Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 08:21 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hạ tầng khu dân cư tại xã Bình Tân năm 2020
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phần công việc tổ chức đấu thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách xã Bình Tân và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 09/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:13 31/08/2022
đến
09:00 09/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 09/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/09/2022 (07/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng hạ tầng khu dân cư tại xã Bình Tân năm 2020
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách xã Bình Tân và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT , địa chỉ: Thôn Đông Bình, Xã Nhơn Thọ, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Tân; Địa chỉ: Thôn Mỹ Thạch, xã Bình Tân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3 88 33 59.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế An Phú

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TẤN PHÁT , địa chỉ: Thôn Đông Bình, Xã Nhơn Thọ, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Tân; Địa chỉ: Thôn Mỹ Thạch, xã Bình Tân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3 88 33 59.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hành nghề thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực; Có giấy phép hoạt động điện lực do Sở công thương cấp lĩnh vực hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. - Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng năng lực hoạt động của tổ chức tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Tân; Địa chỉ: Thôn Mỹ Thạch, xã Bình Tân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3 88 33 59.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thành Chủ tịch UBND xã Bình Tân; Địa chỉ: Thôn Mỹ Thạch, xã Bình Tân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, 35 Lê Lợi - Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.822.628.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Bình Tân; Địa chỉ: Thôn Mỹ Thạch, xã Bình Tân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256. 3 88 33 59.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.100.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tính chất, quy mô tương tự gồm các hạng mục: Đắp đất San nền khu dân cư hoặc đắp đất nền đường giao thông, hệ thống thoát nước và xây dựng hệ thống điện 0,4KV,. (i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.599.564.800 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.299.782.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.599.564.800 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ) hoặc chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.52
2Kỹ thuật thi công1a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện khí hóa và Cung cấp điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp.31
3Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng1Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.21
4Công nhân xây dựng5Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Phát dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V15,601100m2
2Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máyTheo Chương V0,3125100m3
3Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V3,1310m³/1km
4Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V3,1310m³/1km
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V27,2721100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V1,7949100m3
7Phát dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V15,9617100m2
8Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máyTheo Chương V0,32100m3
9Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V3,210m³/1km
10Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V3,210m³/1km
11Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V20,7905100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V0,3271100m3
13Phát dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V38,3818100m2
14Đào gốc cây đường kính 40cm, bằng máyTheo Chương V3,1488100m3
15Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V31,4910m³/1km
16Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V31,4910m³/1km
17San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V17,834100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V203,307610m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V203,307610m³/1km
20San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V14,3244100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V163,293610m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V163,293610m³/1km
23San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V32,9624100m3
24Cung cấp đất san lấp bãi đất xã Tây AnTheo Chương V36,2582100m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V36,2582100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V413,341210m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V413,341210m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo Chương V413,341210m³/1km
29Phát dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V356,1712100m2
30Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máyTheo Chương V7,1238100m3
31Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V71,2410m³/1km
32Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V71,2410m³/1km
33Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V55,7418100m3
34San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V114,1824100m3
35Cung cấp đất san lấp bãi đất xã Tây AnTheo Chương V125,6002100m3
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V125,6002100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V1.431,8410m³/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V1.431,8410m³/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo Chương V1.431,8410m³/1km
40Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo Chương V4,4328100m3
41Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIITheo Chương V4,4328100m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,1392100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,3708100m3
44Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2)Theo Chương V6cái
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo Chương V6cái
46Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300)Theo Chương V12md
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V41 đoạn ống
48Bạt nhựa lót móngTheo Chương V1,2m2
49Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Chương V0,1631100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,1m3
51Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo Chương V3mối nối
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,0628100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,0105100m3
54Bạt nhựa lót móngTheo Chương V12,72m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,64m3
56Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,32m3
57Thả đá rờiTheo Chương V1,36m3
58Phát dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V1,1100m2
59San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V1,5956100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V18,194410m³/1km
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V18,194410m³/1km
62San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V4,8091100m3
63Cung cấp đất san lấp bãi đất xã Tây AnTheo Chương V5,2899100m3
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V5,2899100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V60,30610m³/1km
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V60,30610m³/1km
67Phát dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V14,4922100m2
68Đào bụi tre, đường kính bụi tre 3m, bằng máyTheo Chương V1,0598100m3
69Vận chuyển gốc tre đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V10,610m³/1km
70Vận chuyển gốc tre đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V10,610m³/1km
71Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máyTheo Chương V0,0125100m3
72Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V0,1310m³/1km
73Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V0,1310m³/1km
74Đào gốc cây đường kính 40cm, bằng máyTheo Chương V0,0205100m3
75Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V0,210m³/1km
76Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V0,210m³/1km
77Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V14,2483100m3
78San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V2,7449100m3
79Phát dọn mặt bằng thi côngTheo Chương V65,4909100m2
80Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máyTheo Chương V1,31100m3
81Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V13,110m³/1km
82Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V13,110m³/1km
83Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V21,2342100m3
84San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V16,0874100m3
85San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V6,4568100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V73,609810m³/1km
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V73,609810m³/1km
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V18,351m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V15,58m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,22m3
91Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,74m3
92Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,0479tấn
93Ván khuôn móng cộtTheo Chương V1,11100m2
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V0,148100m2
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V1851 cấu kiện
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V110,251m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V101,13m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V7,1m3
99Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V2,93m3
100Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,395tấn
101Ván khuôn móng cộtTheo Chương V2100m2
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V0,39100m2
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V1001 cấu kiện
104Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo Chương V40,5m2
105Đào đất móng cột, đất cấp III, KT 2,0*1,6*1,4, không mở taluyTheo Chương V4,481m3
106Lấp đất móng cột độ chặt 0,85 (Vđào - Vbêtông)Theo Chương V2,79m3
107Gia công lắp đặt cốt thép móng cộtTheo Chương V0,0149tấn
108Công tác ván khuôn cột hình chữ nhật KT: (1,2+1,6)x2x0,4+(1,2+1,2)x2x0,6=5,12 m2Theo Chương V0,0512100m2
109Đổ bê tông móng lót tại chổ M150 đá 4x6Theo Chương V0,192m3
110Đổ bê tông móng cột tại chổ M200 đá 2x4Theo Chương V1,357m3
111Đổ bê tông chèn cột tại chổ M200 đá 1x2Theo Chương V0,143m3
112Đào đất móng cột, đất cấp III, KT 1,4*1,4*1,4, không mở taluyTheo Chương V16,4641m3
113Lấp đất móng cột độ chặt 0,85 (Vđào - Vbêtông)Theo Chương V11,28m3
114Gia công lắp đặt cốt thép móng cộtTheo Chương V0,0578tấn
115Công tác ván khuôn cột hình chữ nhật KT: (0,8 x 1) x 4 = 3,2 m2Theo Chương V0,192100m2
116Đổ bê tông móng lót tại chổ M150 đá 4x6Theo Chương V0,6m3
117Đổ bê tông móng cột tại chổ M200 đá 2x4Theo Chương V4,29m3
118Đổ bê tông chèn cột tại chổ M200 đá 1x2Theo Chương V0,324m3
119Cột bê tông ly tâm (PC.I-8,5-160-4,3)Theo Chương V8cột
120Dựng cột bê tông, cao Theo Chương V8cột
121Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ côngTheo Chương V4,744tấn
122Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm (VL: 0,38kg x 36.500)Theo Chương V7bộ
123Bu lông M16x50Theo Chương V14bộ
124Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm (VL: 0,15kg x 36.500)Theo Chương V7bộ
125Đầu cốt nhôm 50Theo Chương V0,710 đầu cốt
126Kẹp răng cách điện hạ áp 01 bu longTheo Chương V7cái
127Cáp nhôm AV50mmTheo Chương V7m
128Bu lông M16x50Theo Chương V14bộ
129Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm (VL: 3,71kg x 36.500)Theo Chương V1bộ
130Bu lông M16x250Theo Chương V4bộ
131Bu lông M16x350Theo Chương V1bộ
132Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm (VL: 5,7kg x 36.500)Theo Chương V6bộ
133Bu lông M16x300Theo Chương V12bộ
134Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm (VL: 5,7kg x 36.500)Theo Chương V2bộ
135Bu lông M16x300Theo Chương V4bộ
136Vật liệu hộp chia dây composit (bao gồm domino 6 cực)Theo Chương V7bộ
137Hộp chia dây composit (bao gồm domino 6 cực)Theo Chương V7bộ
138Đầu cốt đồng nhôm 25Theo Chương V2,810 đầu cốt
139Kẹp răng cách điện hạ áp 01 bu longTheo Chương V28cái
140Vật liệu cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo Chương V31,5m
141Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo Chương V0,0315km/dây
142Khoá đai thép + đai thépTheo Chương V21bộ
143Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V144,9kg
144Bu lông mạ kẽm hình UTheo Chương V21cái
145Bu lông M16x50Theo Chương V7bộ
146Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chương V14,141m3
147Đóng cọc tiếp địaTheo Chương V2,110 cọc
148Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 10Theo Chương V0,441100kg
149Lấp đất rãnh tiếp địa, k = 0,9Theo Chương V14,14m3
150Cáp nhôm bọc ABC 4x95mm2Theo Chương V280,85m
151Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo Chương V0,2808km/dây
152Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V1,210 đầu cốt
153Mũ chụp nhựa đầu cốt vàng - xanh - đỏTheo Chương V12cái
154Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp lộ 105/80Theo Chương V0,5100m
155Khóa hãm cáp PA (4x95)mm2Theo Chương V3cái
156Khóa đỡ cáp PS (4x95)mm2Theo Chương V6cái
157Khóa CK phi 18 mạ nhúng (U néo)Theo Chương V3cái
158Sứ ống chỉ + bulongTheo Chương V28cái
159Bịt đầu cáp 95Theo Chương V4cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥ 6TTên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất3
2Máy đào 1,25m3Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
3Máy ủi 110CVTên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
4Máy lu bánh thép 16TTên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
5Máy trộn bê tông ≥ 250 lítTên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
6Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg)Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
7Máy hàn 23KwTên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
8Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...)Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
9Máy đầm dùi 1,5kWTên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
10Cần cẩu bánh hơi 6TTên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
11Máy Toàn đạt điện tửTên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
12Máy thủy bìnhTên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥ 6T
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
3
2
Máy đào 1,25m3
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
3
Máy ủi 110CV
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
4
Máy lu bánh thép 16T
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
5
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
6
Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg)
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
7
Máy hàn 23Kw
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
8
Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...)
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
9
Máy đầm dùi 1,5kW
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
10
Cần cẩu bánh hơi 6T
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
11
Máy Toàn đạt điện tử
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
12
Máy thủy bình
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát dọn mặt bằng thi công
15,601 100m2 Theo Chương V
2 Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máy
0,3125 100m3 Theo Chương V
3 Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
3,13 10m³/1km Theo Chương V
4 Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
3,13 10m³/1km Theo Chương V
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
27,2721 100m3 Theo Chương V
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
1,7949 100m3 Theo Chương V
7 Phát dọn mặt bằng thi công
15,9617 100m2 Theo Chương V
8 Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máy
0,32 100m3 Theo Chương V
9 Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
3,2 10m³/1km Theo Chương V
10 Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
3,2 10m³/1km Theo Chương V
11 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
20,7905 100m3 Theo Chương V
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
0,3271 100m3 Theo Chương V
13 Phát dọn mặt bằng thi công
38,3818 100m2 Theo Chương V
14 Đào gốc cây đường kính 40cm, bằng máy
3,1488 100m3 Theo Chương V
15 Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
31,49 10m³/1km Theo Chương V
16 Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
31,49 10m³/1km Theo Chương V
17 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
17,834 100m3 Theo Chương V
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
203,3076 10m³/1km Theo Chương V
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
203,3076 10m³/1km Theo Chương V
20 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
14,3244 100m3 Theo Chương V
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
163,2936 10m³/1km Theo Chương V
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
163,2936 10m³/1km Theo Chương V
23 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
32,9624 100m3 Theo Chương V
24 Cung cấp đất san lấp bãi đất xã Tây An
36,2582 100m3 Theo Chương V
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
36,2582 100m3 Theo Chương V
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
413,3412 10m³/1km Theo Chương V
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
413,3412 10m³/1km Theo Chương V
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
413,3412 10m³/1km Theo Chương V
29 Phát dọn mặt bằng thi công
356,1712 100m2 Theo Chương V
30 Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máy
7,1238 100m3 Theo Chương V
31 Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
71,24 10m³/1km Theo Chương V
32 Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
71,24 10m³/1km Theo Chương V
33 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
55,7418 100m3 Theo Chương V
34 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
114,1824 100m3 Theo Chương V
35 Cung cấp đất san lấp bãi đất xã Tây An
125,6002 100m3 Theo Chương V
36 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
125,6002 100m3 Theo Chương V
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
1.431,84 10m³/1km Theo Chương V
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
1.431,84 10m³/1km Theo Chương V
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
1.431,84 10m³/1km Theo Chương V
40 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
4,4328 100m3 Theo Chương V
41 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III
4,4328 100m3 Theo Chương V
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,1392 100m3 Theo Chương V
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,3708 100m3 Theo Chương V
44 Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2)
6 cái Theo Chương V
45 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm
6 cái Theo Chương V
46 Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300)
12 md Theo Chương V
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm
4 1 đoạn ống Theo Chương V
48 Bạt nhựa lót móng
1,2 m2 Theo Chương V
49 Ván khuôn mái bờ kênh mương
0,1631 100m2 Theo Chương V
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
2,1 m3 Theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 113

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây