Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:57 19/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Thủy lợi bản Kết Tinh, xã Mường Mươn, huyện Mường Chà
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Thủy lợi bản Kết Tinh, xã Mường Mươn, huyện Mường Chà
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách Trung ương trong nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:00 27/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:48 19/08/2022
đến
08:00 27/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 27/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/08/2022 (25/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Thành Nam Điện Biên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Thủy lợi bản Kết Tinh, xã Mường Mươn, huyện Mường Chà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 3 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách Trung ương trong nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Thành Nam Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 296 - Tổ 11 - Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo KT-KT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Quốc Cường. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Nam Hồng Hà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD và ĐTTM Thành Nam Điện Biên. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Constesh

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Thành Nam Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 296 - Tổ 11 - Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau đây: + File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B – Chương IV. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục trưởng Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
3 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.086.383.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.017.276.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.122.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)52
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công2Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục đầu mối
1Đào phá đá chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công81,21m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công71,73m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công70,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công13,99m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công24,64m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,91m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công13,38m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,96m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công35,175m3
10Đá hộc trong BTTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15,075m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1973tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,4505tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,5991tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,661tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,9347tấn
16Mối hàn lưới chắn rácTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công300mối
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,3432100m2
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công571 lỗ khoan
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,09tấn
20Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công48,15m3
21Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công43,34m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE fi 160Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,66100m
23Tháo dỡ ống nhựa HDPE fi 160Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,66100m
24Cây tre làm chốngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cây
25Đào phá đá chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công67,39m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10,58m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,78m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,33m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,47m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công231 cấu kiện
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,74m3
32Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,38m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,6182100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0754100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2399tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0777tấn
37Đào phá đá chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công50,62m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,46m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,72m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,14m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,53m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,45m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,75m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2687100m2
45Phai gỗ 50*60*10cmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1bộ
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1392tấn
BHạng mục tuyến kênh chính 40*40cm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1.560,1m3
2Đào phá đá chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công328,82m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công302,408m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công447,9m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công26,5m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công18,47m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,02m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,8m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công13,2m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công42,8m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8,516100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,5164tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,52m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công451 cấu kiện
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1404100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,377tấn
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,03100m
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công7,17m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,07m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,16m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,31m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,74m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,13m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1294100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,6117tấn
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,023100m
CHạng mục Kênh 40*30 cm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công34,21m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công31,98m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12,06m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11,27m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công26,43m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30,8m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,28m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công51 cấu kiện
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12,838100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0156100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,0435tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0153tấn
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,075100m
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20,86m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,98m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,26m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,41m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,38m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,3401100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,6998tấn
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,063100m
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công51,65m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,05m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,55m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,4m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,18m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công51 cấu kiện
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,95m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,365100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0105100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2493tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0169tấn
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công14,05m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10,7m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,8m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,864m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,8m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,064m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1233tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0288tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0783tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,116100m2
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,036100m2
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công51 cấu kiện
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công24m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công18,56m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,28m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,344m3
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,28m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,064m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,32m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1931tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0461tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1253tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,176100m2
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0576100m2
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công81 cấu kiện
DHạng mục tuyến nhánh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công435,95m3
2Đào phá đá chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công76,66m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công171,16m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công151,37m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công23,79m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công22,24m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công13,6m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15,8m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công14,56m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2601 cấu kiện
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6,603100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,8112100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,0796tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,7956tấn
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,105100m
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công66,55m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công55,26m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,241100m
19Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5cái
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công59,69m3
21Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,16m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công53,12m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,63m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,53m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,08m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,17m3
28Vữa lót M50Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,34m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1254100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,057tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0635tấn
33Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,25100m
34Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
35Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6,5cặp bích
36Đường hàn mặt bíchTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công61,3m
37Thép nẹp ốngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,7m2
38BulongTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công117,9m2
40Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3cái
41Lắp đặt BE đường kính 160mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
42Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công9cái
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,25m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,57m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,96m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,31m3
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,14m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,08m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,25m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,117100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0115tấn
52Thép chữ LTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công44,1kg
53Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
54Tê thép hàn D150-150-150Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
55Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,5cặp bích
56Lắp đặt BE đường kính 160mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3cái
57Gioăng cao suTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
58Đường hàn mặt bíchTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,41m
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công21 cấu kiện
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6,94m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6,02m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,39m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,32m3
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,14m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,05m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1m3
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công21 cấu kiện
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1456100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1094tấn
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,015tấn
72Thép chữ LTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công19,6kg
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0846tấn
74Mối hànTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công76mối
75Phai gỗ 50*35*10cmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1bộ
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công32,67m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6,18m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,22m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,9m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,31m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,76m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1367tấn
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2088100m2
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công44,2m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8,14m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,4m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,21m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,47m3
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,03m3
90Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11 cấu kiện
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,3917100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1851tấn
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0019tấn
94Thép chữ LTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công19,6kg
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0846tấn
96Phai gỗ 60*30*10cmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1bộ
97Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,06100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,06100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11,57m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5,05m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,18m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,73m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,18m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,76m3
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1131tấn
109Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,198100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông ≥ 250 lítHoạt động tốt2
2Máy hàn điệnHoạt động tốt1
3Máy đầm bànHoạt động tốt2
4Máy đầm dùiHoạt động tốt2
5Máy cắt uốn thépHoạt động tốt1
6Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 3tấnCó giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
7Máy đào ≥0,4m3Hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hoạt động tốt
2
2
Máy hàn điện
Hoạt động tốt
1
3
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt
2
4
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt
2
5
Máy cắt uốn thép
Hoạt động tốt
1
6
Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 3tấn
Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
1
7
Máy đào ≥0,4m3
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào phá đá chiều dày
81,21 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
71,73 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
70,4 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
13,99 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
24,64 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
4,91 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
13,38 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
2,96 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
35,175 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
10 Đá hộc trong BT
15,075 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1973 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,4505 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,5991 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép
0,661 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép
0,9347 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
16 Mối hàn lưới chắn rác
300 mối Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao
2,3432 100m2 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
18 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D
57 1 lỗ khoan Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,09 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
20 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng
48,15 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
21 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II
43,34 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE fi 160
0,66 100m Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
23 Tháo dỡ ống nhựa HDPE fi 160
0,66 100m Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
24 Cây tre làm chống
4 cây Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
25 Đào phá đá chiều dày
67,39 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
10,58 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,78 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
3,33 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
1,47 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
23 1 cấu kiện Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,74 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
32 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
1,38 m2 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao
0,6182 100m2 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,0754 100m2 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép
0,2399 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,0777 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
37 Đào phá đá chiều dày
50,62 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
4,46 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
1,72 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,14 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
0,53 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,45 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,75 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao
0,2687 100m2 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
45 Phai gỗ 50*60*10cm
1 bộ Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép
0,1392 tấn Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
1.560,1 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
48 Đào phá đá chiều dày
328,82 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
302,408 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
447,9 m3 Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH NAM ĐIỆN BIÊN như sau:

  • Có quan hệ với 9 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 35.082.333.332 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 33.642.530.140 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,10%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 61

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây