Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 14:01 12/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Building the working block of the Management Board of the Martyrs Cemetery of Can Tho City
Name of Tender Notice
Construction
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The plan for selecting contractors for the construction of working blocks of the Management Board of the Martyrs Cemetery of Can Tho City
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
city budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
16:00 22/08/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
13:51 12/08/2022
to
16:00 22/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 22/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,4m3
Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
1
2
Ô tô tải ≥ 2T
Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
1
3
Máy kinh vĩ/Máy thủy bình
Kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn thiết bị, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
1
4
Máy đầm bàn
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
5
Máy đầm dùi
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
6
Máy hàn
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
7
Máy cắt hoặc uốn thép
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
8
Máy trộn bê tông hoặc vữa >= 250 lít
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
9
Coffa (m2)
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
200
10
Máy cắt gạch
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
2
11
Giàn giáo (chân)
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
100
12
Thanh chống thép (cây)
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
50

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,2499 100m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đóng cọc tràm dài 3.5m, đ.kính ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2 Vào đất cấp I
19,88 100m Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Đệm cát đầu cừ
1,9788 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Vét bùn đầu cừ
1,9788 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,9788 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Ván khuôn móng dài
0,1152 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Ván khuôn cột
0,2816 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,9554 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1403 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,041 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,2706 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1088 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,6283 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2069 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
16,218 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,408 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
3,63 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
3,008 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bê tông nền tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
2,128 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Trải lớp nilon đà bó nền + đà giằng
0,1452 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
10,5696 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
117,44 m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
10,5766 100m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Trải nilon lót nền
2,6 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
26 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
2,16 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,2 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Lót tấm nilon nền tam cấp
0,2128 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1,44 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
28,8 m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,9139 100m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,0835 100m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >= 4,2cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất bùn
274,7419 100m Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Đệm cát đầu cừ
23,924 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Vét bùn đầu cừ
23,924 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30
23,924 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,1746 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
4,5431 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
2,5431 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Ván khuôn móng
1,4632 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
83,8689 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
2,7969 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,551 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
4,3736 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
10,3561 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
5,84 m3 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Trải lớp nilon lót ram dốc
0,0442 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,0743 100m2 Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Lắp dựng cốt thép, ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0095 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1142 tấn Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 62

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second