Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:26 11/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa một số hạng mục công trình tại Kho trung chuyển SPDK Nam Định
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Sửa chữa một số hạng mục công trình tại Kho trung chuyển SPDK Nam Định
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn chủ sở hữu
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 21/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:21 11/08/2022
đến
11:00 21/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 21/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/08/2022 (19/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa một số hạng mục công trình tại Kho trung chuyển SPDK Nam Định
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM , địa chỉ: Số 17, ngõ 99/26, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Nam Định (Số 115C Ngõ Dầu khí - đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Số nhà 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sông Gianh (Số nhà 03 ngõ 10 phố Phan Bội Châu, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam (Số 17 ngõ 99/26 phố Định Công Hạ, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM , địa chỉ: Số 17, ngõ 99/26, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Nam Định (Số 115C Ngõ Dầu khí - đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Nam Định (Số 115C Ngõ Dầu khí - đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Nam Định - Địa chỉ: Số 115C Ngõ Dầu khí - đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
45 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.504.553.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có các hạng mục sân đường, nhà dân dụng. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,05 tỷ đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.035.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.53
2Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường2là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: SÂN BÃI ĐỂ XE XITEC - BT2
1Đắp cát nền móng công trình (cát vàng hạt trung)Theo thiết kế bản vẽ được duyệt221,33
2Ni lông lót nềnTheo thiết kế bản vẽ được duyệt1.176,75m2
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,33100m²
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo thiết kế bản vẽ được duyệt294,19
5Đánh ép mặt sânTheo thiết kế bản vẽ được duyệt1.176,75m2
6Cắt khe co giãnTheo thiết kế bản vẽ được duyệt200m
7Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ được duyệt0,39
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt1,16
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt26,31m
10Sơn kẻ vàng đenTheo thiết kế bản vẽ được duyệt8,68m2
11Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kg, tấm bó vỉa phía sau sânTheo thiết kế bản vẽ được duyệt40cấu kiện
12Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ được duyệt0,6
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt1,76
14Lắp đặt tấm bó vỉa tận dụngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt40m
15Sơn kẻ vàng đen tấm bó vỉaTheo thiết kế bản vẽ được duyệt9,2m2
BCẢI TẠO ĐƯỜNG, SÂN BT 1
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kgTheo thiết kế bản vẽ được duyệt230,2cấu kiện
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,52100m³
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ được duyệt159,21
4Đào nền base phần xây dựng bồn hoa mới, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,06100m³
5Bê tông đá dăm, bê tông lót móng bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ được duyệt2,89
6Xây móng bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt8,48
7Đất màu trồng cây mua từ nơi cách công trình 6kmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt71,5m3
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa tận dụng tạm tính 60m từ tháo dỡ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt60m
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt170,2m
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt286,1
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt286,1
12Kẻ vạch sơn vàng - đenTheo thiết kế bản vẽ được duyệt117,54m2
13Lớp cát vàng hạt trungTheo thiết kế bản vẽ được duyệt186,51
14Ni lông lót nềnTheo thiết kế bản vẽ được duyệt2.780,6m2
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,65100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt16,73tấn
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo thiết kế bản vẽ được duyệt707,23
18Xoa ép mặt nền sânTheo thiết kế bản vẽ được duyệt2.786,44m2
19Cắt khe co giãn sânTheo thiết kế bản vẽ được duyệt229,4m
20Thu dọn cỏ, rác. San cuốc đường trước cổng kho, 2 bên đường vào cổng, dọc theo tuyến đêTheo thiết kế bản vẽ được duyệt4ca
21Vận chuyển cành cây, có rácTheo thiết kế bản vẽ được duyệt4chuyến
CCẢI TẠO RÃNH NƯỚC
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kgTheo thiết kế bản vẽ được duyệt60cấu kiện
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤350kgTheo thiết kế bản vẽ được duyệt20cấu kiện
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt3,83
4Xây cơi rãnh nước gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt0,29
5Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ được duyệt3,39
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,08tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,03100m²
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt64,8
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế bản vẽ được duyệt80cấu kiện
DĐƯỜNG VÀO CỔNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,07100m³
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt7
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt7
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,03100m³
5Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,03100m³
6Đục nhám mặt bê tôngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt171
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo thiết kế bản vẽ được duyệt1,95100m²
8Bê tông nhựa hạt mịn dày 4cm loại CA9.5Theo thiết kế bản vẽ được duyệt0,2100 tấn
9Bê tông nhựa hạt trung dày 5cm CA19Theo thiết kế bản vẽ được duyệt0,24100 tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥25), chiều dày đã lèn ép 4cmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt1,95100m²
11Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 4cmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt1,95100m²
ESÂN TRƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,08100m³
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,06100m³
3Đục nhám mặt bê tông sân trước nhà điều hànhTheo thiết kế bản vẽ được duyệt274
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo thiết kế bản vẽ được duyệt3,3100m²
5Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm loại CA9.5Theo thiết kế bản vẽ được duyệt0,41100 tấn
6Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 4cmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt3,3100m²
FHẠNG MỤC: KHU VỰC SÂN ĐƯỜNG DÙNG CHUNG - BT3
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ được duyệt26,7
2Ni lông lót nềnTheo thiết kế bản vẽ được duyệt509,6m2
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,19100m²
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo thiết kế bản vẽ được duyệt127,4
5Xoa ép mặt nền sânTheo thiết kế bản vẽ được duyệt506,9m2
6Cắt khe co giãn sânTheo thiết kế bản vẽ được duyệt36m
GHẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, RAY CỔNG ĐẨY, TƯỜNG DẬU, TÔN NỀN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế bản vẽ được duyệt30,34
2Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt0,96
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt34,94
4Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt8,08
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt88,8m
6Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo thiết kế bản vẽ được duyệt34,94
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế bản vẽ được duyệt30
8Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ được duyệt60
9Cắt mạch bê tông đặt đường ray 2 cổngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt96,8m
10Lắp đặt Thép I150*50*5 (Kl: 14kg/md)Theo thiết kế bản vẽ được duyệt677,6kg
11Bê tông gia cố chèn ray cổngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt2,9
12Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo thiết kế bản vẽ được duyệt9,96
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế bản vẽ được duyệt168,96
14Gia công hàng rào lưới thépTheo thiết kế bản vẽ được duyệt9,96
15Đục hèm để đắp dậu lưới thépTheo thiết kế bản vẽ được duyệt2công
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt168,96
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ được duyệt168,96
18Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ được duyệt1,27
19Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt12,67
20Sửa lại cửa điTheo thiết kế bản vẽ được duyệt1bộ
21Bộ bánh xe ray cổng, thay trụcTheo thiết kế bản vẽ được duyệt4bộ
HHẠNG MỤC: SỬA CHỮA BÓ VỈA, ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BỂ CHỨA, BỒN HOA CÂY CẢNH
1Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt50m
2Vệ sinh bờ chắn 2 bên đường và các khu vực khác trong khuôn viên để kẻ sơn vàng đen (mài sạch lớp sơn cũ, vữa cũ, trát, gắn vá những tấm BT còn dùng được)Theo thiết kế bản vẽ được duyệt211,5m2
3Kẻ sơn vàng đenTheo thiết kế bản vẽ được duyệt228m2
4Trồng cây lá màu tại các bồn hoa mới và cũ (chi phí bao gồm cả công làm mặt, tạo dáng, phân hữu cơ)Theo thiết kế bản vẽ được duyệt309,76m2
5Cây cảnh (cây ruối lùn, tùng la hán, lộc vừng …).. Khi mua tham khảo ý kiến của Chủ đầu tưTheo thiết kế bản vẽ được duyệt20cây
IHẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LƯU MẪU, NHÀ KHO 2 TẦNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ được duyệt11,49
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ được duyệt1,5100m
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy, dầm móngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,15100m²
4Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ được duyệt0,96
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,1tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,3tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,03100m²
8Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ được duyệt4,06
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt3,11
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,04100m²
11Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ được duyệt0,61
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt9,48
13Đắp cát nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ được duyệt7,55
14Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,06100m³
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,06100m³/km
16Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ được duyệt1,88
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,19tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,02tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,2100m²
20Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ được duyệt1,08
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,08tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,51tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,18100m²
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,54100m²
25Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,7tấn
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ được duyệt12,46
27Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,06tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,12tấn
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,1968100m²
30Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ được duyệt1,43
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt14,28
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt1,71
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt135,17
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt76,63
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt9,05
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt12,55
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt50,45
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo thiết kế bản vẽ được duyệt148,67
39Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo thiết kế bản vẽ được duyệt135,17
40Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ được duyệt36,1
41Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ được duyệt34,5
42Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,07tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,07tấn
44Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,23100m²
45Tôn úp diềm hồi, úp nócTheo thiết kế bản vẽ được duyệt13,72m
46Ke nhựa chống bãoTheo thiết kế bản vẽ được duyệt298,32cái
47Gia công hàng rào song sắtTheo thiết kế bản vẽ được duyệt8,96
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ được duyệt8,96
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ được duyệt8,961m²
50GC cửa nhôm kính, Hệ nhôm Việt - Pháp, kính an toàn dày 8.38ly. Phụ kiện đồng bộ (gồm cả khóa cửa đi)Theo thiết kế bản vẽ được duyệt12,11m2
51Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ được duyệt12,11
52Khóa tay gạtTheo thiết kế bản vẽ được duyệt2bộ
53Phụ kiện cửa (bản lề 3D, chốt âm sàn, tay kéo cho cửa sổ và cửa đi)Theo thiết kế bản vẽ được duyệt8bộ
54Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kgTheo thiết kế bản vẽ được duyệt6cấu kiện
55Đào hót đất sụtTheo thiết kế bản vẽ được duyệt1,08
56Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt1,08
57Tháo dỡ hoa sắt, vệ sinh hoa sắt, sơn lạiTheo thiết kế bản vẽ được duyệt2công
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,27100m
59Quai nhê ốp ốngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt27,2cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt16cái
61Rọ chắn rácTheo thiết kế bản vẽ được duyệt4cái
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có nắp chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt4bộ
63Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo thiết kế bản vẽ được duyệt135m
64Ổ cắm đôi cho 2 tầngTheo thiết kế bản vẽ được duyệt8bộ
65Công tắc 2 hạtTheo thiết kế bản vẽ được duyệt2bộ
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo thiết kế bản vẽ được duyệt80m
67Atomat 1 pha 30ATheo thiết kế bản vẽ được duyệt2cái
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ được duyệt0,54100m²

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổCòn sử dụng tốt1
2Máy cắt gạch đáCòn sử dụng tốt1
3Máy đầm cócCòn sử dụng tốt1
4Máy đầm bànCòn sử dụng tốt1
5Máy đầm dùiCòn sử dụng tốt1
6Máy trộn bê tôngCòn sử dụng tốt1
7Máy trộn vữaCòn sử dụng tốt1
8Máy đàoCòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt
1
2
Máy cắt gạch đá
Còn sử dụng tốt
1
3
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt
1
4
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy trộn bê tông
Còn sử dụng tốt
1
7
Máy trộn vữa
Còn sử dụng tốt
1
8
Máy đào
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp cát nền móng công trình (cát vàng hạt trung)
221,33 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
2 Ni lông lót nền
1.176,75 m2 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
0,33 100m² Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350
294,19 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
5 Đánh ép mặt sân
1.176,75 m2 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
6 Cắt khe co giãn
200 m Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
7 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
0,39 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75
1,16 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
9 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm
26,31 m Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
10 Sơn kẻ vàng đen
8,68 m2 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
11 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kg, tấm bó vỉa phía sau sân
40 cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
12 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
0,6 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75
1,76 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
14 Lắp đặt tấm bó vỉa tận dụng
40 m Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
15 Sơn kẻ vàng đen tấm bó vỉa
9,2 m2 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
16 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kg
230,2 cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
17 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I
0,52 100m³ Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
159,21 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
19 Đào nền base phần xây dựng bồn hoa mới, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III
0,06 100m³ Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
20 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150
2,89 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
21 Xây móng bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75
8,48 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
22 Đất màu trồng cây mua từ nơi cách công trình 6km
71,5 m3 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
23 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa tận dụng tạm tính 60m từ tháo dỡ, vữa XM mác 75
60 m Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
24 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm
170,2 m Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
286,1 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m
286,1 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
27 Kẻ vạch sơn vàng - đen
117,54 m2 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
28 Lớp cát vàng hạt trung
186,51 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
29 Ni lông lót nền
2.780,6 m2 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
0,65 100m² Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
31 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm
16,73 tấn Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
32 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350
707,23 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
33 Xoa ép mặt nền sân
2.786,44 m2 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
34 Cắt khe co giãn sân
229,4 m Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
35 Thu dọn cỏ, rác. San cuốc đường trước cổng kho, 2 bên đường vào cổng, dọc theo tuyến đê
4 ca Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
36 Vận chuyển cành cây, có rác
4 chuyến Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
37 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kg
60 cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
38 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤350kg
20 cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
3,83 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
40 Xây cơi rãnh nước gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75
0,29 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
41 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
3,39 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,08 tấn Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
43 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0,03 100m² Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
64,8 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg
80 cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
46 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I
0,07 100m³ Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
47 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
7 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
48 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m
7 Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
49 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới
0,03 100m³ Theo thiết kế bản vẽ được duyệt
50 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên
0,03 100m³ Theo thiết kế bản vẽ được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 62

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây