Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:44 15/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa phụ trợ Công an thành phố Điện Biên Phủ
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa phụ trợ Công an thành phố Điện Biên Phủ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn giao dự toán thu, chi ngân sách thành phố năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
18:00 22/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:35 15/08/2022
đến
18:00 22/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:00 22/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/08/2022 (20/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa phụ trợ Công an thành phố Điện Biên Phủ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn giao dự toán thu, chi ngân sách thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 120, tổ dân phố 13, phường Nam Thanh, T.p Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 6, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo KT-KT: Công ty TNHH TVXD Quốc Phong Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Và ĐTTM Thành nam Điện Biên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng TDT Tỉnh Điện Biên. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Và ĐTTM Thành nam Điện Biên.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 120, tổ dân phố 13, phường Nam Thanh, T.p Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 6, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ ĐKKD, Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) + File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B – Chương IV. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 6, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Công an thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 6, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 6, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.391.877.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 678.375.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.582.875.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)51
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
3Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)1Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,834100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,417100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công475,761m3
4Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8010m
BHạng mục 2: GARAXE 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15,36m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,96m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,588100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10,29m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công594m2
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,6016tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,6016tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,2347tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,2347tấn
10Gia công xà gồ thépTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,6391tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,6391tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công301,3656m2
13Lợp mái che tường bằng tôn xốpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6,6059100m2
14Tôn Úp nócTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công99,44m
15Lắp đặt bóng ledTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6bộ
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công150m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công120m
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
CHạng mục 3: GARAXE 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11,264m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,704m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,4312100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công7,546m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công352,2m2
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,9015tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,9015tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,8348tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,8348tấn
10Gia công xà gồ thépTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,2359tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,2359tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công121,304m2
13Lợp mái che tường bằng tôn xốpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,898100m2
14Tôn Úp nócTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công84,7m
15Lắp đặt bóng ledTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4bộ
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công150m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công120m
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
DHạng mục 4: NHÀ CHÒI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10,1145m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,629m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,096100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,109tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1055tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,449m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,126100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0672tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1989tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,079m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1584100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0406tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1582tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,8712m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,7m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,8m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1302100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1043tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1978tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,386m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2601100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2619tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,3964m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,7623m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0305100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0274tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1678m3
28Gia công xà gồ , cầu phong li tôTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2075tấn
29Lắp dựng xà gồ , cầu phong li tôTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2075tấn
30Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,4088100m2
31ngói Úp nócTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,1048m
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15,84m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,072m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công13,02m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công26,0124m2
36Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công27,0364m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công57,9444m2
38Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2bộ
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công50m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20m
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
EHạng mục 5: RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công133,561m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công40,0683m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,9349100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,9349100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công7,285m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,079m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,761100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,3835tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công42,714m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,267m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công29,7m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công95,3m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,6632100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,5731tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12,56m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2061 cấu kiện
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,4682m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11,856m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông ≥ 250 lítHoạt động tốt1
2Máy trộn vữa ≥ 150 lítHoạt động tốt2
3Máy hàn điệnHoạt động tốt2
4Máy đầm bànHoạt động tốt2
5Máy đầm dùiHoạt động tốt2
6Máy cắt uốn thépHoạt động tốt1
7Ô tô tự đổ (Tải trọng hàng hóa từ 3 đến 7 tấn)Có giấy đăng ký xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
8Máy đầm cócHoạt động tốt1
9Máy đào ≥0,4m3Hoạt động tốt1
10Máy cắt gạchHoạt động tốt2
11Máy khoan bê tôngHoạt động tốt2
12Bộ giàn giáo thépHoạt động tốt50

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hoạt động tốt
1
2
Máy trộn vữa ≥ 150 lít
Hoạt động tốt
2
3
Máy hàn điện
Hoạt động tốt
2
4
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt
2
5
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt
2
6
Máy cắt uốn thép
Hoạt động tốt
1
7
Ô tô tự đổ (Tải trọng hàng hóa từ 3 đến 7 tấn)
Có giấy đăng ký xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
2
8
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt
1
9
Máy đào ≥0,4m3
Hoạt động tốt
1
10
Máy cắt gạch
Hoạt động tốt
2
11
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt
2
12
Bộ giàn giáo thép
Hoạt động tốt
50

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III
4,834 100m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
2,417 100m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200
475,761 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
4 Cắt khe co giãn sân bê tông
80 10m Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
15,36 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,96 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,588 100m2 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
10,29 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100
594 m2 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
10 Gia công cột bằng thép hình
1,6016 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
11 Lắp dựng cột thép các loại
1,6016 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
3,2347 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
3,2347 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
14 Gia công xà gồ thép
3,6391 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
15 Lắp dựng xà gồ thép
3,6391 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
301,3656 m2 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
17 Lợp mái che tường bằng tôn xốp
6,6059 100m2 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
18 Tôn Úp nóc
99,44 m Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
19 Lắp đặt bóng led
6 bộ Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
150 m Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
100 m Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
120 m Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
23 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
4 cái Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
1 cái Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
11,264 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,704 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,4312 100m2 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
7,546 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100
352,2 m2 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
30 Gia công cột bằng thép hình
0,9015 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
31 Lắp dựng cột thép các loại
0,9015 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
0,8348 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
0,8348 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
34 Gia công xà gồ thép
2,2359 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
35 Lắp dựng xà gồ thép
2,2359 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
121,304 m2 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
37 Lợp mái che tường bằng tôn xốp
3,898 100m2 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
38 Tôn Úp nóc
84,7 m Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
39 Lắp đặt bóng led
4 bộ Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
150 m Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
100 m Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
120 m Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
4 cái Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
1 cái Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
10,1145 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
1,629 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,096 100m2 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,109 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1055 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
0,449 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 47

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây