Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 13:02 30/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading traffic roads in Phu An village, Cao An commune, Cam Giang district (section from road 394 to Phu Quy new residential area)
Name of Tender Notice
Construction
Investor
UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading traffic roads in Phu An village, Cao An commune, Cam Giang district (section from road 394 to Phu Quy new residential area)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Communal budget, support budget and other legal support capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
16:40 05/08/2022
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:41 29/07/2022
to
16:40 05/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:40 05/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
51.000.000 VND
Amount in text format
Fifty one million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào ≥0,5m3
Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
2
Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
3
Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
4
Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
1
5
Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
6
Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
7
Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1
8
Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1
9
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1
10
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1
11
Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1
12
Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bị hỏng (Đơn giá bằng 50% lắp đặt)
529 1cấu kiện  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
2 Tháo dỡ ống cống bị hư hỏng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Đơn giá bằng 50% lắp đặt)
4 1 đoạn ống  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph
74,101 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
4 Đóng cọc tre gia cố nền đường bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m; mật độ 0,3m/cọc
4,5917 100m  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
5 Cọc tre nẹp ngang
109,6 m  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
6 Chắn phên nứa 02 lớp
65,76 m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
7 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph
39,849 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
8 Vét bùn dày 0,7m
1,0761 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
9 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
1,9927 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
10 Đắp cát đen khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5m
2,3984 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
11 Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộng
1,2066 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
12 Lớp móng CPĐD loại 1 dày 12cm+Bù vênh mặt đường cũ
5,7913 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
32,1655 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
32,1655 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
15 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h
5,3459 100tấn  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T
5,3459 100tấn  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại TP Hải Dương. Tổng cự lý vận chuyển đến công trường: 10km)
5,3459 100tấn  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
18 Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
3,2573 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
19 Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,26*0,23m vữa XM M75, PCB30
1.016 m  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
20 Bê tông móng viên bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40
26,416 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
21 Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên bó vỉa
2,032 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
22 Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa
264,16 m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
23 Bê tông viên rãnh tam giác M250 đá 1x2
12,78 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
24 Ván khuôn gỗ đổ BT viên rãnh tam giác
1,5336 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
25 Lắp đặt viên rãnh tam giác
255,6 m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
1,0761 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
27 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m
1,2287 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)
29,668 m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
29 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)
4,5 m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
30 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (03 lớp tiếp theo, không có sơn lót)
13,5 m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
31 Đào hố móng cột biển báo đất C2
0,4 1m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
32 Bê tông móng cột biển báo M150, đá 2x4
0,4 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
33 Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo
0,032 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang
2 cái  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
35 Lắp đặt biển báo tròn D70cm
1 biển  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
36 Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm
1 biển  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
37 Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3m)
6 m  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
38 Đóng cọc thép hình C200x76x5.2mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - Cấp đất II
21,51 100m  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
39 Khấu hao cọc thép hình C200x76x5.2mm
1.848,311 kg  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
40 Nhổ cọc thép hình C200x76x5.2mm ở trên cạn bằng cần cẩu 25T
21,51 100m  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
41 Cắt mặt đường BTXM hiện trạng
36,051 10m  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
42 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph
5,85 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
43 Đào hố móng rãnh đất C2
11,1314 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
44 Đắp đất TD hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,8122 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
45 Đắp cát đen hoàn trả hố móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98
1,9589 100m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
46 Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng hố thu dày 10cm
92,084 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
47 Bê tông móng rãnh, hố thu M150 đá 2x4 dày 15cm
138,126 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
48 Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, hố thu
2,508 100m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
49 Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
300,12 m3  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế
50 Trát tường trong rãnh, hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30
1.545,495 m2  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 47

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second