Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp khuôn viên, cổng, tường rào, nhà trực bảo vệ, nhà để xe, nhà vệ sinh trường tiểu học Đồng Ích A, xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích - Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Đồng Ích - Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Lập Thạch |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.720.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.343.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình Dân dụng (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 3.135.000.000 VNĐ; (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết trong giai đoạn Thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.135.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.135.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.135.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh năng lực) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| B | NHÀ VỆ SINH SỐ 1: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7482 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,984 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,4038 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,6888 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7894 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,639 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,184 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,3752 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + lớp vữa lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2792 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5006 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1157 | tấn |
| 12 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1157 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,0435 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1728 | m3 |
| 18 | Thông, hút bể tự hoại (Bao gồm vận chuyển đổ bỏ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | ca hút |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8037 | m3 |
| 20 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,4731 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,4731 | m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH SỐ 2: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7532 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,984 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,5174 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,063 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7894 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,8705 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,184 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,3752 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + lớp vữa lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2792 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,1925 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Thông, hút bể tự hoại (Bao gồm vận chuyển đổ bỏ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | ca hút |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7836 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1728 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,8991 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,8991 | m3 |
| D | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7781 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,187 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 114,349 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 287,8579 | m3 |
| E | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4229 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4359 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1635 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,879 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0425 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0425 | m3 |
| F | CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8918 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,2438 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5006 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1157 | tấn |
| 6 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1157 | tấn |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,112 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1858 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8451 | m3 |
| G | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,3895 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4219 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,5363 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,3477 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,3477 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| I | SÂN, LỐI ĐI, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào san đất -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,375 | 100m3 |
| 2 | Đầm nèn nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9375 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4375 | 100m3 |
| 4 | Đào móng -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,0511 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,0192 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,609 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,017 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1602 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3203 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,1794 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,822 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,0202 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 228,6556 | m2 |
| 15 | Bao tải xác rắn lót đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.374,99 | m2 |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 368,788 | m3 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 92,212 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, VXM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.730,86 | m2 |
| 19 | Mua đất phù sa đổ vào bồn cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130,3325 | m3 |
| 20 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | gốc |
| 21 | Đào hố, trồng cây, tưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | gốc |
| 22 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cây |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0812 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,7241 | 1m3 |
| 3 | Đào móng hố ga -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4002 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,1335 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9356 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,3585 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,6967 | m3 |
| 8 | Đắp đất mnng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7708 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất quanh diện tích sân để bù vênh san gạt -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7708 | 100m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 430,6552 | m2 |
| 11 | Trát mặt kê tấm đan, dày1cm tạo mặt phẳng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,7632 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0033 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép Tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,876 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép Tấm đan, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0689 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,7616 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 462 | 1cấu kiện |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| L | KIẾN TRÚC, KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,2502 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1849 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1436 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8105 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0068 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0431 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4892 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,2599 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8004 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8021 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (xây bậc tam cấp) bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,273 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0756 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0345 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0447 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, ô văng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5233 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3663 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,286 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8001 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0635 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0222 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1091 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6864 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,81 | kg |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,6768 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,36 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,6276 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,5908 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2537 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,2584 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,5168 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,2584 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,68 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,76 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3008 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3008 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0648 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0648 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,7075 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2192 | 100m2 |
| 42 | Tấm úp nóc dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,4 | m |
| 43 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,3482 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch men KT 500x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,8688 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống PVC thoát nước mái, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 46 | Chếch nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 47 | Quả cầu chắn rác inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | quả |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,36 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,9305 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,2184 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,5784 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,9305 | m2 |
| M | ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | m |
| 11 | Tủ điện nhựa mica | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đế chôn công tắc ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Mua điều hòa 12000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| N | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| O | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8271 | 100m3 |
| 2 | Đào móng -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,1902 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4815 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,0167 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,35 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5953 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4815 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,9095 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,6334 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3063 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6127 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,7138 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,9358 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 777,2015 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 166,3466 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 401,61 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 523,97 | m |
| 18 | Trát soi gờ chỉ lõm, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 186,2 | m |
| 19 | Gia công hàng rào sắt bằng thép hộp 25x50x1,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5611 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96,9924 | m2 |
| 21 | Sơn tĩnh điện song sắt hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.561,04 | kg |
| 22 | Mũi giáo bịt đầu hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 584 | cái |
| 23 | Núm thép trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.752 | 0.0 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,2975 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 943,5481 | m2 |
| P | CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,7648 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1591 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0306 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2385 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1311 | m3 |
| 8 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9622 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3361 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,5883 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1118 | 100m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,611 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5021 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,526 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4746 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1706 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,728 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0942 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1222 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7599 | m3 |
| 22 | Sản xuất cánh cổng chính và cổng phụ bằng hộp inox Sus 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 288,97 | kg |
| 23 | Bản lề cối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 24 | Tay cần inox bịt gỗ hai đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 25 | Khoá việt tiệp mạ crôm chống rỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Mua và lắp đặt chữ tên trường mặt tiền và mặt sau nhà bằng inox màu đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | T.bộ |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,3316 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,458 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,14 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,16 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,646 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,292 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,646 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,8 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,9 | m |
| 36 | Gạch ốp chân cột cổng bằng đá lồi đen KT 200x100mm VXM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,133 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,3316 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91,625 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105,9566 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC (ống chờ cắm cờ), ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,018 | 100m |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| R | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,9 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5376 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,752 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,3 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống D113,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4227 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép L50x50x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,114 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5367 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7411 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép bản khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0811 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8222 | tấn |
| 13 | Nút bịt đầu ống D60 và D90 bằng nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126 | cái |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8184 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8184 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3733 | 100m2 |
| 17 | Tấm úp nóc, bo viền dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,06 | m |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 172,1965 | 1m2 |
| S | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN 1: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,332 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,36 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,8125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,375 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,444 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0825 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,157 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,157 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7725 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7725 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2576 | tấn |
| 14 | Bu lông M18x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2576 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9173 | 100m2 |
| 17 | Tấm úp nóc dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,16 | m |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,104 | 1m2 |
| T | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN 2: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,536 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống D113,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0604 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình L50x50x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0163 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0767 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1269 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1269 | tấn |
| 12 | Nút bịt đầu ống D60 và D90 bằng nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0939 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0939 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4424 | 100m2 |
| 16 | Tấm úp nóc, bo viền dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,06 | m |
| 17 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,4395 | 1m2 |
| U | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 1 + 2 | |||
| V | * NHÀ VỆ SINH SỐ 1: | |||
| W | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,184 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,958 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5006 | 100m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1522 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1522 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,16 | 1m2 |
| 8 | Tấm úp nóc dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,06 | m |
| 9 | Đào móng băng -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2688 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0093 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,128 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1663 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7128 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,05 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,1 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,05 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,314 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,0712 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,6058 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,8192 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,184 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,0096 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,508 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,9734 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,983 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,508 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,238 | m2 |
| X | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,3 | m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Đế chôn công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| Y | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6751 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0385 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm ren trong đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm ren trong đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 8 | Tứ thông D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x48x27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Đầu nối nhựa PVC ren nhựa ngoại D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Đầu nối CB thu 48x27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Rác co nhựa PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Rác co nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Đầu nối nhựa D48 tren nhựa ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Van khóa nước D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Van khóa nước D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Kép nước inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Vòi rửa mạ đồng tay gạt mạ đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi KT 1x0,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Dây cấp thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê mạ đồng ren trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Máy bơm nước + phao ngắt nước tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Trõ bơm + ống cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Máy tăng áp (Bao gồm công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| AA | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,048 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7287 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm ren trong đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| AB | * NHÀ VỆ SINH SỐ 2: | |||
| AC | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,136 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,43 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5006 | 100m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1522 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1522 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,16 | 1m2 |
| 8 | Tấm úp nóc dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,06 | m |
| 9 | Đào móng băng -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2688 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0093 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,128 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1663 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7128 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,05 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,1 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,05 | m2 |
| 17 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,314 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,3418 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,7761 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,8804 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,184 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,2935 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,9434 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,9734 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,2669 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,9434 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột gạch men KT300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,334 | m2 |
| AD | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,26 | m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Đế chôn công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| AE | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5644 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0385 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm ren trong đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm ren trong đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 8 | Tứ thông D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x48x27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Đầu nối nhựa PVC ren nhựa ngoại D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Đầu nối CB thu 48x27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Rác co nhựa PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Rác co nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Đầu nối nhựa D48 tren nhựa ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Van khóa nước D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Van khóa nước D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Kép nước inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| AF | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Mua và lắp đặt lavabo+shiphong+vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Vòi rửa mạ đồng tay gạt mạ đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi KT 1x0,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Dây cấp thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê mạ đồng ren trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Máy bơm nước + phao ngắt nước tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Trõ bơm + ống cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Máy tăng áp (Bao gồm công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| AG | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,048 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6228 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,105 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm ren trong đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 2 | Xe Cẩu tự hành | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 11 | Máy xúc đào | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
1 |
2 |
Xe Cẩu tự hành |
Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
1 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
1 |
4 |
Máy cắt gạch đá |
Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
1 |
6 |
Máy đầm dùi |
Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
1 |
7 |
Máy hàn điện |
Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
1 |
9 |
Máy trộn vữa |
Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
1 |
10 |
Máy đầm cóc |
Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
1 |
11 |
Máy xúc đào |
Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
1 |
12 |
Phòng thí nghiệm hiện trường |
Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 0,7482 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,984 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | 12,4038 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | 26,6888 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 2,7894 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 58,639 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 4,184 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 44,3752 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + lớp vữa lót | 5,2792 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,5006 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,1157 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Bốc xếp sắt thép các loại | 0,1157 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 61,0435 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 6 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,1728 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Thông, hút bể tự hoại (Bao gồm vận chuyển đổ bỏ) | 2 | ca hút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,8037 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 9,4731 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 9,4731 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 0,7532 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,984 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | 12,5174 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | 28,063 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 2,7894 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 60,8705 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 4,184 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 44,3752 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + lớp vữa lót | 5,2792 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 62,1925 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Tháo dỡ chậu rửa | 8 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 8 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Thông, hút bể tự hoại (Bao gồm vận chuyển đổ bỏ) | 2 | ca hút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,7836 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,1728 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 8,8991 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 8,8991 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Đào xúc đất -đất cấp III | 2,7781 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 3,187 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 114,349 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 287,8579 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,4229 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,4359 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,1635 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,879 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 4,0425 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 4,0425 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 0,8918 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chừng nào bạn còn chưa học được cách khoan dung với những người không phải lúc nào cũng đồng ý với mình, bạn sẽ không bao giờ thành công hay hạnh phúc. "
Napoleon Hill
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Đồng Ích Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Đồng Ích Địa chỉ: xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.