Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 08:21 31/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Building infrastructure of residential areas in Binh Tan commune in 2020
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Bidding organization work
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Budget capital of Binh Tan commune and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:00 09/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:13 31/08/2022
to
09:00 09/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 09/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
40.000.000 VND
Amount in text format
Forty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ ≥ 6T
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
3
2
Máy đào 1,25m3
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
3
Máy ủi 110CV
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
4
Máy lu bánh thép 16T
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
5
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
6
Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg)
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
7
Máy hàn 23Kw
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
8
Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...)
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
9
Máy đầm dùi 1,5kW
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
10
Cần cẩu bánh hơi 6T
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
11
Máy Toàn đạt điện tử
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1
12
Máy thủy bình
Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phát dọn mặt bằng thi công
15,601 100m2 Theo Chương V
2 Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máy
0,3125 100m3 Theo Chương V
3 Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
3,13 10m³/1km Theo Chương V
4 Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
3,13 10m³/1km Theo Chương V
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
27,2721 100m3 Theo Chương V
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
1,7949 100m3 Theo Chương V
7 Phát dọn mặt bằng thi công
15,9617 100m2 Theo Chương V
8 Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máy
0,32 100m3 Theo Chương V
9 Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
3,2 10m³/1km Theo Chương V
10 Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
3,2 10m³/1km Theo Chương V
11 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
20,7905 100m3 Theo Chương V
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
0,3271 100m3 Theo Chương V
13 Phát dọn mặt bằng thi công
38,3818 100m2 Theo Chương V
14 Đào gốc cây đường kính 40cm, bằng máy
3,1488 100m3 Theo Chương V
15 Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
31,49 10m³/1km Theo Chương V
16 Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
31,49 10m³/1km Theo Chương V
17 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
17,834 100m3 Theo Chương V
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
203,3076 10m³/1km Theo Chương V
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
203,3076 10m³/1km Theo Chương V
20 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
14,3244 100m3 Theo Chương V
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
163,2936 10m³/1km Theo Chương V
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
163,2936 10m³/1km Theo Chương V
23 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
32,9624 100m3 Theo Chương V
24 Cung cấp đất san lấp bãi đất xã Tây An
36,2582 100m3 Theo Chương V
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
36,2582 100m3 Theo Chương V
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
413,3412 10m³/1km Theo Chương V
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
413,3412 10m³/1km Theo Chương V
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
413,3412 10m³/1km Theo Chương V
29 Phát dọn mặt bằng thi công
356,1712 100m2 Theo Chương V
30 Đào gốc cây đường kính 20cm, bằng máy
7,1238 100m3 Theo Chương V
31 Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
71,24 10m³/1km Theo Chương V
32 Vận chuyển gốc cây đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
71,24 10m³/1km Theo Chương V
33 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
55,7418 100m3 Theo Chương V
34 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90
114,1824 100m3 Theo Chương V
35 Cung cấp đất san lấp bãi đất xã Tây An
125,6002 100m3 Theo Chương V
36 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
125,6002 100m3 Theo Chương V
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
1.431,84 10m³/1km Theo Chương V
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
1.431,84 10m³/1km Theo Chương V
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
1.431,84 10m³/1km Theo Chương V
40 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
4,4328 100m3 Theo Chương V
41 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III
4,4328 100m3 Theo Chương V
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,1392 100m3 Theo Chương V
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,3708 100m3 Theo Chương V
44 Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2)
6 cái Theo Chương V
45 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm
6 cái Theo Chương V
46 Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300)
12 md Theo Chương V
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm
4 1 đoạn ống Theo Chương V
48 Bạt nhựa lót móng
1,2 m2 Theo Chương V
49 Ván khuôn mái bờ kênh mương
0,1631 100m2 Theo Chương V
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
2,1 m3 Theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 65

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second