Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:42 29/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa phòng học, phòng bộ môn và các công trình phụ trợ trường Mầm non Mỹ Đức, xã Mỹ Đức, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Báo cáo KT-KT Công trình Sửa chữa phòng học, phòng bộ môn và các công trình phụ trợ trường Mầm non Mỹ Đức, xã Mỹ Đức, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:30 05/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:37 29/07/2022
đến
15:30 05/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 05/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/08/2022 (03/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa phòng học, phòng bộ môn và các công trình phụ trợ trường Mầm non Mỹ Đức, xã Mỹ Đức, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức , địa chỉ: xã Mỹ Đức, huyện An Lão, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức. Đ/c: xã Mỹ Đức, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253879052
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sáng Nghiệp. Đ/c: Thôn Minh Khai (tại nhà ông Nguyễn Văn Diện), Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán (nếu có); + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức , địa chỉ: xã Mỹ Đức, huyện An Lão, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức. Đ/c: xã Mỹ Đức, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253879052

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức. Đ/c: xã Mỹ Đức, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 02253879052
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
100 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.432.549.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 486.509.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.189.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.405.567.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY NHÀ B 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Tháo tấm lợp tônChương V của E-HSMT6,686100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT2,112tấn
3Đục tẩy lớp vữa láng XM trên sê nôChương V của E-HSMT62,446m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT33,267m3
5Dán chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò nóngChương V của E-HSMT67,446m2
6Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V của E-HSMT62,446m2
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT2,112tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,112tấn
9Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT6,686100m2
10Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địaChương V của E-HSMT3công
11Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT7m3
12Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT6cọc
13Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàChương V của E-HSMT20m
14Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V của E-HSMT3cái
15Hoàn trả mặt bằng rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT7m3
16Tháo dỡ nền gạch đã vỡ, bong rộp, lún sụtChương V của E-HSMT515,248m2
17Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V của E-HSMT1,203m3
18Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT60,981m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT27,622m3
20Đổ bê tông chống thấm nền nhà vệ sinh bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,203m3
21Bù trũng nền dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT312,582m2
22Chống thấm nền nhà WC bằng giấy dầu khò nóngChương V của E-HSMT8,08m2
23Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT6,016m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT509,232m2
25Công tác ốp gạch vào tường trong nhà WC cải tạo, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT15,981m2
26Công tác ốp gạch vào tường thay thế gạch nứt vỡ, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT45m2
27Mài granito mặt bậc cổ bậc tam cấpChương V của E-HSMT86,918m2
28Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 10% KL)Chương V của E-HSMT104,047m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (Tính 90%KL)Chương V của E-HSMT936,427m2
30Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 30% KL)Chương V của E-HSMT432,776m2
31Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (Tính 70% KL)Chương V của E-HSMT1.009,812m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhàChương V của E-HSMT783,422m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT617,826m2
34Phá lớp vữa trát hèm cửa đi, cửa sổChương V của E-HSMT55,92m2
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT13,096m3
36Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa, chiều cao Chương V của E-HSMT0,62m3
37Quét nước xi măng tạo bám dínhChương V của E-HSMT592,743m2
38Trát gắn vá hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT55,92m2
39Trát gắn vá tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT104,047m2
40Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT432,776m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (tường màu vàng, dầm trần màu trắng)Chương V của E-HSMT1.879,816m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường màu vàng, dầm trần màu trắng)Chương V của E-HSMT2.060,414m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT7,051100m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT13,093100m2
45Bạt che chắn bụiChương V của E-HSMT1.463,2m2
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT60,181m2
47Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT117,36m
48Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT29,44m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnChương V của E-HSMT25,6m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnChương V của E-HSMT33,76m2
51SX lắp dựng vách Compact vệ sinh dày tiêu chuẩn 12mm + bộ phụ kiện Inox Bản lề tự đóng, chân tăng chỉnh, khóa, tay nắm, ke định vị (hoàn thiện)Chương V của E-HSMT2,416m2
52Gia công hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT0,509tấn
53Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can, cầu thangChương V của E-HSMT184,175m2
54Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT217,935m2
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT3,252m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT77,237m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT81,678m3
58Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT2cái
59Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgChương V của E-HSMT2bình
60Bình chữa cháy khí Co2 3kgChương V của E-HSMT2bình
61Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmChương V của E-HSMT2cái
62Nhân công tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ đã hỏngChương V của E-HSMT2công
63Lắp đặt Bồn cầuChương V của E-HSMT1bộ
64Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT1cái
65Vòi xịt xíChương V của E-HSMT1cái
66Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT1bộ
67Van xả tiểu nam loại nhấnChương V của E-HSMT1bộ
68Chậu rửaChương V của E-HSMT1bộ
69Si phông chậu rửa + tiểu namChương V của E-HSMT2cái
70Vòi chậu lavaboChương V của E-HSMT1bộ
71Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT1cái
72Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT1cái
73Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V của E-HSMT1cái
74Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT1bộ
76Lắp đặt Thoát sàn inox DN80Chương V của E-HSMT1cái
77Ống PVC-C2-D32Chương V của E-HSMT0,03100m
78Ống PVC-C2-D60Chương V của E-HSMT0,05100m
79Ống PVC-C2-D110Chương V của E-HSMT0,1100m
80Cút 90 PVC-D32Chương V của E-HSMT3cái
81Cút 90 PVC-D60Chương V của E-HSMT2cái
82Cút 90 PVC-D110Chương V của E-HSMT1cái
83Ống PPR-PN10-D25Chương V của E-HSMT0,15100m
84Cút 90 PPR-D25Chương V của E-HSMT9cái
85Tê 90 PPR-DN25Chương V của E-HSMT3cái
86Cút ren trong PPR-D25Chương V của E-HSMT4cái
87Van1 chiều PPR-D25Chương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt ống nhựa HDPE D 25mmChương V của E-HSMT1,5100m
89Lắp đặt tê, cút nhựa HDPE D 25mmChương V của E-HSMT20cái
90Ống nhựa PVC D110Chương V của E-HSMT0,33100m
91Cút nhựa PVC 90 độ D110Chương V của E-HSMT4cái
92Lắp đặt cầu chắn rác D110Chương V của E-HSMT4cái
93Đai vít neo giữ ốngChương V của E-HSMT12bộ
94Keo dán ốngChương V của E-HSMT8hộp
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT20m
96Lắp đặt Dây CVV-2x4mm2Chương V của E-HSMT100m
97Lắp đặt Dây CVV-2x2.5mm2Chương V của E-HSMT50m
98Lắp đặt Ống Gen D20Chương V của E-HSMT120m
BCẢI TẠO PHÒNG CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ nền gạch menChương V của E-HSMT64,333m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT2,831m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT2,831m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT2,831m3
5Đầm chặt nền bằng đầm cócChương V của E-HSMT1ca máy
6Đổ bê tông bù trũng nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT5,607m3
7Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT54,87m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x120mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,659m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũChương V của E-HSMT236,974m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm trần màu trắng)Chương V của E-HSMT236,974m2
CHẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY NHÀ B 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT36,208m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT0,115tấn
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT2,448m3
4Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,115tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,115tấn
6Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,362100m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT0,199m3
8Tháo dỡ trần nhựa hiện trạngChương V của E-HSMT17,125m2
9Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhàChương V của E-HSMT52,758m2
10Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V của E-HSMT59,751m2
11Đục tẩy lớp vữa dầm trần ngoài nhàChương V của E-HSMT11,04m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT3,314m3
13Xây tường sê nô (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,397m3
14Quét nước xi măng tạo bám dínhChương V của E-HSMT59,751m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT76,848m2
16Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,04m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT52,758m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường màu vàng, dầm trần màu trắng)Chương V của E-HSMT76,848m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (tường màu vàng, dầm trần màu trắng)Chương V của E-HSMT63,798m2
20Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT24,08m
21Thi công trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT17,125m2
22Phá dỡ nền gạch cũ đã nứt vỡ, lún sụtChương V của E-HSMT17,71m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT0,779m3
24Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1Chương V của E-HSMT1ca máy
25Đổ bê tông bù trũng nền tầng 1, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,885m3
26Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,71m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường gạch LD 600x120mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,532m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,53m2
29Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT5,85m2
30Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnChương V của E-HSMT3,12m2
31Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnChương V của E-HSMT5,85m2
32Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT5,85m2
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT5,85m2
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT4,093m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT4,093m3
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT0,171100m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT0,722100m2
38Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũChương V của E-HSMT2công
39Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2mChương V của E-HSMT3bộ
40Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P - 06; 6kaChương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt Công tắc đơn âm tườngChương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt Công tắc đôi âm tườngChương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT4cái
44Lắp đặt Dây CVV-2x1.5mm2Chương V của E-HSMT60m
45Lắp đặt Dây CVV-2x2.5mm2Chương V của E-HSMT30m
46Lắp đặt Ống Gen D16Chương V của E-HSMT40m
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mmChương V của E-HSMT4hộp
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn vữaCông suất >=80L1
2Máy tờiSức nâng >=0,5T1
3Máy hànCông suất >=14kw1
4Khoan cầm tayCông suất >=0,5kw1
5Máy khoanCông suất >=4,5kw1
6Máy cắt gạchCông suất >=1,7kw1
7Ô tô tự đổTải trọng >=5 tấn1
8Cần cẩu tự hànhSức nâng >=5 tấn1
9Đầm cócTải trọng >=50kg1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn vữa
Công suất >=80L
1
2
Máy tời
Sức nâng >=0,5T
1
3
Máy hàn
Công suất >=14kw
1
4
Khoan cầm tay
Công suất >=0,5kw
1
5
Máy khoan
Công suất >=4,5kw
1
6
Máy cắt gạch
Công suất >=1,7kw
1
7
Ô tô tự đổ
Tải trọng >=5 tấn
1
8
Cần cẩu tự hành
Sức nâng >=5 tấn
1
9
Đầm cóc
Tải trọng >=50kg
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo tấm lợp tôn
6,686 100m2 Chương V của E-HSMT
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
2,112 tấn Chương V của E-HSMT
3 Đục tẩy lớp vữa láng XM trên sê nô
62,446 m2 Chương V của E-HSMT
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
33,267 m3 Chương V của E-HSMT
5 Dán chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò nóng
67,446 m2 Chương V của E-HSMT
6 Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75
62,446 m2 Chương V của E-HSMT
7 Gia công xà gồ thép mạ kẽm
2,112 tấn Chương V của E-HSMT
8 Lắp dựng xà gồ thép
2,112 tấn Chương V của E-HSMT
9 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm
6,686 100m2 Chương V của E-HSMT
10 Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địa
3 công Chương V của E-HSMT
11 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II
7 m3 Chương V của E-HSMT
12 Gia công và đóng cọc chống sét
6 cọc Chương V của E-HSMT
13 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà
20 m Chương V của E-HSMT
14 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m
3 cái Chương V của E-HSMT
15 Hoàn trả mặt bằng rãnh tiếp địa
7 m3 Chương V của E-HSMT
16 Tháo dỡ nền gạch đã vỡ, bong rộp, lún sụt
515,248 m2 Chương V của E-HSMT
17 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ
1,203 m3 Chương V của E-HSMT
18 Tháo dỡ gạch ốp tường
60,981 m2 Chương V của E-HSMT
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
27,622 m3 Chương V của E-HSMT
20 Đổ bê tông chống thấm nền nhà vệ sinh bằng thủ công, đá 1x2, mác 200
1,203 m3 Chương V của E-HSMT
21 Bù trũng nền dày 3cm, vữa XM mác 75
312,582 m2 Chương V của E-HSMT
22 Chống thấm nền nhà WC bằng giấy dầu khò nóng
8,08 m2 Chương V của E-HSMT
23 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75
6,016 m2 Chương V của E-HSMT
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600, vữa XM mác 75
509,232 m2 Chương V của E-HSMT
25 Công tác ốp gạch vào tường trong nhà WC cải tạo, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75
15,981 m2 Chương V của E-HSMT
26 Công tác ốp gạch vào tường thay thế gạch nứt vỡ, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75
45 m2 Chương V của E-HSMT
27 Mài granito mặt bậc cổ bậc tam cấp
86,918 m2 Chương V của E-HSMT
28 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 10% KL)
104,047 m2 Chương V của E-HSMT
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (Tính 90%KL)
936,427 m2 Chương V của E-HSMT
30 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 30% KL)
432,776 m2 Chương V của E-HSMT
31 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (Tính 70% KL)
1.009,812 m2 Chương V của E-HSMT
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà
783,422 m2 Chương V của E-HSMT
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà
617,826 m2 Chương V của E-HSMT
34 Phá lớp vữa trát hèm cửa đi, cửa sổ
55,92 m2 Chương V của E-HSMT
35 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
13,096 m3 Chương V của E-HSMT
36 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa, chiều cao
0,62 m3 Chương V của E-HSMT
37 Quét nước xi măng tạo bám dính
592,743 m2 Chương V của E-HSMT
38 Trát gắn vá hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
55,92 m2 Chương V của E-HSMT
39 Trát gắn vá tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
104,047 m2 Chương V của E-HSMT
40 Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
432,776 m2 Chương V của E-HSMT
41 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (tường màu vàng, dầm trần màu trắng)
1.879,816 m2 Chương V của E-HSMT
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường màu vàng, dầm trần màu trắng)
2.060,414 m2 Chương V của E-HSMT
43 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
7,051 100m2 Chương V của E-HSMT
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
13,093 100m2 Chương V của E-HSMT
45 Bạt che chắn bụi
1.463,2 m2 Chương V của E-HSMT
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
60,181 m2 Chương V của E-HSMT
47 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
117,36 m Chương V của E-HSMT
48 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ
29,44 m2 Chương V của E-HSMT
49 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiện
25,6 m2 Chương V của E-HSMT
50 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiện
33,76 m2 Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 142

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây