Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 10:21 24/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repair lane 285 Hoang Quoc Viet, Ngoc Son ward
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repair lane 285 Hoang Quoc Viet, Ngoc Son ward
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
State budget (Economic career)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
16:00 31/08/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:16 24/08/2022
to
16:00 31/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 31/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
11.000.000 VND
Amount in text format
Eleven million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Đầm dùi ≥1,5 KW
Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
2
Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW
Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
3
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2
4
Máy hàn ≥23kW
Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
5
Máy đào ≥0,4m3
Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
6
Máy trộn bê tông ≥250l
Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Máy trộn vữa ≥80l
Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Ô tô tự đổ tải trọng ≤2tấn
Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II
32,208 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
2 Đào khuông đường bằng máy, đất cấp II
0,752 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
3 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp I
10,614 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
4 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy, đất cấp I
0,248 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
13,57 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm
99,49 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
7 Cắt mặt đường bê tông hiện trạng
0,679 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
46,803 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,092 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
10 Đắp bằng đất núi (KL*1,1)
171,611 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
24,609 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,574 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
13 Đất núi (KL*1,13)
92,694 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
68,23 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
15 Lót bạt dứa 1 lớp
341,15 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,512 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,512 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
60,56 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
19 Lót bạt dứa 1 lớp
302,78 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,471 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
9,18 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
16,2 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
23 Lót bạt dứa 1 lớp
108 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,162 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
0,564 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
26 Cắt khe co dãn mặt đường
1,624 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
27 Xoa mặt đường bằng máy (đã bao gồm cả xi măng)
802 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
7,02 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,164 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
30 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I
9,212 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
31 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I
3,948 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
1,88 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
33 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm
9 đoạn ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm
8 mối nối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
0,59 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính
0,023 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,09 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính
18 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
9,996 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,233 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
41 Đất núi K0.90
16,192 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
16,053 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,375 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
44 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
5,47 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400 mm
34 đoạn ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
46 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm
33 mối nối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
1,07 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính
0,068 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,201 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
50 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=400mm
67 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 38

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second