Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trường THCS Chiềng Hặc, xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, giao tại Quyết định số 833/QĐ-UBND ngày 03/9/2022 của UBND huyện Yên Châu: 3.515 triệu đồng + vốn khác: 185 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trường THCS Chiềng Hặc, xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là: 100 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.034. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch và quản lý dự án Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.840.034 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.004. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 100 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.582.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 916.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2018; 2019; 2020; 2021; 2022) (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 2.138.000.000 đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư, hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.138.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.138.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.138.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, còn hiệu lực- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,845 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 14,21 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,056 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 6,996 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm mác 200, độ sụt 12 - R28, SX SơnLa + phụ gia R7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 27,657 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,277 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,277 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 27,657 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,076 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,071 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,005 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,551 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,34 | 100m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4,864 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,014 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4,042 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,838 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,091 | m3 |
| 20 | Bê tông thương phẩm mác 200, độ sụt 12 - R28, SX SơnLa + phụ gia R7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 8,905 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,089 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,089 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 8,905 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,23 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,818 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,072 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,948 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,486 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3,122 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 23,757 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 19,535 | m3 |
| 32 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 30,356 | m2 |
| 33 | RÃNH THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 13,766 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3,933 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,545 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3,795 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 34,5 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 17,25 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,27 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,122 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,142 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 69 | 1 cấu kiện |
| 44 | PHẦN THÂN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4,371 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4,371 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,111 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,201 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,824 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,105 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,44 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,291 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,276 | 100m2 |
| 54 | Bê tông thương phẩm mác 200, độ sụt 12 - R28, SX SơnLa + phụ gia R7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 24,787 | m3 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,248 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,248 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 24,787 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,303 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,264 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,139 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,05 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,33 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,7 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,798 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,196 | 100m2 |
| 66 | Bê tông thương phẩm mác 200, độ sụt 12 - R28, SX SơnLa + phụ gia R7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 38,08 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,381 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,381 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 38,08 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3,447 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,126 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3,672 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3,518 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,398 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,104 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,285 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 7,365 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,292 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,266 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,05 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,312 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,97 | 100m2 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 34,653 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4,15 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 28,526 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3,501 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,133 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,817 | m3 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,197 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,197 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 77,501 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,173 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 41,696 | m |
| 94 | PHẦN HOÀN THIỆN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 390,977 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 8,038 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3,025 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 663,205 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 145,925 | m2 |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 82,96 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 29,12 | m |
| 102 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 45,468 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 68,755 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 68,755 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 63,199 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 339,574 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 329,897 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 120x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 21,37 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 27,87 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 10,493 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 37,166 | m2 |
| 112 | Vách ngăn Composite nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 9,734 | m2 |
| 113 | Phụ kiện cửa vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3 | bộ |
| 114 | Đắp chi tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 5 | chi tiết |
| 115 | Lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 409,248 | kg |
| 116 | Lan can cầu thang bằng inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 144,305 | kg |
| 117 | Mặt bích các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 77 | cái |
| 118 | Mặt bích inox các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 60 | cái |
| 119 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 561,432 | kg |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 44,774 | m2 |
| 121 | Cửa đi bằng nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 28,96 | m2 |
| 122 | Cửa sổ bằng nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 51,6 | m2 |
| 123 | Vách kính bằng nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 10,8 | m2 |
| 124 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 8 | bộ |
| 125 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | bộ |
| 126 | Thép f18 làm bậc thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 19,181 | kg |
| 127 | Gia công và lắp đặt tấm nắp cửa thăm mái bằng tôn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1.083,956 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 540,278 | m2 |
| 130 | CÔNG TÁC KHÁC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4,383 | 100m2 |
| 132 | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 133 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 6 | cái |
| 134 | Ống lồng F90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 6 | cái |
| 135 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,46 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,072 | 100m |
| 139 | PHẦN THU SÉT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 140 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 6,12 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 6,12 | m3 |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 125 | m |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 20,4 | m |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 10 | cái |
| 145 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cọc |
| 146 | Thép đk 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4,837 | kg |
| 147 | Ống hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 6 | cái |
| 148 | Miếng chì đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 46 | cái |
| 149 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 40 | cái |
| 150 | Thép bản dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 10,048 | kg |
| 151 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 152 | PHẦN ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 153 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 20 | bộ |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 9 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 11 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 8 | cái |
| 160 | Đế âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 17 | cái |
| 161 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 17 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 28 | cái |
| 163 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 39 | cái |
| 164 | Mặt 1 lỗ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 165 | Mặt 2 lỗ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 7 | cái |
| 166 | Mặt 3 lỗ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 6 | cái |
| 167 | Mặt 4 lỗ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 168 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 20 | cái |
| 169 | Hạt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 12 | cái |
| 172 | Chiết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | hộp |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 50 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 100 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 250 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 650 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 100 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 250 | m |
| 180 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 100 | m |
| 181 | Lắp đặt ống ghen chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 900 | m |
| 182 | Cọc tiếp địa 63x63x5 L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cái |
| 183 | Dây tiếp địa CU1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 10 | m |
| 184 | Tủ điện tổng 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | bộ |
| 185 | Hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | hộp |
| 186 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 6 | bình |
| 187 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 188 | VẬT LIỆU INTERNET | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 189 | Dây cáp mạng lan CAT 6FPT ( bọc bạc chống nhiễu ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 120 | m |
| 190 | Mặt 1 hạt cắm mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | hạt |
| 191 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cái |
| 192 | Bộ switch 6 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 70 | m |
| 194 | PHẦN CẤP NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,02 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,03 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,07 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,1 | 100m |
| 199 | Lắp đặt van PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,05 | 100m |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt khóa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,1 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 221 | PHẦN THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,18 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,09 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,05 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,1 | 100m |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 12 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 239 | THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 240 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt gật gù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | bộ |
| 242 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3 | bộ |
| 243 | Lắp đặt họng xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | bộ |
| 245 | Xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | bộ |
| 246 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | bể |
| 248 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 249 | Máy bơm chân không công suất 350w, đẩy cao 36m, hút sâu 9m, thương hiệu Nhật Bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 250 | GIÁ ĐỠ TÉC NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 251 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,058 | m3 |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,294 | m3 |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,296 | m3 |
| 254 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,468 | m3 |
| 255 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,343 | tấn |
| 256 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,343 | tấn |
| 257 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 23,328 | m2 |
| 258 | BỂ TỰ HOẠI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 259 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,181 | 100m3 |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,709 | m3 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,064 | m3 |
| 262 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,027 | 100m2 |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,08 | tấn |
| 264 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,141 | m3 |
| 265 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,459 | m3 |
| 266 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,022 | 100m2 |
| 267 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,047 | tấn |
| 268 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 6 | 1 cấu kiện |
| 269 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 22,605 | m2 |
| 270 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 22,605 | m2 |
| 271 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 22,605 | m2 |
| 272 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 5,129 | m2 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | CẢI TẠO MẶT BẰNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,65 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,65 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,65 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,65 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cây |
| 7 | Phá dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,69 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,095 | m3 |
| 9 | SÂN LÁT GẠCH TERAZO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 935 | m2 |
| 11 | Lát gạch Terazo KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 935 | m2 |
| 12 | NHÀ VỆ SINH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,203 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,028 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,6 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,484 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,656 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,056 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,081 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,067 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,097 | 100m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,074 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,021 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,039 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,977 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,853 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,046 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,203 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,187 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,22 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,998 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,574 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,142 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,004 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,035 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,026 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,235 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,004 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,034 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,064 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,97 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 8,368 | m3 |
| 43 | Cửa đi nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 5,88 | m2 |
| 44 | Phụ kiện đồng bộ + khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | bộ |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,115 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,115 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 10,109 | m2 |
| 48 | Vít nở thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,666 | kg |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,375 | 100m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 68,62 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 71,554 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 54,024 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 68,62 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 71,554 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic chống trơn KT250x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 20,298 | m2 |
| 56 | PHẦN ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 8 | bộ |
| 58 | Hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 6 | hạt |
| 59 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 6 | cái |
| 60 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 62 | Đế âm áptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 63 | Mặt áptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 24 | m |
| 66 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | hộp |
| 68 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,05 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,25 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt họng xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gật gù đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,04 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 17 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 6 | cái |
| 105 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | cái |
| 106 | BỂ TỰ HOẠI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1 | 1 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,092 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,441 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,6 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,072 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,02 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 1,331 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,4 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,038 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 0,02 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 4 | 1 cấu kiện |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 14,162 | m2 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 14,162 | m2 |
| 119 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 14,162 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | 2,88 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW | Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kW | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kW | 1 |
| 3 | Máy đào gầu >=0,8m3 | Máy đào gầu >=0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất 1,5kW | Máy đầm dùi công suất 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn công suất 1,0kW | Máy đầm bàn công suất 1,0kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc 70kg | Máy đầm cóc 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn công suất 23kW | Máy hàn công suất 23kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích >=250L | Máy trộn bê tông dung tích >=250L | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ trọng tải 7,0T | Ô tô tự đổ trọng tải 7,0T | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW |
Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kW |
Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kW |
1 |
3 |
Máy đào gầu >=0,8m3 |
Máy đào gầu >=0,8m3 |
1 |
4 |
Máy đầm dùi công suất 1,5kW |
Máy đầm dùi công suất 1,5kW |
2 |
5 |
Máy đầm bàn công suất 1,0kW |
Máy đầm bàn công suất 1,0kW |
2 |
6 |
Máy đầm cóc 70kg |
Máy đầm cóc 70kg |
1 |
7 |
Máy hàn công suất 23kW |
Máy hàn công suất 23kW |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông dung tích >=250L |
Máy trộn bê tông dung tích >=250L |
2 |
9 |
Ô tô tự đổ trọng tải 7,0T |
Ô tô tự đổ trọng tải 7,0T |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN MÓNG | 1 | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,845 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 14,21 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 4 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 0,056 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,996 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 6 | Bê tông thương phẩm mác 200, độ sụt 12 - R28, SX SơnLa + phụ gia R7 | 27,657 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,277 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 0,277 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 27,657 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,076 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,071 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,005 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,551 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,34 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,864 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,014 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 4,042 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,838 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,091 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 20 | Bê tông thương phẩm mác 200, độ sụt 12 - R28, SX SơnLa + phụ gia R7 | 8,905 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,089 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 0,089 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng | 8,905 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,23 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,818 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,072 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,948 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,486 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,122 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 23,757 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 19,535 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 32 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 30,356 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 33 | RÃNH THOÁT NƯỚC | 1 | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,766 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,933 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,545 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 3,795 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,5 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 17,25 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,27 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,122 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,142 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 69 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 44 | PHẦN THÂN | 1 | 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,371 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,371 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,201 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,824 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC | ||
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSYC |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu như sau:
- Có quan hệ với 113 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,32 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,92%, Xây lắp 88,73%, Tư vấn 6,37%, Phi tư vấn 0,49%, Hỗn hợp 0,49%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 654.985.497.916 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 645.328.625.820 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,47%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy khiến mỗi ngày đều đáng giá. Hãy khiến mỗi giờ đều đáng giá. Hãy khiến mỗi phút đều đáng giá. Và đừng ngừng lại chừng nào bạn chưa dùng hết tiềm năng đầy đủ của mình, biến thành hiện thực giấc mơ tưởng chừng bất khả thi của mình, và hoàn thành sứ mệnh trở thành con người mà bạn, và chỉ bạn, có thể trở thành. "
Mary Kay Ash
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.