Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Khuôn viên cây xanh thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu.. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu(6)Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tam Sơn (địa chỉ thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.858.031) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tam Sơn (địa chỉ thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.858.031) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Tam Sơn (địa chỉ thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.858.031) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Sông Lô |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.620.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.320.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục chính gồm: 1-Giao thông có hạng mục cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh. 2-Xây dựng dân dụng. 3- Điện chiếu sáng. + Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục chính: (1-Giao thông có hạng mục cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh. 2-Xây dựng dân dụng. 3- Điện chiếu sáng) có tổng giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 7.760.000.000 đồng Hoặc 03 hợp đồng trong đó: có 01 hợp đồng xây dựng điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu đạt 1.150.000.000 đồng. Có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu đạt 1.450.000.000 đồng. Có 01 hợp đồng xây dựng Giao thông có hạng mục cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh có giá trị tối thiểu đạt 5.160.000 đồng + Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau: - Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.760.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.760.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc cơ sở hạ tầng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự; | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Trong đó 01 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp, 01 người trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cơ sở hạ tầng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử, viên thông hoặc cơ khí hoặc máy và thiết bị. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công viên cây xanh | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,9287 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền khuôn đường độ chặt k95 bao gồm Cung cấp và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,62 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt chống thấm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4.489,74 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,5761 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 448,974 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4.489,74 | m2 |
| 7 | Lát nền đá tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4.489,74 | m2 |
| 8 | Băm mặt tạo nhám đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4.534,6374 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng bó bồn M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 76,6368 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 212,88 | m2 |
| 11 | Cung cấp bó bồn hoa nguyên khối KT 1000x180x200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.128,8 | m |
| 12 | Lắp đặt tấm bó bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.128,8 | Tấm |
| 13 | Cây Điệp vàng (12-15cm, H≥3,5m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36 | Cây |
| 14 | Ban Tây Bắc (D=12-15cm, H≥3,5m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26 | Cây |
| 15 | Cây Muồng Hoa Đào (D=12-15cm; H=>3,5m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | Cây |
| 16 | Cây Lộc Vừng (D=15-18cm, H≥3m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | Cây |
| 17 | Cây Giáng Hương (D=15-18cm; H≥3,5m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | Cây |
| 18 | Cây sao đen (D=15-18cm; H≥3,5m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | cây |
| 19 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 182 | cây |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 182 | 1 cây/90 ngày |
| 21 | Cung cấp cây Chuỗi Ngọc đường viền (25 cây/m2, cao 30cm) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 545,65 | m2 |
| 22 | Cung cấp cỏ lạc tiên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5.897,24 | m2 |
| 23 | Cung cấp cỏ lá tre | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 316,6 | m2 |
| 24 | Trồng hoa công viên, loại hoa cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,4565 | 100 m2 |
| 25 | Trồng cỏ lạc tiên, cỏ lá tre | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6.213,84 | m2 |
| 26 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,5949 | 100m2/tháng |
| 27 | Gia công hệ khung cây chống thép ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,7694 | tấn |
| 28 | Bu lông M10x100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.092 | cái |
| 29 | Bu lông M8x100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 728 | cái |
| B | Nhà chòi nghỉ chân | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 637,5672 | m3 |
| 2 | Đắp cát gia cố nền móng độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,3525 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng đào tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 280,4953 | m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7025 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,2638 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,568 | m3 |
| 7 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,9779 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK 14mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2837 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4155 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2672 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2078 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng móng ĐK 6mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1417 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng ĐK 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7543 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng móng, dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,9415 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,4527 | m3 |
| 20 | Xây lam can bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1746 | m3 |
| 21 | Lan can con tiện bằng đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 88 | cái |
| 22 | Chân và đỉnh lan can con tiện bằng đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,7685 | m3 |
| 23 | Lắp chân và đỉnh lan can | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt con tiện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 88 | cấu kiện |
| 25 | Bê tông cột tiết diện lớn M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,0709 | m3 |
| 26 | Bê tông cột tiết diện nhỏ M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5471 | m3 |
| 27 | Cốt thép cột ĐK 6mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1621 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột ĐK 10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0751 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột ĐK 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9511 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8427 | 100m2 |
| 31 | Bê tông dầm M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,9212 | m3 |
| 32 | Cốt thép dầm ĐK 6mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3714 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm ĐK 18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6543 | tấn |
| 34 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4614 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,41 | m3 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4372 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6407 | 100m2 |
| 38 | Hoa văn bê tông trang trí + Lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,16 | m2 |
| 39 | Đắp chân cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | Cái |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79,0928 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 84,27 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 146,14 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 164,07 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39,4698 | m |
| 45 | Gia công hệ lito thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7217 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hệ lito thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7217 | tấn |
| 47 | Lợp mái ngói 10,3 viên/m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,041 | 100m2 |
| 48 | Bờ nóc đỉnh mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 71,2 | m |
| 49 | Ốp đá rối chân tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 464,7328 | m2 |
| 51 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,7074 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn đá tự nhiên KT400x400X30mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 113,4661 | m2 |
| 53 | Mài mặt tạo nhám, vát cạnh đá lát nền | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 114,6008 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 41,76 | m2 |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,97 | 100m |
| 3 | Ống luồn cáp HPDE chịu lực D40/50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,97 | 100m |
| 4 | Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,97 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,3 | 100m |
| 6 | Cung cấp cột thép ≤10m, D60 dày 1,3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m, Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Led 100W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x675 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy, lắp dựng cột sân vườn DC 05 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51 | cột |
| 12 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Lắp đặt tay đèn chùm CH04-4 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu, Cầu PMMA 400- LED 18w có tán quang (04 đèn) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51 | bộ |
| 14 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x240x240x500 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53 | bộ |
| 16 | Cọc thép L63x63x6 dài 2,5m (5,72kg/m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3.789,5 | kg |
| 17 | Dây tiếp địa fi10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 327,01 | kg |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ TĐ 03 tự động 1000x600x350 - 30A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 21 | Bu lông m16x450 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Gia công cọc thép L63x63x6 dài 2,5m (5,72kg/m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 71,5 | kg |
| 24 | Dây tiếp địa fi10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,17 | kg |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53 | bảng |
| 26 | Bê tông móng M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,92 | m3 |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 212 | đầu cáp |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 212 | đầu cáp |
| 29 | Đánh số cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53 | cột |
| 30 | Đào xúc - Cấp đất II bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 215,6 | m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 73,5 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả đường ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 214,5258 | m3 |
| 33 | Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | ht |
| 34 | Đấu nối hệ thống điện khu vực | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | ht |
| D | Thiết bị cấp, tưới nước tự động | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục ngang Q=60m3/H - H=(30-55m)+ phụ kiện máy bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van điện từ + hệ thống điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Vòi phun Hunter PSU-4 (Bán kính tưới 4,9m) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150 | bộ |
| 4 | Bộ chuyển đổi hoạt động bơm luân phiên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đấu nối hệ thống nước khu vực | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | ht |
| 6 | Đào móng đường ống cấp nước - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 214,5 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 128,7 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng đào độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,858 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 110mm, PN10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | 100 m |
| 12 | Tê HDPE D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê HDPE D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch 135 độ D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch 135 độ D63 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch 135 độ D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Côn HDPE D110/63 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cút HDPE D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Cút HDPE D63 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Cút HDPE D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80 | cái |
| 21 | Cút ren trong HDPE D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 300 | cái |
| 22 | Rắc co D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 300 | cái |
| 23 | Đai khởi thủy D40/32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150 | cái |
| 24 | Đào móng hố đồng hồ - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,535 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng hố đồng hồ M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5042 | m3 |
| 26 | Bê tông móng hố đồng hồ M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0651 | m3 |
| 27 | Bê tông thành hố đồng hồ M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2245 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố đồng hồ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0167 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép móng hố đồng hồ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0918 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan hố đồng hồ M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 31 | ván khuôn nắp đan hô đồng hồ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép hố đồng hồ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 33 | Lắp dựng tấm đan hố đồng hồ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 34 | Xây hố đồng hồ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,6944 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,396 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D140 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van 1 chiều BB DN140 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Van chặn BB DN140 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Mối nối mềm mặt bích BE D140 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen Đường kính 140mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 41 | Bích thép rỗng D140 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Đào móng bể nước tưới cây - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 160,492 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng bể nước tưới cây M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,9824 | m3 |
| 44 | Bê tông móng bể nước tưới cây M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,1712 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lót móng bể nước tưới cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bể nước tưới cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1302 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép bể nước tưới cây ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7586 | tấn |
| 48 | Bê tông bể nước tưới cây M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,3584 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tường bể nước tưới cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2144 | 100m2 |
| 50 | Quét chống thấm thành bể | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 150,8484 | m2 |
| 51 | Cốt thép thành bể nước tưới cây, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 52 | Cốt thép thành bể nước tưới cây, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0205 | tấn |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, bể nước tưới cây ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng, bể nước tưới cây ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7373 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái bể nước tưới cây M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5711 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái bể nước tưới cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3092 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép sàn mái bể nước tưới cây, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4594 | tấn |
| 58 | Gia công thang sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 59 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1123 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0208 | m2 |
| 61 | Đào móng hố đặt bơm - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,232 | m3 |
| 62 | Đắp cát nền móng hố đặt bơm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,7725 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng hố đặt bơm M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8066 | m3 |
| 64 | Bê tông móng hố đặt bơm M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3939 | m3 |
| 65 | Cốt thép đáy hố đặt bơm, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1286 | tấn |
| 66 | Ván khuôn đáy bể | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0211 | 100m2 |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,149 | m3 |
| 68 | Gia công thang sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng tường bể M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 70 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 71 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0355 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 74 | Cốt thép tấm đan ĐK D14mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 75 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 400 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy đào | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy ủi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy khoan |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy hàn điện |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông, trộn vữa |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
7 |
Máy bơm nước |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
8 |
Máy hàn nhiệt |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
2 |
10 |
Máy đào |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
11 |
Máy ủi |
Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | 2,9287 | 100m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 2 | Đắp đất nền khuôn đường độ chặt k95 bao gồm Cung cấp và vận chuyển đất đến vị trí đắp | 11,62 | 100m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 3 | Rải bạt chống thấm | 4.489,74 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 4 | Ván khuôn mặt đường | 2,5761 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 5 | Bê tông mặt đường M150 | 448,974 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 4.489,74 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 7 | Lát nền đá tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 4.489,74 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 8 | Băm mặt tạo nhám đá | 4.534,6374 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 9 | Bê tông lót móng bó bồn M150 | 76,6368 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 212,88 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 11 | Cung cấp bó bồn hoa nguyên khối KT 1000x180x200 | 2.128,8 | m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 12 | Lắp đặt tấm bó bồn hoa | 2.128,8 | Tấm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 13 | Cây Điệp vàng (12-15cm, H≥3,5m) | 36 | Cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 14 | Ban Tây Bắc (D=12-15cm, H≥3,5m) | 26 | Cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 15 | Cây Muồng Hoa Đào (D=12-15cm; H=>3,5m) | 24 | Cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 16 | Cây Lộc Vừng (D=15-18cm, H≥3m) | 16 | Cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 17 | Cây Giáng Hương (D=15-18cm; H≥3,5m) | 40 | Cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 18 | Cây sao đen (D=15-18cm; H≥3,5m) | 40 | cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 19 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | 182 | cây | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | 182 | 1 cây/90 ngày | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 21 | Cung cấp cây Chuỗi Ngọc đường viền (25 cây/m2, cao 30cm) | 545,65 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 22 | Cung cấp cỏ lạc tiên | 5.897,24 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 23 | Cung cấp cỏ lá tre | 316,6 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 24 | Trồng hoa công viên, loại hoa cây | 5,4565 | 100 m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 25 | Trồng cỏ lạc tiên, cỏ lá tre | 6.213,84 | m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 26 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước | 67,5949 | 100m2/tháng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 27 | Gia công hệ khung cây chống thép ống | 5,7694 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 28 | Bu lông M10x100 | 1.092 | cái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 29 | Bu lông M8x100 | 728 | cái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 30 | Đào móng - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | 637,5672 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 31 | Đắp cát gia cố nền móng độ chặt k90 | 3,3525 | 100m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 32 | Đắp đất hoàn trả móng đào tận dụng đất đào để đắp | 280,4953 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 33 | Đắp đất tôn nền độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | 0,7025 | 100m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 34 | Bê tông lót móng M150 | 10,2638 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 35 | Bê tông móng M200 | 7,568 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 36 | Bê tông cột M200 | 2,9779 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 37 | Cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,2837 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 38 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm | 0,0678 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 39 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm | 0,0244 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 40 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | 0,4155 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 41 | Ván khuôn lót móng | 0,2672 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 42 | Ván khuôn cột | 0,2078 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 43 | Bê tông giằng móng M200 | 7,04 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 44 | Cốt thép giằng móng ĐK 6mm | 0,1417 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 45 | Cốt thép giằng móng ĐK 18mm | 0,7543 | tấn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 46 | Ván khuôn giằng móng, dầm | 0,8 | 100m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 47 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,9415 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 18,4527 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 49 | Xây lam can bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,1746 | m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | ||
| 50 | Lan can con tiện bằng đá | 88 | cái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Có người nghĩ giữ lại khiến chúng ta mạnh mẽ hơn; nhưng đôi lúc, buông tay mới làm được điều đó. "
Hermann Hesse
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND thị trấn Tam Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND thị trấn Tam Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.