Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:49 26/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng điểm tái định cư tại Khu đất bãi màu Nậm Thanh, xã Noong Luống, huyện Điện Biên thuộc dự án: Xây dựng Thao trường khu vực hướng Tây Quân khu 2
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hạng mục công trình: Xây dựng điểm tái định cư tại Khu đất bãi màu Nậm Thanh, xã Noong Luống, huyện Điện Biên thuộc dự án: Xây dựng Thao trường khu vực hướng Tây Quân khu 2
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn từ đấu giá sử dụng đất theo Quyết định số 3180/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh Điện Biên
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:00 06/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:44 26/08/2022
đến
08:00 06/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 06/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/09/2022 (04/04/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng điểm tái định cư tại Khu đất bãi màu Nậm Thanh, xã Noong Luống, huyện Điện Biên thuộc dự án: Xây dựng Thao trường khu vực hướng Tây Quân khu 2
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn từ đấu giá sử dụng đất theo Quyết định số 3180/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh Điện Biên
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217 Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Điện Biên Đại diện Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Đăng - Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Việt Tín tỉnh Điện Biên - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Điện Biên. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Điện Biên.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217 Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Điện Biên Đại diện Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
bản Scan các tài liệu gốc
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217 Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Điện Biên Đại diện Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.522.011.903 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.504.402.380 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó có hạng mục thi công Rãnh thoát nước hoặc thi công mặt đường bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.011.739.681 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có bằng đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm (chứng chỉ giám sát hành nghề Hạ tầng kỹ thuật, điện hoặc thủy lợi hạng III thi công xây dựng công trình)55
2Cán bộ kỹ thuật1Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASan nền
BSan nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V77,04100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,8414100m3
CVận chuyển đổ thải cự ly 5km
1Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V77,04100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V77,04100m3
DVấn chuyển đất về đắp cự ly 10Km
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V152,7255100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V152,7255100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V152,7255100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V152,7255100m3
EĐường giao thông
FHm1: Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4471100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5553100m3
GHm2: Mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,525100m3
2Cày xới để lu lènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0357100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0357100m3
HKết cấu mặt đường
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V368,2312m3
2Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo Chương V23,0144100m2
3Làm mặt đường cát sỏi, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,0144100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1921100m2
IBiển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
JVận chuyển đất về đắp cự ly 10Km
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,538100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,538100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,538100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,538100m3
KCông trình thoát nước
LHm1: Thoát nước mặt
MHố ga thu nước mặt
1Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7411tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
5Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6028m3
6Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,048m3
7Bê tông lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,024m3
8Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5376m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7149100m2
10Tấm composite khung chìm D650Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9669100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,737100m3
NRãnh 40x40cm
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V402cấu kiện
2Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2652m3
3Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9957100m2
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9547tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6225m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,105m3
7Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,2m2
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,035m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2089100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1592100m3
OCống dọc đường D600
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90đoạn
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V180cấu kiện
3Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3188m3
4Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0008100m2
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7197tấn
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8062100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3128100m3
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
PCửa xả
1Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375100m2
3Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5054m3
4Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214100m2
5Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
7Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
8Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m2
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2136m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
QHm2: Thoát nước thải
RRãnh 40x40cm
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V187cấu kiện
2Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7864m3
3Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1587100m2
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2379tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9075m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,635m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,545m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0137100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5889100m3
SRãnh 80x120cm
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
2Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4136m3
3Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0829100m2
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1269tấn
5Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,175m3
6Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1544tấn
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3573100m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,165m3
TChân khay
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5222100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6814100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6483100m3
4Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,908m3
5Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9454100m2
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8908m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7814tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,992tấn
UỐp mái
1Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4897100m2
2Bê tông mái bờ kênh mương, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,7888m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4828tấn
4Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m2
5Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1147100m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m
VXây dựng mương thủy lợi qua đường KT(50x60)
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
2Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
3Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624100m2
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1517tấn
5Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
6Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2218tấn
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
11Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496100m3
WCấp nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,8943m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6809100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V171,41m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3283100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
6Lắp đăt cút cong + đầu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
7Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
10Măng sông PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
11Rắc co PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
12Khâu nối ren ngoài D20mm x1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
14Kép tráng kẽm D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
15Kép tráng kẽm D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
16Công tơ đo nước D =15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
18Lắp đặt hộp van tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
19Vỏ đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
20Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50 -20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
XVị trí chia nước
1Kép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Nối thẳng RT HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
YCấp điện
ZHm1: Vật liệu đường dây hạ thế
1Dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V442m
2Kẹp néo cáp cho dây (4x50-95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 bộ
3Kẹp đỡ cáp cho dây 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
4Má ốp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cái
5Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V281 bộ
6Đầu cốt đồng nhôm 70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
7Đầu cốt nhôm AG-50mm (lắp tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
8Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
9Móc treo dây khách hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
10Kẹp bổ trợMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cái
11Dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m
12Cột bê tông ly tâm 10m, lực đầu cột 4,3 kN; đường kính ngọn cột 190Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
13Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V174,4kg
AAHòm công tơ 2 cửa (03 hòm)
1Hòm công tơ 2 cửa có đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
2Công tơ điện có chức năng đo xaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
3Dây đồng 1 lõi 1x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
4Át tô mat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
5Kiểm định công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
6Cáp Muyle 2x7 (Dây cáp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
7Kẹp ghíp nối xiên 1 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
ABHòm công tơ 4 cửa (04 hòm)
1Hòm công tơ 4 cửa có đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
2Công tơ điện có chức năng đo xaMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
3Dây đồng 1 lõi 1x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
4Át tô mat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
5Kiểm định công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
6Cáp Muyle 2x11 (Dây cáp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
7Kẹp ghíp nối xiên 1 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
8Bảng điện 1 ổ cắm 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V211 cái
9Bóng đèn tiết kiệm điện 40W + đuiMô tả kỹ thuật theo Chương V421 cái
10Dây đồng mềm Cu/PVC 2x4 từ cột vào nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V630m
11Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC 2x0,75 ra bóng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V315m
12Vận chuyển đường dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
ACHm2: Lắp đặt đường dây hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,442km/dây
2Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V201 bộ
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu cốt
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
ADTiếp địa lắp lại RL-4 (04 vị trí)
1Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436100kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
AEHòm công tơ 2 cửa (03 hòm)
1Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 50 Ampe (HS-=0.6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2 1 cái
2Lắp hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) (HS-=0.6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 hộp
3Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) (HS-=0.6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hộp
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
5Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
AFHòm công tơ 4 cửa (04 hòm)
1Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 50 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
2Lắp công tơ vào hòm. Hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hộp
3Lắp hộp công tơ lên cột. Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hộp
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
5Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
AGHm3: Phần xây dựng đường dây hạ thế
AHĐào đất tiếp địa RL-4 (04 vị trí)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
AIMóng cột bê tông ly tâm MĐ-2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
AJMóng cột bê tông ly tâm M-2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,83m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
AKHm4: Thí nghiệm thiết bị điện
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
3Ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy ủi – công suất 110CVMáy ủi – công suất 110CV1
2Máy trộn vữa - dung tích : 150 lítMáy trộn vữa - dung tích : 150 lít1
3Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lítMáy trộn bê tông - dung tích : 250 lít1
4Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,5 kWMáy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,5 kW1
5Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kgMáy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg1
6Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kWMáy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW1
7Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kWMáy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW1
8Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m31
9Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m31
10Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5 kWMáy cắt uốn cốt thép - công suất : 5 kW1
11Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 8,5 TĐầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 8,5 T1
12Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 16 TĐầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 16 T1
13Cần trục tháp - sức nâng : 25 TCần trục tháp - sức nâng : 25 T1
14Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 TCần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T1
15Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23 kWBiến thế hàn xoay chiều - công suất : 23 kW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy ủi – công suất 110CV
Máy ủi – công suất 110CV
1
2
Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít
Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít
1
3
Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít
Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít
1
4
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,5 kW
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,5 kW
1
5
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
1
6
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW
1
7
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
1
8
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
1
9
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3
1
10
Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5 kW
Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5 kW
1
11
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 8,5 T
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 8,5 T
1
12
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 16 T
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 16 T
1
13
Cần trục tháp - sức nâng : 25 T
Cần trục tháp - sức nâng : 25 T
1
14
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T
1
15
Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23 kW
Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23 kW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I
77,04 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
138,8414 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I
77,04 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I
77,04 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III
152,7255 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III
152,7255 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III
152,7255 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III
152,7255 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III
0,0634 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
12,4471 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1,5553 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III
0,525 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Cày xới để lu lèn
1,0357 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1,0357 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường
368,2312 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Bạt dứa lót
23,0144 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Làm mặt đường cát sỏi, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm
23,0144 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
2,1921 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác
6 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật
2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III
12,538 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III
12,538 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III
12,538 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III
12,538 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,256 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,7411 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,0316 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
1,176 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200
5,6028 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Bê tông móng, R
2,048 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Bê tông lót móng, R
1,024 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200
0,5376 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m
0,7149 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Tấm composite khung chìm D650
4 tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
4 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III
0,9669 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,737 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
402 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
45,2652 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp
2,9957 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
2,9547 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
24,6225 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
21,105 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75
241,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
7,035 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III
2,2089 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,1592 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm
90 đoạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
180 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
7,3188 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây