Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Xây dựng khối nhà làm việc của Ban quản lý nghĩa trang liệt sĩ thành phố Cần Thơ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. 3. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án). - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình. - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 6. Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu không nợ thuế đến hết quý II năm 2022. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 288 Đường 30/4, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Cần Thơ. - Địa chỉ: Số 02 Đại lộ Hoà Bình, Tân An, Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. - Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, An Phú, Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. - Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, An Phú, Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.450.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.290.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô và tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 9,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã làm chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần móng, khung | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kiến trúc;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(5) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý về vật liệu xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng/Công nghệ vật liệu xây dựng;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2499 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm dài 3.5m, đ.kính ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2 Vào đất cấp I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,88 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cừ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9788 | m3 |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9788 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9788 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9554 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1403 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2706 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6283 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2069 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,218 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,008 | m3 |
| 19 | Bê tông nền tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,128 | m3 |
| 20 | Trải lớp nilon đà bó nền + đà giằng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5696 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,44 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5766 | 100m3 |
| 24 | Trải nilon lót nền | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 28 | Lót tấm nilon nền tam cấp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2128 | 100m2 |
| 29 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9139 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0835 | 100m3 |
| 33 | Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >= 4,2cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất bùn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,7419 | 100m |
| 34 | Đệm cát đầu cừ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,924 | m3 |
| 35 | Vét bùn đầu cừ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,924 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,924 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1746 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5431 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5431 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4632 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,8689 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7969 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3736 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3561 | m3 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | m3 |
| 47 | Trải lớp nilon lót ram dốc | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0743 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép, ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1142 | tấn |
| 51 | Bê tông ram dốc bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 53 | Trải lớp nilon đà kiềng, đà giằng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5167 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5992 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4653 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8329 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,041 | m3 |
| 58 | Trải lớp nilon lót sàn trệt, bản bậc cấp, bản ram dốc | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5334 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9124 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0227 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1134 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4878 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6894 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0186 | m3 |
| 65 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2188 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1887 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2932 | tấn |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,695 | m3 |
| 69 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7968 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5838 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1602 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2673 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,425 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5121 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2429 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0361 | tấn |
| 77 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4901 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1389 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1629 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0698 | 100m2 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x8cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8212 | m3 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,53 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | m2 |
| 87 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 88 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 89 | Thi công tầng lọc cát | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0396 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 571,8512 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,118 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,87 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325,575 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5075 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 491,8775 | m2 |
| 97 | Xây tường cánh én bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x89cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1084 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,29 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 347,91 | m2 |
| 101 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4789 | m3 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,09 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,34 | m2 |
| 104 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,86 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336,68 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,29 | m2 |
| 107 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,98 | m2 |
| 108 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,081 | m3 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6 | m |
| 110 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480,4 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,9 | m2 |
| 112 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5725 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,935 | m2 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6084 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,345 | m2 |
| 117 | Ốp đá chẻ chân tường | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,94 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.303,8888 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 565,945 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 930,04 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.233,9288 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 565,945 | m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 80x40x1,5mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8779 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8779 | tấn |
| 125 | Lợp mái tole giả ngói màu đỏ dày 0,4mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1664 | 100m2 |
| 126 | Làm trần bằng tấm trần PRIMA KT 60x60cm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 283,79 | m2 |
| 127 | LD cửa kính cường lực dày 12ly | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm, hệ 500 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,39 | m2 |
| 130 | LD cửa khung nhôm kính dày 5mm, hệ 500 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,06 | m2 |
| 131 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm trong nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,62 | m2 |
| 132 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 500 trong nhà | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,655 | m2 |
| 133 | LD khung bảo vệ cửa sổ thép 14x14x1,5mm sơn tĩnh điện | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,85 | m2 |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt + tay vịn gỗ cầu thang | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,866 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,929 | 1m2 |
| 136 | Lắp dựng lan can inox | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6277 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9428 | m2 |
| 138 | Chữ nổi bảng hiệu | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đèn led xương cá dài 0,6m, 1 bóng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 140 | Lắp đèn led xương cá dài 1,2m, 1 bóng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đèn led xương cá dài 1,2m, 2 bóng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt trần sải cánh (P=70W,220/50Hz, đường kính cánh 150cm) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc (1-3 lỗ gồm đế âm, mặt che) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 144 | Tủ điện đế kim loại chứa 04 modules | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 145 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện (400x500x250) dày 1,4mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt hộp nối dây (1-4 ngã) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | hộp |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 151 | Cáp đồng trần 11mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 152 | Lắp đặt ống ruột gà đường kính ống D16 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 153 | Lắp đặt ống trắng cứng PVC D20 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 154 | Lắp đặt ống trắng cứng PVC D32 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt MCB 1P-16A,20A,32A-10KA | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 156 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA (chống giật) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 157 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 158 | Lắp ổ cắm điện 3 chấu ( bao gồm đế, mặt, ổ cắm) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 160 | Lắp đặt co PVC 45 độ D114 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt co PVC 45 độ D60 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt co PVc 45 độ D90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt co PVC 90 độ D114 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt co PVC 90 độ D27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 165 | Lắp đặt co PVC 90 độ D34 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 166 | Lắp đặt co PVC 90 độ D42 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt co PVC 90 độ D60 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt co PVC 90 độ D90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt co răng ngoài thau 21/27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt co răng trong thau 21/27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt nối răng ngoài D27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt nối răng ngoài D34 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt nối răng ngoài D42 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt nối răng ngoài D60 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê rút PVC D34/27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê PVC D34 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt van thau 27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van nhựa 42 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt nối rút D60/34 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y114 (hoặc tê cong) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y rút D90/60 (hoặc tê công) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y D60 (hoặc tê công) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y D90 (hoặc tê công) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 198 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 199 | Máy bơm Q=45 lít/phút, P=350W (panasonic GP -350) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 200 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 201 | Lắp đặt công tắc báo cháy khẩn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 202 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 203 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 632 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 345 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 206 | Lắp đặt đầu báo khói 24VDC | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 10 đầu |
| 207 | Lắp đèn báo cháy - báo phòng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 208 | Lắp đèn exit (độ sáng tối thiểu 10 lux) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 209 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố (tối thiêu 2 giờ) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 210 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 211 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vế Rp=31m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt chân đế, trụ đở kim bằng sắt tráng kẽm D42, L-5m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt dây dẩn sét S=50mm2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 214 | Lắp đặt các loại sứ đỡ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 215 | Lắp đặt dây cáp 6 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 216 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 217 | Lắp đặt ống PVC D27 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 218 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 219 | Ốc siếp cáp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 220 | Tăng đơ cáp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 221 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bao |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 2T | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ/Máy thủy bình | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn thiết bị, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 6 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 7 | Máy cắt hoặc uốn thép | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông hoặc vữa >= 250 lít | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 9 | Coffa (m2) | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 200 |
| 10 | Máy cắt gạch | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 11 | Giàn giáo (chân) | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 100 |
| 12 | Thanh chống thép (cây) | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 50 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
1 |
2 |
Ô tô tải ≥ 2T |
Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
1 |
3 |
Máy kinh vĩ/Máy thủy bình |
Kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn thiết bị, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
2 |
6 |
Máy hàn |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
2 |
7 |
Máy cắt hoặc uốn thép |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông hoặc vữa >= 250 lít |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
2 |
9 |
Coffa (m2) |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
200 |
10 |
Máy cắt gạch |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
2 |
11 |
Giàn giáo (chân) |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
100 |
12 |
Thanh chống thép (cây) |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
50 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2499 | 100m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đóng cọc tràm dài 3.5m, đ.kính ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2 Vào đất cấp I | 19,88 | 100m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đệm cát đầu cừ | 1,9788 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Vét bùn đầu cừ | 1,9788 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,9788 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,1152 | 100m2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ván khuôn cột | 0,2816 | 100m2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9554 | 100m2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1403 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,041 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2706 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1088 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6283 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2069 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,218 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,408 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,63 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,008 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bê tông nền tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,128 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Trải lớp nilon đà bó nền + đà giằng | 0,1452 | 100m2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,5696 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 117,44 | m2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 10,5766 | 100m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Trải nilon lót nền | 2,6 | 100m2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 26 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,16 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,2 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Lót tấm nilon nền tam cấp | 0,2128 | 100m2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,44 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,8 | m2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9139 | 100m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0835 | 100m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >= 4,2cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất bùn | 274,7419 | 100m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đệm cát đầu cừ | 23,924 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Vét bùn đầu cừ | 23,924 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 23,924 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,1746 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,5431 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,5431 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ván khuôn móng | 1,4632 | 100m2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 83,8689 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,7969 | 100m2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,551 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,3736 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,3561 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,84 | m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Trải lớp nilon lót ram dốc | 0,0442 | 100m2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0743 | 100m2 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép, ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0095 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1142 | tấn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Con người có thể làm được những chuyện đáng kinh ngạc và tiếp thu khối lượng kiến thức không lổ mà vẫn không hiểu được bản thân mình. Nhưng đau khổ khiến người ta nhìn vào bên trong bản thân. Nếu thành công, thì bên trong con người sẽ là khởi đầu của sự học hỏi. "
Soren Kierkegaard
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.