Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:15 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Khuôn viên cây xanh thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Khuôn viên cây xanh thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 10/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:07 30/07/2022
đến
08:00 10/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 10/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
166.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/08/2022 (08/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Khuôn viên cây xanh thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Sơn , địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tam Sơn (địa chỉ thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.858.031)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư 126 + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Sông Lô; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Lô

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Sơn , địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tam Sơn (địa chỉ thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.858.031)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu.. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu(6)Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tam Sơn (địa chỉ thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.858.031)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tam Sơn (địa chỉ thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.858.031)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Tam Sơn (địa chỉ thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.858.031)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Sông Lô

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.620.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.320.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục chính gồm: 1-Giao thông có hạng mục cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh. 2-Xây dựng dân dụng. 3- Điện chiếu sáng. + Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục chính: (1-Giao thông có hạng mục cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh. 2-Xây dựng dân dụng. 3- Điện chiếu sáng) có tổng giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 7.760.000.000 đồng Hoặc 03 hợp đồng trong đó: có 01 hợp đồng xây dựng điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu đạt 1.150.000.000 đồng. Có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu đạt 1.450.000.000 đồng. Có 01 hợp đồng xây dựng Giao thông có hạng mục cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh có giá trị tối thiểu đạt 5.160.000 đồng + Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau: - Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.760.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc cơ sở hạ tầng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự;31
2Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng2Trong đó 01 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp, 01 người trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cơ sở hạ tầng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự.31
3Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử, viên thông hoặc cơ khí hoặc máy và thiết bị. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACông viên cây xanh
1Đào móng Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,9287100m3
2Đắp đất nền khuôn đường độ chặt k95 bao gồm Cung cấp và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,62100m3
3Rải bạt chống thấmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4.489,74100m2
4Ván khuôn mặt đườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,5761100m2
5Bê tông mặt đường M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT448,974m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4.489,74m2
7Lát nền đá tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4.489,74m2
8Băm mặt tạo nhám đáPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4.534,6374m2
9Bê tông lót móng bó bồn M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT76,6368m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT212,88m2
11Cung cấp bó bồn hoa nguyên khối KT 1000x180x200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.128,8m
12Lắp đặt tấm bó bồn hoaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.128,8Tấm
13Cây Điệp vàng (12-15cm, H≥3,5m)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT36Cây
14Ban Tây Bắc (D=12-15cm, H≥3,5m)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26Cây
15Cây Muồng Hoa Đào (D=12-15cm; H=>3,5m)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24Cây
16Cây Lộc Vừng (D=15-18cm, H≥3m)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16Cây
17Cây Giáng Hương (D=15-18cm; H≥3,5m)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40Cây
18Cây sao đen (D=15-18cm; H≥3,5m)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40cây
19Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT182cây
20Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1821 cây/90 ngày
21Cung cấp cây Chuỗi Ngọc đường viền (25 cây/m2, cao 30cm)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT545,65m2
22Cung cấp cỏ lạc tiênPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5.897,24m2
23Cung cấp cỏ lá trePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT316,6m2
24Trồng hoa công viên, loại hoa câyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,4565100 m2
25Trồng cỏ lạc tiên, cỏ lá trePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6.213,84m2
26Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67,5949100m2/tháng
27Gia công hệ khung cây chống thép ốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,7694tấn
28Bu lông M10x100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.092cái
29Bu lông M8x100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT728cái
BNhà chòi nghỉ chân
1Đào móng - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT637,5672m3
2Đắp cát gia cố nền móng độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,3525100m3
3Đắp đất hoàn trả móng đào tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT280,4953m3
4Đắp đất tôn nền độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7025100m3
5Bê tông lót móng M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,2638m3
6Bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,568m3
7Bê tông cột M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,9779m3
8Cốt thép móng, ĐK 14mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2837tấn
9Cốt thép cột, trụ, ĐK 8mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0678tấn
10Cốt thép cột, trụ, ĐK 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0244tấn
11Cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4155tấn
12Ván khuôn lót móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2672100m2
13Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2078100m2
14Bê tông giằng móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,04m3
15Cốt thép giằng móng ĐK 6mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1417tấn
16Cốt thép giằng móng ĐK 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7543tấn
17Ván khuôn giằng móng, dầmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8100m2
18Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,9415m3
19Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,4527m3
20Xây lam can bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,1746m3
21Lan can con tiện bằng đáPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT88cái
22Chân và đỉnh lan can con tiện bằng đáPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,7685m3
23Lắp chân và đỉnh lan canPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT32cấu kiện
24Lắp đặt con tiệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT88cấu kiện
25Bê tông cột tiết diện lớn M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,0709m3
26Bê tông cột tiết diện nhỏ M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5471m3
27Cốt thép cột ĐK 6mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1621tấn
28Cốt thép cột ĐK 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0751tấn
29Cốt thép cột ĐK 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,9511tấn
30Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8427100m2
31Bê tông dầm M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,9212m3
32Cốt thép dầm ĐK 6mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3714tấn
33Cốt thép dầm ĐK 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,6543tấn
34Ván khuôn dầmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,4614100m2
35Bê tông sàn mái M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,41m3
36Cốt thép sàn mái, ĐK 8mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,4372tấn
37Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,6407100m2
38Hoa văn bê tông trang trí + Lắp đặtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,16m2
39Đắp chân cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8Cái
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT79,0928m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT84,27m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT146,14m2
43Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT164,07m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT39,4698m
45Gia công hệ lito thép hộp mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7217tấn
46Lắp dựng hệ lito thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7217tấn
47Lợp mái ngói 10,3 viên/m2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,041100m2
48Bờ nóc đỉnh máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT71,2m
49Ốp đá rối chân tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,6m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT464,7328m2
51Bê tông nền M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,7074m3
52Lát nền, sàn đá tự nhiên KT400x400X30mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT113,4661m2
53Mài mặt tạo nhám, vát cạnh đá lát nềnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT114,6008m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT41,76m2
CĐiện chiếu sáng
1Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25,0mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5100m
2Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16,0mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,97100m
3Ống luồn cáp HPDE chịu lực D40/50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,97100m
4Dây đông trần M10 nối đất liên hoànPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,97100m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,3100m
6Cung cấp cột thép ≤10m, D60 dày 1,3mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cột
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cột
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m, Cần đèn cao 2m, vươn 1,5mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cần đèn
9Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Led 100WPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
10Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x675Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy, lắp dựng cột sân vườn DC 05Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT51cột
12Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Lắp đặt tay đèn chùm CH04-4Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT51bộ
13Lắp đặt đèn cầu, Cầu PMMA 400- LED 18w có tán quang (04 đèn)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT51bộ
14Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x240x240x500Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT51bộ
15Làm tiếp địa cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT53bộ
16Cọc thép L63x63x6 dài 2,5m (5,72kg/m)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3.789,5kg
17Dây tiếp địa fi10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT327,01kg
18Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT450m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ TĐ 03 tự động 1000x600x350 - 30APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1tủ
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,252m3
21Bu lông m16x450Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
22Làm tiếp địa cho tủ điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
23Gia công cọc thép L63x63x6 dài 2,5m (5,72kg/m)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT71,5kg
24Dây tiếp địa fi10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,17kg
25Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT53bảng
26Bê tông móng M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT33,92m3
27Làm đầu cáp khôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT212đầu cáp
28Luồn cáp ngầm cửa cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT212đầu cáp
29Đánh số cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT53cột
30Đào xúc - Cấp đất II bao gồm vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT215,6m3
31Đắp móng đường ống bao gồm vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT73,5m3
32Đắp đất hoàn trả đường ốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT214,5258m3
33Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sángPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1ht
34Đấu nối hệ thống điện khu vựcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1ht
DThiết bị cấp, tưới nước tự động
1Bơm ly tâm trục ngang Q=60m3/H - H=(30-55m)+ phụ kiện máy bơmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
2Van điện từ + hệ thống điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6bộ
3Vòi phun Hunter PSU-4 (Bán kính tưới 4,9m)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT150bộ
4Bộ chuyển đổi hoạt động bơm luân phiênPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
5Đấu nối hệ thống nước khu vựcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1ht
6Đào móng đường ống cấp nước - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT214,5m3
7Đắp cát nền móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT128,7m3
8Đắp đất hoàn trả móng đào độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,858100m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 110mm, PN10Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,6100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12100 m
12Tê HDPE D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
13Tê HDPE D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
14Lắp đặt chếch 135 độ D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
15Lắp đặt chếch 135 độ D63Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
16Lắp đặt chếch 135 độ D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT40cái
17Côn HDPE D110/63Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
18Cút HDPE D110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
19Cút HDPE D63Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
20Cút HDPE D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT80cái
21Cút ren trong HDPE D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT300cái
22Rắc co D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT300cái
23Đai khởi thủy D40/32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT150cái
24Đào móng hố đồng hồ - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,535m3
25Bê tông lót móng hố đồng hồ M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5042m3
26Bê tông móng hố đồng hồ M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0651m3
27Bê tông thành hố đồng hồ M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2245m3
28Ván khuôn hố đồng hồPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0167100m2
29Cốt thép móng hố đồng hồ, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0918tấn
30Bê tông tấm đan hố đồng hồ M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,252m3
31ván khuôn nắp đan hô đồng hồPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0186100m2
32Cốt thép hố đồng hồPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0261tấn
33Lắp dựng tấm đan hố đồng hồPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cấu kiện
34Xây hố đồng hồ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,6944m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,396m2
36Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D140Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
37Van 1 chiều BB DN140Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
38Van chặn BB DN140Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
39Mối nối mềm mặt bích BE D140Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
40Lắp đặt ống thép đen Đường kính 140mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,02100m
41Bích thép rỗng D140Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
42Đào móng bể nước tưới cây - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT160,492m3
43Bê tông lót móng bể nước tưới cây M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,9824m3
44Bê tông móng bể nước tưới cây M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,1712m3
45Ván khuôn lót móng bể nước tưới câyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0265100m2
46Ván khuôn bể nước tưới câyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1302100m2
47Cốt thép bể nước tưới cây ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7586tấn
48Bê tông bể nước tưới cây M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,3584m3
49Ván khuôn tường bể nước tưới câyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,2144100m2
50Quét chống thấm thành bểPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT150,8484m2
51Cốt thép thành bể nước tưới cây, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0668tấn
52Cốt thép thành bể nước tưới cây, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0205tấn
53Cốt thép xà dầm, giằng, bể nước tưới cây ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0654tấn
54Cốt thép xà dầm, giằng, bể nước tưới cây ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7373tấn
55Bê tông sàn mái bể nước tưới cây M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,5711m3
56Ván khuôn sàn mái bể nước tưới câyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3092100m2
57Cốt thép sàn mái bể nước tưới cây, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4594tấn
58Gia công thang sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0209tấn
59Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1123m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0208m2
61Đào móng hố đặt bơm - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,232m3
62Đắp cát nền móng hố đặt bơmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,7725m3
63Bê tông lót móng hố đặt bơm M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8066m3
64Bê tông móng hố đặt bơm M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,3939m3
65Cốt thép đáy hố đặt bơm, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1286tấn
66Ván khuôn đáy bểPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0211100m2
67Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,149m3
68Gia công thang sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0161tấn
69Bê tông xà dầm, giằng tường bể M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,293m3
70Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0021tấn
71Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0237tấn
72Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0355100m2
73Bê tông tấm đan M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,484m3
74Cốt thép tấm đan ĐK D14mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0621tấn
75Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0088100m2
76Lắp đặt tấm đanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cấu kiện
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT400m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2Máy cắt uốn cốt thépHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3Máy đầm bànHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4Máy khoanHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5Máy hàn điệnHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6Máy trộn bê tông, trộn vữaHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7Máy bơm nướcHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8Máy hàn nhiệtHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9Ô tô tự đổHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10Máy đàoHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
11Máy ủiHoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
3
Máy đầm bàn
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
4
Máy khoan
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
5
Máy hàn điện
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
6
Máy trộn bê tông, trộn vữa
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
7
Máy bơm nước
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
8
Máy hàn nhiệt
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
9
Ô tô tự đổ
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
2
10
Máy đào
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1
11
Máy ủi
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ
2,9287 100m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
2 Đắp đất nền khuôn đường độ chặt k95 bao gồm Cung cấp và vận chuyển đất đến vị trí đắp
11,62 100m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
3 Rải bạt chống thấm
4.489,74 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
4 Ván khuôn mặt đường
2,5761 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
5 Bê tông mặt đường M150
448,974 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75
4.489,74 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
7 Lát nền đá tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40
4.489,74 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
8 Băm mặt tạo nhám đá
4.534,6374 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
9 Bê tông lót móng bó bồn M150
76,6368 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75
212,88 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
11 Cung cấp bó bồn hoa nguyên khối KT 1000x180x200
2.128,8 m Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
12 Lắp đặt tấm bó bồn hoa
2.128,8 Tấm Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
13 Cây Điệp vàng (12-15cm, H≥3,5m)
36 Cây Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
14 Ban Tây Bắc (D=12-15cm, H≥3,5m)
26 Cây Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
15 Cây Muồng Hoa Đào (D=12-15cm; H=>3,5m)
24 Cây Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
16 Cây Lộc Vừng (D=15-18cm, H≥3m)
16 Cây Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
17 Cây Giáng Hương (D=15-18cm; H≥3,5m)
40 Cây Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
18 Cây sao đen (D=15-18cm; H≥3,5m)
40 cây Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
19 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m
182 cây Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
20 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy
182 1 cây/90 ngày Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
21 Cung cấp cây Chuỗi Ngọc đường viền (25 cây/m2, cao 30cm)
545,65 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
22 Cung cấp cỏ lạc tiên
5.897,24 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
23 Cung cấp cỏ lá tre
316,6 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
24 Trồng hoa công viên, loại hoa cây
5,4565 100 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
25 Trồng cỏ lạc tiên, cỏ lá tre
6.213,84 m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
26 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước
67,5949 100m2/tháng Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
27 Gia công hệ khung cây chống thép ống
5,7694 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
28 Bu lông M10x100
1.092 cái Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
29 Bu lông M8x100
728 cái Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
30 Đào móng - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết
637,5672 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
31 Đắp cát gia cố nền móng độ chặt k90
3,3525 100m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
32 Đắp đất hoàn trả móng đào tận dụng đất đào để đắp
280,4953 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
33 Đắp đất tôn nền độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp
0,7025 100m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
34 Bê tông lót móng M150
10,2638 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
35 Bê tông móng M200
7,568 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
36 Bê tông cột M200
2,9779 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
37 Cốt thép móng, ĐK 14mm
0,2837 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
38 Cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm
0,0678 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
39 Cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm
0,0244 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
40 Cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm
0,4155 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
41 Ván khuôn lót móng
0,2672 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
42 Ván khuôn cột
0,2078 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
43 Bê tông giằng móng M200
7,04 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
44 Cốt thép giằng móng ĐK 6mm
0,1417 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
45 Cốt thép giằng móng ĐK 18mm
0,7543 tấn Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
46 Ván khuôn giằng móng, dầm
0,8 100m2 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
47 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
6,9415 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
48 Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
18,4527 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
49 Xây lam can bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
3,1746 m3 Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT
50 Lan can con tiện bằng đá
88 cái Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 185

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây