Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:56 08/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo Cổng, Tường rào, Nhà bảo vệ Khu Ký túc xá - Cơ sở Bà Rịa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 15/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:51 08/08/2022
đến
16:00 15/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 15/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/08/2022 (13/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Dầu khí
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là:
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Dầu khí , địa chỉ: Số 43 - đường 30/4 - Phường 9 - Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Dầu Khí Địa chỉ: Số 43 Đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3838157 - Fax: 0254 3838452
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng Nhà Việt + Địa chỉ: 176 Bình Giã, Phường 8, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TMDV và Tư vấn Xây dựng A.T + Địa chỉ: Số C23 khu tái định cư Đồi 2, phường 10, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trường Cao Đẳng Dầu Khí, + Địa chỉ: Số 43 Đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trường Cao Đẳng Dầu Khí, + Địa chỉ: Số 43 Đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Cao Đẳng Dầu Khí, + Địa chỉ: Số 43 Đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Dầu khí , địa chỉ: Số 43 - đường 30/4 - Phường 9 - Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Dầu Khí Địa chỉ: Số 43 Đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3838157 - Fax: 0254 3838452

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Dầu Khí Địa chỉ: Số 43 Đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3838157 - Fax: 0254 3838452
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Bùi Quốc Sơn, Hiệu trưởng Trường Cao Đẳng Dầu Khí; - Địa chỉ: Số 43 Đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Điện thoại: 0254 3838157; Fax: 0254 3838452.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban chuyên trách thực hiện đầu tư xây dựng công trình: “Cải tạo Cổng, Tường rào, Nhà bảo vệ Khu Ký túc xá - Cơ sở Bà Rịa” – Trường Cao Đẳng Dầu Khí, - Địa chỉ: Số 43 Đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Điện thoại: 0254 3838157; Fax: 0254 3838452
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban chuyên trách, Tổ thẩm định thực hiện đầu tư xây dựng công trình: “Cải tạo Cổng, Tường rào, Nhà bảo vệ Khu Ký túc xá - Cơ sở Bà Rịa” – Trường Cao Đẳng Dầu Khí, - Địa chỉ: Số 43 Đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Điện thoại: 0254 3838157; Fax: 0254. 3838452.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
100 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.399.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.279.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.940.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn; Có cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có bằng cấp, Chứng chỉ, CMND/ CCCD photocopy công chứng (Thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc File scan bản gốc và bản cam kết kèm theo.53
2Quản lý kỹ thuật, chất lượng công trình1Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp, Chứng chỉ, CMND/ CCCD photocopy công chứng kèm theo (Thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc File scan bản gốc và bản cam kết kèm theo.32
3Quản lý an toàn thi công công trình1Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo An toàn phù hợp kèm theo Quyết định cấp. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bằng cấp, chứng nhận/chứng chỉ, CMND/CCCD photocopy công chứng kèm theo (Thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc File scan bản gốc và bản cam kết kèm theo52
4Quản lý kỹ thuật và an toàn phần Điện1Có trình độ đại học chuyên ngành Điện. có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo An toàn phù hợp kèm theo Quyết định cấp. Có bằng cấp, chứng nhận/chứng chỉ, CMND/CCCD photocopy công chứng kèm theo (Thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc File scan bản gốc và bản cam kết kèm theo.51
5Công nhân trực tiếp thi công chính10Có bằng cấp, chứng chỉ/Chứng nhận chuyên môn phù hợp, Thẻ an toàn (Kèm theo Quyết định cấp thẻ). Có bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, CMND/CCCD photocopy công chứng (Thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc File scan bản gốc. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình kèm theo.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V9,84m2
2Tháo dỡ trầnChương V11,9m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,073tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V20,22m2
5Tháo dỡ chông sắtChương V1,225m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,334m3
7Phá dỡ tường bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V10,58m3
8Phá dỡ nền gạchChương V11,9m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V39m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,192tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V38,231m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V84,28m3
13Tháo dỡ chông sắtChương V347,785m2
14Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmChương V4cây
15Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmChương V4gốc cây
16Di dời vị trí đường nước cấp chính vào khu Ký túc xá và đồng hồ nước tổngChương V1Hệ thống
17Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,359100m3
BCỔNG CHÍNH VÀ NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V47,129m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Chương V2,226m3
3Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75Chương V22,66m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,258100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V6,975m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,055tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,552tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,316m3
9Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Chương V1,734m3
10Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75Chương V17,34m2
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V1,704m3
12Bê tông đà kiềng; chiều cao Chương V2,178m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngChương V0,224100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chương V0,051tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Chương V0,333tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V39,393m3
17Bê tông cột tiết diện Chương V4,066m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V5,27m3
19Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V4,963m3
20Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,417m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,067tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,535tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,178tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,539tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,645tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,322tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép > 10mmChương V0,044tấn
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,57100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,54100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V0,544100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tôChương V0,064100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V14,634m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V2,001m3
35Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V0,98m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V112,137m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V54,667m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhàChương V52,14m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhàChương V3,32m2
40Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V33,4m2
41Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V12,04m2
42Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,92m2
43Láng sàn mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V35,29m2
44Làm lớp đá đệm nền, loại đá 4x6Chương V1,204m3
45Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75Chương V12,04m2
46Lát nền nhà vệ sinh, gạch nhám KT: 300x300Chương V3,43m2
47Lát nền gạch ceramic 40x40cm bóng kính, vữa XM mác 75Chương V8,59m2
48Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V35,29m2
49Ốp gạch tường nhà vệ sinh, gạch Ceramic KT: 300x600, vữa XM mác 75Chương V14,735m2
50Ốp gạch chân tường, gạch Ceramic KT: 100x400, vữa XM mác 75Chương V0,995m2
51Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm)Chương V6,038m2
52Cung cấp cửa sổ 3 cánh lùa trên có ô cố định khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm)Chương V6,72m2
53Cửa sổ 2 cánh lật khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm)Chương V0,72m2
54Lắp dựng cửa khung khung nhôm kínhChương V13,478m2
55Cung cấp, lắp đặt cửa cổng phụ (Theo thiết kế)Chương V2,64m2
56Cung cấp, lắp đặt Bông gió trang trí (Theo thiết kế)Chương V0,49m2
57Cung cấp, lắp đặt Logo (Tấm dày 1mm) kích thước theo bản vẽ, đằng sau nhét mút chuyên dụng, gắn vào tường bằng keo con chó hoặc keo S8 chuyên dụng, viền chạy roong sileconChương V1Bộ
58Cung cấp, lắp đặt Bộ chữ Inox 304 (Tấm dày 1mm) độ cao theo bản vẽ, đằng sau nhét mút chuyên dụng, gắn vào tường bằng keo con chó hoặc keo S8 chuyên dụng, viền chạy roong sileconChương V1Bộ
59Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp tự động inox, chiều cao 1,8m (Đã bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt, phụ kiện đi kèm)Chương V1Bộ
60Cung cấp, lắp đặt Bảng điện tử led Module ma trận P5 full color ngoài trời, KT: 0,7m x 3,9mChương V2,73m2
61Ốp gạch Granit vào tường, KT: 200x500, vữa XM mác 75Chương V11,308m2
62Ốp đá granit tự nhiên bảng tên, mặt bồn hoaChương V6,37m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V94,459m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V42,257m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V131,58m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V15,36m2
67Sơn giả đáChương V86,521m2
68Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V139,518m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V57,617m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V121m
71Cột cờ phướn băng inox D34 cao 1,2 m (bao gồm cả bát inox liên kết với mái BTCT)Chương V9Bộ
72Di chuyển, lắp đặt màn hình Camera an ninh khu vực cổng và Nhà Ký túc xá số 1 vào nhà bảo vệ (Màn hình ti vi tận dụng)Chương V1Hệ thống
73Đào bể tự hoại bằng thủ công, đất cấp IIChương V13,61m3
74Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Chương V0,551m3
75Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75Chương V5,51m2
76Bê tông móng bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,918m3
77Xây tường bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75Chương V2,8m3
78Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,018100m2
79Trát tường bể tư hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,148m2
80Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,321m3
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,156100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V0,03tấn
83Lắp đặt nắp đan bể tự hoạiChương V3cấu kiện
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,797m3
85Đào mương cáp điện, đất cấp IIChương V1,21100m3
86Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp mương cápChương V27,3m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,937100m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V3,744m3
89Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Chương V0,288m3
90Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75Chương V2,88m2
91Bê tông móng trụ điện đá 1x2, vữa bê tông M200Chương V1,152m3
92Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ điệnChương V0,115100m2
93Cung cấp Bulong M20x1000Chương V32Cái
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,033tấn
95Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,077tấn
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,304m3
97Cáp ngầm CXV 2x4mm2Chương V370m
98Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Chương V3,7100m
99Lắp dựng Trụ đèn sắt nhúng kẽm cao 6m D145150/60Chương V8cột
100Lắp cần đèn D60Chương V8cần đèn
101Lắp đặt Đèn tiết kiệm năng lượng công suất 120W-220V-IP66Chương V8bộ
102Cọc tiếp địa D16, L=2400mmChương V8cái
103Dây tiếp địa M22Chương V15m
104Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V1tủ
105Lắp đặt đèn led áp trần 9W loại ốngChương V6bộ
106Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AChương V6cái
107Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10AChương V3cái
108Lắp đặt quạt trần đảo 50W+dimerChương V1cái
109Lắp đặt quạt hút âm tườngChương V1cái
110Lắp đặt đèn led áp trần 20WChương V1bộ
111Lắp đặt cáp điện bọc PVC 2,5mm2Chương V30m
112Lắp đặt cáp điện bọc PVC 1,5mm2Chương V260m
113Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D20Chương V130m
114Lắp đặt đèn led áp trần 9WChương V4bộ
115Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2Chương V45m
116Lắp đặt cáp điện CXV 2x6mm2Chương V50m
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V9hộp
118Lắp đặt MCB 30A-10KaChương V1cái
119Lắp đặt MCB 20A-6KaChương V1cái
120Lắp đặt MCB 10A-6KaChương V2cái
121Lắp đặt ống HDPE D40/30Chương V95m
122Lắp đặt tủ điện tổngChương V1tủ
123Lắp đặt ống uPVC D21mmChương V0,02100m
124Lắp đặt ống uPVC D27mmChương V0,1100m
125Lắp đặt ống uPVC D42mmChương V0,1100m
126Lắp đặt ống uPVC D60mmChương V0,05100m
127Lắp đặt ống uPVC D90mmChương V0,11100m
128Lắp đặt ống uPVC D114mmChương V0,12100m
129Lắp đặt Tê uPVC D27/21Chương V2cái
130Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/42Chương V2cái
131Lắp đặt Co 90 độ uPVC D114Chương V2cái
132Lắp đặt Co uPVC D21Chương V4cái
133Lắp đặt Co 90 độ uPVC D42Chương V3cái
134Lắp đặt Y uPVC D60Chương V2cái
135Lắp đặt Co 45 độ uPVC D60Chương V2cái
136Lắp đặt Co 90 độ uPVC D60Chương V3cái
137Lắp đặt Co giảm D27/21Chương V1cái
138Lắp đặt Van khóa đồng D27Chương V1cái
139Lắp đặt Chóp thông hơiChương V1cái
140Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V6cái
141Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
143Lắp đặt lavabolChương V1bộ
144Lắp đặt vòi LavaboChương V1bộ
145Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mmChương V1cái
146Lắp đặt gương soi KT: 1600x800x5Chương V1cái
147Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
CHÀNG RÀO LOẠI 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,77100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V19,242m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,186tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,208tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtChương V0,429100m2
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4X6Chương V9,078m3
7Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75Chương V90,782m2
8Bê tông tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V5,232m3
9Xây móng bó nền bằng đá hộc, chiều dày Chương V28,025m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V54,896m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,268tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,428tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,806100m2
14Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông M250Chương V8,057m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,168tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,364tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtChương V0,794100m2
18Bê tông bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V3,968m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V13,312m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V49,942m3
21Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V127,296m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V67,722m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V1.039,74m
24Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V120,324m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V379,096m2
26Bả bằng bột bả vào tườngChương V428,707m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V199,626m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, sơn gaiChương V139,68m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V488,653m2
30Cung cấp chông sắt hàng ràoChương V50,135m2
31Lắp dựng chông sắt hàng ràoChương V50,135m2
32Cung cấp cửa cổng phụ bằng sắtChương V10,36m2
33Lắp dựng cửa cổng phụChương V10,36m2
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,423100m3
DHÀNG RÀO LOẠI 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,419100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V35,468m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,347tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,39tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuôngChương V0,805100m2
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Chương V16,743m3
7Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75Chương V167,43m2
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V9,577m3
9Xây móng bó nền bằng đá hộc, chiều dày Chương V51,6m3
10Đắp đất nền móng công trìnhChương V99,448m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép Chương V0,504tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép Chương V0,787tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,505100m2
14Bê tông đà kiềng, giằng nhà; chiều cao Chương V15,05m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,315tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,682tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtChương V1,488100m2
18Bê tông cột, chiều cao Chương V7,44m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V23,04m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V94,355m3
21Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V242,28m2
22Trát giằng tường, vữa XM mác 75Chương V129m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V1.751,92m
24Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V229,2m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V714,35m2
26Bả bằng bột bả vào tườngChương V784,427m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V371,28m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, sơn gaiChương V43,2m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.112,507m2
30Cung cấp chông sắt hàng ràoChương V93,65m2
31Lắp dựng chông sắt hàng ràoChương V93,65m2
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,779100m3
EHÀNG RÀO LOẠI 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,867100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V21,675m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,214tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,241tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtChương V0,497100m2
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Chương V10,245m3
7Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75Chương V102,454m2
8Bê tông bê tông móng rộng Chương V5,923m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V31,462m3
10Đắp đất nền móng công trìnhChương V60,745m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,308tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,48tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằngChương V0,917100m2
14Bê tông đà kiềng, giằng, chiều cao Chương V9,177m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,194tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,421tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtChương V0,918100m2
18Bê tông cột, chiều cao Chương V4,588m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V14,208m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V57,447m3
21Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V137,64m2
22Trát giằng tường, vữa XM mác 75Chương V78,654m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V116,29m
24Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V69,774m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V504,696m2
26Bả bằng bột bả vào tườngChương V520,977m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V216,294m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V737,271m2
29Cung cấp chông sắt hàng ràoChương V58,145m2
30Lắp dựng chông sắt hàng ràoChương V58,145m2
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,476100m3
FHÀNG RÀO LOẠI 4
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V152lỗ khoan
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,203tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,269100m2
4Bê tông giằng nhà; chiều cao Chương V2,694m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,108tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtChương V0,152100m2
8Bê tông cột, chiều cao Chương V0,76m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V5,693m3
10Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,4m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V67,35m2
12Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V113,86m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụChương V339,075m2
14Bả bằng bột bả vào tườngChương V354,205m2
15Bả bằng bột bả vào cột, giằngChương V81,175m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V435,38m2
17Cung cấp chông sắt hàng ràoChương V67,085m2
18Lắp dựng chông sắt hàng ràoChương V67,085m2
GVỊNH VÀ SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Dọn dẹp cỏChương V2,34100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V0,702100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,702100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Chương V23,4m3
5Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75Chương V234m2
6Bê tông mặt đường dày cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V23,4m3
7Xoa mặt nền bê tôngChương V234m2
8Kẻ ô 2000x2000Chương V23,210m
9Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng Chương V31,493m3
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Chương V4,845m3
11Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75Chương V161,5m2
12Xây bó vỉa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V10,659m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V15,989m3
14Dọn dẹp cỏChương V4,4100m2
15Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V1,32100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V1,32100m3
17Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Chương V44m3
18Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75Chương V440m2
19Bê tông mặt đường dày Chương V44m3
20Xoa mặt nền bê tôngChương V440m2
21Kẻ ô 1500x1500Chương V57,610m
HCÂY XANH
1Đào đất móng bó vỉa bồn cây bằng thủ công, rộng Chương V8,623m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Chương V1,327m3
3Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75Chương V44,22m2
4Xây bó vỉa bồn cây bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V2,919m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,377m3
6Trát tường bó vỉa bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,844m2
7Sơn tường bó vỉa bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn dầu)Chương V8,844m2
8Đắp đất hữu cơ trồng cỏChương V75,6m3
9Trồng cỏ lá gừngChương V2,1100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn vữa- Dung tích bê tông: 200 lít- Kiểu trộn: lật nghiêng, tự do2
2Máy đào bánh lốpLoại gàu 0,5m31
3Ô tô tải benLoại tự đổ 15m32
4Tời điệnPhù hợp với công trình3
5Máy cưa gỗDùng để cắt cốp pha1
6Máy cắt sắtPhù hợp với công trình2
7Máy cắt gạchPhù hợp với công trình1
8Máy đầm CócPhù hợp với công trình1
9Máy mài điệnPhù hợp với công trình2
10Máy HànPhù hợp với công trình3
11Giàn giáoGiàn giáo chữ H hoặc loại phù hợp với công trình (Đơn vị tính: Bộ)100
12Khoan điệnPhù hợp với công trình1
13Máy chà nhámDùng để chà ma tít/ bột bả2
14Máy đầm dùiDùng để đàm dùi bê tông2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn vữa
- Dung tích bê tông: 200 lít- Kiểu trộn: lật nghiêng, tự do
2
2
Máy đào bánh lốp
Loại gàu 0,5m3
1
3
Ô tô tải ben
Loại tự đổ 15m3
2
4
Tời điện
Phù hợp với công trình
3
5
Máy cưa gỗ
Dùng để cắt cốp pha
1
6
Máy cắt sắt
Phù hợp với công trình
2
7
Máy cắt gạch
Phù hợp với công trình
1
8
Máy đầm Cóc
Phù hợp với công trình
1
9
Máy mài điện
Phù hợp với công trình
2
10
Máy Hàn
Phù hợp với công trình
3
11
Giàn giáo
Giàn giáo chữ H hoặc loại phù hợp với công trình (Đơn vị tính: Bộ)
100
12
Khoan điện
Phù hợp với công trình
1
13
Máy chà nhám
Dùng để chà ma tít/ bột bả
2
14
Máy đầm dùi
Dùng để đàm dùi bê tông
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao
9,84 m2 Chương V
2 Tháo dỡ trần
11,9 m2 Chương V
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao
0,073 tấn Chương V
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
20,22 m2 Chương V
5 Tháo dỡ chông sắt
1,225 m2 Chương V
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
3,334 m3 Chương V
7 Phá dỡ tường bằng máy khoan bê tông 1,5kW
10,58 m3 Chương V
8 Phá dỡ nền gạch
11,9 m2 Chương V
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao
39 m2 Chương V
10 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao
0,192 tấn Chương V
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
38,231 m3 Chương V
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
84,28 m3 Chương V
13 Tháo dỡ chông sắt
347,785 m2 Chương V
14 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm
4 cây Chương V
15 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm
4 gốc cây Chương V
16 Di dời vị trí đường nước cấp chính vào khu Ký túc xá và đồng hồ nước tổng
1 Hệ thống Chương V
17 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,359 100m3 Chương V
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
47,129 m3 Chương V
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6
2,226 m3 Chương V
20 Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75
22,66 m2 Chương V
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,258 100m2 Chương V
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
6,975 m3 Chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,055 tấn Chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,552 tấn Chương V
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
6,316 m3 Chương V
26 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6
1,734 m3 Chương V
27 Lớp vữa chèn đá lót móng, vữa XM mác 75
17,34 m2 Chương V
28 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày
1,704 m3 Chương V
29 Bê tông đà kiềng; chiều cao
2,178 m3 Chương V
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng
0,224 100m2 Chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép
0,051 tấn Chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép
0,333 tấn Chương V
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
39,393 m3 Chương V
34 Bê tông cột tiết diện
4,066 m3 Chương V
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
5,27 m3 Chương V
36 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
4,963 m3 Chương V
37 Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
0,417 m3 Chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,067 tấn Chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,535 tấn Chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,178 tấn Chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,539 tấn Chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm
0,645 tấn Chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,322 tấn Chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép
0,018 tấn Chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép > 10mm
0,044 tấn Chương V
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,57 100m2 Chương V
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0,54 100m2 Chương V
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái
0,544 100m2 Chương V
49 Ván khuôn gỗ lanh tô
0,064 100m2 Chương V
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
14,634 m3 Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trường Cao Đẳng Dầu Khí như sau:

  • Có quan hệ với 92 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 4,14 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 81,08%, Xây lắp 16,22%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 2,70%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 90.508.532.835 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 87.466.428.479 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,36%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 94

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây