Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 20:48 25/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ khu Thể thao - Trường Đại học Khoa học
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ khu Thể thao - Trường Đại học Khoa học
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Khoa học
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 06/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:39 25/07/2022
đến
14:00 06/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 06/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
123.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/08/2022 (04/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ khu Thể thao - Trường Đại học Khoa học
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Khoa học
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học , địa chỉ: Phường Tân Thịnh
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc TAC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Miền Tây; Địa chỉ: Số 35/375, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết ké Siêu Việt.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học , địa chỉ: Phường Tân Thịnh
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy (Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng phần công việc đảm nhận). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021), kèm theo là bản chụp của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019,2020,2021) + Báo cáo kiểm toán 03 năm(2019,2020,2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Hoá đơn tài chính của các Hợp đồng xây lắp hoặc báo cáo kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những khối lượng xây lắp hoàn thành; - Các giấy tờ sau để chứng minh về hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn; Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh. - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị phục vụ. Trường ĐH khoa học. Địa chỉ: Phường Tân Thịnh - Thành phố Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị phục vụ. Trường ĐH khoa học. Địa chỉ: Phường tân thịnh - Thành phố Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.419.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.683.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.595.494.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.190.988.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).51
2Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng1- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)31
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước1- Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình cấp thoát nước.Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)31
4Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp điện1- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)31
5Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy1- Là kỹ sư tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật trở lên.- Có Văn bằng hoặc Chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình PCCC tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
6Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình1- Là kỹ sư, cử nhân trong các chuyên ngành: Kế toán; tài chính. Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).31
7Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn hiệu lực, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN KẾT CẤU
1Đòa móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V716,6136m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7791m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2144100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8512100m2
5Ván khuôn gỗ.Ván khuôn cổ cột móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6239100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1824tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7661tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8686tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,2107m3
10Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6822100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6614100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1231tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1456tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,9014m3
15Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4253100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4629100m3
17Mua đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V409,9309m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7967100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0161tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3179tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,961tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5066m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6029100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2957tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0316tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5829tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,2665m3
28Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2816100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4119100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9926tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,119m3
32Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5493100m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2726100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1611tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2863tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2223m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5622100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3232tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6421m3
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5615tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9894tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5509tấn
43Bu lông M20, L=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
44Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
45Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8789tấn
46Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9601tấn
47Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,839tấn
48Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5912tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5912tấn
51Bu lông giằng xà gồ M14, L=1.21mMô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V937,8853m2
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,106tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,106tấn
55Bu lông D20 L450Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
56Gia công xà gồ thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3818tấn
57Lắp dựng xà gồ thép (mái sảnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3818tấn
58Vit nở D12 L150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
59Sản xuất cấu kiện liên kết mái sảnh T1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
60Sản xuất cấu kiện liên kết mái sảnh T2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
61Sản xuất cấu kiện liên kết mái sảnh T3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
62Sản xuất cấu kiện liên kết mái sảnh T4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
63Sản xuất cấu kiện liên kết mái sảnh thanh U 50*80*200 dầy 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
64Gia công giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741tấn
65Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741tấn
66Bu lông chi tiết A (M14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
67Bu lông liên kết T1 và T2, T2 và T3 ( M22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
68Tấm đệm cao su chi tiết A ( 120*200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V269,634m2
70Lợp mái che tường bằng tấm nhựa trong, rỗng, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5328100m2
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0758100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1361tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,234m3
77Bu lông móng D20-L=700Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
78Gia công thang sắt, thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1699tấn
79Lắp dựng thang sắt thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1699tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,7767m2
81Bu lông M18x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0333100m3
BKIẾN TRÚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5513m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0409100m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,721m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,9064m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4458m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4458m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,318100m3
8Lớp nilong lót nền chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,36100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,4m3
10Đánh mầu nền sân (trám làm phẳng bề mặt bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V636m2
11Trải thảm mặt sân bằng thảm chuyên dụng tương đương thảm Alite A23145Mô tả kỹ thuật theo Chương V636m2
12Vật tư dán thảm chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V636m2
13Vận chuyển vật liệu thảm đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,5423m3
15Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4225m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5638m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3156m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,8694m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,7652m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,7797m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4991m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3325100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1392tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8288m3
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8467tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8467tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( tôn ép xốp, tôn dầy 0,4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,284100m2
30Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7521m3
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,745m2
32Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0938tấn
33Tay vịn lan can cầu thang ( tay vị gỗ liên kết với thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8md
34Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V485m2
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,38m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,871m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,012m2
39Ốp đá chẻ vào tường KT 200x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,2046m2
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,705m2
41Sản xuất lan can mạ kẽm + sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V85,6901kg
42Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V85,6901kg
43Sản xuất lắp đặt khung bàn inox khu vệ sinh (INOX 201)Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,1517kg
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Bàn chậu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7457m2
45Vách ngăn tiểu tấm compact HPL dày 12mm ( phụ kiện lắp đặt đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,0225m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính nhần công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V464,5m2
47Trần thạch cao phẳng (theo BG liên sở XD-TC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V464,5m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm chịu nước (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,38m2
49Trần thạch cao tấm chịu nước (theo BG liên sở XD-TC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,38m2
50SX cửa đi nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V156,6023m2
51SX cửa sổ nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,4323m2
52SX cửa đi chống cháy thời gian 60 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
53Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
54Ngạch cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
55Tay đẩy cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V252,6346m2
57SX Vách kính nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,775m2
58Vách nhôm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V62,7m2
59Lắp dựng váchMô tả kỹ thuật theo Chương V128,475m2
60Sản xuất, lắp đặt nan sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.814,9985kg
61Sơn tĩnh điện sen hoa cửa sắt, nan sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.814,9985kg
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4127m3
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,761m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,761m2
65SX thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,7608kg
66SX thép cửa máiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6989kg
67Bản lề cửa máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( thang mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6426m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V854,693m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.542,6815m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V370,1405m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V997,87m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,99m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V854,6928m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.929,6818m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,72100m2
78Ống nhựa thoát nước D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,287100m
79Côn nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
80Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V11quả
81Đai inox 304, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
82Sản xuất khung đỡ máng thép đăc 12x12, L=0.9m sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V122,0832kg
83Sơn tĩnh điện khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V122,0832kg
84Sản xuất máng inox, KT 200x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,6m
85Ống nhựa thoát nước D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
86Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7quả
87Đai inox 304, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
88Lắp đặt BU đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
CCẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4792100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1383100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2213tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1854tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6198m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0416m3
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1106m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. giằng HG, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0263tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2938m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,455m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,7692m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,7692m2
14Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V68,7692m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,8m2
16Gia công cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1316tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4186m3
19Lắp đặt tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
21Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
22SXLD tấm tôn nhám mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1576m2
23SXLD vách ngăn inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
24Lấp đất chân móng bể bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3469m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0781100m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
28Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3676100m3
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,23100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
33Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V292cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
39Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
40Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
45Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt van khóa D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
47Lắp đặt van khóa D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Lắp đặt Y lọc D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt van trõ - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
53Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
54Lắp đặt hộp đựng giấy WCMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
55Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
56Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
59Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
60Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
61Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
62Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
63Lắp đặt chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
64Xi phông chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Lắp đặt vòi chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
66Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
67Bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
68Lắp đặt giá treo + móc áoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
70Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
72Ống u.PVC D48 Class 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
73Ống u.PVC D60 Class 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
74Ống u.PVC D90 Class 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
75Ống u.PVC D110 Class 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,79100m
76Lắp đặt chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
77Lắp đặt chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
78Lắp đặt chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
79Lắp đặt chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
80Lắp đặt Y D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt Y D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
82Lắp đặt Y D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
85Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
86Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
87Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
88Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
89Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
90Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
92Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
95Nối ren ngoài D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
96Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
DCẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, ĐIỆN NHẸ, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt vỏ tủ điện TĐ1: 900x700x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt vỏ tủ điện TĐ2: 900x700x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt bảng điện phòng chứa 14 MODUL (đế thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
4Lắp đặt bảng điện phòng chứa 10 MODUL (đế thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5Lắp đặt bảng điện phòng chứa 8 MODUL (đế thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
6Lắp đặt bảng điện phòng chứa 6 MODUL (đế thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Lắp đặt đèn LED PANEL hộp âm trần 600x600 công suất 50W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Lắp đặt đèn LED hộp âm trần 200x200 công suất 20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
9Lắp đặt đèn LED DOWLIGHT bóng công suất 14WMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
10Lắp đặt đèn LED DOWLIGHT bóng công suất 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
11Lắp đặt đèn LED gương LAVABO 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12Lắp đặt đèn LED kiểu chiếu sâu HIGHTBAY CS 300W có len kính chống chóiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
13Lắp đặt đèn LED TUBE máng bán nguyệt CS 40W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
14Ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
15Chụp thông hơi VENT CAP D150 có lưới chắn côn trùng (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
16Ty treo đèn LED kiểu chiếu sâu HIGHTBAY CS 200W, M6; L=2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Thanh
17Ty treo đèn LED kiểu chiếu sâu HIGHTBAY CS 200W, M6; L=2800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Thanh
18Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A -1 phímMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
19Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A -2 phímMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
20Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A -3 phímMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A -1 phímMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Lắp đặt công tắc 20A - 2 cực kèm hạt báo đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2x16AMô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2x16 chống nước lắp trong WCMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V152bộ
26Lắp đặt mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V152bộ
27Lắp đặt các automat 1 pha 6-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 15-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
29Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
30Lắp đặt các automat 3 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Bộ chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1
35Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Thanh cái dây nhị thứ (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.600m
43Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
44Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
45Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
46Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
47Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
51Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
54Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
56Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V225m
58Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V225m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
60Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V105m
61Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
62Lắp đặt quạt hút mùi WC D250mm; 27WMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
63Lắp đặt bộ sứ đầu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
64Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
65Dây đồng chống sét M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
66Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8mối
67Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,81m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3
69Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1
70GCLD hệ thống chống sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3(LEVEL)30m(trọn bộ bao gồm tất cả các vật liệu liên quan, công lắp đặt&Phần chống sét thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
71Dây đồng chống sét M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
73Hộp kiểm tra RTĐMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
74Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
75Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
76Dây đồng trần chống sét M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
77Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,51m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m3
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
80Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
82Lắp đặt tủ RACK tổng 10UMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
84Thang cáp điện nhẹ 100x50x1,5 (máng, nắp thang cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
85Thiết bị MODEM QUANG/ADST(4PORT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
86Hộp đế âm, ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
87Cáp tín hiệu UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
88SWICH 22 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
89Bộ phát sóng WFI-ROUTER WFI TP-LINKMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
90PATCH PANEL COMMCSCOPE CAT6 24 PORTMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
91Màn hình TIVI LED 42''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
92Đầu ghi chia hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
93CAMERA IP DOME 2MP HIKVISION DS-2CD1123 GOE-1(L)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
94LNO-V6030R/WN - CAMERA IP phân trụ hồng ngoại WISENET 2MPMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
95Ổ cứng lưu chữ dữ liệu 8TBMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
96Cáp tín hiệu UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
97SWICH POE 22 PORT 10/100MEPSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
98Bộ lưu điện UPS 3KVA - 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
99PATCH PANEL COMMCSCOPE CAT6 24 PORTMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
100Hạt mạng J45Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
101Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
102Bộ khuếch đại và chia tín hiệu truyền hình 6 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
103Lắp đặt ổ cắm mạng INTERNET và TIVI âm tường chung đế âm và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
104Cáp đồng trục RG-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
EBỂ NƯỚC PCCC + NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3571100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,64m3
3Ván khuôn thép móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2298100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,545tấn
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,632m3
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2366100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1845tấn
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7525m3
10Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,789100m2
11Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1496100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9412tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3573tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1329tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8038m3
16Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8444100m3
17Quét chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V306,4975m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,8375m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V106m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,66m2
21GCLD nắp tôn hoàn chỉnh (chưa có khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
22Khóa nắp tôn đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23GCLD thang thép bể (Bao gồm cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3617100m3
25Vận chuyển, san đất thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9954100m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,6452m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2895100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1189tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1389tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1714m3
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,87m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,772m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,8656m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,666m3
36Mài nền bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V88,1476m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V293,5546m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V185,353m2
39Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,521tấn
40Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,521tấn
41Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3565tấn
42Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3565tấn
43Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8804tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8804tấn
45Sơn tính điện cấu kiện thép hộp xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V880,4Kg
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,4681m2
47Bulong M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,912100m2
49SXLD diềm tôn, gờ chống dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m
50GCLD máng xối MX1 bằng inox (bao gồm cả đai đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
53Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
55SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nởMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
56Lợp mái che tường bằng tấm nhựa trong, rỗng, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8816100m2
57Cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp bịt tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,15m2
58Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
59Cửa sổ chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
60Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V40,95m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98100m2
62Lắp đặt bảng điện phòng chứa 8 MODUL (đế thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
63Lắp đặt bảng điện phòng chứa 6 MODUL (đế thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
64Lắp đặt đèn LED TUBE máng bán nguyệt CS 40W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
65Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A -1 phímMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A -2 phímMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2x16AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
68Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
69Lắp đặt mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
70Lắp đặt các automat 1 pha 6-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 15-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
75Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
77Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
FPHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Máy bơm DIEZEN Q=63m3/h; H=35MMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Máy bơm điện Q=63m3/h; H=35MMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Máy bơm điện bù áp Q=3,6m3/h; H=45MMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Trõ bơm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Trõ bơm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
10Bể nước mồi inox 304 V= 200lMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Bộ que thăm inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V101m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5cặp bích
30Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
31Lắp bích thép rỗng - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
32Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
33Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt van cổng - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
45Lắp đặt van cổng - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt van an tòan - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt van xả khí - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt công tắc dòng chảy D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V101m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
52Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
53Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
54Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
55Lắp đặt họng tiếp nước nước ngoài nhà D65x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà D65x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
58Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
59Cuộn vòi D65-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cuộn
60Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
62Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
63Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Lắp đặt van góc mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
67Tủ chữa cháy trong nhà:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
68Hộp đựng vòi chữa cháy trong nhà KT:75x600x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Hộp
69Cuộn vòi vải gai chữa cháy D50-20m + lăng phun+khớp nối+gia đỡ đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
70Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách tayMô tả kỹ thuật theo Chương V11bình
71Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V22bình
72Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
73Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh bao gồm cả ắc quyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
75Lắp đặt điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Lắp đặt đèn báo phòng bị cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
77Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
78Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
79Lắp đặt đèn chỉ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
80Lắp đặt đầu báo khói quang (Trọn bộ, đầu, đế và hộp đi dây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
81Lắp đặt cáp tín hiệu (2x1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
83Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
84Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tại trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
85Lắp đặt đèn EXIT có ắc quy duy trì nguồn điện trong 3hMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
86Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
87Lắp đặt hộp âm tường cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
88Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
89Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m
90Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
GSÂN VƯỜN + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,11121m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V29,7225m3
3Xây bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7161m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,1m3
5Đào nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,162100m3
6Lát gạch TERAZZO KT:400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V581m2
7Lát đá granit mặt, thành bó vỉa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8912m2
8Trồng cỏ mật ( chăm sóc đến khi sống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,775100m2
9Cỏ mật + chăm sócMô tả kỹ thuật theo Chương V177,5m2
10Mua đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V17,75m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(đào máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3417100m3
12Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III( sửa thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,79621m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8106m3
14Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1668100m2
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,524m3
16Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1787m3
17Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,84m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,632m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2101100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,466tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0386m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V801cấu kiện
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7431m3
24Đá dăm chèn 2 bên cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25511m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2363100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3434100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3434100m3/1km
33Cắt đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
36Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3716m3
37Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3716m3
38Ốp, lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoCòn hoạt động tốt2
2Ô tô tự đổ Tải trọng≥ 5 tấn4
3Máy cắt uốn thépCòn hoạt động tốt4
4Máy đầm dùiCòn hoạt động tốt3
5Máy đầm bànCòn hoạt động tốt3
6Máy đầm đất cầm tayCòn hoạt động tốt3
7Máy khoan bê tôngCòn hoạt động tốt2
8Trạm trộn bê tông thương phẩmCòn hoạt động tốt1
9Ô tô chuyển trộnCòn hoạt động tốt3
10Máy bơm bê tông tự hànhCòn hoạt động tốt2
11Máy trộn bê tôngCòn hoạt động tốt3
12Máy trộn vữaCòn hoạt động tốt3
13Máy hàn điệnCòn hoạt động tốt2
14Máy cắt gạch đáCòn hoạt động tốt3
15Máy hàn nối ống nhựa (Máy hàn nhiệt cầm tay)Còn hoạt động tốt2
16Máy tời điệnCòn hoạt động tốt2
17Cần trục ô tô (máy cẩu)Còn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Còn hoạt động tốt
2
2
Ô tô tự đổ Tải trọng
≥ 5 tấn
4
3
Máy cắt uốn thép
Còn hoạt động tốt
4
4
Máy đầm dùi
Còn hoạt động tốt
3
5
Máy đầm bàn
Còn hoạt động tốt
3
6
Máy đầm đất cầm tay
Còn hoạt động tốt
3
7
Máy khoan bê tông
Còn hoạt động tốt
2
8
Trạm trộn bê tông thương phẩm
Còn hoạt động tốt
1
9
Ô tô chuyển trộn
Còn hoạt động tốt
3
10
Máy bơm bê tông tự hành
Còn hoạt động tốt
2
11
Máy trộn bê tông
Còn hoạt động tốt
3
12
Máy trộn vữa
Còn hoạt động tốt
3
13
Máy hàn điện
Còn hoạt động tốt
2
14
Máy cắt gạch đá
Còn hoạt động tốt
3
15
Máy hàn nối ống nhựa (Máy hàn nhiệt cầm tay)
Còn hoạt động tốt
2
16
Máy tời điện
Còn hoạt động tốt
2
17
Cần trục ô tô (máy cẩu)
Còn hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đòa móng, đất cấp III
716,6136 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
25,7791 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,2144 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,8512 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Ván khuôn gỗ.Ván khuôn cổ cột móng
0,6239 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1824 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,7661 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,8686 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2
67,2107 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Vận chuyển vữa bê tông
0,6822 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
2,6614 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,1231 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
6,1456 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2
41,9014 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Vận chuyển vữa bê tông
0,4253 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
9,4629 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Mua đất về đắp, đất cấp III
409,9309 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
3,7967 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,0161 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,3179 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
9,961 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
32,5066 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
9,6029 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,2957 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,0316 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
14,5829 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2
126,2665 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Vận chuyển vữa bê tông
1,2816 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
5,4119 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
11,9926 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2
54,119 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Vận chuyển vữa bê tông
0,5493 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,2726 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,1611 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,2863 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250
2,2223 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,5622 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,3232 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2
2,6421 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ
8,5615 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ
1,9894 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m
10,5509 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Bu lông M20, L=800
48 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Bu lông M16
48 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Gia công giằng mái thép
12,8789 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Gia công giằng mái thép
0,9601 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông
13,839 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Bu lông M12
144 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Gia công xà gồ thép
10,5912 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Lắp dựng xà gồ thép
10,5912 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 128

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây