Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:03 03/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp bờ kè kênh Dục Đức, đoạn từ xóm 11 đến xóm 13 phục vụ xây dựng nông thôn mới nâng cao và tái cơ cấu nông nghiệp xã Kim Định
Gói thầu
Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình Nâng cấp bờ kè kênh Dục Đức, đoạn từ xóm 11 đến xóm 13 phục vụ xây dựng nông thôn mới nâng cao và tái cơ cấu nông nghiệp xã Kim Định
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 13/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:58 03/08/2022
đến
10:00 13/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 13/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/08/2022 (11/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Kim Định
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp bờ kè kênh Dục Đức, đoạn từ xóm 11 đến xóm 13 phục vụ xây dựng nông thôn mới nâng cao và tái cơ cấu nông nghiệp xã Kim Định
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Kim Định , địa chỉ: Xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Định. Địa chỉ: Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Kim Định , địa chỉ: Xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Định. Địa chỉ: Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Định. Địa chỉ: Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Định. Địa chỉ: Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Định. Địa chỉ: Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Kim Định. Địa chỉ: Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.970.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.593.762.500 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục chính là hạng mục kênh
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thuỷ lợi;- Đáp ứng một trong hai yêu cầu sau: Có chứng chỉ giám sát công trình phù hợp hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.54
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lợi hoặc giao thôntg; Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.43
3Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Đã đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư43
4Cán bộ ATLĐ1Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.43

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - PHẦN TUYẾN
1BTXM M300# đá 2x4 dày 20cmTheo HSTK được duyệt646,422m3
2Ván khuônTheo HSTK được duyệt387,77m2
3Giấy dầu ngăn cáchTheo HSTK được duyệt3.232,11m2
4CPĐD loại I dày 18cmTheo HSTK được duyệt614,2587m3
5Đắp đất đầm chặt K95Theo HSTK được duyệt1.033,2265m3
6Mua vật liệu đắpTheo HSTK được duyệt1.308,819m3
7Đào khuôn đất cấp IIITheo HSTK được duyệt24,2m3
8Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95Theo HSTK được duyệt43,215m2
9Đào bùn -đất cấp ITheo HSTK được duyệt12,2332m3
10Đào đất KTH -đất cấp ITheo HSTK được duyệt1.142,6282m3
11Đào cấp đất cấp IITheo HSTK được duyệt58,6087m3
12Đào móng đất cấp ITheo HSTK được duyệt1.473,7764m3
13Đào móng đất cấp IITheo HSTK được duyệt3.529,1172m3
14Đắp hoàn trả hố móng đạt độ chặt K85 bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt664,4131m3
15Đắp nền đất đầm K90Theo HSTK được duyệt4.494,2373m3
16Mua vật liệu đắpTheo HSTK được duyệt2.870,66m3
BHẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - KHE CO GIÃN
1Cắt khe dọcTheo HSTK được duyệt644,91m
2Trám khe bằng masticTheo HSTK được duyệt644,91m
3Matit chèn khe dọcTheo HSTK được duyệt0,1354m3
4Cắt khe coTheo HSTK được duyệt895m
5Trám khe bằng masticTheo HSTK được duyệt895m
6Matit chèn khe coTheo HSTK được duyệt0,2238m3
7Trám khe dãn bằng masticTheo HSTK được duyệt75m
8Matit chèn khe dãnTheo HSTK được duyệt0,0563m3
9Tấm đệm gỗ (rộng 17cm) dày 2.5cmTheo HSTK được duyệt12,75m2
CHẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - VẠCH SƠN, BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mmTheo HSTK được duyệt18m2
2Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo HSTK được duyệt18m2
3Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3)Theo HSTK được duyệt2cái
4Đào móng chôn biển báo đất cấp 3Theo HSTK được duyệt0,1013m3
5Bê tông móng đá 2x4 M150#Theo HSTK được duyệt0,0982m3
6BTCT cọc tiêu M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,2692m3
7Thép cọc tiêu D Theo HSTK được duyệt29,8838kg
8Ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt3,63m2
9Sơn đỏ phản quangTheo HSTK được duyệt0,9075m2
10Sơn trắng (2 nước)Theo HSTK được duyệt3,795m2
11Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK được duyệt11cấu kiện
12Gạch không nung gờ chắn bánh xây VXM M75#, dày 22cmTheo HSTK được duyệt19,096m3
13Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt288,176m2
14Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1.154,8614m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1.076,3178m3
16San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt2.231,1791m3
DHẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1Bê tông giằng đỉnh kè M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ58,1113m3
2Cốt thép giằng đỉnh kè D≤10mmTheo HSTK được duyệt2.680,4092kg
3Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo HSTK được duyệt290,804m2
4Đá hộc xây thân tường VXM M100# ( H từ 2,17 ÷ 2,40, chiều dày TB 0,8m)Theo HSTK được duyệt1.300,837m3
5Đá hộc xây móng tường VXM M100# ( rộng 2m, cao TB 1,0m)Theo HSTK được duyệt1.454,02m3
6Đá dăm đệm, dày 10cmTheo HSTK được duyệt145,402m3
7Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2Theo HSTK được duyệt72.700m
8Giấy dầu khe phòng lún tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Theo HSTK được duyệt282,528m2
9Ống PVC D60, L=0.8m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngTheo HSTK được duyệt116m
10Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt5,8m2
11Đắp bờ vây thi công (bằng đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt162,375m3
12Thanh thải bờ vâyTheo HSTK được duyệt162,375m3
13Cắt mặt đường BTXM dày 18cmTheo HSTK được duyệt4,2m
14Hoàn trả mặt đường BTXM đá 2x4, M300# dày 18cmTheo HSTK được duyệt2,466m3
15Ván khuônTheo HSTK được duyệt1,08m2
16Giấy dầu ngăn cáchTheo HSTK được duyệt13,7m2
17CPĐD loại I dày 15cmTheo HSTK được duyệt0,915m3
18Đắp đất đầm chặt K95 dày 30cmTheo HSTK được duyệt1,83m3
19Mua vật liệu đắpTheo HSTK được duyệt2,3181m3
20Vận chuyển đất, đất cấp III, bê tông phá dỡTheo HSTK được duyệt2,466m3
21San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt2,466m3
EHẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC D500
1Bê tông ống cống M250# đá 1x2Theo HSTK được duyệt5,0994m3
2Thép ống cống D≤10Theo HSTK được duyệt417,7658kg
3Ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt127,484m2
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK được duyệt72,534m2
5Lắp đặt cốngTheo HSTK được duyệt351 đoạn ống
6Mối nối cống bằng vữa XM M100#Theo HSTK được duyệt30mối nối
7Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Theo HSTK được duyệt11,625m2
8BTXM móng cống đổ tại chỗ đá 2x4, M150#Theo HSTK được duyệt2,8215m3
9Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt8,55m2
10Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK được duyệt1,881m3
11Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Theo HSTK được duyệt1.175m
12Bê tông tường đầu, tường cánh, hèm phai M150# đá 2x4Theo HSTK được duyệt2,6942m3
13Ván khuôn Tường đầu, tường cánh, hèm phaiTheo HSTK được duyệt22,2494m2
14BTXM móng tường đầu, tường cánh, sân cống đá 2x4, M150#Theo HSTK được duyệt5,81m3
15Ván khuôn Móng tường đầu, tường cánh, sân cốngTheo HSTK được duyệt20,318m2
16Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK được duyệt1,43m3
17Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Theo HSTK được duyệt900m
18Đào đất hố móng cấp IITheo HSTK được duyệt3,552m3
19Đắp đất hoàn trảTheo HSTK được duyệt1,616m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,7744m3
21San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt1,7744m3
FHẠNG MỤC: CẦU BẢN - KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm bản đúc sẵn đá 1x2 M300#Theo HSTK được duyệt17,1456m3
2Cốt thép Dầm bản D≤10mmTheo HSTK được duyệt649,6966kg
3Cốt thép Dầm bản 10Theo HSTK được duyệt47,2202kg
4Cốt thép Dầm bản D>18mmTheo HSTK được duyệt1.947,132kg
5Ván khuôn Dầm bảnTheo HSTK được duyệt44,8966m2
6Nhựa đường Dầm bảnTheo HSTK được duyệt0,0236m3
7Lắp đặt dầm bảnTheo HSTK được duyệt10cái
8Vữa xi măng mối nối dầm bản M150#Theo HSTK được duyệt0,8544m3
9Ván khuôn Mối nối dầm bảnTheo HSTK được duyệt1,2448m2
10Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M300#Theo HSTK được duyệt5,76m3
11Cốt thép Bản mặt cầu D≤10mmTheo HSTK được duyệt369,7674kg
12Lớp phòng nước dạng phun Radcon Formula 7Theo HSTK được duyệt48m2
13Ván khuôn Bản mặt cầuTheo HSTK được duyệt1,92m2
14Bê tông trần cống đá 1x2, M250#Theo HSTK được duyệt21,964m3
15Cốt thép Trần cống D≤10mmTheo HSTK được duyệt75,8495kg
16Cốt thép Trần cống 10Theo HSTK được duyệt1.099,2026kg
17Cốt thép Trần cống D>18mmTheo HSTK được duyệt656,9824kg
18Ván khuôn Trần cốngTheo HSTK được duyệt55,21m2
19Bê tông thân cống đá 1x2, M250#Theo HSTK được duyệt21,964m3
20Cốt thép Thân cống D≤10mmTheo HSTK được duyệt86,6852kg
21Cốt thép Thân cống 10Theo HSTK được duyệt2.578,8987kg
22Ván khuôn Thân cốngTheo HSTK được duyệt57,4587m2
23Bê tông đáy cống đá 1x2, M250#Theo HSTK được duyệt30,345m3
24Cốt thép Đáy cống D≤10mmTheo HSTK được duyệt91,8179kg
25Cốt thép Đáy cống 10Theo HSTK được duyệt1.883,32kg
26Bê tông lót Đáy cống M100# dày 10cmTheo HSTK được duyệt6,069m3
27Cọc tre loại A, dài L=3.0m, mật độ 25 cọc/m2Theo HSTK được duyệt4.551m
28Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300#Theo HSTK được duyệt11,138m3
29Cốt thép Gờ lan can D≤10mmTheo HSTK được duyệt570,3385kg
30Cốt thép Gờ lan can 10Theo HSTK được duyệt315,103kg
31Ván khuôn Gờ lan canTheo HSTK được duyệt68,96m2
GHẠNG MỤC: CẦU BẢN - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông móng, thân mố đá 2x4 M200#Theo HSTK được duyệt62,4m3
2Bê tông lót đá 2x4 M100#, dày 10cmTheo HSTK được duyệt0,56m3
3Ván khuôn Móng, thân mốTheo HSTK được duyệt133,76m2
4Quét nhựa đường sau mốTheo HSTK được duyệt54,4m2
5Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt0,56m3
6Cọc tre loại A D6~D8, mật độ 25 cọc/ m2; chiều dài cọc L=3mTheo HSTK được duyệt2.100m
7Bê tông mũ mố đá 1x2 M300#Theo HSTK được duyệt6,24m3
8Cốt thép Mũ mố D≤10mmTheo HSTK được duyệt274,5598kg
9Cốt thép Mũ mố D>18mmTheo HSTK được duyệt65,0104kg
10Ván khuôn Mũ mốTheo HSTK được duyệt18,496m2
11Bê tông thanh chống đá 2x4 M200#Theo HSTK được duyệt4,6m3
12Bê tông lót đá 2x4 M100#, dày 10cmTheo HSTK được duyệt0,92m3
13Ván khuôn Thanh chốngTheo HSTK được duyệt18,4m2
14Bê tông bản dẫn sau mố đá 1x2 M250#Theo HSTK được duyệt4,1549m3
15Vữa xi măng M150#Theo HSTK được duyệt0,2751m3
16Cốt thép Bản dẫn sau mố D≤10mmTheo HSTK được duyệt166,7776kg
17Cốt thép Bản dẫn sau mố 10Theo HSTK được duyệt306,6624kg
18Ván khuôn Bản dẫn sau mốTheo HSTK được duyệt13,8028m2
19Nhựa đườngTheo HSTK được duyệt0,0063m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt8cấu kiện
HHẠNG MỤC: CẦU BẢN - KẾT CẤU KHÁC
1Gia công cấu kiện thép khe co giãn đặt sẵn trong bê tông, Thép hình L 75x75x8, L=4m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK được duyệt287,68kg
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình L 75x75x8, L=4m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK được duyệt287,68kg
3Nhựa đườngTheo HSTK được duyệt0,0384m3
4Gia công lan can, Thép bản, thép hình mạ kẽmTheo HSTK được duyệt1.595,2676kg
5Bulong M22-chờ liên kếtTheo HSTK được duyệt111,1775cái
6Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt25,254m2
7Bê tông giằng đỉnh kè M250#, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,427m3
8Cốt thép Giằng đỉnh kè D≤10mmTheo HSTK được duyệt211,0747kg
9Ván khuôn Giằng đỉnh kèTheo HSTK được duyệt22,9m2
10Đá hộc xây thân tường kè VXM M100# ( H từ 2,17 ÷ 2,40, chiều dày TB 0,8m)Theo HSTK được duyệt102,3046m3
11Đá hộc xây móng tường kè VXM M100# ( rộng 2m, cao TB 1,0m)Theo HSTK được duyệt114,5m3
12Đá dăm đệm Móng tường kè, dày 10cmTheo HSTK được duyệt11,45m3
13Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2Theo HSTK được duyệt5.725m
14Ống PVC D60, L=0.9m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngTheo HSTK được duyệt11,9m
15Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt0,56m2
16BTCT cọc tiêu M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,8319m3
17Thép Cọc tiêu D Theo HSTK được duyệt92,3682kg
18Ván khuôn Cọc tiêuTheo HSTK được duyệt11,22m2
19Sơn đỏ phản quangTheo HSTK được duyệt2,805m2
20Sơn trắng (2 nước)Theo HSTK được duyệt11,73m2
21Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK được duyệt34cấu kiện
22BTXM đường đầu cầu M300# đá 2x4 dày 20cmTheo HSTK được duyệt17,63m3
23Ván khuôn Đường đầu cầuTheo HSTK được duyệt6,781m2
24Giấy dầu ngăn cáchTheo HSTK được duyệt43,48m2
25CPĐD loại I dày 18cmTheo HSTK được duyệt2,529m3
26Đắp đất đầm chặt K95Theo HSTK được duyệt10,218m3
27Mua vật liệu đắpTheo HSTK được duyệt12,9434m3
28Đắp đất đầm chặt K90Theo HSTK được duyệt45,7275m3
29Đá hộc xây gia cố sân cống VXM M100#Theo HSTK được duyệt24,049m3
30Đá dăm đệm, dày 10cmTheo HSTK được duyệt5,448m3
31Phá dỡ cống hiện trạng đá hộc xây vữa, BTXMTheo HSTK được duyệt10,834m3
32Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt26,4825m3
33Đào hố móng đất cấp 2Theo HSTK được duyệt512,118m3
34Đắp hoàn trả bằng đất đầm chặt K90Theo HSTK được duyệt381,123m3
35BTXM hoàn trả mặt đường M300# đá 2x4 dày 20cmTheo HSTK được duyệt43,6012m3
36Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt3,288m2
37Giấy dầu ngăn cáchTheo HSTK được duyệt159,98m2
38CPĐD loại I dày 18cmTheo HSTK được duyệt22,392m3
39Đắp đất đầm chặt K95 dày 30cmTheo HSTK được duyệt37,32m3
40Mua vật liệu đắpTheo HSTK được duyệt47,2744m3
41Đắp đất đầm chặt K90 bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt11,036m3
42Đắp đất nền đường tạm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt168,72m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt9,176m3
44Thanh thải lòng kênhTheo HSTK được duyệt177,896m3
45Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt177,896m3
46Vận chuyển đất, bê tông, gạch, đáTheo HSTK được duyệt37,3165m3
47San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt215,2125m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn thépCông suất ≥ 5kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.)2
2Máy đầm dùiCông suất ≥ 1,5 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)2
3Máy đầm bànCông suất ≥ 1 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)2
4Máy đầm cócTrọng lượng ≥ 70kg. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)2
5Máy hànCông suất ≥ 23 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)1
6Máy trộn bê tôngDung tích thùng ≥ 250l (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)2
7Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,8m3 (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)2
8Ôtô tự đổTải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)3
9Cần trụcSức nâng ≥ 10 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)1
10Máy cắt bê tôngCông suất ≥ 7,5 kW Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)1
11Máy ép thuỷ lựcLực ép ≥ 130 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)1
12Máy luTải trọng ≥ 10 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)1
13Máy lu bánh lốpTại trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)1
14Máy lu rungLực rung lớn nhất ≥ 25 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)1
15Máy rảiNăng suất 50-60m3/h (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)1
16Máy ủiCông suất ≥ 108CV (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.)
2
1
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5kW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.)
2
2
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
2
2
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
2
3
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
2
3
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
2
4
Máy đầm cóc
Trọng lượng ≥ 70kg. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
2
4
Máy đầm cóc
Trọng lượng ≥ 70kg. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
2
5
Máy hàn
Công suất ≥ 23 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
1
5
Máy hàn
Công suất ≥ 23 KW (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
1
6
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng ≥ 250l (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
2
6
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng ≥ 250l (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
2
7
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
2
7
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
2
8
Ôtô tự đổ
Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
3
8
Ôtô tự đổ
Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
3
9
Cần trục
Sức nâng ≥ 10 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
1
9
Cần trục
Sức nâng ≥ 10 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
1
10
Máy cắt bê tông
Công suất ≥ 7,5 kW Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
1
10
Máy cắt bê tông
Công suất ≥ 7,5 kW Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
1
11
Máy ép thuỷ lực
Lực ép ≥ 130 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
1
11
Máy ép thuỷ lực
Lực ép ≥ 130 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
1
12
Máy lu
Tải trọng ≥ 10 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
1
12
Máy lu
Tải trọng ≥ 10 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
1
13
Máy lu bánh lốp
Tại trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
1
13
Máy lu bánh lốp
Tại trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
1
14
Máy lu rung
Lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
1
14
Máy lu rung
Lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
1
15
Máy rải
Năng suất 50-60m3/h (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
1
15
Máy rải
Năng suất 50-60m3/h (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
1
16
Máy ủi
Công suất ≥ 108CV (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
1
16
Máy ủi
Công suất ≥ 108CV (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 BTXM M300# đá 2x4 dày 20cm
646,422 m3 Theo HSTK được duyệt
2 Ván khuôn
387,77 m2 Theo HSTK được duyệt
3 Giấy dầu ngăn cách
3.232,11 m2 Theo HSTK được duyệt
4 CPĐD loại I dày 18cm
614,2587 m3 Theo HSTK được duyệt
5 Đắp đất đầm chặt K95
1.033,2265 m3 Theo HSTK được duyệt
6 Mua vật liệu đắp
1.308,819 m3 Theo HSTK được duyệt
7 Đào khuôn đất cấp III
24,2 m3 Theo HSTK được duyệt
8 Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95
43,215 m2 Theo HSTK được duyệt
9 Đào bùn -đất cấp I
12,2332 m3 Theo HSTK được duyệt
10 Đào đất KTH -đất cấp I
1.142,6282 m3 Theo HSTK được duyệt
11 Đào cấp đất cấp II
58,6087 m3 Theo HSTK được duyệt
12 Đào móng đất cấp I
1.473,7764 m3 Theo HSTK được duyệt
13 Đào móng đất cấp II
3.529,1172 m3 Theo HSTK được duyệt
14 Đắp hoàn trả hố móng đạt độ chặt K85 bằng đất tận dụng
664,4131 m3 Theo HSTK được duyệt
15 Đắp nền đất đầm K90
4.494,2373 m3 Theo HSTK được duyệt
16 Mua vật liệu đắp
2.870,66 m3 Theo HSTK được duyệt
17 Cắt khe dọc
644,91 m Theo HSTK được duyệt
18 Trám khe bằng mastic
644,91 m Theo HSTK được duyệt
19 Matit chèn khe dọc
0,1354 m3 Theo HSTK được duyệt
20 Cắt khe co
895 m Theo HSTK được duyệt
21 Trám khe bằng mastic
895 m Theo HSTK được duyệt
22 Matit chèn khe co
0,2238 m3 Theo HSTK được duyệt
23 Trám khe dãn bằng mastic
75 m Theo HSTK được duyệt
24 Matit chèn khe dãn
0,0563 m3 Theo HSTK được duyệt
25 Tấm đệm gỗ (rộng 17cm) dày 2.5cm
12,75 m2 Theo HSTK được duyệt
26 Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm
18 m2 Theo HSTK được duyệt
27 Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm
18 m2 Theo HSTK được duyệt
28 Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3)
2 cái Theo HSTK được duyệt
29 Đào móng chôn biển báo đất cấp 3
0,1013 m3 Theo HSTK được duyệt
30 Bê tông móng đá 2x4 M150#
0,0982 m3 Theo HSTK được duyệt
31 BTCT cọc tiêu M250 đá 1x2
0,2692 m3 Theo HSTK được duyệt
32 Thép cọc tiêu D
29,8838 kg Theo HSTK được duyệt
33 Ván khuôn cọc tiêu
3,63 m2 Theo HSTK được duyệt
34 Sơn đỏ phản quang
0,9075 m2 Theo HSTK được duyệt
35 Sơn trắng (2 nước)
3,795 m2 Theo HSTK được duyệt
36 Lắp dựng cọc tiêu
11 cấu kiện Theo HSTK được duyệt
37 Gạch không nung gờ chắn bánh xây VXM M75#, dày 22cm
19,096 m3 Theo HSTK được duyệt
38 Trát VXM M75 dày 1,5cm
288,176 m2 Theo HSTK được duyệt
39 Vận chuyển đất, đất cấp I
1.154,8614 m3 Theo HSTK được duyệt
40 Vận chuyển đất, đất cấp II
1.076,3178 m3 Theo HSTK được duyệt
41 San đất bãi thải
2.231,1791 m3 Theo HSTK được duyệt
42 Bê tông giằng đỉnh kè M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ
58,1113 m3
43 Cốt thép giằng đỉnh kè D≤10mm
2.680,4092 kg Theo HSTK được duyệt
44 Ván khuôn giằng đỉnh kè
290,804 m2 Theo HSTK được duyệt
45 Đá hộc xây thân tường VXM M100# ( H từ 2,17 ÷ 2,40, chiều dày TB 0,8m)
1.300,837 m3 Theo HSTK được duyệt
46 Đá hộc xây móng tường VXM M100# ( rộng 2m, cao TB 1,0m)
1.454,02 m3 Theo HSTK được duyệt
47 Đá dăm đệm, dày 10cm
145,402 m3 Theo HSTK được duyệt
48 Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2
72.700 m Theo HSTK được duyệt
49 Giấy dầu khe phòng lún tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)
282,528 m2 Theo HSTK được duyệt
50 Ống PVC D60, L=0.8m, bố trí khoảng cách 5m/ ống
116 m Theo HSTK được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 168

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây