Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 18:18 25/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường nội đồng khu trồng hành tỏi và thanh long thôn Trạm Lộ, thôn Đại Uyên, thôn Kim Lôi xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường nội đồng khu trồng hành tỏi và thanh long thôn Trạm Lộ, thôn Đại Uyên, thôn Kim Lôi xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn NSTW năm 2022 hỗ trợ thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:30 04/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:13 25/08/2022
đến
18:30 04/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:30 04/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/09/2022 (01/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường nội đồng khu trồng hành tỏi và thanh long thôn Trạm Lộ, thôn Đại Uyên, thôn Kim Lôi xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn NSTW năm 2022 hỗ trợ thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD , địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD , địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bạch Đằng. Địa chỉ: xã Bạch Đằng, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD; Địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Phạm Ngũ Lão, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.637.112.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.727.422.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông. b. Cấp công trình: cấp IV trở lên c. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thể hiện đã thực hạng mục sau: - Thi công đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông. 2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.363.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.091.955.000 VND.

Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết55
2Cán bộ kỹ thuật1- Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết44
3Cán bộ kỹ thuật1Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết33
4Cán bộ kỹ thuật1Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
5Cán bộ an toàn lao động1- Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 THÔN TRẠM LỘ
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7186100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2071100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,997100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3826100m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,693100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1802100m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4385100m2
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2181100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,893m3
10Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5749100m3
11Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4211100m
12Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,284100m3
13Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,8m3
14Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V864,0393m
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9257100m3
16Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m3
17Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
18Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,057m3
19Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
20Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302m3
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,074m2
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
23Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
24Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
25Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ck
26Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303100m3
BNỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 THÔN TRẠM LỘ
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6249100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7113100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8068100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1025100m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1452100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,621100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4247100m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2582100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,644m3
11Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0779100m3
12Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4466100m
13Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7637100m3
14Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,77m3
15Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V676,584m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3362100m3
17Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1605100m3
18Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,011m3
19Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,766m3
20Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133100m2
21Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,487m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,279m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
25Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
26Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
27Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V171cấu kiện
28Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V14ck
29Đế cống bản rộng 250, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ck
30Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
31Gioăng cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0823100m3
CNỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 3 THÔN TRẠM LỘ
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4049100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5482100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2688100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3695100m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0878100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3305100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2462100m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0327100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,431m3
11Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7973100m3
12Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,008100m
13Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V326,234m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9531100m3
15Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2924100m3
16Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,258m3
17Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,394m3
18Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1057100m2
19Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,187m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,295m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,51 đoạn ống
22Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m
23Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V261cấu kiện
24Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V26ck
25Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
26Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1477100m3
DNỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 4 THÔN TRẠM LỘ
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3791100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,73100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7584100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3269100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5165100m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5712100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3636100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0589100m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1151100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,059m3
11Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7699100m3
12Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1683100m
13Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9438100m3
14Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,32m3
15Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V666,038m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1091100m3
17Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3066100m3
18Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,571m3
19Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,645m3
20Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133100m2
21Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,487m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,271m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,51 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,51 đoạn ống
25Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
26Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
27Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V271cấu kiện
28Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V14ck
29Đế cống bản rộng 250, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V13ck
30Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
31Gioăng cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1156100m3
ENỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 5 THÔN TRẠM LỘ
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,298100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4564100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7903100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1351100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7885100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4736100m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5503100m2
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1656100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,905m3
10Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5284100m3
11Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2665100m
12Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3886100m3
13Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,71m3
14Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V728,002m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7544100m3
16Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1315100m3
17Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,956m3
18Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,197m3
19Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m2
20Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,604m3
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,148m2
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
23Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
24Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V141cấu kiện
25Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V14ck
26Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0617100m3
FNỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 THÔN ĐẠI UYÊN
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2012100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2265100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0441100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2755100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6431100m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3626100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2246100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V26,0818100m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6708100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V469,472m3
11Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1945100m3
12Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1932100m
13Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,837100m3
14Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,05m3
15Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.851,263m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4277100m3
17Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2196100m3
18Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,289m3
19Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,049m3
20Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2077100m2
21Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,397m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,202m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,51 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
25Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,5m
26Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
27Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V471cấu kiện
28Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V44ck
29Đế cống bản rộng 250, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ck
30Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
31Gioăng cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1418100m3
GNỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 THÔN ĐẠI UYÊN
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3316100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5939100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6572100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3509100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8444100m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5209100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9703100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6993100m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1829100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,587m3
11Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1912100m3
12Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3001100m
13Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9711100m3
14Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,83m3
15Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V829,567m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9255100m3
17Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0597100m3
18Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,897m3
19Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,197m3
20Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m2
21Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,148m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,51 đoạn ống
24Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
25Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V91cấu kiện
26Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V9ck
27Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
28Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392100m3
HNỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 3 THÔN ĐẠI UYÊN
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2889100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2913100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5333100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3977100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3982100m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7803100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0349100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8375100m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0058100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,075m3
11Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9152100m3
12Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9558100m
13Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,49100m3
14Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,78m3
15Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V636,726m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5802100m3
17Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1165100m3
18Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,897m3
19Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,197m3
20Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m2
21Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,148m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,51 đoạn ống
24Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
25Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V91cấu kiện
26Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V9ck
27Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414100m3
INỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 THÔN KIM LÔI
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3339100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0005100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3613100m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9483100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8055100m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5556100m2
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6626100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,001m3
10Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3154100m3
11Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2884100m
12Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0947100m3
13Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V530,224m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3344100m3
15Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m3
16Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,545m3
17Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,788m3
18Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2113100m2
19Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,122m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,198m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V171 đoạn ống
22Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
23Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V371cấu kiện
24Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V37ck
25Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
26Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0862100m3
JNỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 THÔN KIM LÔI
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3508100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2729100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2573100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5296100m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9893100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4161100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0829100m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7262100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,492m3
11Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,064100m3
12Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,412100m
13Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148100m3
14Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
15Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V349,046m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6237100m3
17Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0884100m3
18Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,897m3
19Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,197m3
20Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m2
21Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,148m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,51 đoạn ống
24Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
25Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V91cấu kiện
26Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V9ck
27Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173100m3
KNỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 3 THÔN KIM LÔI
1Phá mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V221,84m3
2Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1173100m3
3Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2465100m3
4Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3859100m3
5Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3642100m3
6Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5634100m3
7Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6432100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,533100m3
9Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,0744100m2
10Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4379100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V325,338m3
12Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2473100m3
13Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5947100m
14Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1872100m3
15Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,81m3
16Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V680,418m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5822100m3
18Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5126100m3
19Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,116m3
20Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,591m3
21Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1585100m2
22Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,534m3
23Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,05m2
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V211 đoạn ống
25Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
26Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V361cấu kiện
27Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V36ck
28Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
29Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1803100m3
LNỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 4 THÔN KIM LÔI
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0762100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7868100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3254100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0257100m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0121100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6753100m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,781100m2
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9684100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,058m3
10Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6302100m3
11Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,883100m
12Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1754100m3
13Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,97m3
14Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V758,867m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,863100m3
16Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354100m3
17Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,262m3
18Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,845m3
19Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2377100m2
20Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,196m3
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,22m2
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V291 đoạn ống
23Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m
24Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V471cấu kiện
25Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V47ck
26Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
27Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1786100m3
MNỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 5 THÔN KIM LÔI
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4285100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6295100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4735100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0588100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6316100m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0164100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0361100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7913100m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9043100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,243m3
11Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6863100m3
12Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7583100m
13Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7336100m3
14Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V488,827m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,058100m3
16Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2658100m3
17Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,974m3
18Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,394m3
19Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1057100m2
20Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,174m3
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,295m2
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 đoạn ống
23Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
24Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V181cấu kiện
25Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V18ck
26Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0692100m3
NNỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 6 THÔN KIM LÔI
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6249100m3
2Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7113100m3
3Đào đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8068100m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572100m3
5Đào sáo xới lu lèn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1025100m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1452100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,621100m3
8Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4247100m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2582100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,644m3
11Đắp đất lề đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0779100m3
12Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4466100m
13Đào trả mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7637100m3
14Đắp đất bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,77m3
15Mua đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V603,19m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0784100m3
17Đào móng cống bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1605100m3
18Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,011m3
19Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,766m3
20Ván khuôn gỗ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133100m2
21Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,487m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,279m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
25Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
26Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
27Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V171cấu kiện
28Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V14ck
29Đế cống bản rộng 250, D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ck
30Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
31Gioăng cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0823100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lu ≤10 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.≤10 tấn1
2Máy lu ≤16 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.≤16 tấn1
3Máy lu rung ≤25 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.≤25 tấn1
4Máy đào dung tích ≥0,8m3 -kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.≥0,8m31
5Máy ủi - kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Ủi1
6Máy rải cấp phối đá dăm - kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Rải cấp phối đá dăm1
7Ô tô tự đổ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.≥5T1
8Cần trục ô tô≥ 6T- kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.≥ 6T1
9Ô tô tưới nước - kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Tưới nước1
10Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.cắt uốn cốt thép1
11Máy đầm bàn - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.đầm bàn1
12Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.đầm dùi1
13Máy đầm đất cầm tay- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.đầm đất cầm tay1
14Máy hàn điện - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.hàn điện1
15Máy trộn vữa - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.trộn vữa1
16Máy trộn bê tông - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.trộn bê tông1
17Máy thủy bình- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Đo cao độ1
18Máy toàn đạc- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Đo cao độ và tọa độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu ≤10 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≤10 tấn
1
1
Máy lu ≤10 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≤10 tấn
1
2
Máy lu ≤16 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≤16 tấn
1
2
Máy lu ≤16 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≤16 tấn
1
3
Máy lu rung ≤25 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≤25 tấn
1
3
Máy lu rung ≤25 tấn. kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≤25 tấn
1
4
Máy đào dung tích ≥0,8m3 -kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≥0,8m3
1
4
Máy đào dung tích ≥0,8m3 -kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≥0,8m3
1
5
Máy ủi - kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
Ủi
1
5
Máy ủi - kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
Ủi
1
6
Máy rải cấp phối đá dăm - kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
Rải cấp phối đá dăm
1
6
Máy rải cấp phối đá dăm - kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
Rải cấp phối đá dăm
1
7
Ô tô tự đổ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≥5T
1
7
Ô tô tự đổ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≥5T
1
8
Cần trục ô tô≥ 6T- kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≥ 6T
1
8
Cần trục ô tô≥ 6T- kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
≥ 6T
1
9
Ô tô tưới nước - kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
Tưới nước
1
9
Ô tô tưới nước - kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
Tưới nước
1
10
Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
cắt uốn cốt thép
1
10
Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
cắt uốn cốt thép
1
11
Máy đầm bàn - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
đầm bàn
1
11
Máy đầm bàn - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
đầm bàn
1
12
Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
đầm dùi
1
12
Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
đầm dùi
1
13
Máy đầm đất cầm tay- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
đầm đất cầm tay
1
13
Máy đầm đất cầm tay- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
đầm đất cầm tay
1
14
Máy hàn điện - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
hàn điện
1
14
Máy hàn điện - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
hàn điện
1
15
Máy trộn vữa - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
trộn vữa
1
15
Máy trộn vữa - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
trộn vữa
1
16
Máy trộn bê tông - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
trộn bê tông
1
16
Máy trộn bê tông - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
trộn bê tông
1
17
Máy thủy bình- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
Đo cao độ
1
17
Máy thủy bình- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
Đo cao độ
1
18
Máy toàn đạc- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
Đo cao độ và tọa độ
1
18
Máy toàn đạc- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
Đo cao độ và tọa độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Vét hữu cơ nền đường
1,7186 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào bùn mương
2,2071 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào đánh cấp nền đường
0,997 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đào khuôn đường
2,3826 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đắp đất nền đường K95
2,693 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2
2,1802 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Rải ni lông lớp cách ly
7,4385 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Ván khuôn gỗ đổ bê tông đường
1,2181 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
133,893 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đắp đất lề đường K90
8,5749 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măng
1,4211 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đào trả mương đất
3,284 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đắp đất bờ mương
54,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Mua đất đồi đắp nền đường
864,039 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
3,9257 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đào móng cống bằng máy đào
0,0192 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Đệm đá dăm dày 10cm
0,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2
1,057 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Ván khuôn gỗ ván khuôn móng
0,0264 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánh
0,302 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40
1,074 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mm
1 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Mua ống cống BTCT tải trọng cao TC qua đường D600
2,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600
4 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Đế cống bản rộng 250, D600
4 ck Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Gioăng cao su cống D600
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0303 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Vét hữu cơ nền đường
1,6249 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đào bùn mương
1,7113 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Đào đánh cấp nền đường
0,8068 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đào khuôn đường
0,0572 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Đào sáo xới lu lèn lại
4,1025 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Đắp đất nền đường K95
0,1452 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2
3,621 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Rải ni lông lớp cách ly
12,4247 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Ván khuôn gỗ đổ bê tông đường
1,2582 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
223,644 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Đắp đất lề đường K90
6,0779 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Cắt khe phòng lún đường bê tông xi măng
2,4466 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Đào trả mương đất
0,7637 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Đắp đất bờ mương
2,77 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Mua đất đồi đắp nền đường
676,584 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
3,3362 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Đào móng cống bằng máy đào
0,1605 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Đệm đá dăm dày 10cm
2,011 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Bê tông móng đổ bằng thủ công M200, đá 1x2
2,766 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Ván khuôn gỗ ván khuôn móng
0,1133 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Xây gạch vữa xi măng M75 tường đầu, tướng cánh
1,487 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40
5,279 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu- Đường kính ≤600mm
8 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 127

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây