Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 08:14 31/07/2022

Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220724553-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc khối các đoàn thể phường
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thi công xây lắp
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố hỗ trợ từ nguồn thu tiền sử dụng đất 100% (từ nguồn thu tiền sử dụng đất lẻ, hợp thức hóa đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 10/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:05 31/07/2022
đến
16:30 10/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 10/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/08/2022 (08/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc khối các đoàn thể phường
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố hỗ trợ từ nguồn thu tiền sử dụng đất 100% (từ nguồn thu tiền sử dụng đất lẻ, hợp thức hóa đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons , địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trường Xuân. Địa chỉ: Phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Sa. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng Phước Nguyên Hưng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tam Kỳ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons. Địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons , địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trường Xuân. Địa chỉ: Phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng để đối chiếu nếu bên mời thầu cảm thấy nghi ngờ tính xác thực. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo 01 bản sao (qua công chứng) của các tài liệu đã nộp kèm theo E-HSDT và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và Chủ đầu tư lưu trữ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trường Xuân. Địa chỉ: Phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Cường – Chủ tịch ủy ban. Địa chỉ: Phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons. Địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ giám sát đấu thầu thành phố Tam Kỳ

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.800.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 757.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng. (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình.1- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.33
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.1- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan.33
3Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng.1- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi công trình triển khai thi công hạng mục cấp điện và điện chiếu sáng.33
4Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động1- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần phá dỡ-Nhà làm việc khối các đoàn thể:
1Tháo tấm lợp tônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V211,641 m2
2Tháo dỡ xà gồMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,831tấn
3Tháo dỡ trần la phôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V169,16m2
4Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,121 m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,414m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường(60%)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V204,092m2
7Phá dỡ nền gạch hoa ximăng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,281 m2
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,61 m3
9V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,61m3
BPhần cải tạo, xây mới-Nhà làm việc khối các đoàn thể:
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,781 m3
2Đào móng băng có chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6081 m3
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7231 m3
4Đắp cát nền móng công trình = thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1351 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6781 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,781 m3
7Bê tông móng chiều rộng R Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0851 m3
8Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,051 m2
9Bê tông móng chiều rộng R Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5161 m3
10Ván khuôn móng bó nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,161 m2
11Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5421 m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,421 m2
13Bê tông cột có tiết diện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4321 m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,641 m2
15Bê tông sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,851 m3
16Ván khuôn sê nôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,51 m2
17Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4781 m3
18Ván khuôn lanh tôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,51 m2
19Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016Tấn
20Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,041Tấn
21Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,021Tấn
22Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,017Tấn
23Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009Tấn
24Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05Tấn
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,017Tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,089Tấn
27Gia công cốt thép sê nô Đ/kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,046Tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch (7.5x11.5x17.5)cm. Dày 20cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3171 m3
29Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Trụ tiếp xúc với tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,11 m2
30Lắp dựng cửa khung sắt,khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,08m2
31Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,84m2
32Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,841 m2
33Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,021 m2
34Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,581 m2
35Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,261 m2
36Trát trần, không bả lớp bám dính Vữa XM M75(Ván khuôn sê nô)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,51 m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V129,461 m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V292,821 m2
39Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,24m2
40Gia công xà gồ bằng thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,468Tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,468Tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07Tấn
43Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07Tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,9481m2
45Lợp mái tôn lạnh màu dày 0.45lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V167,981 m2
46Thi công trần la phông nhựa, hoa vănMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V126,241 m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm XM cát mịn M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V126,241 m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,81 m2
49Quét Sika late TH chống thấm sê nôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,81 m2
50Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V101 m
51Lát đá bậc tam cấp granite Bình ĐịnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,31 m2
52Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,671 m3
53Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,71 m2
54Lát gạch Terazo 400x400mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,71 m2
55Lắp đặt đèn LED dài 1.2m-220V-18WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V141 Bộ
56Lắp đặt đèn trang trí nổi LED vuông 12WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81 Bộ
57Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14Cái
58Tủ điện tổng 200x200x100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
59Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71 Bộ
60Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 Bộ
61Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm baMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32Cái
62Lắp đặt Automat 1 pha 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
63Lắp đặt Automat 1 pha 32AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1001m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3251m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V351m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V301m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V401m
69LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3251 m
70Hộp đế nổiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47Hộp
71Nẹp 3 phânMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100Cái
72Mặt nạ aptomat 1 pha 32A (Loại chống cháy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
73LĐ ống thoát nước mái D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,51 m
74Cầu chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
75LĐ co 60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
CXây mới Nhà làm việc:
1Phá dỡ sê nô,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,122m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,8611 m3
3Đào móng bằng máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V111,3611 m3
4Đào móng băng đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,051 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,0591 m3
6Đắp cát nền móng công trình = thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,2681 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,7111 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,9961 m3
9Bê tông móng chiều rộng R Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,2851 m3
10Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,861 m2
11Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,0081 m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V248,341 m2
13Bê tông móng chiều rộng R Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,2181 m3
14Ván khuôn móng bó nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,451 m2
15Bê tông cột có tiết diện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0561 m3
16Bê tông cột có tiết diện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7441 m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1501 m2
18Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,9071 m3
19Ván khuôn sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V370,641 m2
20Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8511 m3
21Ván khuôn cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,071 m2
22Bê tông lanh tô mái hắt vữa XM M250 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,21 m3
23Ván khuôn lanh tôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,541 m2
24Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,146Tấn
25Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,613Tấn
26Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,182Tấn
27Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,114Tấn
28Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,69Tấn
29Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,133Tấn
30Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,114Tấn
31Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,69Tấn
32Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,133Tấn
33Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,388Tấn
34Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,087Tấn
35Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,811Tấn
36Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,221Tấn
37Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,633Tấn
38Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt Đ/kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,081Tấn
39Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,137Tấn
40Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,081Tấn
41Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,137Tấn
42Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,169Tấn
43Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3Tấn
44Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,162Tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch (7.5x11.5x17.5)cm Dày 20cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,3921 m3
46Xây tường thẳng bằng gạch (7.5x11.5x17.5)cm. Dày 20cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,8481 m3
47Xây bậc bằng gạch thẻ không nung (5.5x9x19)cm. Dày 10cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9721 m3
48Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,71 m2
49GC cửa đi nhôm Xingfa kính 8.38lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,421 m2
50GC cửa sổ nhôm Xingfa kính 8.38lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,841 m2
51GCLD vách kính nhôm Xingfa kính 8.38lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,21 m2
52Lắp dựng cửa nhôm XingfaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,46m2
53GC khung hoa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,12m2
54Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XM cát vàng M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,12m2
55GCLD tay vịn lan can Fi50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,64md
56Gia công xà gồ bằng thép 40x80x1.4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,431Tấn
57Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,431Tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,5371m2
59Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V242,11 m2
60Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V509,3681 m2
61Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V177,911 m2
62Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V114,281 m2
63Trát trần, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 (diện tích ván khuôn sàn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V370,641 m2
64Trát chân móng, bề dày 2 cm Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,141 m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.140,3381m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V264,241m2
67Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V164,6921 m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm. XM cát mịn M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V292,141 m2
69Lát nền, sàn gạch chống trượt 30x30cm. XM cát mịn M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,161 m2
70Ôp tường gạch men 300x600, XM cát mịn M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,861 m2
71Lát đá bậc tam cấp đá granite Bình ĐịnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,281 m2
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,0151 m2
73Quét Sika late TH chống thấm sê nôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,0151 m2
74Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,61 m
75Bách cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15Cái
76Lắp dựng dàn giáo thép ngoài. Chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V520,21 m2
77Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m. Chiều cao chuẩn 3.6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V296,31 m2
78Lắp đặt đèn led dài 1.2m - 18W. Loại hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V201 Bộ
79Lắp đặt các loại đèn led vuông ốp trần 12WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121 Bộ
80Lắp đặt các loại đèn cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 Bộ
81Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20Cái
82Tủ điện tổng 300x400Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2tủ
83Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 Bộ
84Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121 Bộ
85Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 3 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 Bộ
86Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 Bộ
87Lắp đặt ổ cắm. Loại ổ cắm baMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42Cái
88Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 15AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
89Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 32AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Cái
90Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 40AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
91Lắp đặt Automat 1 pha. Cường độ dòng điện 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây 2x1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2501m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây 2x2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4301m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây 2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V601m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Loại dây 2x10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V801m
96Đế âmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55Cái
97Mặt nạ aptomatMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11Cái
98LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6801 m
99LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1401 m
100Tic kê + ốc vítMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10gói
101Băng keoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cuộn
102Dây cáp mạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
103Lắp đặt máy bơm nước DK20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
104Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 Bộ
105Lắp đặt chậu LavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 Bộ
106Lắp vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
107Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 Bộ
108Lắp đặt van khóa 2 chiều D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
109Lắp đặt van đồng D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
110Lắp phễu thu inox20x20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. Dung tích bể 1m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bể
112Lắp đặt van phaoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
113LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 27mm L=6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41 m
114LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 34mm L=6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V481 m
115LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 60mm L=6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1201 m
116LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114mm L=6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V401 m
117LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
118LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14Cái
119LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22Cái
120LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16Cái
121Cầu chắn rác bằng inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Cái
122Lắp gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
123Bách thép giữ ống nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Cái
124Bình khí CO2 MT3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
125Bình bột MFZ4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
126Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,691 m3
127Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1641 m3
128Xây hầm tự hoại bằng gạch thẻ không nung (5x9x19)cm Dày 20cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5021 m3
129Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lớp 1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,5441 m2
130Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lớp 2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,5441 m2
131Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3311 m3
132Cốt thép tấm đan,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,031 tấn
133Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8561 m2
134Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Cái
135Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
136Kim thu sét tiên đạo BK>25mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1kim
137Bộ đém sét (lắp tại chân trụ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
138Cột thu sét mạ kẽm fi100, L=2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cột
139Cột thu sét mạ kẽm fi60, L=1mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cột
140Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép 40x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V112m
141Gia công và đóng cọc chống sét Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cọc
142Dây đồng 70mm2 dẫn sét xuống mương đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29m
143LĐ ống nhựa luồn dây dẫn sét xuống mương đất Đkính ống 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V291 m
144Phụ kiện chống sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
145Đào đất đặt đường ống, đường cáp Rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,241 m3
146Đắp đất nền móng công trình,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,241 m3
DXây mới Nhà xe:
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,61 m3
2Đào móng băng có chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4831 m3
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2641 m3
4Đắp cát nền móng công trình = thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,7121 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3721 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,771 m3
7Bê tông móng chiều rộng R Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,911 m3
8Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,81 m2
9Bê tông móng chiều rộng R Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5371 m3
10Ván khuôn móng bó nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,441 m2
11Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028Tấn
12Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,019Tấn
13Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,2041 m2
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,095Tấn
15Lắp dựng cột thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,095Tấn
16Gia công giằng thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,173Tấn
17Lắp dựng giằng thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,173Tấn
18Gia công xà gồ bằng thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,198Tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,198Tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,4331m2
21Lợp mái tôn lạnh màu dày 0.45lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,8821 m2
22bu long M12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16Cái
23Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V231 m2
24Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,6421 m3
25Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,5021 m3
26V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,5021m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.1
2Máy đầm dùiCông suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.1
3Máy đầm bànCông suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt.1
4Máy hànCông suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
5Máy cắt uốn thépCông suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
6Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.1
7Máy đàoDung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8Ô tô tự đổTải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
1
2
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.
1
3
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt.
1
4
Máy hàn
Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
1
5
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
1
6
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
1
7
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
8
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo tấm lợp tôn
211,64 1 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 Tháo dỡ xà gồ
0,83 1tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3 Tháo dỡ trần la phông
169,16 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4 Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công
21,12 1 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
18,414 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường(60%)
204,092 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7 Phá dỡ nền gạch hoa ximăng, gạch gốm các loại
134,28 1 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào
35,6 1 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn
35,6 1m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III
3,78 1 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11 Đào móng băng có chiều rộng
0,608 1 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công
2,723 1 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13 Đắp cát nền móng công trình = thủ công
0,135 1 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14 Bê tông đá dăm lót móng, R
0,678 1 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100
0,78 1 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16 Bê tông móng chiều rộng R
1,085 1 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật
6,05 1 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18 Bê tông móng chiều rộng R
0,516 1 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19 Ván khuôn móng bó nền
5,16 1 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao
0,542 1 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21 Ván khuôn xà dầm, giằng
5,42 1 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22 Bê tông cột có tiết diện
0,432 1 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
8,64 1 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24 Bê tông sê nô Vữa bê tông đá 1x2 M250
0,85 1 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25 Ván khuôn sê nô
12,5 1 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250
0,478 1 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27 Ván khuôn lanh tô
6,5 1 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép d
0,016 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao
0,041 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d
0,021 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d
0,017 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d
0,009 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d
0,05 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d
0,017 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d
0,089 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36 Gia công cốt thép sê nô Đ/kính cốt thép d
0,046 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37 Xây tường thẳng bằng gạch (7.5x11.5x17.5)cm. Dày 20cm, cao
6,317 1 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Trụ tiếp xúc với tường
4,1 1 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39 Lắp dựng cửa khung sắt,khung nhôm
10,08 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75
6,84 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75
25,84 1 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75
22,02 1 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75
16,58 1 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44 Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75
4,26 1 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45 Trát trần, không bả lớp bám dính Vữa XM M75(Ván khuôn sê nô)
12,5 1 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
46 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ
129,46 1 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ
292,82 1 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48 Cạo rỉ các kết cấu thép
23,24 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49 Gia công xà gồ bằng thép
0,468 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50 Lắp dựng xà gồ thép
0,468 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 151

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây