Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Đề nghị Bên mời thầu thực hiện đúng quy định của pháp luật, trả lời làm rõ E-HSMT của nhà thầu, để nhà thầu chúng tôi có căn cứ lập E-HSDT. Trân trọng cảm ơn! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu đã đính chính E-HSMT và đăng tải tại TBMT số 20220855926-01. |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 14:13 23/08/2022 |
| Nội dung cần làm rõ | Yêu cầu làm rõ HSMT |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Làm Rõ HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | Trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | VB TRA LOI YCLR E-HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 13:50 23/08/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Xây dựng Nhà hiệu bộ và các Hạng mục phụ trợ trường Mầm non Tân Trung, huyện Tân Yên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Đại chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Yên. Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng - huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.755.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.950.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.438.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.438.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,4063 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài - VK bê tông lót dầm móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5295 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 49,5952 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,5182 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,3325 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1726 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,9728 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài - VK bê tông dầm móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,7257 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông cổ cột móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0042 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 208,6917 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40. Tường trên móng băng | Theo yêu cầu E-HSMT | 64,152 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Dầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7496 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm. Thép dầm móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7047 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm. Thép dầm móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,612 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,2456 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT lót Dầm chân thang, giằng tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,3745 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 34,5448 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2438 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6429 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2338 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Giằng, dầm thang DCT, dầm phụ DPM | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1568 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,3888 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,2389 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất đào mua mới từ MĐTN (cao độ -1,160) đến đáy bê tông nền (cao độ -0,150) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,9866 | 100m3 |
| 26 | Mua Đất cấp 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 393,6516 | m3 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,6035 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 62,3107 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,2164 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1633 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8334 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9984 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,8173 | tấn |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,7914 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,8612 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,5774 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4596 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1036 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,6539 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 78,8892 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,1009 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,9693 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2889 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 140,7462 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0189 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1902 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3098 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1946 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4842 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,1868 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1931 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2831 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3868 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,6626 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4711 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1222 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9161 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1902 | tấn |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,9252 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0771 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,3969 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,9907 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9081 | m3 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 137,9046 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 297,76 | m |
| 69 | Gia công lan can bằng sắt ống, hộp dày 0,7-1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,8241 | tấn |
| 70 | Gia công lan can bằng sắt ống, hộp dày 1,5-2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1016 | tấn |
| 71 | Gia công lan can sắt thép bản | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 72 | Bu lông M8x40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1809 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 132,405 | m2 |
| 75 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can hành lang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.824,86 | kg |
| 76 | Gia công thang lên mái bằng thép ống, hộp dày 1,5-2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 77 | Lắp dựng thang lên mái bằng thép ống, hộp đen dày 1,5-2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 78 | Gia công thang lên mái thép bản dày 5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 79 | Lắp dựng thang lên mái bằng thép bản dày 5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 80 | Sơn tĩnh điện thang lên mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 55,06 | kg |
| 81 | Sản xuất mà lắp dựng cửa mái thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| B | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 253,9034 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,0836 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,268 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 366,858 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.399,0906 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 492,65 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 317,8277 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 164,1035 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 133,4916 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 952,884 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 108,589 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 418,172 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 470,0476 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.163,4 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.934,2501 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.419,4163 | m2 |
| 17 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 158,6379 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 111,7 | m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9918 | m3 |
| 20 | Tôn nền sê nô sảnh cao 10cm bằng xốp cứng | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,3772 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,902 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,3772 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 129,816 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 991,0965 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 38,7432 | m2 |
| 26 | Chữ hộp Inox 304x0.8 vàng đồng chiều cao chữ 450mm, bản rộng 5 cm, cuốn chân nổi 3 cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | ký tự |
| 27 | Đắp biểu tượng cuốn sách vữa xi măng M75, đắp nổi 5 cm. NC nhóm 2, bậc 4,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | công |
| 28 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 90,45 | m2 |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | bộ |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Cửa đi mở trượt lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập): | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 83,52 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 36 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 69,728 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | m2 |
| 38 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 110,52 | m2 |
| 39 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9722 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9722 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,7838 | 100m2 |
| 43 | Tấm úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.4mm: | Theo yêu cầu E-HSMT | 85,65 | m |
| 44 | Máng nước khổ 600 dày 0,45 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,6 | m |
| C | Điện nước - PCCC | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT: 400x300x150mm có khóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P 100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P 60A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực ≤50A | Theo yêu cầu E-HSMT | 86 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED TUBE 2x20W | Theo yêu cầu E-HSMT | 67 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 104 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn (1x1,5) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.896 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn (1x2,5) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.830 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn (1x6) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 678 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x16)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp phân dây 3,4 đường D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.490 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 271 | m |
| 21 | Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Ổ cắm mạng Internet 8 dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 23 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 463 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 84 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 169 | m |
| 26 | Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 16 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 154 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 20 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 35 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 25 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 16 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 142 | cái |
| 30 | Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 20 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | cái |
| 31 | Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 25 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 16 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 462 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 20 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 123 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 25 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối chuyển bậc ống luồn dây điện - Đường kính 25-20 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối chuyển bậc ống luồn dây điện - Đường kính 20-16 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 52 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7 | 100 m |
| 38 | Đào móng Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 40 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 170 | m |
| 41 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Cosse ép đồng D16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Đầu cos đồng D10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Kẹp bổ trợ 4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 4mm2 cấp điện máy bơm | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,8 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,238 | 100 m |
| 48 | Đào móng đất CII | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 50 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,8 | m |
| 51 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực ≤50A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cọc |
| 55 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 52 | m |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 86 | m |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 51,9984 | 1m2 |
| 60 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 63 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | 0.0 |
| 64 | Ốc xiết cáp neo | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 68 | Chân chậu | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt giá để cốc | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van bi đồng gạt tay MBV-PN10 D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp T tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Bộ xả tiểu nam | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Ga thu sàn D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh Rosi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 86 | Lắp đặt van xoay PPR D50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt T nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu D32-25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nước lạnh PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8556 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nước nóng PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 43 | cái |
| 98 | Lắp đặt van xoay - Đường kính D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 99 | Van phao điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bể |
| 101 | Máy bơm nước Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lần |
| 103 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | 1m khoan |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp điện phao | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,44 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,44 | m |
| 106 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống PVC D48mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu PVC D110-90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | cái |
| 114 | Lắp đặt T nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu PVC D90-48mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | cái |
| 120 | Lắp đặt phếu thu nhựa PVC D110-90 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | cái |
| 121 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | cái |
| 122 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3303 | 100m3 |
| 123 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0157 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4366 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1865 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 129 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,2434 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,1917 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6092 | m3 |
| 134 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 64,959 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,8358 | m2 |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,7584 | m2 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3322 | 100kg |
| 139 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3853 | 100kg |
| 140 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4816 | 100kg |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,205 | m3 |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 143 | Lắp đặt ống PVC D90mm thoát bể ra RTN chung | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 144 | Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bình |
| 145 | Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bình |
| 146 | Hộp bình chữa cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | hộp |
| 147 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bảng |
| D | Chống mối nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,42 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu E-HSMT | 55,552 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 391,76 | 1m2 |
| 4 | Công tác mua thuốc Agenda 25EC chống mối (ĐM: 1 lít Agenda 25EC /40 lít nước) | Theo yêu cầu E-HSMT | 66,1215 | lít |
| 5 | Đào móng Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 97,972 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9797 | 100m3 |
| E | Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3536 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,629 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4179 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,3451 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3906 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5162 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,2682 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,6233 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,0217 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2258 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0755 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2427 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,3905 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Từ cao độ đáy móng, đáy dầm đến MĐTN | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0938 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Từ MĐTN(-1.16) đến cao độ đáy bê tông nền (-0.15) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9016 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 đắp tân nền | Theo yêu cầu E-HSMT | 183,1965 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,7564 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,0483 | m3 |
| 20 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu E-HSMT | 58,524 | m2 |
| 21 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 137,2 | m |
| 22 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,8282 | m3 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,7905 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6808 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6758 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,7171 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,5865 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3165 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,3721 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,161 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2279 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8824 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,1007 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5605 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,7259 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,8154 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,9744 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,3509 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3835 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,1561 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6612 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6612 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,346 | 100m2 |
| 54 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,12 | m |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 86,7328 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 143,36 | m |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 41,568 | m2 |
| 58 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo yêu cầu E-HSMT | 54,3836 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,7316 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 128,0355 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,7392 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,04 | m |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 76,464 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,536 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 174,1376 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 270,1376 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 309,3955 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 244,3068 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 185,0772 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4784 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0441 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6209 | 100kg |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7976 | m3 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,125 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 80x80cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,383 | m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4 mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 82 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 2mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,0336 | m2 |
| 84 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 85 | Gia công lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 86 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,59 | kg |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,738 | m2 |
| 88 | Tủ điện tổng KT: 400x300x150mm có khóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 40A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn LED TUBE 2x20W | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 97 | Lắp đặt bình nước nóng rossi 30l | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn (1x1,5) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 175 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn (1x2,5) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 192 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn (1x6) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 68 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x16)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 348 | m |
| 105 | Chụp hút mùi nhà bếp D2000 x R800 x C400 mm. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cọc |
| 107 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | m |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 44 | m |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,9992 | 1m2 |
| 112 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | 0.0 |
| 116 | Ốc xiết cáp neo | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 119 | Chân chậu | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Ga thu sàn D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Van bi đồng gạt tay MBV-PN10 D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 129 | Lắp đặt van xoay PPR D50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt T nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu D32-25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5663 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt T nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt van xoay - Đường kính D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Van phao cơ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống PVC D48mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt T nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn thu PVC D90-48mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt phếu thu nhựa PVC D110-90 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| F | Cổng chính | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,8278 | 100m2 |
| 2 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2051 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0882 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1166 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4832 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2673 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,8543 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,9754 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1119 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1387 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2183 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2076 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2031 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2139 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2944 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,131 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,8164 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8723 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4179 | m3 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,0624 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,5552 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,8184 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu E-HSMT | 31,2984 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,4224 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 122,32 | m |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 73,5712 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 159,8368 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm dày 2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2827 | tấn |
| 37 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1747 | tấn |
| 38 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu E-HSMT | 29,422 | m2 |
| 40 | Mũi mác Inox cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 52 | cái |
| 41 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Bản lề 125 NO- No1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Bộ then cửa TC 40 (Inox) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Chốt đứng Inox. Bộ then cửa TC 40 (Inox) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Khóa treo mã hiệu MK- 10U | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Gia công biển tên bằng thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 47 | Lắp dựng biển tên bằng thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 48 | Biển tên cổng tấm Aluminium dày 5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,112 | m2 |
| 49 | Chữ " TRƯỜNG MẦM NON TÂN TRUNG" bằng Inox vàng đồng, chiều cao chữ 30cm, cuộn chân dày 2,5cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | chữ |
| 50 | Bộ chữ thông tin trường bằng Inox vàng gương cao chữ 7cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần 18w | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu phá 30w | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | m |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| G | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1485 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3739 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,8696 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,4 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt thép hộp dày 1,8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 15 | Gia công cổng sắt thép hộp dày 1,2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| 16 | Gia công cổng sắt thép hình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 17 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 175,22 | kg |
| H | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1421 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,8947 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,45 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 39,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng : | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4948 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,534 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2538 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,869 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,6805 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,445 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 757,1025 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 125,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 882,5025 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2365 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài - vk bê tông lót | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1284 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,4679 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,3513 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1927 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,1193 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,8899 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,6613 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 131,0088 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 44,292 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 129,508 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1125 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 86,355 | m2 |
| 32 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.112,5 | kg |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,9385 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,9385 | m3 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 363,0638 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 363,0638 | m2 |
| I | Nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0679 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,095 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M24x300x300x750 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1562 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép bản | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2594 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2723 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2723 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3588 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3588 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3829 | 100m2 |
| 14 | Tấm úp bên khổ 300 dày 0,40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 35,22 | md |
| J | Sân, nền, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,1839 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.837,957 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,815 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 481,5 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 105,5 | 10m |
| 6 | Đánh bóng bề mặt sân bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.210 | m2 |
| 7 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1639 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2937 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,5527 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,6234 | m3 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 68,5964 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu E-HSMT | 388,8 | m3 |
| 13 | Bó vỉa bê tông đúc sẵn KT 180x220x1000. Bờ bó cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,11 | m |
| 14 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,1995 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6343 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0941 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,564 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 87,9932 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 559,294 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7557 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,8207 | 100kg |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,5222 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 349 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cống ly tâm D400C | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,9 | m |
| 25 | Đế cống 400 bản 38 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy uốn sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn |
Hoạt động tốt |
2 |
2 |
Đầm dùi |
Hoạt động tốt |
2 |
3 |
Máy đào |
Hoạt động tốt |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ |
Hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy cắt gạch |
Hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động tốt |
2 |
7 |
Máy trộn vữa |
Hoạt động tốt |
2 |
8 |
Máy đầm cóc |
Hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy thủy bình |
Hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy toàn đạc điện tử |
Hoạt động tốt |
1 |
11 |
Máy cắt sắt |
Hoạt động tốt |
1 |
12 |
Máy uốn sắt |
Hoạt động tốt |
1 |
13 |
Máy bơm nước |
Hoạt động tốt |
1 |
14 |
Máy nén khí |
Hoạt động tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy | 8,4063 | 100m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 2 | Ván khuôn móng dài - VK bê tông lót dầm móng | 0,5295 | 100m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 49,5952 | m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 2,5182 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 7,3325 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,1726 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 9,9728 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 8 | Ván khuôn móng dài - VK bê tông dầm móng | 2,7257 | 100m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 9 | Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông cổ cột móng | 1,0042 | 100m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 208,6917 | m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40. Tường trên móng băng | 64,152 | m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 12 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Dầm | 1,7496 | 100m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm. Thép dầm móng | 0,7047 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm. Thép dầm móng | 2,612 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,2456 | m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 16 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT lót Dầm chân thang, giằng tường | 0,166 | 100m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 3,3745 | m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,5448 | m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,2438 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,6429 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,2338 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 22 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Giằng, dầm thang DCT, dầm phụ DPM | 1,1568 | 100m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,3888 | m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,2389 | 100m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất đào mua mới từ MĐTN (cao độ -1,160) đến đáy bê tông nền (cao độ -0,150) | 5,9866 | 100m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 26 | Mua Đất cấp 3 | 393,6516 | m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 12,6035 | 100m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 28 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 62,3107 | m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,2164 | 100m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 30 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,1633 | 100m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,8334 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,9984 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 2,8173 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,7914 | m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,8612 | 100m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 2,5774 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,4596 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,1036 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 12,6539 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 78,8892 | m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 12,1009 | 100m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 13,9693 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2889 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0217 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 140,7462 | m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0189 | 100m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1902 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,3098 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1946 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,4842 | tấn | Theo yêu cầu E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nhà tranh cửa gỗ đời thanh thoát Không đúng không sai tự tại tâm. "
Trần Nhân Tông
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Đại chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Đại chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.