Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 16:49 26/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of a resettlement site at Nam Thanh fertile land, Noong Luong commune, Dien Bien district under the project: Building a training ground in the west of Military Zone 2
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Work items: Construction of a resettlement site in Nam Thanh color field, Noong Luong commune, Dien Bien district under the project: Construction of a training field in the west of Military Zone 2
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Balancing the local budget for the 2021-2025 period and capital from the land use auction according to Decision No. 3180/QD-UBND dated December 6, 2021 of the People's Committee of Dien Bien province
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
08:00 06/09/2022
Validity period of E-HSDT
180 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:44 26/08/2022
to
08:00 06/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 06/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
60.000.000 VND
Amount in text format
Sixty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy ủi – công suất 110CV
Máy ủi – công suất 110CV
1
2
Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít
Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít
1
3
Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít
Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít
1
4
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,5 kW
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,5 kW
1
5
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
1
6
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW
1
7
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
1
8
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
1
9
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3
1
10
Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5 kW
Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5 kW
1
11
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 8,5 T
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 8,5 T
1
12
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 16 T
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 16 T
1
13
Cần trục tháp - sức nâng : 25 T
Cần trục tháp - sức nâng : 25 T
1
14
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T
1
15
Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23 kW
Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23 kW
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I
77,04 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
138,8414 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I
77,04 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I
77,04 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III
152,7255 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III
152,7255 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III
152,7255 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III
152,7255 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III
0,0634 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
12,4471 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1,5553 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III
0,525 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Cày xới để lu lèn
1,0357 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1,0357 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường
368,2312 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Bạt dứa lót
23,0144 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Làm mặt đường cát sỏi, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm
23,0144 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
2,1921 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác
6 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật
2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III
12,538 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III
12,538 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III
12,538 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III
12,538 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,256 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,7411 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,0316 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
1,176 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200
5,6028 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Bê tông móng, R
2,048 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Bê tông lót móng, R
1,024 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200
0,5376 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m
0,7149 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Tấm composite khung chìm D650
4 tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
4 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III
0,9669 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,737 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
402 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
45,2652 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp
2,9957 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
2,9547 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
24,6225 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
21,105 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75
241,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
7,035 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III
2,2089 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,1592 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm
90 đoạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
180 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
7,3188 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên as follows:

  • Has relationships with 61 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.27 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 1.67%, Construction 90.00%, Consulting 3.33%, Non-consulting 0.00%, Mixed 5.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 440,214,378,073 VND, in which the total winning value is: 438,284,631,925 VND.
  • The savings rate is: 0.44%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 39

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second