 (01/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Kho lưu trữ, nhà ở trung đội Ban chỉ huy quân sự huyện
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền , địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền. - Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ - Điện thoại: 0292 2 232234
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công Ty Cổ Phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC và Công ty cổ phần phòng cháy chữa cháy Gia Bảo Quyên, địa chỉ: 103/138/48, Võ Văn Kiệt, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Trung tâm quản lý nhà ở và chất lượng công trình xây dựng; địa chỉ: Số 25 Ngô Hữu Hạnh, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Tín Phú, Địa chỉ: Lô B722, đường B19, khu dân cư 91B, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Quốc Trường; Địa chỉ: 122 đường Xuân Thủy, KDC Hồng Phát, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền , địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền. - Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ - Điện thoại: 0292 2 232234

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Scan bản gốc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền. - Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ - Điện thoại: 0292 2 232234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền. Địa chỉ: Thị Trấn Phong Điền - Huyện Phong Điền – Thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Thị Trấn Phong Điền - Huyện Phong Điền – Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền. Địa chỉ: Thị Trấn Phong Điền - Huyện Phong Điền – Thành phố Cần Thơ.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.800.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.951.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Có hạng mục công việc liên quan đến gối thầu đang xét). + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.555.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.555.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.110.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.110.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1˗ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Xây dựng công trình/Kỹ thuật xây dựng;˗ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu);˗ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu);˗ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - CNCH;˗ Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).75
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng2˗ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Xây dựng công trình/Kỹ thuật xây dựng;˗ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu);˗ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - CNCH;˗ Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
3Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện1˗ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/Cơ điện tử;˗ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu);˗ Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
4Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp, thoát nước1˗ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;˗ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu);˗ Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
5Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống PCCC1˗ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC & CHCN;˗ Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
6Cán bộ phụ trách kiểm tra KCS, vật liệu đầu vào1˗ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;˗ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;˗ Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
7Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1˗ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;˗ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu);˗ Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
8Cán bộ giám sát an toàn lao động1˗ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động;˗ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC – CNCH còn hiệu lực;˗ Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;˗ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC 1: KHO LƯU TRỮ
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả Chương V1,5228100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V1,8406100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả Chương V79,29100m
4Đào vét bùn đầu cừ chiều dày 100Mô tả Chương V8,212m3
5Đắp cát đệm đầu cừ dày 100Mô tả Chương V8,212m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V8,212m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V1,408100m3
8Đắp cát nâng nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (từ cote -0,7 đến -0,05, trừ BT sàn 0,1 = 0,55m)Mô tả Chương V0,7404100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V21,8253m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả Chương V0,2296100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6mmMô tả Chương V0,0639tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả Chương V0,802tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả Chương V0,4648tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1528tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,6233tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V7,3746m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,4179100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả Chương V0,2758tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1132tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,9652tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,844m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V20,6674m3
23Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V2,8875100m2
24Rải nilong lót nền chống mất nước xi măngMô tả Chương V1,4829100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,6894tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,5045tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,8633tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,702tấn
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V12,72m3
30Bê tông tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,1435m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mmMô tả Chương V1,641tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V13,1379m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,9754100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,9427tấn
35Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,352m3
36Bê tông lan can, lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,3264m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can, lam trang tríMô tả Chương V0,6418100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0649tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1406tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0886tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V5,2393m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V2,7225m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V20,484m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V0,2592m3
45Xây tường thẳng bằng gạch thông gió, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V6,4m2
46Cung cấp khung lưới chống côn trùng (Khung thép hộp 14x14x1,2mm, lưới inox 304)Mô tả Chương V6,4M2
47Ốp tường, trụ, cột, (trong phòng cao đến trần) kích thước gạch thạch anh bóng kính 300x600mmMô tả Chương V120,18m2
48Ốp tường, trụ, cột, (ngoài nhà ốp cao 1,2m) kích thước gạch thạch anh bóng kính 300x600mmMô tả Chương V42,72m2
49Ốp đá chẻ tự nhiên chân tường, cộtMô tả Chương V24,86m2
50Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V6,83m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V107,73m2
52Trát trụ cột, lan can, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V121,404m2
53Trát dầm, trần ngoài, sê nô, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V116,68m2
54Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả Chương V107,73m2
55Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả Chương V238,084m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V382,614m2
57Trát trần trong, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V76,88m2
58Bả bằng bột bả trần trong nhàMô tả Chương V76,88m2
59Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V76,88m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V153,2m
61Lát nền, gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V134,6m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V2,5m2
63Cung cấp và lắp đặt lục bình bê tông 15x15x49cmMô tả Chương V168Cái
64Lắp dựng cửa đi sắt kính (quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V8,32m2
65Gia công xà gồ thépMô tả Chương V0,8878tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,8878tấn
67Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V2,0006100m2
68Dọn dẹp mặt bằngMô tả Chương V0,2995100m2
69Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả Chương V5,961m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V1,192m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V0,894m3
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V4,47m2
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,0449100m3
74Rải ni long lót nền chống mất nước xi măngMô tả Chương V0,2995100m2
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mmMô tả Chương V0,0738tấn
76Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả Chương V0,0238100m2
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,396m3
78Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả Chương V0,978510m
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V5,0941m3
80Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc: sử dụng dung dịch Lenfos 50ECMô tả Chương V54,52m
81Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn và bơm thuốc: sử dụng dung dịch Lenfos 50ECMô tả Chương V78,9333m
82Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50ECMô tả Chương V134,6m2
83Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Lenfos 50ECMô tả Chương V100,32m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,0509100m3
85Lắp đặt dây điện đơn CV 1x6mm2 (0,6/1kV)Mô tả Chương V30m
86Lắp đặt dây điện đôi CVV 2x2,5mm2 (300/500V)Mô tả Chương V115m
87Lắp đặt dây điện đôi CVV 2x4,0mm2 (300/500V)Mô tả Chương V28m
88Lắp đặt dây điện đôi CVV 2x10mm2 (300/500V)Mô tả Chương V30m
89Lắp đặt dây điện đôi CXV/DSTA 2x16 (0,6/1kV)Mô tả Chương V28m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả Chương V115m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả Chương V30m
92Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25/32 luồn dây điệnMô tả Chương V28m
93Lắp đặt tủ điện tổng âm sơn tĩnh điện H300xW200xD150 dày 1,2mm (tổng tầng khối nhà)Mô tả Chương V1hộp
94Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế thép sơn tĩnh điện chứa 2-4CPMô tả Chương V3hộp
95Lắp đèn led tuýt đôi 1,2M-2x18WMô tả Chương V6bộ
96Lắp đèn led tuýt đơn 1,2M-1x18WMô tả Chương V6bộ
97Lắp đặt quạt trần 5 cánh + Dimmer quạt 47W/220VMô tả Chương V4cái
98Lắp công tắc 1 chiều (gồm 2 công tắc + hộp đế âm + mặt 2 lỗ)Mô tả Chương V1cái
99Lắp công tắc 1 chiều (gồm 3 công tắc + hộp đế âm + mặt 3 lỗ)Mô tả Chương V2cái
100Lắp đặt ổ cắm điện mặt đôi 3 chấu 16A-220V (gồm 2 ổ cắm 3 chấu + hộp đế âm + mặt đôi)Mô tả Chương V12cái
101Lắp đặt hộp nối, phân dây âm, kích thước 110x110x50mmMô tả Chương V3hộp
102Lắp đặt MCCB 60A-2PMô tả Chương V1cái
103Lắp đặt ELCB 60A-2PMô tả Chương V1cái
104Lắp đặt MCB 20A-2PMô tả Chương V2cái
105Lắp đặt MCB 10A-2PMô tả Chương V1cái
106Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x11mm2Mô tả Chương V20m
107Đóng cọc tiếp đất đồng D16 dài 2,4mMô tả Chương V3cọc
108Lắp đặt đầu báo khóiMô tả Chương V0,610 đầu
109Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 zoneMô tả Chương V11 trung tâm
110Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả Chương V0,25 nút
111Lắp đặt chuông báo cháyMô tả Chương V0,25 chuông
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả Chương V65m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DVV 2x1,5mm2Mô tả Chương V270m
114Lắp đặt dây điện đôi CVV 2x2,5mm2 (300/500V)Mô tả Chương V30m
115Phụ kiện lắp đặt hệ thốngMô tả Chương V1
116Lắp đặt bộ nguồn dự phòngMô tả Chương V1cái
117Lắp đặt hộp đấu nối dây báo cháyMô tả Chương V2hộp
118Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả Chương V0,25 đèn
119Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt có tiếng việtMô tả Chương V0,45 đèn
120Lắp đặt bàn phím điều khiểnMô tả Chương V1bộ
121Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả Chương V1bộ
122Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả Chương V4bộ
123Lắp giá treo bình chữa cháyMô tả Chương V16cái
124Bình bột chữa cháy MFZL4 (ABC)Mô tả Chương V8cái
125Bình chữa cháy khí MT3Mô tả Chương V8cái
BHẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUNG ĐỘI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V4,2633100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4,5m, ngọn >4,5cm - Cấp đất IMô tả Chương V144100m
3Đào vét bùn đầu cừ chiều dày 100Mô tả Chương V17,562m3
4Đắp cát đệm đầu cừ dày 100Mô tả Chương V17,562m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V17,562m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V3,4874100m3
7Đắp cát công trình khối nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V2,4448100m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V2,2424100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,2579tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V2,7351tấn
11Gia công cột bằng thép tấmMô tả Chương V0,2952tấn
12Cung cấp bulông neo M14, L=450mmMô tả Chương V356Cái
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0506tấn
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V62,3984m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả Chương V4,5637tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V42,4726m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V5,4927100m2
18Lớp giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả Chương V8,6287100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,5638tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V7,7674tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V54,1065m3
22SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, GMMô tả Chương V2,1498100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,8969tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1198tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V8,5897m3
26Gia công cột bằng thép mạ kẽm (dày 2,05-3mm)Mô tả Chương V2,5022tấn
27Gia công cột bằng thép mạ kẽm (dày >5mm)Mô tả Chương V0,0394tấn
28Lắp cột thép mạ kẽm các loạiMô tả Chương V2,5416tấn
29Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V26,1585m3
30Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V130,7925m2
31Trát trụ cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V77,016m2
32Bả bằng matic vào tường ngoàiMô tả Chương V135,775m2
33Bả bằng matic vào lan can, gối đỡ lan can ngoàiMô tả Chương V74,556m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V210,331m2
35Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V25,47m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V1,4948m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V2,6359m3
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch gốm hạ long 60x240x9mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V24,8835m2
39Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V51,44m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V102,88m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V46,5179m3
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thạch anh bóng kiếng 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V370,32m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V776,75m2
44Bả bằng matic vào tường trongMô tả Chương V776,75m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V776,75m2
46Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V0,7722m3
47Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V24,354m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả Chương V374,375m
49Lợp mái che tường bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V11,1522100m2
50Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2mm mạ kẽmMô tả Chương V4,6835tấn
51Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2mm mạ kẽmMô tả Chương V4,6835tấn
52Gia công khung kèo thép mạ kẽm (dày 1-2mm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả Chương V0,5958tấn
53Gia công khung kèo thép mạ kẽm (dày 2,05-3mm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả Chương V3,8556tấn
54Gia công khung kèo thép mạ kẽm (dày 3-5mm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả Chương V0,1053tấn
55Lắp khung kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18mMô tả Chương V4,5567tấn
56Gia công giằng mái thép mạ kẽm (dày 2,05-3mm)Mô tả Chương V2,705tấn
57Lắp dựng giằng thép mạ kẽm bằng bu lôngMô tả Chương V2,705tấn
58Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600, khung nhôm nổi chuyên dụngMô tả Chương V981,65m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V876,5m2
60Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mmMô tả Chương V54,6m2
61Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 500, kính dày 5mmMô tả Chương V96m2
62Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (sơn tĩnh điện)Mô tả Chương V96m2
63Trồng cây Hồng Lộc, cao >=0.6m, đường kính tán >=0.4cm, kích thước bầu 0,4x0,4mMô tả Chương V23cây
64Trồng cỏ lá GừngMô tả Chương V0,145100m2
65Cung cấp đất trồng hoa thảm cỏ dày trung bình 30cmMô tả Chương V4,35m3
66Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x11mm2Mô tả Chương V34m
67Đóng cọc tiếp đất đồng D16 dài 2,4mMô tả Chương V3cọc
68Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV/DSTA 2x16mm2 (0,6/1kV)Mô tả Chương V20m
69Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x10mm2 (300/500V)Mô tả Chương V130m
70Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2 (300/500V)Mô tả Chương V315m
71Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x1,5mm2 (300/500V)Mô tả Chương V710m
72Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x6mm2 (0,6/1kV)Mô tả Chương V130m
73Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 (0,6/1kV)Mô tả Chương V315m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ; đường kính ống 25/32mmMô tả Chương V0,2100 m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả Chương V1.045m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmMô tả Chương V130m
77Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện H300xW200xD150 dày 1,2mmMô tả Chương V1hộp
78Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế thép sơn tĩnh điện chứa 2-4CPMô tả Chương V10hộp
79Lắp đèn led tuýt đôi 1,2M-2x18WMô tả Chương V36bộ
80Lắp đèn led tuýt đơn 1,2M-1x18WMô tả Chương V26bộ
81Lắp đặt quạt trần 5 cánh + Dimmer quạt 47W/220V32cái
82Lắp đặt ô cắm điện mặt đôi 3 chấu 16A-220V (gồm 2 ổ cắm 3 chấu + hộp đế âm + mặt đôi)Mô tả Chương V58cái
83Lắp công tắc 1 chiều (gồm 1 công tắc + hộp đế âm + mặt 1 lỗ)Mô tả Chương V2cái
84Lắp công tắc 1 chiều (gồm 2 công tắc + hộp đế âm + mặt 2 lỗ)Mô tả Chương V1cái
85Lắp công tắc 1 chiều (gồm 3 công tắc + hộp đế âm + mặt 3 lỗ)Mô tả Chương V7cái
86Lắp đặt hộp nối, phân dây âm, kích thước 110x110x50mmMô tả Chương V10hộp
87Lắp đặt MCCB 100A-2PMô tả Chương V1cái
88Lắp đặt ELCB 2P - 100AMô tả Chương V1cái
89Lắp đặt MCB 2P - 16AMô tả Chương V6cái
90Lắp đặt MCB 2P - 10AMô tả Chương V4cái
91Lắp đặt giá sắt treo bình chữa cháyMô tả Chương V18cái
92Lắp đặt bình bột chữa cháy bột MFZ4 (ABC)Mô tả Chương V9cái
93Lắp bình chữa cháy bằng khí MT3Mô tả Chương V9cái
94Lắp đặt Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả Chương V9bộ
CHẠNG MỤC: KHU VỆ SINH – HỒ NƯỚC (PHẦN XÂY LẮP - 1 KHU WC)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,6432100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4.5m, Dng>=4.5cm, đóng 25 cây/m2 - Cấp đất IMô tả Chương V26,73100m
3Đào vét bùn đầu cừ chiều dày 100Mô tả Chương V2,912m3
4Đắp cát đệm đầu cừ dày 100Mô tả Chương V2,912m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V2,912m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,5126100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,383100m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,1328100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả Chương V0,2823tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0415tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2307tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V7,2374m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,2728100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0578tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1378tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1421tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,364m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả Chương V0,3337100m2
19Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,994100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2569tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3654tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,1535tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V9,94m3
24Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,3937100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0539tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1712tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0469tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,927m3
29Rải tấm ni long chống mất nước xi măngMô tả Chương V0,997100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đáy bể, đường kính cốt thép 08mmMô tả Chương V0,462tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đáy bể, đường kính cốt thép 10mmMô tả Chương V0,1576tấn
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,678m3
33Cung cấp bu lông neo M12, L=250mmMô tả Chương V28Cái
34Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D88.3x2.5Mô tả Chương V0,0209tấn
35Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 90x90x2.5Mô tả Chương V0,2582tấn
36Gia công cột bằng thép tấm dày 10mmMô tả Chương V0,0879tấn
37Lắp cột thép các loạiMô tả Chương V0,3669tấn
38Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x2.5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả Chương V0,1244tấn
39Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x50x2 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả Chương V0,0207tấn
40Gia công vì kèo thép mạ kẽm V50x5 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả Chương V0,004tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả Chương V0,1491tấn
42Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2Mô tả Chương V0,4177tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,4177tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45mmMô tả Chương V1,0945100m2
45Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V4,007m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V0,036m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V10,5209m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm (M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V2,088m3
49Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V4,8m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V40,742m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V83,1178m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch gốm hạ long 60x240x9mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V0,624m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V26,36m
54Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V93,5828m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V103,1828m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót kim loại mạ kẽm + 2 nước phủMô tả Chương V55,82841m2
57Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm tĩnh điện hệ 100, kính mờ dày 5mm, có khung nhôm bảo vệMô tả Chương V21m2
58Lắp dựng cửa sổ nhôm kính, khung nhôm tĩnh điện hệ 500, kính dày 5mmMô tả Chương V2,24m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thạch anh bóng kính 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V204,28m2
60Lát gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V61,61m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granite nhám 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V22,05m2
62Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2 (300/500V)Mô tả Chương V70m
63Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x1,5mm2 (300/500V)Mô tả Chương V150m
64Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 (0,6/1kV)Mô tả Chương V70m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả Chương V220m
66Lắp đèn led tuýt đơn 1,2M-1x18WMô tả Chương V8bộ
67Lắp đèn led tuýt đơn 0,6M-1x10WMô tả Chương V28bộ
68Lắp công tắc 1 chiều (gồm 2 công tắc + hộp đế âm + mặt 2 lỗ)Mô tả Chương V16cái
69Lắp đặt hộp nối, phân dây âm, kích thước 110x110x50mmMô tả Chương V2hộp
70Lắp đặt chậu xí bệt lớn (cả phụ kiện) (tương đương Caesar)Mô tả Chương V16bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả Chương V16cái
72Lắp đặt vòi nước inox đơnMô tả Chương V24bộ
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm (loại chống hôi)Mô tả Chương V4cái
74Lắp đặt giá treo inox dài 400 loại 8 mốcMô tả Chương V12cái
75Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxMô tả Chương V16cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm dày 1,6mmMô tả Chương V0,48100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm dày 1,8mmMô tả Chương V1,26100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm dày 2mmMô tả Chương V0,14100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm dày 2,8mmMô tả Chương V0,16100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm dày 2,9mmMô tả Chương V0,18100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm dày 3,2mmMô tả Chương V0,6100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 140mm dày 4,1mmMô tả Chương V0,04100m
83Lắp đặt co 1 đầu ren trong nhựa PVC D21 loại dàyMô tả Chương V56cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm loại dàyMô tả Chương V12cái
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm loại dàyMô tả Chương V2cái
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Chương V4cái
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả Chương V4cái
88Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả Chương V20cái
89Lắp đặt co biến nhựa PVC D27/21 loại dàyMô tả Chương V4cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm loại dàyMô tả Chương V4cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả Chương V12cái
92Lắp đặt tê biến nhựa PVC D27/21mm loại dàyMô tả Chương V16cái
93Lắp đặt van khóa đường kính 27mmMô tả Chương V7cái
94Lắp đặt van khóa đường kính 60mmMô tả Chương V2cái
95Lắp đặt phao cơMô tả Chương V4Cái
96Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,5749100m3
97Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V5,694m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V2,268m3
99Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,0904m3
100SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mmMô tả Chương V0,317tấn
101SXLD, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ tấm đanMô tả Chương V0,1166100m2
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V8,3398m3
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,2048m3
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V53,784m2
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V42,12m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả Chương V14,12m2
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả Chương V241 cấu kiện
108Làm tầng lọc cátMô tả Chương V0,0016100m3
109Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả Chương V0,002100m3
110Làm tầng lọc than đáMô tả Chương V0,0008100m3
111Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,156100m3
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,1029100m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V0,448m3
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,252m3
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V0,14m3
116Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,0168100m2
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V0,0112100m2
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả Chương V0,0251tấn
119Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mmMô tả Chương V0,016tấn
120Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Chương V71 cấu kiện
121Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18 (M75), dày Mô tả Chương V0,7662m3
122Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V19,155m2
123Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,12m2
124Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 200mm dày 4,9mmMô tả Chương V0,99100m
DHẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ
1Dọn dẹp mặt bằng bằng thủ côngMô tả Chương V1,3542100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V6,9161m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,0461100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V0,56m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,0392100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi 10mm)Mô tả Chương V0,0295tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,945m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 06mm)Mô tả Chương V0,0065tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi 14mm)Mô tả Chương V0,044tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0392100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,196m3
12Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V0,896m3
13Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,896m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V11,2m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,24100m3
16Lót Tấm nilon đổ BTMô tả Chương V1,32100m2
17Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm (fi 08mm)Mô tả Chương V0,6059tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V13,2m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V2,688m3
20Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0944100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 6mm)Mô tả Chương V0,0071tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 10mm)Mô tả Chương V0,0388tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,4719m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V76,8m2
25Gia công cột bằng thép hình (cột thép hộp mạ kẽm 90x90 dày 3mm)Mô tả Chương V0,1967tấn
26Gia công cột bằng thép tấm (cột thép tấm dày 8mm)Mô tả Chương V0,0678tấn
27Gia công cột bằng thép tấm (cột thép tấm dày 5mm)Mô tả Chương V0,0631tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (khung vì kèo thép ống mạ kẽm D60 dày 2.8mm)Mô tả Chương V0,3297tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (khung vì kèo thép ống mạ kẽm D42 dày 1.8mm)Mô tả Chương V0,1008tấn
30Gia công giằng mái thép (giằng thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1.4mm)Mô tả Chương V0,2016tấn
31Gia công giằng đầu hồi (giằng thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1.4mm)Mô tả Chương V0,0758tấn
32Gia công xà gồ thép (xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8)Mô tả Chương V0,6543tấn
33Lắp cột thép các loạiMô tả Chương V0,3276tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả Chương V0,7079tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,6543tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót chống gỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-06)Mô tả Chương V5,62691m2
37Lắp dựng khung lưới B40Mô tả Chương V47,9765m2
38Lợp mái tole lạnh màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V1,7957100m2
39Lợp vách tole lạnh màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V0,48100m2
40Cung cấp và lắp dựng bulong neo M16, L=450mmMô tả Chương V28cái
41Cung cấp và lắp dựng bulong M14Mô tả Chương V36cái
42Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18WMô tả Chương V4bộ
43Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đôiMô tả Chương V2cái
44Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2Mô tả Chương V55m
45Lắp đặt dây điện CVV 2x4,0mm2Mô tả Chương V24m
46Lắp đặt hộp nhựa vuông 20x11, đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả Chương V32m
47Lắp đặt tủ điện nổi mặt nhựa, đế kim loại CB 2-4PMô tả Chương V1hộp
48Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-10AMô tả Chương V1cái
49Dọn dẹp mặt bằng bằng thủ côngMô tả Chương V0,742100m2
50Đầm chặt cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công với máy thi công, phần cát nền hiện hữu)Mô tả Chương V0,2226100m3
51Lót Tấm nilon đổ BTMô tả Chương V0,742100m2
52Lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK ≤10mm (fi 08mm)Mô tả Chương V0,3406tấn
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V7,42m3
54Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả Chương V0,0121100m2
EHẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN CHÀO CỜ - NÂNG RẢNH THOÁT NƯỚC NỀN SÂN XUNG QUANH HỘI TRƯỜNG
1Vệ sinh dọn dẹp mặt bằngMô tả Chương V7,122100m2
2Di dời bục cột cờ hiện hữuMô tả Chương V1cấu kiện
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V712,2m2
4Lát gạch vỉa hè tự chèn (40x40x3cm)Mô tả Chương V712,2m2
5Lắp lại bục cột cờ đã di dờiMô tả Chương V11 cấu kiện
6Dọn dẹp mặt bằng bằng thủ côngMô tả Chương V4,84100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V0,432m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V0,5832m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V3,24m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,968100m3
11Lót Tấm nilon đổ BTMô tả Chương V4,84100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V38,72m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm (thép fi 06mm)Mô tả Chương V1,3794tấn
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả Chương V1210m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V5,4m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V0,6154m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V0,7385m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V20,925m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V18,4632m2
20Trồng cỏ lá GừngMô tả Chương V0,0929100m2
21Cung cấp đất trồng cây dày trung bình 30cmMô tả Chương V2,786m3
22Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả Chương V116cấu kiện
23Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả Chương V12,94m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V1,0976m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V4,5696m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V162,552m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả Chương V1161 cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Dàn giáo thép (01 bộ = 42 chân chéo)(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)5
2Cốp pha (thép, gỗ, nhựa, đơn vị tính m2)(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)400
3Máy thủy bìnhCó hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định)1
4Máy khoanCó hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
5Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
6Máy đầm dùi(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
7Máy hàn ≥ 23KVA(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
8Máy phát điện ≥ 100KVA(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)1
9Máy cắt bê tông(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
10Máy cắt gạch(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
11Máy cắt uốn thép(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
12Máy bơm nước(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
13Máy cắt sắt(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
14Máy đào dung tích tối thiểu 0.4m3(Có giấy đăng ký/ Hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Dàn giáo thép (01 bộ = 42 chân chéo)
(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
5
2
Cốp pha (thép, gỗ, nhựa, đơn vị tính m2)
(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
400
3
Máy thủy bình
Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định)
1
4
Máy khoan
Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
2
5
Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít
(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
2
6
Máy đầm dùi
(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
2
7
Máy hàn ≥ 23KVA
(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
2
8
Máy phát điện ≥ 100KVA
(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
1
9
Máy cắt bê tông
(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
2
10
Máy cắt gạch
(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
2
11
Máy cắt uốn thép
(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
2
12
Máy bơm nước
(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
2
13
Máy cắt sắt
(Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
2
14
Máy đào dung tích tối thiểu 0.4m3
(Có giấy đăng ký/ Hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Dọn dẹp mặt bằng
1,5228 100m2 Mô tả Chương V
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
1,8406 100m3 Mô tả Chương V
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
79,29 100m Mô tả Chương V
4 Đào vét bùn đầu cừ chiều dày 100
8,212 m3 Mô tả Chương V
5 Đắp cát đệm đầu cừ dày 100
8,212 m3 Mô tả Chương V
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
8,212 m3 Mô tả Chương V
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
1,408 100m3 Mô tả Chương V
8 Đắp cát nâng nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (từ cote -0,7 đến -0,05, trừ BT sàn 0,1 = 0,55m)
0,7404 100m3 Mô tả Chương V
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
21,8253 m3 Mô tả Chương V
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2296 100m2 Mô tả Chương V
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6mm
0,0639 tấn Mô tả Chương V
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm
0,802 tấn Mô tả Chương V
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm
0,4648 tấn Mô tả Chương V
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m
0,1528 tấn Mô tả Chương V
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m
0,6233 tấn Mô tả Chương V
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
7,3746 m3 Mô tả Chương V
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
1,4179 100m2 Mô tả Chương V
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao
0,2758 tấn Mô tả Chương V
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m
0,1132 tấn Mô tả Chương V
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m
0,9652 tấn Mô tả Chương V
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
3,844 m3 Mô tả Chương V
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
20,6674 m3 Mô tả Chương V
23 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
2,8875 100m2 Mô tả Chương V
24 Rải nilong lót nền chống mất nước xi măng
1,4829 100m2 Mô tả Chương V
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m
0,6894 tấn Mô tả Chương V
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m
0,5045 tấn Mô tả Chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m
1,8633 tấn Mô tả Chương V
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m
1,702 tấn Mô tả Chương V
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
12,72 m3 Mô tả Chương V
30 Bê tông tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
0,1435 m3 Mô tả Chương V
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mm
1,641 tấn Mô tả Chương V
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
13,1379 m3 Mô tả Chương V
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
1,9754 100m2 Mô tả Chương V
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m
1,9427 tấn Mô tả Chương V
35 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0,352 m3 Mô tả Chương V
36 Bê tông lan can, lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,3264 m3 Mô tả Chương V
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can, lam trang trí
0,6418 100m2 Mô tả Chương V
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m
0,0649 tấn Mô tả Chương V
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m
0,1406 tấn Mô tả Chương V
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m
0,0886 tấn Mô tả Chương V
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
5,2393 m3 Mô tả Chương V
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
2,7225 m3 Mô tả Chương V
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
20,484 m3 Mô tả Chương V
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
0,2592 m3 Mô tả Chương V
45 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió, vữa XM M75, PCB30
6,4 m2 Mô tả Chương V
46 Cung cấp khung lưới chống côn trùng (Khung thép hộp 14x14x1,2mm, lưới inox 304)
6,4 M2 Mô tả Chương V
47 Ốp tường, trụ, cột, (trong phòng cao đến trần) kích thước gạch thạch anh bóng kính 300x600mm
120,18 m2 Mô tả Chương V
48 Ốp tường, trụ, cột, (ngoài nhà ốp cao 1,2m) kích thước gạch thạch anh bóng kính 300x600mm
42,72 m2 Mô tả Chương V
49 Ốp đá chẻ tự nhiên chân tường, cột
24,86 m2 Mô tả Chương V
50 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30
6,83 m2 Mô tả Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 124

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây