Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 14:01 12/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng khối nhà làm việc của Ban quản lý nghĩa trang liệt sĩ thành phố Cần Thơ
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Xây dựng khối nhà làm việc của Ban quản lý nghĩa trang liệt sĩ thành phố Cần Thơ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 22/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:51 12/08/2022
đến
16:00 22/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 22/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/08/2022 (19/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng khối nhà làm việc của Ban quản lý nghĩa trang liệt sĩ thành phố Cần Thơ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát , địa chỉ: 1 Nguyễn Cư Trinh, P. An Nghiệp, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 288 Đường 30/4, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát , địa chỉ: 1 Nguyễn Cư Trinh, P. An Nghiệp, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 288 Đường 30/4, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. 3. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án). - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình. - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 6. Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu không nợ thuế đến hết quý II năm 2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 288 Đường 30/4, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Cần Thơ. - Địa chỉ: Số 02 Đại lộ Hoà Bình, Tân An, Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. - Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, An Phú, Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. - Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, An Phú, Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.450.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.290.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô và tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 9,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã làm chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.73
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần móng, khung1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.52
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kiến trúc;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.52
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.52
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(6) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.52
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng, thanh quyết toán công trình1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.(5) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.52
7Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.52
8Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.52
9Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý về vật liệu xây dựng1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng/Công nghệ vật liệu xây dựng;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(4) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị 3,0 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.52

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC 1: XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2499100m3
2Đóng cọc tràm dài 3.5m, đ.kính ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2 Vào đất cấp IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,88100m
3Đệm cát đầu cừChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9788m3
4Vét bùn đầu cừChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9788m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9788m3
6Ván khuôn móng dàiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1152100m2
7Ván khuôn cộtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2816100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9554100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1403tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2706tấn
12Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1088tấn
13Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6283tấn
14Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2069tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,218m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,408m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,63m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,008m3
19Bê tông nền tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,128m3
20Trải lớp nilon đà bó nền + đà giằngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1452100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5696m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,44m2
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5766100m3
24Trải nilon lót nềnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
28Lót tấm nilon nền tam cấpChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2128100m2
29Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9139100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0835100m3
33Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >= 4,2cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất bùnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật274,7419100m
34Đệm cát đầu cừChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,924m3
35Vét bùn đầu cừChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,924m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,924m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1746tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5431tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5431tấn
40Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4632100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,8689m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7969100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,551tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3736tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,3561m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,84m3
47Trải lớp nilon lót ram dốcChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0442100m2
48Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0743100m2
49Lắp dựng cốt thép, ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0095tấn
50Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1142tấn
51Bê tông ram dốc bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,625m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
53Trải lớp nilon đà kiềng, đà giằngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5167100m2
54Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5992100m2
55Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4653tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8329tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,041m3
58Trải lớp nilon lót sàn trệt, bản bậc cấp, bản ram dốcChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5334100m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,9124m3
60Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0227100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1134tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4878tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6894tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,0186m3
65Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2188100m2
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1887tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2932tấn
68Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,695m3
69Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7968m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5838100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1602tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2673tấn
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,425m3
74Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5121100m2
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2429tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0361tấn
77Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4901m3
78Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1389tấn
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1629m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0698100m2
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật241 cấu kiện
82Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0324100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x8cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8212m3
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,53m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,26m2
87Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0008100m3
88Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0008100m3
89Thi công tầng lọc cátChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0015100m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,0396m3
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật571,8512m2
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,118m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật228,87m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật325,575m2
95Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,5075m3
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật491,8775m2
97Xây tường cánh én bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,56m3
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x89cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,1084m3
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,29m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật347,91m2
101Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4789m3
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật237,09m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật232,34m2
104Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,86m2
105Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật336,68m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150,29m2
107Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,98m2
108Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,081m3
109Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,6m
110Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật480,4m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,9m2
112Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,5725m2
113Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175,935m2
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,014m3
115Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6084m3
116Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,345m2
117Ốp đá chẻ chân tườngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,94m2
118Bả bằng bột bả vào tường trongChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.303,8888m2
119Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật565,945m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật930,04m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.233,9288m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật565,945m2
123Gia công xà gồ thép mạ kẽm 80x40x1,5mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8779tấn
124Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8779tấn
125Lợp mái tole giả ngói màu đỏ dày 0,4mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1664100m2
126Làm trần bằng tấm trần PRIMA KT 60x60cmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật283,79m2
127LD cửa kính cường lực dày 12lyChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7m2
128Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
129Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm, hệ 500Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,39m2
130LD cửa khung nhôm kính dày 5mm, hệ 500Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,06m2
131Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm trong nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,62m2
132Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 500 trong nhàChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,655m2
133LD khung bảo vệ cửa sổ thép 14x14x1,5mm sơn tĩnh điệnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,85m2
134Lắp dựng lan can sắt + tay vịn gỗ cầu thangChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,866m2
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,9291m2
136Lắp dựng lan can inoxChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6277m2
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9428m2
138Chữ nổi bảng hiệuChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
139Lắp đèn led xương cá dài 0,6m, 1 bóngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
140Lắp đèn led xương cá dài 1,2m, 1 bóngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
141Lắp đèn led xương cá dài 1,2m, 2 bóngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
142Lắp đặt quạt trần sải cánh (P=70W,220/50Hz, đường kính cánh 150cm)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
143Lắp đặt công tắc (1-3 lỗ gồm đế âm, mặt che)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29cái
144Tủ điện đế kim loại chứa 04 modulesChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
145Tủ điện sắt sơn tĩnh điện (400x500x250) dày 1,4mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
146Lắp đặt hộp nối dây (1-4 ngã)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130hộp
147Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật950m
148Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật850m
149Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật550m
150Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
151Cáp đồng trần 11mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
152Lắp đặt ống ruột gà đường kính ống D16Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
153Lắp đặt ống trắng cứng PVC D20Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
154Lắp đặt ống trắng cứng PVC D32Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
155Lắp đặt MCB 1P-16A,20A,32A-10KAChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
156Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA (chống giật)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
157Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
158Lắp ổ cắm điện 3 chấu ( bao gồm đế, mặt, ổ cắm)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47cái
159Lắp đặt xí bệtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
160Lắp đặt co PVC 45 độ D114Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
161Lắp đặt co PVC 45 độ D60Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
162Lắp đặt co PVc 45 độ D90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
163Lắp đặt co PVC 90 độ D114Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
164Lắp đặt co PVC 90 độ D27Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
165Lắp đặt co PVC 90 độ D34Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
166Lắp đặt co PVC 90 độ D42Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
167Lắp đặt co PVC 90 độ D60Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
168Lắp đặt co PVC 90 độ D90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
169Lắp đặt co răng ngoài thau 21/27Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
170Lắp đặt co răng trong thau 21/27Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
171Lắp đặt nối răng ngoài D27Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
172Lắp đặt nối răng ngoài D34Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
173Lắp đặt nối răng ngoài D42Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
174Lắp đặt nối răng ngoài D60Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
175Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
176Lắp đặt tê rút PVC D34/27Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
177Lắp đặt tê PVC D27Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
178Lắp đặt tê PVC D34Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
179Lắp đặt van thau 27Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
180Lắp đặt van nhựa 42Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
181Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
182Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
189Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
190Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
191Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
192Lắp đặt nối rút D60/34Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
193Lắp đặt Y114 (hoặc tê cong)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
194Lắp đặt Y rút D90/60 (hoặc tê công)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
195Lắp đặt Y D60 (hoặc tê công)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
196Lắp đặt Y D90 (hoặc tê công)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
197Lắp đặt Lavabo 1 vòiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
198Lắp đặt cầu chắn rácChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
199Máy bơm Q=45 lít/phút, P=350W (panasonic GP -350)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
200Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
201Lắp đặt công tắc báo cháy khẩnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65 nút
202Lắp đặt chuông báo cháyChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65 chuông
203Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruộtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật632m
204Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật345m
205Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
206Lắp đặt đầu báo khói 24VDCChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,210 đầu
207Lắp đèn báo cháy - báo phòngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,45 đèn
208Lắp đèn exit (độ sáng tối thiểu 10 lux)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,25 đèn
209Lắp đèn chiếu sáng sự cố (tối thiêu 2 giờ)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,25 đèn
210Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
211Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vế Rp=31mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
212Lắp đặt chân đế, trụ đở kim bằng sắt tráng kẽm D42, L-5mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
213Lắp đặt dây dẩn sét S=50mm2Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
214Lắp đặt các loại sứ đỡChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
215Lắp đặt dây cáp 6Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
216Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
217Lắp đặt ống PVC D27Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
218Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
219Ốc siếp cápChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
220Tăng đơ cápChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
221Hóa chất làm giảm điện trở đấtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bao

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,4m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT1
2Ô tô tải ≥ 2TKèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT1
3Máy kinh vĩ/Máy thủy bìnhKèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn thiết bị, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT1
4Máy đầm bànKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT2
5Máy đầm dùiKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT2
6Máy hànKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT2
7Máy cắt hoặc uốn thépKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT2
8Máy trộn bê tông hoặc vữa >= 250 lítKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT2
9Coffa (m2)Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT200
10Máy cắt gạchKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT2
11Giàn giáo (chân)Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT100
12Thanh chống thép (cây)Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT50

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,4m3
Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
1
2
Ô tô tải ≥ 2T
Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
1
3
Máy kinh vĩ/Máy thủy bình
Kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn thiết bị, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
1
4
Máy đầm bàn
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
5
Máy đầm dùi
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
6
Máy hàn
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
7
Máy cắt hoặc uốn thép
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
8
Máy trộn bê tông hoặc vữa >= 250 lít
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
9
Coffa (m2)
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
200
10
Máy cắt gạch
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
11
Giàn giáo (chân)
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
100
12
Thanh chống thép (cây)
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
50

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,2499 100m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đóng cọc tràm dài 3.5m, đ.kính ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2 Vào đất cấp I
19,88 100m Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Đệm cát đầu cừ
1,9788 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Vét bùn đầu cừ
1,9788 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,9788 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Ván khuôn móng dài
0,1152 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Ván khuôn cột
0,2816 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,9554 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1403 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,041 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,2706 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1088 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,6283 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2069 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
16,218 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,408 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
3,63 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
3,008 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bê tông nền tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
2,128 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Trải lớp nilon đà bó nền + đà giằng
0,1452 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
10,5696 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
117,44 m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
10,5766 100m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Trải nilon lót nền
2,6 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
26 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
2,16 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,2 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Lót tấm nilon nền tam cấp
0,2128 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1,44 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
28,8 m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,9139 100m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,0835 100m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >= 4,2cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất bùn
274,7419 100m Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Đệm cát đầu cừ
23,924 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Vét bùn đầu cừ
23,924 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30
23,924 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,1746 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
4,5431 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
2,5431 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Ván khuôn móng
1,4632 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
83,8689 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
2,7969 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,551 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
4,3736 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
10,3561 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
5,84 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Trải lớp nilon lót ram dốc
0,0442 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,0743 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Lắp dựng cốt thép, ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0095 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1142 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 116

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây