Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Thành Nam Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Thủy lợi bản Kết Tinh, xã Mường Mươn, huyện Mường Chà Thời gian thực hiện hợp đồng là : 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách Trung ương trong nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau đây: + File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B – Chương IV. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục trưởng Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 3 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.086.383.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.017.276.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.122.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.374.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.122.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục đầu mối | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 81,21 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 71,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 70,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13,99 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 24,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,91 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13,38 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,96 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 35,175 | m3 |
| 10 | Đá hộc trong BT | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15,075 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1973 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,4505 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,5991 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,661 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,9347 | tấn |
| 16 | Mối hàn lưới chắn rác | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 300 | mối |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,3432 | 100m2 |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 57 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,09 | tấn |
| 20 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 48,15 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 43,34 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE fi 160 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,66 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE fi 160 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,66 | 100m |
| 24 | Cây tre làm chống | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cây |
| 25 | Đào phá đá chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 67,39 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10,58 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,78 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,33 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,47 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 23 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,74 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,38 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,6182 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0754 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2399 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0777 | tấn |
| 37 | Đào phá đá chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 50,62 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,46 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,72 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,14 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,53 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,45 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,75 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2687 | 100m2 |
| 45 | Phai gỗ 50*60*10cm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1392 | tấn |
| B | Hạng mục tuyến kênh chính 40*40cm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1.560,1 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 328,82 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 302,408 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 447,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 26,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 18,47 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,02 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,8 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13,2 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 42,8 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8,516 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,5164 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,52 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 45 | 1 cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1404 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,377 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,03 | 100m |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 7,17 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,07 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,16 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,31 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,74 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,13 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1294 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,6117 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,023 | 100m |
| C | Hạng mục Kênh 40*30 cm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 34,21 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 31,98 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12,06 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 11,27 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 26,43 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30,8 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,28 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | 1 cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12,838 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0156 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,0435 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0153 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,075 | 100m |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20,86 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,98 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,26 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,41 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,38 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,3401 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,6998 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,063 | 100m |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 51,65 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,05 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,55 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,4 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,18 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,95 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,365 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0105 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2493 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0169 | tấn |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 14,05 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10,7 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,864 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,064 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1233 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0288 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0783 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,116 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,036 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 24 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 18,56 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,28 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,344 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,28 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,064 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,32 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1931 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0461 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1253 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,176 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0576 | 100m2 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8 | 1 cấu kiện |
| D | Hạng mục tuyến nhánh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 435,95 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 76,66 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 171,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 151,37 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 23,79 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 22,24 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13,6 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15,8 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 14,56 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 260 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6,603 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,8112 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,0796 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,7956 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,105 | 100m |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 66,55 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 55,26 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,241 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 59,69 | m3 |
| 21 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,16 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 53,12 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,63 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,53 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,17 | m3 |
| 28 | Vữa lót M50 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,34 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1254 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,057 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0635 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,25 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6,5 | cặp bích |
| 36 | Đường hàn mặt bích | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 61,3 | m |
| 37 | Thép nẹp ống | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,7 | m2 |
| 38 | Bulong | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 117,9 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt BE đường kính 160mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,25 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,57 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,96 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,31 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,14 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,25 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,117 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0115 | tấn |
| 52 | Thép chữ L | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 44,1 | kg |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 54 | Tê thép hàn D150-150-150 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,5 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt BE đường kính 160mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 57 | Gioăng cao su | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 58 | Đường hàn mặt bích | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,41 | m |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 1 cấu kiện |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6,94 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6,02 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,39 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,32 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,14 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,05 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | m3 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 1 cấu kiện |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1456 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1094 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,015 | tấn |
| 72 | Thép chữ L | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 19,6 | kg |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0846 | tấn |
| 74 | Mối hàn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 76 | mối |
| 75 | Phai gỗ 50*35*10cm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 32,67 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6,18 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,22 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,9 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,31 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,76 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1367 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2088 | 100m2 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 44,2 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8,14 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,21 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,47 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,03 | m3 |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 cấu kiện |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,3917 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1851 | tấn |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0019 | tấn |
| 94 | Thép chữ L | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 19,6 | kg |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0846 | tấn |
| 96 | Phai gỗ 60*30*10cm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 11,57 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5,05 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,18 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,73 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,18 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,76 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1131 | tấn |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,198 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 3tấn | Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy đào ≥0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Hoạt động tốt |
2 |
2 |
Máy hàn điện |
Hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động tốt |
2 |
4 |
Máy đầm dùi |
Hoạt động tốt |
2 |
5 |
Máy cắt uốn thép |
Hoạt động tốt |
1 |
6 |
Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 3tấn |
Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
7 |
Máy đào ≥0,4m3 |
Hoạt động tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào phá đá chiều dày | 81,21 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 71,73 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 70,4 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,99 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 24,64 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,91 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 13,38 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,96 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 35,175 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 10 | Đá hộc trong BT | 15,075 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1973 | tấn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4505 | tấn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5991 | tấn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,661 | tấn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,9347 | tấn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 16 | Mối hàn lưới chắn rác | 300 | mối | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 2,3432 | 100m2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 57 | 1 lỗ khoan | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 20 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 48,15 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 43,34 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE fi 160 | 0,66 | 100m | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 23 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE fi 160 | 0,66 | 100m | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 24 | Cây tre làm chống | 4 | cây | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 25 | Đào phá đá chiều dày | 67,39 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,58 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,78 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 3,33 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,47 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 23 | 1 cấu kiện | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,74 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 1,38 | m2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,6182 | 100m2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0754 | 100m2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2399 | tấn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0777 | tấn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 37 | Đào phá đá chiều dày | 50,62 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,46 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,72 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,14 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,53 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,45 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,75 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,2687 | 100m2 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 45 | Phai gỗ 50*60*10cm | 1 | bộ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1392 | tấn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1.560,1 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 48 | Đào phá đá chiều dày | 328,82 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 302,408 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | ||
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 447,9 | m3 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH NAM ĐIỆN BIÊN như sau:
- Có quan hệ với 9 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 35.082.333.332 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 33.642.530.140 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,10%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Anh thấy đấy, cuộc đời của một người mẹ là chuỗi kịch tính dài liên tiếp, lúc dịu dàng và êm ái, lúc kinh hoàng. Không ngắn ngủi một giờ nhưng đầy cả niềm vui và sợ hãi. "
Balzac
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Thành Nam Điện Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Thành Nam Điện Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.