Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 20:48 25/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Multi-purpose house and ancillary items of Sports area - University of Science
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Multi-purpose house and ancillary items of Sports area - University of Science
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Lawful sources of revenue of the University of Science
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
14:00 06/08/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
20:39 25/07/2022
to
14:00 06/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 06/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
123.000.000 VND
Amount in text format
One hundred twenty three million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Còn hoạt động tốt
2
2
Ô tô tự đổ Tải trọng
≥ 5 tấn
4
3
Máy cắt uốn thép
Còn hoạt động tốt
4
4
Máy đầm dùi
Còn hoạt động tốt
3
5
Máy đầm bàn
Còn hoạt động tốt
3
6
Máy đầm đất cầm tay
Còn hoạt động tốt
3
7
Máy khoan bê tông
Còn hoạt động tốt
2
8
Trạm trộn bê tông thương phẩm
Còn hoạt động tốt
1
9
Ô tô chuyển trộn
Còn hoạt động tốt
3
10
Máy bơm bê tông tự hành
Còn hoạt động tốt
2
11
Máy trộn bê tông
Còn hoạt động tốt
3
12
Máy trộn vữa
Còn hoạt động tốt
3
13
Máy hàn điện
Còn hoạt động tốt
2
14
Máy cắt gạch đá
Còn hoạt động tốt
3
15
Máy hàn nối ống nhựa (Máy hàn nhiệt cầm tay)
Còn hoạt động tốt
2
16
Máy tời điện
Còn hoạt động tốt
2
17
Cần trục ô tô (máy cẩu)
Còn hoạt động tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đòa móng, đất cấp III
716,6136 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
25,7791 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,2144 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,8512 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Ván khuôn gỗ.Ván khuôn cổ cột móng
0,6239 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1824 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,7661 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,8686 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2
67,2107 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Vận chuyển vữa bê tông
0,6822 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
2,6614 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,1231 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
6,1456 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2
41,9014 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Vận chuyển vữa bê tông
0,4253 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
9,4629 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Mua đất về đắp, đất cấp III
409,9309 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
3,7967 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,0161 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,3179 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
9,961 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
32,5066 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
9,6029 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,2957 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,0316 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
14,5829 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2
126,2665 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Vận chuyển vữa bê tông
1,2816 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
5,4119 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
11,9926 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2
54,119 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Vận chuyển vữa bê tông
0,5493 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,2726 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,1611 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,2863 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250
2,2223 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,5622 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,3232 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2
2,6421 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ
8,5615 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ
1,9894 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m
10,5509 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Bu lông M20, L=800
48 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Bu lông M16
48 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Gia công giằng mái thép
12,8789 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Gia công giằng mái thép
0,9601 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông
13,839 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Bu lông M12
144 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Gia công xà gồ thép
10,5912 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Lắp dựng xà gồ thép
10,5912 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 75

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second