Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 21:12 06/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trụ sở UBND xã Mà Cooih. Hạng mục: Khối nhà làm việc 02 tầng, nhà vệ sinh, nhà xã đội.
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trụ sở UBND xã Mà Cooih. Hạng mục: Khối nhà làm việc 02 tầng, nhà vệ sinh, nhà xã đội.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Theo Quyết định số 1944/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 của UBND huyện Đông Giang
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 17/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:07 06/09/2022
đến
08:00 17/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 17/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
103.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/09/2022 (15/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Trụ sở UBND xã Mà Cooih. Hạng mục: Khối nhà làm việc 02 tầng, nhà vệ sinh, nhà xã đội.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Theo Quyết định số 1944/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 của UBND huyện Đông Giang
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng và Thương mại Việt Song Khanh; Địa chỉ: Số 386/16 Núi Thành, phường Hoà Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Hợp Trí; Địa chỉ: Lô 81, Thạch Sơn 2, Phường Hoà Hiệp Nam, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu(Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 15.422.262.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.084.452.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hạng mục tương tự: Khối nhà dân dụng 02 tầng trở lên; San nền; Kè (hoặc tường chắn) bằng bê tông. Ghi chú: Đối với hạng mục San nền; Kè (hoặc tường chắn) bằng bê tông, Nhà thầu có thể chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.197.056.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.394.112.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc với vai trò Chỉ huy trưởng của 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học; các chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh Chỉ huy trưởng.53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công3- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công.32
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.32
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.32
5Cán bộ quản lý an toàn lao động1- Tốt nghiệp Cao đẳng xây dựng trở lên có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động trở lên.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu; Chứng chỉ tương ứng.+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia công tác An toàn lao động của công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AI. Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật
B1. Phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V415,306m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gỗChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,626tấn
3Tháo dỡ trầnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V296,82m2
4Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V80,065m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V59,358m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V114,22m3
7Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV nền nhà hiện trạngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,768100m3
C2. San nền
1Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤5 câyChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,648100m2
2Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,802100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,225100m3
D3. Kè chắn đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,878100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,528100m2
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,932100m2
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,58100m2
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,898100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,275tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,523tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V234,496m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 thân kèChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V203,115m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,954m3
11Làm tầng lọc đá dăm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,569100m3
12Đắp đất sét thoát nước kè chắnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V37,652m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,516100m
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,533100m3
E4. Bồn hoa, bậc cấp ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,856100m3
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,856100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10,731m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,116tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,694m3
6Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V33,373m3
7Xây bậc cấp gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,345m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V282,605m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V227,894m2
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,567100m3
F5. Đường vào cổng chính
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V139,484m3
2Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,237100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,137100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,582m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,898100m2
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,641100m2
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,669100m2
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,17100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,09tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,848tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,026tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,152tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép đường bê tông vào, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,115tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V22,326m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V32,686m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,658m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V107,552m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50,561m3
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,494100m3
20Kẻ roan chống trượt tạo nhám đường dốcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V252,806m2
G6. Sân bãi bê tông
1Rải giấy dầu lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,11100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V111,1m3
3Cắt khe co giãn sân bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V32,12410m
H7. Cấp điện tổng thể
1Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 500x350x200Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1tủ
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
5Lắp đặt đèn báo pha đỏ vàng xanh 6WChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
6Lắp đặt cầu chì 3x2AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
7Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vol kếChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
9Kéo cáp nguồn 3x25mm2+1x16mm2 trên trụ điệnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6100m
10Rải cáp ngầm CVV 3x25mm2+1x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,2100m
11Rải cáp ngầm CVV 2x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,7100m
12Rải cáp ngầm CVV 2x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,25100m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D70/90 luồn cáp ngầmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V120m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cáp ngầmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V95m
15Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
16Xà đỡ dây điệnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
17Cột bê tông ly tâm dài 7mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
18Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp cần cẩu, chiều cao cột ≤8mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cột
19Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,089100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,348m3
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,076100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,016tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,813m3
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,069100m3
25Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,599100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,5m3
27Lưới báo hiệu cáp ngầmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V190m
28Gạch thẻ chèn mương cápChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V190m
29Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,504100m3
30Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6 mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cọc
31Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20m
32Thép dẹt 100x40x6mm bắt vào tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,36m3
34Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,004100m3
I8. Cấp thoát nước tổng thể
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,596100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,544100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 30m, đường kính ống 60mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3100m
7Lắp đặt co nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 60mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10cái
8Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 42mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20cái
9Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
10Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
11Lắp đặt van khoá đường kính 27mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
12Lắp đặt van khoá đường kính 34mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
13Lắp đặt van khoá đường kính 42mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
14Lắp đặt van khoá đường kính 60mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
15Lắp đặt van cần đường kính 34mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,1100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,8100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,1100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 140mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 200mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 114mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
J9. Mương thoát nước, hố ga
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,269100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,544m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,336100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,328100m2
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,28100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,163tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,977m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,584m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V441 cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,179100m3
K10. Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,076100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,198m3
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,681100m2
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,245100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,06tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,247tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,877m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,939m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,378m3
10Băng cản nước mạch ngừng thi côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26,9m
11Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,048m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V28,92m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V68,1m2
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V24,5m2
15Chống thấm bể bằng sika latexChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V58,1m2
16Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V33,6m2
17Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V24,5m2
18Nắp thăm bể thép tấm dày 1mm, khung V50x5Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,72m2
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,599100m3
L11. Vận chuyển đất, phế thải
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,636100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,636100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV ( tạm tính 7km )Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,636100m3
MII. Hạng mục: Khối nhà làm việc 2 tầng
N1. PHẦN MÓNG :
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,726100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,243100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10,551m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V28,138m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,658100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,669100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,388tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,043tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,762tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,268tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,697tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V62,612m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16,395m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,799m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V18,719m3
16Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,154m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,161100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V33,086m3
O2. PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN :
1Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,982100m2
2Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,32100m2
3Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,134100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,51100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,313100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,746tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,091tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,165tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,018tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,465tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,978tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,191tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,347tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,332tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,062tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10,42tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,166tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,298tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,139tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,105tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,341tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15,912m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,296m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V25,568m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,786m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V94,111m3
27Xốp đặt sàn âm hành lang, dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30,29m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,533m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,329m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V761 cấu kiện
31Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V34,296m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V19,81m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V155,653m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15,092m3
35Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V107,072m2
36Xây bậc cấp gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,055m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V701,509m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.472,912m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V318,168m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V332m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V842,72m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V506,956m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V293,465m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V442,74m
45Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện 600x600m2, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V618,974m2
46Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V51,504m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V69,431m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V34,306m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V46,13m2
50Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá tự nhiên quy cách 150x300Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V39,96m2
51Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x2 khẩu độ nhỏ ≤9mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,841tấn
52Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,499tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,841tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,499tấn
55Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,317100m2
56Gia công lắp dựng cửa tôn inox dày 1mm cửa lên máiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1m2
57Bả bằng bột bả vào tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2.106,177m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.492,888m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V684,769m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2.914,296m2
61Gia công lắp dựng cửa đi pa nô nhôm kính hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 8mm cường lựcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V98,118m2
62Gia công lắp dựng cửa sổ lùa pa nô nhôm kính hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 8mm cường lựcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V43,52m2
63Gia công lắp dựng cửa sổ mở pa nô nhôm kính hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 8mm cường lựcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V63,273m2
64Gia công lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ, hộp 16x16x1mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V105,393m2
65Gia công lắp dựng lan can cầu thang song gang đúc tay vịn gỗChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V19,34m
66Đắp hoa văn trang trí nổi 2cm 320x320Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V163cái
67Đắp hoa văn trang trí nổi 2cm 180x180Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V40cái
68Đắp hoa văn trang trí nổi hình thoi chi tiết 6 1x0,45mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
69Lo go huy hiệu Đảng 50x800x800Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
70Lan can tay vịn inox ram dốc ống inox D60x1,2mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,72m
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,683100m2
P3. PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 cổngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện âm tường loại 9 cổngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2tủ
3Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V19cái
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V112cái
9Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50cái
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9cái
11Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V18cái
12Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc 2 chiềuChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tuýp LedChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tuýp LedChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V76bộ
16Lắp đặt hộp các loại nối, hộp chôn âm dây kỹ thuật 110/110/80Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V100hộp
17Lắp đặt đèn áp trần vuông 230x230 bóng Led 18WChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V28bộ
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20bộ
19Lắp đặt quạt điện - quạt trần đảo 360Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V46cái
20Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50cái
21Kéo rải các loại dây dẫn CVV 3x16+1x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4m
22Kéo rải các loại dây dẫn CVV 3x10+1x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15m
23Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4m
24Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V150m
25Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V200m
26Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V650m
27Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.250m
28Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4m
29Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V250m
30Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V650m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V250m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.000m
34Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm NLP2200 bán kính bảo vệ cấp 2; Rp = 78mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
35Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét cao 4mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
36Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 50mm theo tường, cột và mái nhàChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50m
37Kẹp cố định cápChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20m
38Mối hàn CadweldChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
39Cáp lụa neo trụChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4bộ
40Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ đồng L=2,4mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cọc
41Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4m
42Khớp nối trụChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
43Kẹp cố định ốngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
44Hộp kiểm tra điện trở đấtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
45Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,064100m3
46Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,064100m3
47Bộ phát router ADSLChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
48Switch 18 cổngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
49Thiết bị phát sóng WIFIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
50Nguồn POE cho WIFIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
51Kéo rải các loại dây cáp mạng CAT6 UTP 23A WG 4 đôiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V350m
52Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng , 1 HUChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
53Lắp đặt đầu nối chuẩn CAT6 chống nhiễuChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V28hộp
54Dây nhảy CAT6 không chống nhiễu 2mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V28sợi
55Thanh quản lý dây nhảy 1HUChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
56Tủ Rack 4UChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V150m
58Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10 đôiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V25hộp
59Kéo rải các loại dây cáp điện thoại 2x2x0,5mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V350m
60OUTLED điện thoạiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V25cái
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V150m
62Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V53hộp
63Lắp đặt hộp chứa bình chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12cái
64Bình chữa cháy MFZ8Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12cái
65Bình chữa cháy CO2 MT3Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12cái
66Lắp đặt đèn EMERGENCY 2X10W - CÓ LƯU ĐIỆN 3-5HChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13bộ
67Lắp đặt đèn EXIT THOÁT HIỂM BÓNG H 1X10W - CÓ LƯU ĐIỆN 3-5HChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9bộ
68Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V100m
69Tiêu lệnh, nội quy PCCCChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12bộ
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,45100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,05100m
72Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 60mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
73Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 34mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
74Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 27mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
75Lắp đặt van cần đường kính 34mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
76Lắp đặt van cần đường kính 60mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
77Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bể
78Lắp đặt máy bơm nước 1 pha, 45L/phútChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,7100m
80Lắp đặt co 90 độ PVC Fi 60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26cái
81Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác D60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V22cái
82Cùm ống Inox D60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V100cái
QIII. Hạng mục: Nhà vệ sinh chung
R1. PHẦN MÓNG :
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,408100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,098100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,617m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,218m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,236100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,67100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,022tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,305tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,041tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,326tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,641m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,14m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,457m3
14Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,485m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,474100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,636m3
S2. PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN :
1Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,234100m2
2Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,118100m2
3Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,799100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,091100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,058tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,229tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,049tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,442tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,827tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,029tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,404m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,184m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,995m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,548m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,308m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,241m3
17Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10,15m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V106,853m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V34,56m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,91m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,8m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V75m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V69,276m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… bằng Sikaproof MembraneChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V36,332m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V66,75m
26Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện 30x30, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V38,89m2
27Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x120Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,5m2
28Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V81,17m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,105m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,516m2
31Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá tự nhiên quy cách 150x300Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,848m2
32Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,178tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,178tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,599100m2
35Bả bằng bột bả vào tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V141,413m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V90,71m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V106,853m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V125,27m2
39Gia công lắp dựng cửa đi pa nô nhôm kính hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 8mm cường lựcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,59m2
40Gia công lắp dựng cửa sổ mở pa nô nhôm kính hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 8mm cường lựcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,8m2
41Giá đỡ lavabo khung inox 30x30 + mặt đá granitChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,6m
42Vách ngăn Compact HPL 12mm, phụ kiện inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V25,153m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,775100m2
T3. PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện âm tường 25x25x15Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1tủ
2Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
4Lắp đặt hộp các loại nối, hộp chôn âm dây kỹ thuật 110/110/80Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5hộp
5Lắp đặt đèn áp trần vuông 230x230 bóng Led 18WChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14bộ
6Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15m
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50m
9Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
11Lắp đặt chậu xí bệtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
13Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiệnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
15Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
16Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5bộ
17Lắp đặt vòi lạnh lavaboChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5bộ
18Lắp đặt gương soiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
19Hộp đựng giấy vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,35100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3100m
22Lắp đặt van khoá đường kính 27mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
23Lắp đặt rắc co ren trong Fi21Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14cái
24Lắp đặt măng sông Fi21Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
25Lắp đặt măng sông Fi27Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
26Kép thép Fi21Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20cái
27Lắp đặt cút nhựa Fi27Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10cái
28Lắp đặt cút nhựa Fi21Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20cái
29Lắp đặt côn PVC Fi27/21Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14cái
30Lắp đặt tê nhựa Fi27/21Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,15100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,5100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,12100m
35Lắp đặt tê nhựa D90/60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
36Lắp đặt co D90/60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
37Lắp đặt chếch nhựa D114Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
38Lắp đặt chếch nhựa D90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
39Lắp đặt chếch nhựa D60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
40Lắp đặt chếch nhựa D42Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
41Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác D60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
42Cùm ống Inox D60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V24cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,237100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,924m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,924m3
46Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,721m3
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V29,93m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,097100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,024tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,751m3
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,09100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,147100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,147100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III ( Tạm tính 7km )Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,147100m3
56Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x100Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,222tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,222tấn
58Bu lông Fi16, khoan neo vào bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,339100m2
UIV. Hạng mục: Khối nhà xã đội
V1. PHẦN MÓNG :
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,499100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,18100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,16m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13,553m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,834100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,803100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,064tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,033tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,15tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,23tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V18,834m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,094m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,34m3
14Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,757m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,719100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,664m3
W2. PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN :
1Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,843100m2
2Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,469100m2
3Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,458100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,224100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,229tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,767tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,172tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,33tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,885tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,154tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,212m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,684m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V24,509m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,646m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V19,579m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V54,826m3
17Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V35,112m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V276,945m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V351,51m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20,655m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V46,9m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V228,42m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V219,973m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… bằng Sikaproof MembraneChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V74,227m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V237,15m
26Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện 600x600, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V141,76m2
27Lát nền, sàn gạch tiết diện 30x30, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,13m2
28Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13,764m2
29Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V48,52m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V33,593m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,708m2
32Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá tự nhiên quy cách 150x300Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V28,212m2
33Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,836tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,836tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,147100m2
36Gia công lắp dựng cửa tôn inox dày 1mm cửa lên máiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1m2
37Bả bằng bột bả vào tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V628,455m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V295,975m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V276,945m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V647,485m2
41Gia công lắp dựng cửa đi pa nô nhôm kính hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 8mm cường lựcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V33,15m2
42Gia công lắp dựng cửa sổ mở pa nô nhôm kính hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 8mm cường lựcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15,33m2
43Gia công lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ, hộp 16x16x1mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,08m2
44Đắp hoa văn trang trí nổi 2cm 180x180Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V232cái
45Giá đỡ lavabo khung inox 30x30 + mặt đá granitChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,7m
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,631100m2
X3. PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 cổngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1tủ
2Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26cái
6Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
7Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
9Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tuýp LedChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tuýp LedChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8bộ
12Lắp đặt hộp các loại nối, hộp chôn âm dây kỹ thuật 110/110/80Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20hộp
13Lắp đặt đèn áp trần vuông 230x230 bóng Led 18WChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13bộ
14Lắp đặt quạt điện - quạt trần đảo 360Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10cái
15Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50m
17Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30m
18Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V250m
19Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V300m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V80m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V300m
23Bộ phát router ADSLChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
24Switch 04 cổngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
25Thiết bị phát sóng WIFIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
26Nguồn POE cho WIFIChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
27Kéo rải các loại dây cáp mạng CAT6 UTP 23A WG 4 đôiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30m
28Lắp đặt đầu nối chuẩn CAT6 chống nhiễuChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3hộp
29Dây nhảy CAT6 không chống nhiễu 2mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3sợi
30Thanh quản lý dây nhảy 1HUChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30m
32Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10 đôiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2hộp
33Kéo rải các loại dây cáp điện thoại 2x2x0,5mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30m
34OUTLED điện thoạiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30m
36Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3hộp
37Lắp đặt hộp chứa bình chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
38Bình chữa cháy MFZ8Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
39Bình chữa cháy CO2 MT3Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
40Lắp đặt đèn EMERGENCY 2X10W - CÓ LƯU ĐIỆN 3-5HChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4bộ
41Lắp đặt đèn EXIT THOÁT HIỂM BÓNG H 1X10W - CÓ LƯU ĐIỆN 3-5HChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
42Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30m
43Tiêu lệnh, nội quy PCCCChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5bộ
44Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
46Lắp đặt chậu xí bệtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
49Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
50Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
51Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
52Lắp đặt vòi lạnh lavaboChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
53Lắp đặt gương soiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
54Hộp đựng giấy vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,18100m
57Lắp đặt van khoá đường kính 27mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
58Lắp đặt van khoá đường kính 42mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
59Lắp đặt rắc co ren trong Fi21Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
60Lắp đặt măng sông Fi21Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
61Lắp đặt măng sông Fi27Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
62Kép thép Fi21Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10cái
63Lắp đặt cút nhựa Fi27Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
64Lắp đặt côn PVC Fi27/21Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
65Lắp đặt tê nhựa Fi42/27Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
66Lắp đặt tê nhựa Fi27/21Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,18100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,18100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,42100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,12100m
71Lắp đặt tê nhựa D90/60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
72Lắp đặt co D90/60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
73Lắp đặt chếch nhựa D114Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
74Lắp đặt chếch nhựa D90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
75Lắp đặt chếch nhựa D60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
76Lắp đặt chếch nhựa D42Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
77Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác D60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
78Cùm ống Inox D60Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30cái
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,237100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,924m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,924m3
82Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,721m3
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V29,93m2
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,097100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,024tấn
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,751m3
87Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,09100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,147100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,147100m3
91Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III ( Tạm tính 7km )Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,147100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông>=250 lít, còn sử dụng tốt4
2Máy đầm dùi>=1,5KW, còn sử dụng tốt4
3Máy đầm bàn>=1KW, còn sử dụng tốt4
4Máy hàn>=23KW, còn sử dụng tốt3
5Máy cắt uốn thép>=5kW, còn sử dụng tốt3
6Máy đầm đất cầm tay>=70kg, còn sử dụng tốt3
7Cần trục ô tô>=10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
8Máy đào>=0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
9Máy lu>=8,5T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10Máy ủi>=110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
11Ô tô tự đổ>=12T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
>=250 lít, còn sử dụng tốt
4
2
Máy đầm dùi
>=1,5KW, còn sử dụng tốt
4
3
Máy đầm bàn
>=1KW, còn sử dụng tốt
4
4
Máy hàn
>=23KW, còn sử dụng tốt
3
5
Máy cắt uốn thép
>=5kW, còn sử dụng tốt
3
6
Máy đầm đất cầm tay
>=70kg, còn sử dụng tốt
3
7
Cần trục ô tô
>=10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
8
Máy đào
>=0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
9
Máy lu
>=8,5T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
10
Máy ủi
>=110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
11
Ô tô tự đổ
>=12T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
415,306 m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ
1,626 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
3 Tháo dỡ trần
296,82 m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
4 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công
80,065 m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
59,358 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
114,22 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
7 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV nền nhà hiện trạng
0,768 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
8 Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤5 cây
11,648 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
9 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III
9,802 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85
11,225 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
2,878 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
12 Rải giấy dầu lớp cách ly
3,528 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài
2,932 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m
5,58 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,898 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,275 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,523 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
234,496 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 thân kè
203,115 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
17,954 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
21 Làm tầng lọc đá dăm 4x6
0,569 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
22 Đắp đất sét thoát nước kè chắn
37,652 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
23 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm
0,516 100m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
24 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,533 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III
0,856 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy
0,856 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
10,731 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,116 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250
3,694 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
30 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75
33,373 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
31 Xây bậc cấp gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
2,345 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
32 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75
282,605 m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
33 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại
227,894 m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
34 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,567 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
35 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
139,484 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
36 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
3,237 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
1,137 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
5,582 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
39 Rải giấy dầu lớp cách ly
2,898 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
40 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài
0,641 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m
2,669 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,17 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
43 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,09 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
44 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,848 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
45 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,026 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
46 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,152 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
47 Gia công, lắp dựng cốt thép đường bê tông vào, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,115 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
22,326 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
32,686 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
1,658 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI như sau:

  • Có quan hệ với 459 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,22 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 6,75%, Xây lắp 89,11%, Tư vấn 3,27%, Phi tư vấn 0,87%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.653.486.235.791 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.523.120.775.748 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,88%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 157

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây