Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa một số hạng mục công trình tại Kho trung chuyển SPDK Nam Định Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Nam Định (Số 115C Ngõ Dầu khí - đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Nam Định - Địa chỉ: Số 115C Ngõ Dầu khí - đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 45 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.504.553.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có các hạng mục sân đường, nhà dân dụng. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,05 tỷ đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.035.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.035.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.035.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN BÃI ĐỂ XE XITEC - BT2 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình (cát vàng hạt trung) | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 221,33 | m³ |
| 2 | Ni lông lót nền | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1.176,75 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,33 | 100m² |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 294,19 | m³ |
| 5 | Đánh ép mặt sân | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1.176,75 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giãn | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 200 | m |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,39 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,16 | m³ |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 26,31 | m |
| 10 | Sơn kẻ vàng đen | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 8,68 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kg, tấm bó vỉa phía sau sân | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 40 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,6 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,76 | m³ |
| 14 | Lắp đặt tấm bó vỉa tận dụng | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 40 | m |
| 15 | Sơn kẻ vàng đen tấm bó vỉa | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 9,2 | m2 |
| B | CẢI TẠO ĐƯỜNG, SÂN BT 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 230,2 | cấu kiện |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,52 | 100m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 159,21 | m³ |
| 4 | Đào nền base phần xây dựng bồn hoa mới, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,06 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 2,89 | m³ |
| 6 | Xây móng bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 8,48 | m³ |
| 7 | Đất màu trồng cây mua từ nơi cách công trình 6km | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 71,5 | m3 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa tận dụng tạm tính 60m từ tháo dỡ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 60 | m |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 170,2 | m |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 286,1 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 286,1 | m³ |
| 12 | Kẻ vạch sơn vàng - đen | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 117,54 | m2 |
| 13 | Lớp cát vàng hạt trung | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 186,51 | m³ |
| 14 | Ni lông lót nền | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 2.780,6 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,65 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 16,73 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 707,23 | m³ |
| 18 | Xoa ép mặt nền sân | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 2.786,44 | m2 |
| 19 | Cắt khe co giãn sân | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 229,4 | m |
| 20 | Thu dọn cỏ, rác. San cuốc đường trước cổng kho, 2 bên đường vào cổng, dọc theo tuyến đê | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 4 | ca |
| 21 | Vận chuyển cành cây, có rác | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 4 | chuyến |
| C | CẢI TẠO RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 60 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤350kg | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 3,83 | m³ |
| 4 | Xây cơi rãnh nước gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,29 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 3,39 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,08 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,03 | 100m² |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 64,8 | m² |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 80 | cấu kiện |
| D | ĐƯỜNG VÀO CỔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,07 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 7 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 7 | m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,03 | 100m³ |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,03 | 100m³ |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 171 | m² |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,95 | 100m² |
| 8 | Bê tông nhựa hạt mịn dày 4cm loại CA9.5 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,2 | 100 tấn |
| 9 | Bê tông nhựa hạt trung dày 5cm CA19 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,24 | 100 tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥25), chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,95 | 100m² |
| 11 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,95 | 100m² |
| E | SÂN TRƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,08 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,06 | 100m³ |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông sân trước nhà điều hành | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 274 | m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 3,3 | 100m² |
| 5 | Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm loại CA9.5 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,41 | 100 tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 3,3 | 100m² |
| F | HẠNG MỤC: KHU VỰC SÂN ĐƯỜNG DÙNG CHUNG - BT3 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 26,7 | m³ |
| 2 | Ni lông lót nền | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 509,6 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,19 | 100m² |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 127,4 | m³ |
| 5 | Xoa ép mặt nền sân | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 506,9 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giãn sân | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 36 | m |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, RAY CỔNG ĐẨY, TƯỜNG DẬU, TÔN NỀN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 30,34 | m² |
| 2 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,96 | m³ |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 34,94 | m² |
| 4 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 8,08 | m² |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 88,8 | m |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 34,94 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 30 | m² |
| 8 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 60 | m² |
| 9 | Cắt mạch bê tông đặt đường ray 2 cổng | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 96,8 | m |
| 10 | Lắp đặt Thép I150*50*5 (Kl: 14kg/md) | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 677,6 | kg |
| 11 | Bê tông gia cố chèn ray cổng | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 2,9 | m³ |
| 12 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 9,96 | m² |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 168,96 | m² |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 9,96 | m² |
| 15 | Đục hèm để đắp dậu lưới thép | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 2 | công |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 168,96 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 168,96 | m² |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,27 | m³ |
| 19 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 12,67 | m² |
| 20 | Sửa lại cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Bộ bánh xe ray cổng, thay trục | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA BÓ VỈA, ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BỂ CHỨA, BỒN HOA CÂY CẢNH | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 50 | m |
| 2 | Vệ sinh bờ chắn 2 bên đường và các khu vực khác trong khuôn viên để kẻ sơn vàng đen (mài sạch lớp sơn cũ, vữa cũ, trát, gắn vá những tấm BT còn dùng được) | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 211,5 | m2 |
| 3 | Kẻ sơn vàng đen | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 228 | m2 |
| 4 | Trồng cây lá màu tại các bồn hoa mới và cũ (chi phí bao gồm cả công làm mặt, tạo dáng, phân hữu cơ) | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 309,76 | m2 |
| 5 | Cây cảnh (cây ruối lùn, tùng la hán, lộc vừng …).. Khi mua tham khảo ý kiến của Chủ đầu tư | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 20 | cây |
| I | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LƯU MẪU, NHÀ KHO 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 11,49 | m³ |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,5 | 100m |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy, dầm móng | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,15 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,96 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,1 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,3 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,03 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 4,06 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 3,11 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,04 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,61 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 9,48 | m³ |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 7,55 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,06 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,06 | 100m³/km |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,88 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,19 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,02 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,2 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,08 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,08 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,51 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,18 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,54 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,7 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 12,46 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,06 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,12 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,1968 | 100m² |
| 30 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,43 | m³ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 14,28 | m³ |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,71 | m³ |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 135,17 | m² |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 76,63 | m² |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 9,05 | m² |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 12,55 | m² |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 50,45 | m² |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 148,67 | m² |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 135,17 | m² |
| 40 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 36,1 | m² |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 34,5 | m² |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,07 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,07 | tấn |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,23 | 100m² |
| 45 | Tôn úp diềm hồi, úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 13,72 | m |
| 46 | Ke nhựa chống bão | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 298,32 | cái |
| 47 | Gia công hàng rào song sắt | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 8,96 | m² |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 8,96 | m² |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 8,96 | 1m² |
| 50 | GC cửa nhôm kính, Hệ nhôm Việt - Pháp, kính an toàn dày 8.38ly. Phụ kiện đồng bộ (gồm cả khóa cửa đi) | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 12,11 | m2 |
| 51 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 12,11 | m² |
| 52 | Khóa tay gạt | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa (bản lề 3D, chốt âm sàn, tay kéo cho cửa sổ và cửa đi) | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 8 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 55 | Đào hót đất sụt | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,08 | m³ |
| 56 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 1,08 | m³ |
| 57 | Tháo dỡ hoa sắt, vệ sinh hoa sắt, sơn lại | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 2 | công |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,27 | 100m |
| 59 | Quai nhê ốp ống | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 27,2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 16 | cái |
| 61 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có nắp chống ẩm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 135 | m |
| 64 | Ổ cắm đôi cho 2 tầng | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 8 | bộ |
| 65 | Công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 80 | m |
| 67 | Atomat 1 pha 30A | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | 0,54 | 100m² |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
Còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
Còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
Còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy trộn vữa |
Còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy đào |
Còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp cát nền móng công trình (cát vàng hạt trung) | 221,33 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 2 | Ni lông lót nền | 1.176,75 | m2 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,33 | 100m² | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 294,19 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 5 | Đánh ép mặt sân | 1.176,75 | m2 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 6 | Cắt khe co giãn | 200 | m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,39 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 1,16 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | 26,31 | m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 10 | Sơn kẻ vàng đen | 8,68 | m2 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 11 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kg, tấm bó vỉa phía sau sân | 40 | cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,6 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 1,76 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 14 | Lắp đặt tấm bó vỉa tận dụng | 40 | m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 15 | Sơn kẻ vàng đen tấm bó vỉa | 9,2 | m2 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 16 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | 230,2 | cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | 0,52 | 100m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 159,21 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 19 | Đào nền base phần xây dựng bồn hoa mới, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | 0,06 | 100m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,89 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 21 | Xây móng bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 8,48 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 22 | Đất màu trồng cây mua từ nơi cách công trình 6km | 71,5 | m3 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa tận dụng tạm tính 60m từ tháo dỡ, vữa XM mác 75 | 60 | m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 24 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | 170,2 | m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 286,1 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 286,1 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 27 | Kẻ vạch sơn vàng - đen | 117,54 | m2 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 28 | Lớp cát vàng hạt trung | 186,51 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 29 | Ni lông lót nền | 2.780,6 | m2 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,65 | 100m² | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 16,73 | tấn | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 707,23 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 33 | Xoa ép mặt nền sân | 2.786,44 | m2 | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 34 | Cắt khe co giãn sân | 229,4 | m | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 35 | Thu dọn cỏ, rác. San cuốc đường trước cổng kho, 2 bên đường vào cổng, dọc theo tuyến đê | 4 | ca | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 36 | Vận chuyển cành cây, có rác | 4 | chuyến | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 37 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | 60 | cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 38 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤350kg | 20 | cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 3,83 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 40 | Xây cơi rãnh nước gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 0,29 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 41 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,39 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,08 | tấn | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,03 | 100m² | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,8 | m² | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 80 | cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 46 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | 0,07 | 100m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 7 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 7 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,03 | 100m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt | ||
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | 0,03 | 100m³ | Theo thiết kế bản vẽ được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hoàn toàn có thể xảy ra chuyện hai người khác biệt cực lớn về sở thích, quan điểm, thói quen, sự giáo dục và rèn luyện, bối cảnh và niềm tin vẫn có thể vui vẻ ở bên nhau theo nhiều cách. Đúng thế, sự đa dạng về tình bạn thực sự làm cuộc đời trở nên phong phú. Tìm hiểu về những điểm tốt của người không giống mình – giá trị của họ, sự chân thành của họ, trái tim và trí tuệ tốt lành của họ, điều hay khi ở cùng họ – rất thú vị và bổ ích. Thật tuyệt vời khi quen biết rộng rãi những người bạn có thể trông cậy, những người bạn có thể yêu thương, tin tưởng và vui vẻ khi ở bên. Đó chính là ý nghĩa của tình bạn. "
Richard L Evans
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.