Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:21 24/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa ngõ 285 Hoàng Quốc Việt, phường Ngọc Sơn
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa ngõ 285 Hoàng Quốc Việt, phường Ngọc Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 31/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:16 24/08/2022
đến
16:00 31/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 31/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
11.000.000 VND
Bằng chữ
Mười một triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/08/2022 (29/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa ngõ 285 Hoàng Quốc Việt, phường Ngọc Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ngọc Sơn. Địa chỉ: Số 240 đường Hoàng Quốc Việt, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.591670. Tên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Xưởng Kiến trúc tạo hình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Kiến An. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Đức Thái.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Số 26/71B đường Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ngọc Sơn. Địa chỉ: Số 240 đường Hoàng Quốc Việt, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.591670. Tên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ngọc Sơn. Địa chỉ: Số 240 đường Hoàng Quốc Việt, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.591670. Tên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An; Địa chỉ: số 2 Cao Toàn, Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.700.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 325.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.520.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường:
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,208m3
2Đào khuông đường bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,752100m3
3Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,614m3
4Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,248100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,57m3
6Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,49m3
7Cắt mặt đường bê tông hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,679100m
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,803m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,092100m3
10Đắp bằng đất núi (KL*1,1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT171,611
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,609m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,574100m3
13Đất núi (KL*1,13)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92,694
BMặt đường
CMặt đường mở mới KC1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,23m3
2Lót bạt dứa 1 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT341,15m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,512100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,512100m3
DMặt đường tôn tạo KC2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,56m3
2Lót bạt dứa 1 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT302,78m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,471100m3
EMặt đường vuốt nối KC3
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,18m3
FLề gia cố
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,2m3
2Lót bạt dứa 1 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,162100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,564100m2
GKhe co dãn
1Cắt khe co dãn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,624100m
2Xoa mặt đường bằng máy (đã bao gồm cả xi măng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT802m2
HCống tròn D600:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,02m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,164100m3
3Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,212100m
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,948100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,88m3
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8mối nối
IĐế cống đúc sẵn D600:
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,59m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,023tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09100m2
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,996m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,233100m3
7Đất núi K0.90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,192m3
JCống tròn D400:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,053m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,375100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,47m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33mối nối
KĐế cống đúc sẵn D400:
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,07m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,068tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,201100m2
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67cái
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,996m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,233100m3
7Đất núi K0.90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,652m3
LGa thu thăm cống D600:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,04m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,22m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,44m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,16m3
5Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,17m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,004100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,017100m2
MThép miệng ga:
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03tấn
NTấm đan A:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,007100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,013tấn
O- Thép góc L70x70x6:
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,038tấn
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cấu kiện
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,38m3
4Đất núi K0.90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,718m3
PGa thu thăm cống D400:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,689m3
2Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,179100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,78m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,57m3
5Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,54m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,66m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,018100m2
QTấm đan G:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,94m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,059100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,129tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41 cấu kiện
5Cung cấp lắp đặt nắp ga gang loại chịu tải trọng 240KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,823m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,136100m3
8Đất núi K0.90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,351m3
RHố tụ nước (HT)
1Đào móng hồ tụ nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,89m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,01m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,01m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,045100m2
5Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,1m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,74m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,08m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,033100m2
9Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang đúc loại chịu tải trọng 240KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5m3
12Lắp đặt van cửa lật, đường kính van 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,749m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,111100m3
15Đất núi K0.90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,413m3
SCửa xả cống D600
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,884100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,26m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,84m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,79m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,42m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,049100m2
TCải tạo ga hiện trạng:
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cấu kiện
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,98m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,082100m2
UTấm đan G:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,18m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,074100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,161tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51 cấu kiện
5Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang loại chịu tải trọng 240KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
VVẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THỪA ĐỔ ĐI:
1Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT370,27m3
2Vận chuyển bằng thủ công tính trung bình 59m tiếp theo - phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT370,27m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,703100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,703100m3/1km
WVẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẦU VÀO
1Bốc xếp đất các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT359,631m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT359,631m3
3Vận chuyển bằng thủ công 89m tiếp theo - đất các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT359,631m3
4Bốc xếp cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98,872m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98,872m3
6Vận chuyển bằng thủ công 89m tiếp theo - cát các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98,872m3
7Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT379,248m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT379,248m3
9Vận chuyển bằng thủ công 890m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT379,248m3
10Bốc xếp gạch xâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,931000v
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,931000v
12Vận chuyển bằng thủ công 89m tiếp theo - gạch xây các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,931000v
13Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,35tấn
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,35tấn
15Vận chuyển bằng thủ công 89m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,35tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,266tấn
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện ống cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,266tấn
18Vận chuyển bằng thủ công 89m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,266tấn
19Bốc xếp tre, cây chốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,639100cây
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cây tre, cây chốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,639100cây
21Vận chuyển bằng thủ công 89m tiếp theo - cây tre, cây chốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,639100cây

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm dùi ≥1,5 KWKèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2Máy cắt uốn sắt thép ≥5kWKèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kgKèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4Máy hàn ≥23kWKèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5Máy đào ≥0,4m3Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6Máy trộn bê tông ≥250lKèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7Máy trộn vữa ≥80lKèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8Ô tô tự đổ tải trọng ≤2tấnKèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm dùi ≥1,5 KW
Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
2
Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW
Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
3
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
4
Máy hàn ≥23kW
Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
5
Máy đào ≥0,4m3
Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
6
Máy trộn bê tông ≥250l
Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Máy trộn vữa ≥80l
Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Ô tô tự đổ tải trọng ≤2tấn
Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II
32,208 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
2 Đào khuông đường bằng máy, đất cấp II
0,752 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
3 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp I
10,614 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
4 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy, đất cấp I
0,248 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
13,57 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm
99,49 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
7 Cắt mặt đường bê tông hiện trạng
0,679 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
46,803 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,092 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
10 Đắp bằng đất núi (KL*1,1)
171,611 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
24,609 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,574 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
13 Đất núi (KL*1,13)
92,694 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
68,23 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
15 Lót bạt dứa 1 lớp
341,15 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,512 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,512 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
60,56 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
19 Lót bạt dứa 1 lớp
302,78 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,471 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
9,18 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
16,2 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
23 Lót bạt dứa 1 lớp
108 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,162 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
0,564 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
26 Cắt khe co dãn mặt đường
1,624 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
27 Xoa mặt đường bằng máy (đã bao gồm cả xi măng)
802 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
7,02 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,164 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
30 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I
9,212 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
31 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I
3,948 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
1,88 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
33 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm
9 đoạn ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm
8 mối nối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
0,59 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính
0,023 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,09 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính
18 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
9,996 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,233 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
41 Đất núi K0.90
16,192 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
16,053 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,375 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
44 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
5,47 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400 mm
34 đoạn ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
46 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm
33 mối nối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
1,07 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính
0,068 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,201 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
50 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=400mm
67 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI KIẾN AN như sau:

  • Có quan hệ với 52 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,05 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,64%, Xây lắp 92,73%, Tư vấn 0,91%, Phi tư vấn 2,72%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 262.530.399.700 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 258.835.863.060 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,41%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 61

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây