Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 21:12 06/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Ma Cooih Commune People's Committee Headquarters. Categories: 2-storey working block, toilet, communal house.
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Ma Cooih Commune People's Committee Headquarters. Categories: 2-storey working block, toilet, communal house.
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
According to Decision No. 1944/QD-UBND dated 08/8/2022 of Dong Giang District People's Committee
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 17/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
21:07 06/09/2022
to
08:00 17/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 17/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
103.000.000 VND
Amount in text format
One hundred three million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn bê tông
>=250 lít, còn sử dụng tốt
4
2
Máy đầm dùi
>=1,5KW, còn sử dụng tốt
4
3
Máy đầm bàn
>=1KW, còn sử dụng tốt
4
4
Máy hàn
>=23KW, còn sử dụng tốt
3
5
Máy cắt uốn thép
>=5kW, còn sử dụng tốt
3
6
Máy đầm đất cầm tay
>=70kg, còn sử dụng tốt
3
7
Cần trục ô tô
>=10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
8
Máy đào
>=0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
9
Máy lu
>=8,5T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
10
Máy ủi
>=110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
11
Ô tô tự đổ
>=12T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
3

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
415,306 m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ
1,626 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
3 Tháo dỡ trần
296,82 m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
4 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công
80,065 m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
59,358 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
114,22 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
7 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV nền nhà hiện trạng
0,768 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
8 Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤5 cây
11,648 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
9 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III
9,802 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85
11,225 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
2,878 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
12 Rải giấy dầu lớp cách ly
3,528 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài
2,932 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m
5,58 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,898 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,275 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,523 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
234,496 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 thân kè
203,115 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
17,954 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
21 Làm tầng lọc đá dăm 4x6
0,569 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
22 Đắp đất sét thoát nước kè chắn
37,652 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
23 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm
0,516 100m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
24 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,533 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III
0,856 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy
0,856 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
10,731 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,116 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250
3,694 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
30 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75
33,373 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
31 Xây bậc cấp gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
2,345 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
32 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75
282,605 m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
33 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại
227,894 m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
34 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,567 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
35 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
139,484 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
36 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
3,237 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
1,137 100m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
5,582 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
39 Rải giấy dầu lớp cách ly
2,898 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
40 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài
0,641 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m
2,669 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,17 100m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
43 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,09 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
44 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,848 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
45 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,026 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
46 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,152 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
47 Gia công, lắp dựng cốt thép đường bê tông vào, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,115 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
22,326 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
32,686 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
1,658 m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 79

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second