Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 14:57 18/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng Nhà hiệu bộ và các Hạng mục phụ trợ trường Mầm non Tân Trung, huyện Tân Yên
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Đại chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng Nhà hiệu bộ và các Hạng mục phụ trợ trường Mầm non Tân Trung, huyện Tân Yên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 28/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:52 18/08/2022
đến
15:00 28/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 28/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/08/2022 (26/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Đề nghị Bên mời thầu thực hiện đúng quy định của pháp luật, trả lời làm rõ E-HSMT của nhà thầu, để nhà thầu chúng tôi có căn cứ lập E-HSDT. Trân trọng cảm ơn!
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Bên mời thầu đã đính chính E-HSMT và đăng tải tại TBMT số 20220855926-01.
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 14:13 23/08/2022

Nội dung cần làm rõ Yêu cầu làm rõ HSMT
File đính kèm nội dung cần làm rõ Làm Rõ HSMT.pdf
Nội dung trả lời Trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT
File đính kèm nội dung trả lời VB TRA LOI YCLR E-HSMT.pdf
Ngày trả lời 13:50 23/08/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng Nhà hiệu bộ và các Hạng mục phụ trợ trường Mầm non Tân Trung, huyện Tân Yên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Đại chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng KXC - Địa chỉ: xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tang huyện Tân Yên; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Hà Phong.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Đại chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Đại chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Yên. Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng - huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.755.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.950.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.438.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.438.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình)31
2Kỹ thuật thi công1Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)11
3Kỹ thuật phụ trách điện1Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện)11
4Cán bộ phụ trách ATLĐ1Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKết cấu
1Đào móng bằng máyTheo yêu cầu E-HSMT8,4063100m3
2Ván khuôn móng dài - VK bê tông lót dầm móngTheo yêu cầu E-HSMT0,5295100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT49,5952m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu E-HSMT2,5182tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu E-HSMT7,3325tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1726tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo yêu cầu E-HSMT9,9728tấn
8Ván khuôn móng dài - VK bê tông dầm móngTheo yêu cầu E-HSMT2,7257100m2
9Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông cổ cột móngTheo yêu cầu E-HSMT1,0042100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT208,6917m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40. Tường trên móng băngTheo yêu cầu E-HSMT64,152m3
12Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT DầmTheo yêu cầu E-HSMT1,7496100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm. Thép dầm móngTheo yêu cầu E-HSMT0,7047tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm. Thép dầm móngTheo yêu cầu E-HSMT2,612tấn
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT19,2456m3
16Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT lót Dầm chân thang, giằng tườngTheo yêu cầu E-HSMT0,166100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,3745m3
18Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT34,5448m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2438tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu E-HSMT0,6429tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2338tấn
22Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Giằng, dầm thang DCT, dầm phụ DPMTheo yêu cầu E-HSMT1,1568100m2
23Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT12,3888m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT5,2389100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất đào mua mới từ MĐTN (cao độ -1,160) đến đáy bê tông nền (cao độ -0,150)Theo yêu cầu E-HSMT5,9866100m3
26Mua Đất cấp 3Theo yêu cầu E-HSMT393,6516m3
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT12,6035100m2
28Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT62,3107m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT3,2164100m2
30Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1633100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,8334tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,9984tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,8173tấn
34Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT21,7914m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT6,8612100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,5774tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,4596tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1036tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT12,6539tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT78,8892m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT12,1009100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT13,9693tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,2889tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,0217tấn
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT140,7462m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT1,0189100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1902tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,3098tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1946tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,4842tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,1868m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT1,1931100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,2831tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,664tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,3868tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,6626m3
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu E-HSMT0,4711100m2
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,1222100m2
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,0369tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,9161tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1902tấn
62Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,9252m3
63Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấpTheo yêu cầu E-HSMT0,0771100m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,3969m3
65Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT22,9907m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,9081m3
67Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu E-HSMT137,9046m2
68Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT297,76m
69Gia công lan can bằng sắt ống, hộp dày 0,7-1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT1,8241tấn
70Gia công lan can bằng sắt ống, hộp dày 1,5-2mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1016tấn
71Gia công lan can sắt thép bảnTheo yêu cầu E-HSMT0,0008tấn
72Bu lông M8x40mmTheo yêu cầu E-HSMT8cái
73Gia công lan can bằng Inox 304Theo yêu cầu E-HSMT0,1809tấn
74Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu E-HSMT132,405m2
75Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can hành langTheo yêu cầu E-HSMT1.824,86kg
76Gia công thang lên mái bằng thép ống, hộp dày 1,5-2mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0279tấn
77Lắp dựng thang lên mái bằng thép ống, hộp đen dày 1,5-2mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0279tấn
78Gia công thang lên mái thép bản dày 5mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0271tấn
79Lắp dựng thang lên mái bằng thép bản dày 5mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0271tấn
80Sơn tĩnh điện thang lên máiTheo yêu cầu E-HSMT55,06kg
81Sản xuất mà lắp dựng cửa mái thangTheo yêu cầu E-HSMT1cái
BKiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT253,9034m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT15,0836m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT24,268m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT366,858m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.399,0906m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT492,65m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu E-HSMT317,8277m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu E-HSMT164,1035m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu E-HSMT133,4916m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu E-HSMT952,884m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu E-HSMT108,589m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu E-HSMT418,172m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT470,0476m
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.163,4m
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT2.934,2501m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.419,4163m2
17Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu E-HSMT158,6379m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT111,7m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT1,9918m3
20Tôn nền sê nô sảnh cao 10cm bằng xốp cứngTheo yêu cầu E-HSMT36,3772m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,902m3
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT36,3772m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT129,816m2
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT991,0965m2
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT38,7432m2
26Chữ hộp Inox 304x0.8 vàng đồng chiều cao chữ 450mm, bản rộng 5 cm, cuốn chân nổi 3 cmTheo yêu cầu E-HSMT20ký tự
27Đắp biểu tượng cuốn sách vữa xi măng M75, đắp nổi 5 cm. NC nhóm 2, bậc 4,0Theo yêu cầu E-HSMT3công
28Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT90,45m2
29Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo yêu cầu E-HSMT25bộ
30Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
31Cửa đi mở trượt lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT2,16m2
32Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập):Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
33Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT83,52m2
34Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT10bộ
35Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT24bộ
36Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT69,728m2
37Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT27m2
38Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu E-HSMT110,52m2
39Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu E-HSMT12,18m2
40Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT1,9722tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,9722tấn
42Lợp mái tôn dày 0,4mmTheo yêu cầu E-HSMT6,7838100m2
43Tấm úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.4mm:Theo yêu cầu E-HSMT85,65m
44Máng nước khổ 600 dày 0,45Theo yêu cầu E-HSMT15,6m
CĐiện nước - PCCC
1Tủ điện tổng KT: 400x300x150mm có khóaTheo yêu cầu E-HSMT3cái
2Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtTheo yêu cầu E-HSMT13cái
3Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P 100ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
4Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P 60ATheo yêu cầu E-HSMT3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực ≤50ATheo yêu cầu E-HSMT86cái
6Lắp đặt đèn LED TUBE 2x20WTheo yêu cầu E-HSMT67bộ
7Đèn ốp trầnTheo yêu cầu E-HSMT32bộ
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT3cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT30cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu E-HSMT4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT104cái
12Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT42cái
13Lắp đặt dây đơn (1x1,5) mm2Theo yêu cầu E-HSMT1.896m
14Lắp đặt dây đơn (1x2,5) mm2Theo yêu cầu E-HSMT1.830m
15Lắp đặt dây đơn (1x6) mm2Theo yêu cầu E-HSMT678m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Theo yêu cầu E-HSMT26m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x16)mm2Theo yêu cầu E-HSMT160m
18Lắp đặt hộp phân dây 3,4 đường D25Theo yêu cầu E-HSMT28hộp
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu E-HSMT1.490m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mmTheo yêu cầu E-HSMT271m
21Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổngTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
22Ổ cắm mạng Internet 8 dâyTheo yêu cầu E-HSMT20bộ
23Cáp CAT 6 UTP 4 đôiTheo yêu cầu E-HSMT463m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mmTheo yêu cầu E-HSMT84m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 mmTheo yêu cầu E-HSMT169m
26Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 16 mmTheo yêu cầu E-HSMT154cái
27Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 20 mmTheo yêu cầu E-HSMT35cái
28Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 25 mmTheo yêu cầu E-HSMT16cái
29Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 16 mmTheo yêu cầu E-HSMT142cái
30Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 20 mmTheo yêu cầu E-HSMT23cái
31Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 25 mmTheo yêu cầu E-HSMT12cái
32Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 16 mmTheo yêu cầu E-HSMT462cái
33Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 20 mmTheo yêu cầu E-HSMT123cái
34Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 25 mmTheo yêu cầu E-HSMT42cái
35Lắp đặt khớp nối chuyển bậc ống luồn dây điện - Đường kính 25-20 mmTheo yêu cầu E-HSMT23cái
36Lắp đặt khớp nối chuyển bậc ống luồn dây điện - Đường kính 20-16 mmTheo yêu cầu E-HSMT52cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100Theo yêu cầu E-HSMT1,7100 m
38Đào móng Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,85100m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,85100m3
40Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mTheo yêu cầu E-HSMT170m
41Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu E-HSMT5cái
42Cosse ép đồng D16Theo yêu cầu E-HSMT3cái
43Đầu cos đồng D10Theo yêu cầu E-HSMT1cái
44Ghíp nhôm loại 3BL 50-240Theo yêu cầu E-HSMT4cái
45Kẹp bổ trợ 4Theo yêu cầu E-HSMT1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 4mm2 cấp điện máy bơmTheo yêu cầu E-HSMT23,8m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32Theo yêu cầu E-HSMT0,238100 m
48Đào móng đất CIITheo yêu cầu E-HSMT0,119100m3
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,119100m3
50Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mTheo yêu cầu E-HSMT23,8m
51Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực ≤50ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
54Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu E-HSMT10cọc
55Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,28100m3
56Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,28100m3
57Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu E-HSMT52m
58Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu E-HSMT86m
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT51,99841m2
60Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu E-HSMT14cái
61Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu E-HSMT14cái
62Hồ lô sứTheo yêu cầu E-HSMT14cái
63Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu E-HSMT140.0
64Ốc xiết cáp neoTheo yêu cầu E-HSMT10cái
65Kẹp đồng tiếp địaTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
66Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
68Chân chậuTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
71Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu E-HSMT9cái
72Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu E-HSMT9cái
73Lắp đặt móc treo khănTheo yêu cầu E-HSMT9cái
74Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu E-HSMT9cái
75Lắp đặt giá để cốcTheo yêu cầu E-HSMT9cái
76Lắp đặt Van bi đồng gạt tay MBV-PN10 D25Theo yêu cầu E-HSMT7cái
77Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu E-HSMT10bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu E-HSMT10cái
79Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu E-HSMT10cái
80Lắp T tráng kẽm D25Theo yêu cầu E-HSMT10cái
81Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
82Bộ xả tiểu namTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
83Ga thu sàn D90Theo yêu cầu E-HSMT9cái
84Lắp đặt bình nước nóng lạnh RosiTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
85Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu E-HSMT0,01100m
86Lắp đặt van xoay PPR D50mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
87Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
88Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu E-HSMT0,79100m
90Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu E-HSMT12cái
91Lắp đặt T nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu E-HSMT8cái
92Lắp đặt côn thu D32-25mmTheo yêu cầu E-HSMT7cái
93Lắp đặt ống nhựa nước lạnh PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT0,8556100m
94Lắp đặt ống nhựa nước nóng PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT0,12100m
95Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT48cái
96Lắp đặt T nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT28cái
97Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT43cái
98Lắp đặt van xoay - Đường kính D25mmTheo yêu cầu E-HSMT7cái
99Van phao điệnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
100Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu E-HSMT1bể
101Máy bơm nước Q= 1,5 m3/h; H= 30mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
102Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo yêu cầu E-HSMT1lần
103Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo yêu cầu E-HSMT301m khoan
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp điện phaoTheo yêu cầu E-HSMT22,44m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu E-HSMT22,44m
106Lắp đặt ống PVC D110mmTheo yêu cầu E-HSMT1,03100m
107Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT0,35100m
108Lắp đặt ống PVC D48mmTheo yêu cầu E-HSMT0,12100m
109Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu E-HSMT20cái
110Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu E-HSMT12cái
111Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu E-HSMT6cái
112Lắp đặt côn thu PVC D110-90mmTheo yêu cầu E-HSMT10cái
113Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT42cái
114Lắp đặt T nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT32cái
115Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT18cái
116Lắp đặt côn thu PVC D90-48mmTheo yêu cầu E-HSMT12cái
117Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmTheo yêu cầu E-HSMT12cái
118Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT1,36100m
119Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT17cái
120Lắp đặt phếu thu nhựa PVC D110-90 mmTheo yêu cầu E-HSMT17cái
121Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu E-HSMT17cái
122Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,3303100m3
123Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,0157100m2
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,4366m3
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0501tấn
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1865tấn
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0589tấn
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0694tấn
129Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,0372100m2
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,2434m3
131Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,1917m3
132Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0554100m2
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,6092m3
134Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT64,959m2
135Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu E-HSMT36,8358m2
136Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,7584m2
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,0632100m2
138Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3322100kg
139Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3853100kg
140Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 12mmTheo yêu cầu E-HSMT0,4816100kg
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT1,205m3
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu E-HSMT151 cấu kiện
143Lắp đặt ống PVC D90mm thoát bể ra RTN chungTheo yêu cầu E-HSMT0,08100m
144Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24Theo yêu cầu E-HSMT6bình
145Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5Theo yêu cầu E-HSMT6bình
146Hộp bình chữa cháyTheo yêu cầu E-HSMT6hộp
147Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu E-HSMT6bảng
DChống mối nhà hiệu bộ
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo yêu cầu E-HSMT42,42m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo yêu cầu E-HSMT55,552m3
3Phòng mối nền công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT391,761m2
4Công tác mua thuốc Agenda 25EC chống mối (ĐM: 1 lít Agenda 25EC /40 lít nước)Theo yêu cầu E-HSMT66,1215lít
5Đào móng Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT97,9721m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,9797100m3
ENhà bếp
1Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT1,3536100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,629100m2
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT1,4179100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,3451m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3906tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu E-HSMT0,5162tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu E-HSMT2,2682tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT25,6233m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,0217m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,2258100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0755tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2427tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,3905m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Từ cao độ đáy móng, đáy dầm đến MĐTNTheo yêu cầu E-HSMT1,0938100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Từ MĐTN(-1.16) đến cao độ đáy bê tông nền (-0.15)Theo yêu cầu E-HSMT1,9016100m3
16Mua đất cấp 3 đắp tân nềnTheo yêu cầu E-HSMT183,1965m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0556100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,7564m3
19Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,0483m3
20Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu E-HSMT58,524m2
21Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT137,2m
22Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT18,8282m3
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT2,7905100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2324tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,6808tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,6758100m2
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,7171m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT43,5865m3
29Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,3165m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,1008100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0141tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0565tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,528m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu E-HSMT161 cấu kiện
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,3721100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,161100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,366tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2279tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,8824tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,1007tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,5605tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT12,7259m3
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT25,8154m3
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,9744m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,3509m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,3835100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0759tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0915tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1265tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,1561m3
51Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,6612tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,6612tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT2,346100m2
54Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu E-HSMT42,12m
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT86,7328m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT143,36m
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàTheo yêu cầu E-HSMT41,568m2
58Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo yêu cầu E-HSMT54,3836m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT33,7316m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT128,0355m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu E-HSMT34,32m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT18,7392m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,04m
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT76,464m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu E-HSMT19,536m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40, trong nhàTheo yêu cầu E-HSMT174,1376m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT270,1376m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT309,3955m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT244,3068m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT185,0772m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,5m2
72Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,4784m3
73Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,0441100m2
74Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu E-HSMT1,6209100kg
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,7976m3
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cmTheo yêu cầu E-HSMT27,125m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 80x80cmTheo yêu cầu E-HSMT20,383m2
78Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT16,56m2
79Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
80Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4 mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT14,88m2
81Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT10bộ
82Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm)Theo yêu cầu E-HSMT3,84m2
83Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 2mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm)Theo yêu cầu E-HSMT16,0336m2
84Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu E-HSMT18,72m2
85Gia công lan canTheo yêu cầu E-HSMT0,0266tấn
86Sơn tĩnh điện lan can sắtTheo yêu cầu E-HSMT26,59kg
87Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu E-HSMT1,738m2
88Tủ điện tổng KT: 400x300x150mm có khóaTheo yêu cầu E-HSMT1cái
89Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtTheo yêu cầu E-HSMT4cái
90Lắp đặt các automat 3 pha MCB 40ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu E-HSMT13cái
92Lắp đặt đèn LED TUBE 2x20WTheo yêu cầu E-HSMT12bộ
93Lắp đặt đèn ốp trầnTheo yêu cầu E-HSMT7bộ
94Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT6cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT2cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT21cái
97Lắp đặt bình nước nóng rossi 30lTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
98Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT5cái
99Lắp đặt dây đơn (1x1,5) mm2Theo yêu cầu E-HSMT175m
100Lắp đặt dây đơn (1x2,5) mm2Theo yêu cầu E-HSMT192m
101Lắp đặt dây đơn (1x6) mm2Theo yêu cầu E-HSMT68m
102Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x16)mm2Theo yêu cầu E-HSMT10m
103Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo yêu cầu E-HSMT8hộp
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mmTheo yêu cầu E-HSMT348m
105Chụp hút mùi nhà bếp D2000 x R800 x C400 mm.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
106Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu E-HSMT4cọc
107Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,08100m3
108Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,08100m3
109Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu E-HSMT25m
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu E-HSMT44m
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT25,99921m2
112Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu E-HSMT6cái
113Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu E-HSMT6cái
114Hồ lô sứTheo yêu cầu E-HSMT6cái
115Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu E-HSMT60.0
116Ốc xiết cáp neoTheo yêu cầu E-HSMT4cái
117Kẹp đồng tiếp địaTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
119Chân chậuTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
121Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu E-HSMT3cái
122Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu E-HSMT3cái
123Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu E-HSMT3cái
124Lắp đặt chậu rửa bát InoxTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
125Lắp đặt vòi rửa bếpTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
126Ga thu sàn D90Theo yêu cầu E-HSMT1cái
127Lắp đặt Van bi đồng gạt tay MBV-PN10 D25Theo yêu cầu E-HSMT4cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu E-HSMT0,01100m
129Lắp đặt van xoay PPR D50mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
130Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
131Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
132Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu E-HSMT0,21100m
133Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
134Lắp đặt T nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
135Lắp đặt côn thu D32-25mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
136Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT0,5663100m
137Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT9cái
138Lắp đặt T nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT9cái
139Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu E-HSMT8cái
140Lắp đặt van xoay - Đường kính D25mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
141Van phao cơTheo yêu cầu E-HSMT1cái
142Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu E-HSMT1bể
143Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT0,14100m
144Lắp đặt ống PVC D48mmTheo yêu cầu E-HSMT0,02100m
145Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT3cái
146Lắp đặt T nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
147Lắp đặt côn thu PVC D90-48mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
149Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT0,36100m
150Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT9cái
151Lắp đặt phếu thu nhựa PVC D110-90 mmTheo yêu cầu E-HSMT9cái
152Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu E-HSMT9cái
FCổng chính
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT1,8278100m2
2Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,2051100m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,0882100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,1166100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,4832m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0083tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0419tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1025tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2673tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,8543m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,9754m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,1119100m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1387100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0302tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2183tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,2076m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,2031100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,2139100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,243tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0936tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0541tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2944tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,925m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu E-HSMT2,131m3
25Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,8164m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,8723m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,4179m3
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT28,0624m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,5552m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT57,8184m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu E-HSMT31,2984m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT24,4224m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT122,32m
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT73,5712m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT159,8368m2
36Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm dày 2mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2827tấn
37Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1747tấn
38Gia công cổng sắtTheo yêu cầu E-HSMT0,0125tấn
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu E-HSMT29,422m2
40Mũi mác Inox cổngTheo yêu cầu E-HSMT52cái
41Bánh xe cổngTheo yêu cầu E-HSMT4cái
42Bản lề 125 NO- No1Theo yêu cầu E-HSMT14cái
43Bộ then cửa TC 40 (Inox)Theo yêu cầu E-HSMT3cái
44Chốt đứng Inox. Bộ then cửa TC 40 (Inox)Theo yêu cầu E-HSMT3cái
45Khóa treo mã hiệu MK- 10UTheo yêu cầu E-HSMT3cái
46Gia công biển tên bằng thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0197tấn
47Lắp dựng biển tên bằng thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0197tấn
48Biển tên cổng tấm Aluminium dày 5mmTheo yêu cầu E-HSMT5,112m2
49Chữ " TRƯỜNG MẦM NON TÂN TRUNG" bằng Inox vàng đồng, chiều cao chữ 30cm, cuộn chân dày 2,5cmTheo yêu cầu E-HSMT18chữ
50Bộ chữ thông tin trường bằng Inox vàng gương cao chữ 7cmTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
51Lắp đặt đèn sát trần 18wTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
52Lắp đặt đèn chiếu phá 30wTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT90m
54Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu E-HSMT1cái
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mmTheo yêu cầu E-HSMT60m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT0,24100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu E-HSMT0,04100m
58Lắp đặt cút PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
59Lắp đặt chếch PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
60Lắp đặt Y PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT12cái
61Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu E-HSMT8cái
GCổng phụ
1Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,0348100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,105100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,288m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0142tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0236tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0543tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,1485m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,3739m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0282100m3
10Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,8696m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT15,12m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,4m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT14,4m2
14Gia công cổng sắt thép hộp dày 1,8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0415tấn
15Gia công cổng sắt thép hộp dày 1,2mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1164tấn
16Gia công cổng sắt thép hìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,0173tấn
17Bánh xe cổngTheo yêu cầu E-HSMT2cái
18Sơn tĩnh điện cánh cổngTheo yêu cầu E-HSMT175,22kg
HTường rào
1Đào móng Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT1,1421100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,396100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT11,8947m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT30,45m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT39,96m3
6Ván khuôn giằng móng :Theo yêu cầu E-HSMT0,594100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0616tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu E-HSMT0,4948tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,534m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,2538100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT22,869m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT26,6805m3
13Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,445m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT757,1025m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT125,4m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT882,5025m2
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,2365100m3
18Ván khuôn móng dài - vk bê tông lótTheo yêu cầu E-HSMT0,1284100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,4679m3
20Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT13,3513m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0203tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu E-HSMT0,157tấn
23Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,1927100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,1193m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,8899m3
26Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,6613m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT131,0088m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT44,292m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT129,508m2
30Gia công hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu E-HSMT1,1125tấn
31Lắp dựng hoa sắtTheo yêu cầu E-HSMT86,355m2
32Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo yêu cầu E-HSMT1.112,5kg
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0471100m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu E-HSMT18,9385m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu E-HSMT18,9385m3
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu E-HSMT363,0638m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT363,0638m2
INhà để xe giáo viên
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,0679100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,308100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,686m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,095m3
5Khung móng 4M24x300x300x750Theo yêu cầu E-HSMT14bộ
6Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT0,1562tấn
7Gia công cột bằng thép bảnTheo yêu cầu E-HSMT0,1032tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu E-HSMT0,2594tấn
9Gia công vì kèo thép mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2723tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu E-HSMT0,2723tấn
11Gia công xà gồ thép mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3588tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,3588tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT1,3829100m2
14Tấm úp bên khổ 300 dày 0,40mmTheo yêu cầu E-HSMT35,22md
JSân, nền, rãnh thoát nước
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT17,1839100m3
2Mua đất cấp 3Theo yêu cầu E-HSMT1.837,957m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu E-HSMT4,815100m3
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT481,5m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu E-HSMT105,510m
6Đánh bóng bề mặt sân bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT3.210m2
7Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,1639100m3
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,2937100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,5527m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,6234m3
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cmTheo yêu cầu E-HSMT68,5964m2
12Đất màu trồng câyTheo yêu cầu E-HSMT388,8m3
13Bó vỉa bê tông đúc sẵn KT 180x220x1000. Bờ bó cổngTheo yêu cầu E-HSMT25,11m
14Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT3,1995100m3
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,6343100m2
16Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,0941100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT40,564m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT87,9932m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT559,294m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,7557100m2
21Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mmTheo yêu cầu E-HSMT17,8207100kg
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT25,5222m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu E-HSMT3491 cấu kiện
24Cống ly tâm D400CTheo yêu cầu E-HSMT13,9m
25Đế cống 400 bản 38Theo yêu cầu E-HSMT14cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bànHoạt động tốt2
2Đầm dùiHoạt động tốt2
3Máy đàoHoạt động tốt1
4Ô tô tự đổHoạt động tốt1
5Máy cắt gạchHoạt động tốt1
6Máy trộn bê tôngHoạt động tốt2
7Máy trộn vữaHoạt động tốt2
8Máy đầm cócHoạt động tốt1
9Máy thủy bìnhHoạt động tốt1
10Máy toàn đạc điện tửHoạt động tốt1
11Máy cắt sắtHoạt động tốt1
12Máy uốn sắtHoạt động tốt1
13Máy bơm nướcHoạt động tốt1
14Máy nén khíHoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn
Hoạt động tốt
2
2
Đầm dùi
Hoạt động tốt
2
3
Máy đào
Hoạt động tốt
1
4
Ô tô tự đổ
Hoạt động tốt
1
5
Máy cắt gạch
Hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt
2
7
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt
2
8
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt
1
9
Máy thủy bình
Hoạt động tốt
1
10
Máy toàn đạc điện tử
Hoạt động tốt
1
11
Máy cắt sắt
Hoạt động tốt
1
12
Máy uốn sắt
Hoạt động tốt
1
13
Máy bơm nước
Hoạt động tốt
1
14
Máy nén khí
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy
8,4063 100m3 Theo yêu cầu E-HSMT
2 Ván khuôn móng dài - VK bê tông lót dầm móng
0,5295 100m2 Theo yêu cầu E-HSMT
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
49,5952 m3 Theo yêu cầu E-HSMT
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm
2,5182 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm
7,3325 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm
0,1726 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm
9,9728 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
8 Ván khuôn móng dài - VK bê tông dầm móng
2,7257 100m2 Theo yêu cầu E-HSMT
9 Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông cổ cột móng
1,0042 100m2 Theo yêu cầu E-HSMT
10 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
208,6917 m3 Theo yêu cầu E-HSMT
11 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40. Tường trên móng băng
64,152 m3 Theo yêu cầu E-HSMT
12 Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Dầm
1,7496 100m2 Theo yêu cầu E-HSMT
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm. Thép dầm móng
0,7047 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm. Thép dầm móng
2,612 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
15 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
19,2456 m3 Theo yêu cầu E-HSMT
16 Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT lót Dầm chân thang, giằng tường
0,166 100m2 Theo yêu cầu E-HSMT
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
3,3745 m3 Theo yêu cầu E-HSMT
18 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
34,5448 m3 Theo yêu cầu E-HSMT
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm
0,2438 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm
0,6429 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm
0,2338 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
22 Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Giằng, dầm thang DCT, dầm phụ DPM
1,1568 100m2 Theo yêu cầu E-HSMT
23 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
12,3888 m3 Theo yêu cầu E-HSMT
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
5,2389 100m3 Theo yêu cầu E-HSMT
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất đào mua mới từ MĐTN (cao độ -1,160) đến đáy bê tông nền (cao độ -0,150)
5,9866 100m3 Theo yêu cầu E-HSMT
26 Mua Đất cấp 3
393,6516 m3 Theo yêu cầu E-HSMT
27 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
12,6035 100m2 Theo yêu cầu E-HSMT
28 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40
62,3107 m3 Theo yêu cầu E-HSMT
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
3,2164 100m2 Theo yêu cầu E-HSMT
30 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m
0,1633 100m2 Theo yêu cầu E-HSMT
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m
0,8334 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m
1,9984 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m
2,8173 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
34 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
21,7914 m3 Theo yêu cầu E-HSMT
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
6,8612 100m2 Theo yêu cầu E-HSMT
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m
2,5774 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m
0,4596 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m
0,1036 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m
12,6539 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
40 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
78,8892 m3 Theo yêu cầu E-HSMT
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
12,1009 100m2 Theo yêu cầu E-HSMT
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m
13,9693 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m
0,2889 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m
0,0217 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
45 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
140,7462 m3 Theo yêu cầu E-HSMT
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,0189 100m2 Theo yêu cầu E-HSMT
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m
0,1902 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m
0,3098 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m
0,1946 tấn Theo yêu cầu E-HSMT
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m
0,4842 tấn Theo yêu cầu E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 127

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây