Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 13:02 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Phú An, xã Cao An, huyện Cẩm Giàng (Đoạn từ đường 394 đến Khu dân cư mới Phú Quý)
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Phú An, xã Cao An, huyện Cẩm Giàng (Đoạn từ đường 394 đến Khu dân cư mới Phú Quý)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:40 05/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:41 29/07/2022
đến
16:40 05/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:40 05/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
51.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/08/2022 (02/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Phú An, xã Cao An, huyện Cẩm Giàng (Đoạn từ đường 394 đến Khu dân cư mới Phú Quý)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần vận tải và xây dựng Ngọc Khánh. Địa chỉ: Số 236 đường Hàm Nghị, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Minh Tâm. Địa chỉ: Số 25, phố Trần Văn Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Giàng. Địa chỉ: Huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Số nhà 76, Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Số nhà 76, Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.392.832.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.478.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.449.988.500 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
3Cán bộ kỹ thuật điện1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
4Cán bộ phụ trách trắc địa công trình1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát, đo đạc (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
5Cán bộ phụ trách An toàn lao động1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
6Cán bộ thanh quyết toán1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bị hỏng (Đơn giá bằng 50% lắp đặt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5291cấu kiện
2Tháo dỡ ống cống bị hư hỏng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Đơn giá bằng 50% lắp đặt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41 đoạn ống
3Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế74,101m3
4Đóng cọc tre gia cố nền đường bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m; mật độ 0,3m/cọcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5917100m
5Cọc tre nẹp ngangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,6m
6Chắn phên nứa 02 lớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,76m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,849m3
8Vét bùn dày 0,7mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0761100m3
9Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9927100m3
10Đắp cát đen khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3984100m3
11Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2066100m3
12Lớp móng CPĐD loại 1 dày 12cm+Bù vênh mặt đường cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7913100m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,1655100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,1655100m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,3459100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,3459100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại TP Hải Dương. Tổng cự lý vận chuyển đến công trường: 10km)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,3459100tấn
18Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2573100m3
19Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,26*0,23m vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.016m
20Bê tông móng viên bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,416m3
21Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên bó vỉaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,032100m2
22Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế264,16m2
23Bê tông viên rãnh tam giác M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,78m3
24Ván khuôn gỗ đổ BT viên rãnh tam giácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5336100m2
25Lắp đặt viên rãnh tam giácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế255,6m2
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0761100m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2287100m3
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,668m2
29Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5m2
30Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (03 lớp tiếp theo, không có sơn lót)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,5m2
31Đào hố móng cột biển báo đất C2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,41m3
32Bê tông móng cột biển báo M150, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
33Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,032100m2
34Lắp đặt cột và biển báo phản quangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
35Lắp đặt biển báo tròn D70cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1biển
36Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1biển
37Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6m
BHẠNG MỤC THOÁT NƯỚC DỌC
1Đóng cọc thép hình C200x76x5.2mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,51100m
2Khấu hao cọc thép hình C200x76x5.2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.848,311kg
3Nhổ cọc thép hình C200x76x5.2mm ở trên cạn bằng cần cẩu 25TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,51100m
4Cắt mặt đường BTXM hiện trạngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,05110m
5Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,85m3
6Đào hố móng rãnh đất C2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,1314100m3
7Đắp đất TD hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8122100m3
8Đắp cát đen hoàn trả hố móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9589100m3
9Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng hố thu dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,084m3
10Bê tông móng rãnh, hố thu M150 đá 2x4 dày 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế138,126m3
11Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, hố thuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,508100m2
12Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế300,12m3
13Trát tường trong rãnh, hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.545,495m2
14Lắp đặt chi tiết A hố thu, G=82,5kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế321cấu kiện
15Cốt thép d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0726tấn
16Bê tông M250 đá 1x2 chi tiết AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,056m3
17Ván khuôn gỗ đổ BT chi tiết AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,128100m2
18Bê tông mũ rãnh, hố thu M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,407m3
19Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh, hố thuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,794100m2
20Lắp đặt tấm đan rãnh, hố thuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8361cấu kiện
21Cốt thép tấm đan d=12mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6324tấn
22Cốt thép tấm đan d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6987tấn
23Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,855m3
24Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1461100m2
25Lắp đặt hộp thu nước, G=225kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế321cấu kiện
26Cốt thép hộp thu nước d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2698tấn
27Bê tông hộp thu nước M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,88m3
28Ván khuôn thép đổ BT hộp thu nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,416100m2
29Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế321 cấu kiện
30Cốt thép d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0845tấn
31Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,214m3
32Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0896100m2
33Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu G=125kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế321cấu kiện
34Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0819tấn
35Bê tông viên bó vỉa cửa thu M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6m3
36Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2048100m2
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,5568100m3
38Đá 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m3
39Láng bãi đúc cấu kiện bê tông, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m2
CHẠNG MỤC CỐNG NGANG ĐƯỜNG B=0,5M
1Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7810m
2Phá dỡ kết cấu mặt bằng BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,075m3
3Đào hố móng cống đất C2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1092100m3
4Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0604100m3
5Lớp CPĐD loại 2 hoàn trả hố móng cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0334100m3
6Lớp CPĐD loại 1 hoàn trả hố móng cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0231100m3
7Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,141m3
8Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,711m3
9Ván khuôn gỗ đổ BT móng cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0329100m2
10Xây tường cống bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,104m3
11Trát tường trong cống dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,72m2
12Bê tông mũ cống M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,924m3
13Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m2
14Lắp đặt tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế121cấu kiện
15Cốt thép tấm đan d=12mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0633tấn
16Cốt thép tấm đan d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1009tấn
17Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,26m3
18Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0612100m2
DHẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8576m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1075100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,026100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6652100m2
5Khung móng cột M24 300x300x675Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
6Khung móng cột M16 240x500x650Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,112m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,7m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,323100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,89100m3
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21bộ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép mạ kẽm cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm đế 400x400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cột
13ống nhựa xoắn HDPE 65/50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế651m
14Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế612m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,51100m
16Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,14100m
17Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
18Ghíp đồng nhôm 25-95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
19Lắp cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cửa
20Lắp bảng điện cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20bảng
21Luồn cáp ngầm cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38đầu cáp
22Làm đầu cáp khôĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38đầu cáp
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8100m
24Đánh số cột thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế210 cột
25Sứ báo cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
26Ép đầu cốt M10, M16, M25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,210 đầu cốt
27Đầu cốt M25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4đầu
28Đầu cốt M10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế126đầu
29Đầu cốt M6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42đầu
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế201 vị trí
31Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 100AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
32Lắp Bộ đèn chiếu sáng đường , loại đèn Led 100WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥0,5m3Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2Xe lu rung- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4Ô tô tải tự đổ ≥5T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5Máy toàn đạc điện tử- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
6Máy thủy bình- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
7Máy trộn bê tông ≥250L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
8Máy đầm bàn ≥1KW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
9Máy đầm dùi ≥1,5 KW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
10Máy đầm đất cầm tay ≥70kg- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
11Máy hàn điện ≥ 23KW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
12Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥0,5m3
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
2
Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
3
Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
4
Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
5
Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
6
Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
7
Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1
8
Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1
9
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1
10
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1
11
Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1
12
Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bị hỏng (Đơn giá bằng 50% lắp đặt)
529 1cấu kiện  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
2 Tháo dỡ ống cống bị hư hỏng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Đơn giá bằng 50% lắp đặt)
4 1 đoạn ống  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph
74,101 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
4 Đóng cọc tre gia cố nền đường bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m; mật độ 0,3m/cọc
4,5917 100m  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
5 Cọc tre nẹp ngang
109,6 m  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
6 Chắn phên nứa 02 lớp
65,76 m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
7 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph
39,849 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
8 Vét bùn dày 0,7m
1,0761 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
9 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
1,9927 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
10 Đắp cát đen khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5m
2,3984 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
11 Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộng
1,2066 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
12 Lớp móng CPĐD loại 1 dày 12cm+Bù vênh mặt đường cũ
5,7913 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
32,1655 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
32,1655 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
15 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h
5,3459 100tấn  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T
5,3459 100tấn  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại TP Hải Dương. Tổng cự lý vận chuyển đến công trường: 10km)
5,3459 100tấn  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
18 Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
3,2573 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
19 Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,26*0,23m vữa XM M75, PCB30
1.016 m  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
20 Bê tông móng viên bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40
26,416 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
21 Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên bó vỉa
2,032 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
22 Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa
264,16 m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
23 Bê tông viên rãnh tam giác M250 đá 1x2
12,78 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
24 Ván khuôn gỗ đổ BT viên rãnh tam giác
1,5336 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
25 Lắp đặt viên rãnh tam giác
255,6 m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
1,0761 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
27 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m
1,2287 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)
29,668 m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
29 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)
4,5 m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
30 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (03 lớp tiếp theo, không có sơn lót)
13,5 m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
31 Đào hố móng cột biển báo đất C2
0,4 1m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
32 Bê tông móng cột biển báo M150, đá 2x4
0,4 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
33 Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo
0,032 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang
2 cái  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
35 Lắp đặt biển báo tròn D70cm
1 biển  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
36 Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm
1 biển  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
37 Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3m)
6 m  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
38 Đóng cọc thép hình C200x76x5.2mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - Cấp đất II
21,51 100m  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
39 Khấu hao cọc thép hình C200x76x5.2mm
1.848,311 kg  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
40 Nhổ cọc thép hình C200x76x5.2mm ở trên cạn bằng cần cẩu 25T
21,51 100m  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
41 Cắt mặt đường BTXM hiện trạng
36,051 10m  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
42 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph
5,85 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
43 Đào hố móng rãnh đất C2
11,1314 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
44 Đắp đất TD hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,8122 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
45 Đắp cát đen hoàn trả hố móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98
1,9589 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
46 Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng hố thu dày 10cm
92,084 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
47 Bê tông móng rãnh, hố thu M150 đá 2x4 dày 15cm
138,126 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
48 Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, hố thu
2,508 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
49 Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
300,12 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
50 Trát tường trong rãnh, hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30
1.545,495 m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 119

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây