Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 08:49 09/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp lưới điện giảm TTĐN năm 2021 của Công ty Điện lực Bến Tre
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Nâng cấp lưới điện giảm TTĐN năm 2021 của Công ty Điện lực Bến Tre
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 23/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:40 09/09/2022
đến
16:30 23/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 23/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
180.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2022 (21/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp lưới điện giảm TTĐN năm 2021 của Công ty Điện lực Bến Tre
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
"+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bến Tre." + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bến Tre. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bến Tre.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: vunh.pcbtr@gmail.com
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản Lý đấu thầu EVN (quanlydauthau@evn.com.vn) để các nhà thầu phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.737.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.547.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (đợt) tương ứng với giá trị thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không là 8.278.000.000 đồng 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.556.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng cho 02 công trìnhđường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.32
2Giám sát kỹ thuật1- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc đã làm giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công cho 02 công trình đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.32
3Đội trưởng thi công1- Có chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề điện/xây dựng, có bậc thợ ≥3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công cho 02 công trình đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AThi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình cho gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp lưới điện giảm TTĐN năm 2021 của Công ty Điện lực Bến Tre. Giá dự thầu là tổng các chi phí để thực hiện hoàn thành các hạng mục ghi trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm VAT 8% và chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
BPhần trung thế - Thành Phố Bến Tre
1Móng bêtông trụ BTLT 14m đơn - MBT-14.1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Móng
2Móng bêtông trụ BTLT 14m đôi - MBT-14.2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Móng
3Móng chằng xuốngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Móng
4Móng chằng lệchNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Móng
5LBFCO 27KV-200A (bộ 3 pha)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5Bộ
6Chống sét đường dây 3 pha - dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Bộ
7Trụ BTLT 14m (8,5KN)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Trụ
8Trụ BTLT 14m đôi (8,5KN)-ghép sátNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.11Trụ
9Trụ BTLT 14m đôi (8,5KN)-ghép hởNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Trụ
10Chằng xuốngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
11Chằng lệchNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
12Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.63Bộ
13Cách điện treo polymer - Kép - Dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.39Bộ
14Xà sắt 0,8m đơn - Đỡ thẳngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
15Xà sắt 0,8m đơn - Đỡ thẳng- Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
16Xà sắt 0,8m đôi - Đỡ góc - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
17Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Bộ
18Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch 2/3 - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
19Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
20Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần - Lắp trên đà U trụ đôi -TS2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
21Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phầnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
22Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch toàn phầnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
23Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch toàn phần-Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
24Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
25Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Trụ đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
26Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Bộ
27Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8Bộ
28Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
29Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đôi-TS2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Bộ
30Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng-Trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8Bộ
31Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
32Xà composite 2,4m đôi - Trụ dừng - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
33Xà composite 2,4m đôi - Trụ dừng - trụ đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
34Tiếp đất chống sét (LA)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Bộ
35Tiếp đất lặp lại - TTNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Bộ
36Cáp nhôm trần As95mm² (95/16) - Buộc tiaNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Kg
37Cáp nhôm trần ACSR.50/8mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.20Kg
38Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3.409m
39Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.125m
40Sứ đứng polymer 24kV dòng rò ≥ 744mm + ty sứ (có khóa dây bằng vật liệu phi từ tính)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.165bộ
41Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.61Cái
42Sứ ống chỉ hạ thế 600VNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.61Cái
43Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 50mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.90cái
44Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH50mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.24cái
45Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 50mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12cái
46Giáp níu dừng dây ACXH 50mm2 + phụ kiệnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.102Bộ
47Mắc nối yếm cápNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.102Cái
48Đà U140x55x4,9-3m không ốpNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.32cái
49Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.14cái
50Móc treo U (Ma-ní)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2cái
51Bulon 16x50NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.18Bộ
52Bulon 16x250NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.68Bộ
53Bulon 16x300NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2cái
54Bulon 16x350NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.19Bộ
55Bulon VRS 16x250NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
56Bulon VRS 16x350NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.40Bộ
57Bulon VRS 16x550NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.69cái
58Bulon mắt 16x300 NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
59Bulon mắt 16x550 NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6cái
60Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.668Cái
61Chì trung thế 8KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Sợi
62Chì trung thế 10KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Sợi
63Chì trung thế 12KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Sợi
64Kẹp nối ép WR 835Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Cái
65Kẹp nối ép WR 379Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Cái
66Kẹp nối ép WR 279Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.130Cái
67Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.60Cái
68Kẹp quai 70-95mm2 loại tyNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.18Cái
69Kẹp quai 240mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9Cái
70Kẹp hotline 2/0Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.27Cái
71Chụp bảo vệ kẹp quai siliconNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.27Cái
72Ống nối dây nhôm có lõi thép As 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.15Cái
73Băng keo nhựa trung thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.118Cuộn
CPhần hạ thế - Thành Phố Bến Tre
1Duplex đồng 2x6mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.132,6m
2Kẹp IPC 95/35Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.110Cái
3Kẹp nối ép WR 379Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Cái
4Kẹp nối ép WR 279Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.44Cái
5Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.36Cái
6Splitbolt Cu 2/0Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Cái
7Ống nhựa PVC Ф21 dày 1,6mm (dài 4m/ống)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.240m
8Ống nhựa dẻo ĐK 16Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.60m
9Ống nhựa PVC Ф34 dày 1,4mm (dài 4m)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.112m
10Ống nhựa dẻo ĐK 27Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.24m
11Đai thép InoxNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.118m
12Khóa đai InoxNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.118Cái
13Băng keo nhựa hạ thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.81Cuộn
14Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Cái
15Rack NK loại 02 sứNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Cái
16Rack NK loại 03sứNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Cái
17Sứ ống chỉ hạ thế 600VNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.17Cái
18Bulon 16x250NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.11Bộ
19Bulon 16x300NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.44cái
20Bulon 16x350NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8Bộ
21Bulon VRS Ф12x550 NK + 2đai ốcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
22Bulon VRS 16x550NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.13cái
23Bulon VRS 16x700NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
24Bulon mắt 16x300 NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
25Bulon mắt 16x550 NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1cái
26Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.190Cái
DPhần tháo, lắp lại - Thành Phố Bến Tre
1FCO 27KV-100ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.8bộ 1 pha
2Chống sét vanNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7bộ 1 pha
3Cách điện treo polymer 24kVNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1cái
4Rack 2Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1cái
5Rack 3Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.15cái
6Rack 4Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1cái
7Thùng ĐK tole - 1 ngănNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.3cái
8Thùng ĐK composite - 1 ngănNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.6cái
9Thùng ĐK composite - 2 ngănNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1cái
10Thùng ĐK composite - 4 ngănNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.12cái
11Thùng ĐK composite - 6 ngănNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.3cái
EPhần thu hồi - Thành Phố Bến Tre
1FCO 27KV-100ATháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực5cái
2Trụ BTLT 12mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực2trụ
3Trụ BTLT 12m - cắt gốcTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực1trụ
4Trụ BTLT 10,5mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực12trụ
5Trụ BTLT 10,5m - cắt gốcTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực3trụ
6Trụ BTLT 6,5mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực3trụ
7Trụ BTLT 6,5m - cắt gốcTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực1trụ
8Đà sắt L75x75x8 dài 0,8m - đơnTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực4cái
9Đà sắt L75x75x8 dài 2m lệch 2/3 - đơnTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực1cái
10Đà sắt L75x75x8 dài 2m lệch toàn phần - đơnTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực1cái
11Đà sắt L75x75x8 dài 2m lệch toàn phần - đôiTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực1cái
12Đà sắt L75x75x8 dài 2m - đơnTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực2cái
13Đà U120 dài 2,5m - đơnTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực4cái
14Đà U120 dài 2,5m - đôiTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực8cái
15Xà composite 75x75x6-0,8m - đôiTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực10cái
16Cách điện treo polymer 24kVTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực25cái
17Cách điện đứng polymer 24kVTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực9cái
18Sứ đứng 24kV + ty sứTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực24bộ
19Khung sứ đỉnhTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực4cái
20Toppin thẳngTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực16cái
21Toppin congTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực2cái
22Bộ cáp chằng xuốngTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực6bộ
23Bộ cáp chằng lệchTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực4bộ
FPhần trạm biến áp tháo, lắp lại - Thành Phố Bến Tre
1MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-37,5kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.10Máy
2MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-100kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1Máy
3FCO 27KV-100ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.8Cái
4LA 18kV-10kANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7Cái
5Thùng điện năng kế trạm (đã bao gồm phụ kiện và công tơ)Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7Cái
6MCCB 3P - 690V – 125ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Cái
7MCCB 3P - 690V – 160ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.4Cái
8MCCB 3P - 690V – 250ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1Cái
9Bộ cáp xuất hạ thế trạmNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.252mét
GPhần trung thế - huyện Châu Thành
1Móng bêtông trụ BTLT 14m đơn - MBT-14.1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Móng
2Móng bêtông trụ BTLT 14m đôi - MBT-14.2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5Móng
3Móng M14-bbNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Móng
4Móng chằng xuốngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Móng
5Móng chằng lệchNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Móng
6LBFCO 27KV-200A (bộ 3 pha)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
7Chống sét đường dây 3 pha - dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
8Trụ BTLT 14m (8,5KN)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.19Trụ
9Trụ BTLT 14m đôi (8,5KN)-ghép sátNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5Trụ
10Chằng xuốngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Bộ
11Chằng lệchNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Bộ
12Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.36Bộ
13Cách điện treo polymer - Kép - Dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.18Bộ
14Xà sắt 0,8m đơn - Đỡ thẳngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
15Xà sắt 0,8m đơn - Đỡ thẳng- Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8Bộ
16Xà sắt 0,8m đôi - Đỡ góc - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Bộ
17Xà sắt 0,8m đôi - Đỡ góc -Trụ đơn (T1)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.14Bộ
18Xà sắt 0,8m đôi - Đỡ góc -Trụ đôi (T2)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Bộ
19Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.13Bộ
20Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng - Lắp trên đà U trụ đơn - TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.11Bộ
21Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch toàn phầnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
22Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Lắp trên đà U trụ đơn - TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
23Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
24Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
25Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đôi-TS2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
26Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng-Trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Bộ
27Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
28Tiếp đất chống sét (LA)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
29Tiếp đất lặp lại - TTNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9Bộ
30Cáp nhôm trần As95mm² (95/16) - Buộc tiaNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Kg
31Cáp nhôm trần ACSR.50/8mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.20Kg
32Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4.772m
33Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12m
34Sứ đứng polymer 24kV dòng rò ≥ 744mm + ty sứ (có khóa dây bằng vật liệu phi từ tính)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.194bộ
35Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.56Cái
36Sứ ống chỉ hạ thế 600VNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.56Cái
37Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 50mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.95cái
38Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH50mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.15cái
39Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 50mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.33cái
40Giáp níu dừng dây ACXH 50mm2 + phụ kiệnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.54Bộ
41Mắc nối yếm cápNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.54Cái
42Đà U140x55x4,9-3m không ốpNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.50cái
43Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.44cái
44Bulon 16x50NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.21Bộ
45Bulon 16x250NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.135Bộ
46Bulon VRS 16x350NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.59Bộ
47Bulon VRS 16x550NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2cái
48Bulon mắt 16x350 NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
49Bulon mắt 16x550 NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3cái
50Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.562Cái
51Chì trung thế 15KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Sợi
52Kẹp nối ép WR 835Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Cái
53Kẹp nối ép WR 279Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.70Cái
54Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.32Cái
55Kẹp quai 240mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Cái
56Kẹp quai 70-95mm2 loại tyNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9cái
57Kẹp hotline 2/0Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Cái
58Chụp bảo vệ kẹp quai siliconNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Cái
59Ống nối dây nhôm có lõi thép As 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.15Cái
60Băng keo nhựa trung thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.70Cuộn
HPhần hạ thế - huyện Châu Thành
1Duplex đồng 2x6mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.61m
2Kẹp IPC 95/35Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.40Cái
3Kẹp nối ép WR 279Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.72Cái
4Ống nhựa PVC Ф21 dày 1,6mm (dài 4m/ống)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.84m
5Ống nhựa dẻo ĐK 16Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.21m
6Ống nhựa PVC Ф34 dày 1,4mm (dài 4m)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.168m
7Ống nhựa dẻo ĐK 27Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.36m
8Đai thép InoxNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.120m
9Khóa đai InoxNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.120Cái
10Băng keo nhựa hạ thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.78Cuộn
11Bulon 16x250NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Bộ
12Bulon 16x300NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12cái
13Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.48Cái
IPhần tháo lắp lại - huyện Châu Thành
1FCO 27KV-100ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.11bộ 1 pha
2Chống sét vanNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.8bộ 1 pha
3Rack 3Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.4cái
4Thùng ĐK composite - 1 ngănNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.8cái
5Thùng ĐK composite - 2 ngănNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.9cái
6Thùng ĐK composite - 6 ngănNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2cái
JPhần thu hồi - huyện Châu Thành
1Trụ BTLT 10,5mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực9trụ
2Trụ BTLT 10,5m - cắt gốcTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực3trụ
3Trụ BTLT 6,5mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực12trụ
4Sứ đứng 24kV + ty sứTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực9bộ
5Cáp nhôm trần AC 50mm²Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực199kg
KPhần trạm biến áp tháo, lắp lại - huyện Châu Thành
1MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-25kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.6Máy
2MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-37,5kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.5Máy
3FCO 27KV-100ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.11Cái
4LA 18kV-10kANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.8Cái
5Thùng điện năng kế trạm (đã bao gồm phụ kiện và công tơ)Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.5Cái
6MCCB 3P - 690V – 125ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.5Cái
7MCCB 3P - 690V – 160ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.3Cái
8Bộ cáp xuất hạ thế trạmNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.288mét
LPhần trung thế - huyện Ba Tri
1Móng bêtông trụ BTLT 14m đơn - MBT-14.1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Móng
2Móng bêtông trụ BTLT 14m đôi - MBT-14.2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Móng
3Móng bêtông trụ BTLT 12m đơn - MBT-12.1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Móng
4Móng bêtông trụ BTLT 12m đôi - MBT-12.2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Móng
5Móng M12-baNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.20Móng
6Móng chằng xuốngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9Móng
7Móng chằng lệchNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Móng
8LBFCO 27KV-200A (bộ 3 pha)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
9Chống sét đường dây 3 pha - dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
10Trụ BTLT 12m (7,2KN)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.26Trụ
11Trụ BTLT 12m đôi (7,2KN)-ghép sátNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Trụ
12Trụ BTLT 14m (8,5KN)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Trụ
13Trụ BTLT 14m đôi (8,5KN)-ghép sátNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Trụ
14Chằng xuốngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9Bộ
15Chằng lệchNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Bộ
16Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.36Bộ
17Cách điện treo polymer - Kép - Dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.30Bộ
18Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.17Bộ
19Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng - Lắp trên đà U trụ đơn - TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.18Bộ
20Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc - Lắp trên đà U - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Bộ
21Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phầnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
22Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch toàn phầnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
23Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
24Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Trụ đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
25Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8Bộ
26Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
27Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
28Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng-Trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
29Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
30Xà composite 2,4m đôi - Trụ dừng - trụ đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
31Tiếp đất chống sét (LA)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
32Tiếp đất lặp lại - TTNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Bộ
33Cáp nhôm trần As95mm² (95/16) - Buộc tiaNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Kg
34Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 50/8mm2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.60kg
35Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6.902m
36Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12m
37Sứ đứng polymer 24kV dòng rò ≥ 744mm + ty sứ (có khóa dây bằng vật liệu phi từ tính)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.241bộ
38Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.69Cái
39Sứ ống chỉ hạ thế 600VNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.69Cái
40Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 50mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.120cái
41Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH50mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.21cái
42Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 50mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.39cái
43Giáp níu dừng dây ACXH 50mm2 + phụ kiệnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.66Bộ
44Mắc nối yếm cápNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.66Cái
45Đà U140x55x4,9-3m không ốpNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.70cái
46Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.63cái
47Bulon 16x50NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Bộ
48Bulon 16x250NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.139Bộ
49Bulon VRS 16x350NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.102Bộ
50Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.706Cái
51Chì trung thế 8KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Sợi
52Chì trung thế 10KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Sợi
53Kẹp nối ép WR 279Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.88Cái
54Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.34Cái
55Kẹp quai 240mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Cái
56Kẹp hotline 2/0Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Cái
57Chụp bảo vệ kẹp quai siliconNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Cái
58Ống nối dây nhôm có lõi thép As 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.15Cái
59Băng keo nhựa trung thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.81Cuộn
MPhần hạ thế - huyện Ba Tri
1Duplex đồng 2x6mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.51m
2Kẹp nối ép WR 279Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.60Cái
3Ống nhựa PVC Ф34 dày 1,4mm (dài 4m)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.140m
4Ống nhựa dẻo ĐK 27Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.30m
5Đai thép InoxNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.100m
6Khóa đai InoxNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.100Cái
7Băng keo nhựa hạ thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.62Cuộn
8Bulon 16x250NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8Bộ
9Bulon 16x300NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8cái
10Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.32Cái
NPhần tháo lắp lại - huyện Ba Tri
1FCO 27KV-100ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.5bộ 1 pha
2Chống sét vanNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.5bộ 1 pha
OPhần tháo thu hồi - huyện Ba Tri
1FCO 27KV-100ATháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực2cái
2Trụ BTLT 10,5mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực5trụ
3Trụ BTLT 6,5mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực17trụ
4Cách điện treo polymer 24kVTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực2cái
5Cách điện đứng polymer 24kVTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực2cái
6Sứ đứng 24kV + ty sứTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực42bộ
PPhần trạm biến áp tháo, lắp lại - huyện Ba Tri
1MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-15kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Máy
2MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-25kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Máy
3MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-37,5kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Máy
4MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-50kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Máy
5FCO 27KV-100ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.5Cái
6LA 18kV-10kANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.5Cái
7Thùng điện năng kế trạm (đã bao gồm phụ kiện và công tơ)Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.5Cái
8MCCB 3P - 690V – 125ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.3Cái
9MCCB 3P - 690V – 160ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Cái
10Bộ cáp xuất hạ thế trạmNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.180mét
QPhần trung thế - huyện Bình Đại
1Móng bêtông trụ BTLT 14m đơn - MBT-14.1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Móng
2Móng bêtông trụ BTLT 14m đôi - MBT-14.2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5Móng
3Móng M14-bbNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Móng
4Móng chằng lệchNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Móng
5LBFCO 27KV-200A (bộ 3 pha)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
6Chống sét đường dây 3 pha - dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
7Trụ BTLT 14m (11KN)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.15Trụ
8Trụ BTLT 14m đôi (11KN)-ghép sátNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5Trụ
9Vật liệu chống rắn bòNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.16Trụ
10Chằng xuống lắp trên đà UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Bộ
11Chằng lệchNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
12Chằng lệch lắp trên đà UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5Bộ
13Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9Bộ
14Cách điện treo polymer - Kép - Dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.24Bộ
15Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng - Lắp trên đà U trụ đơn - TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
16Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch 2/3Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Bộ
17Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch 2/3 - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Bộ
18Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch 2/3 - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Bộ
19Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
20Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phầnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
21Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch toàn phần-Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5Bộ
22Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Lắp trên đà U trụ đơn - TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
23Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
24Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5Bộ
25Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
26Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng-Trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
27Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
28Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
29Tiếp đất chống sét (LA)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Bộ
30Tiếp đất lặp lại - TTNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.13Bộ
31Cáp nhôm trần As95mm² (95/16) - Buộc tiaNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Kg
32Cáp nhôm trần ACSR.50/8mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Kg
33Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5.049m
34Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12m
35Cáp đồng trần C 25mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8Kg
36Sứ đứng polymer 24kV dòng rò ≥ 744mm + ty sứ (có khóa dây bằng vật liệu phi từ tính)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.197bộ
37Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.52Cái
38Sứ ống chỉ hạ thế 600VNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.52Cái
39Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 50mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.92cái
40Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH50mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.11cái
41Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 50mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.42cái
42Giáp níu dừng dây ACXH 50mm2 + phụ kiệnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.33Bộ
43Mắc nối yếm cápNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.33Cái
44Đà U140x55x4,9-3m không ốpNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.60cái
45Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2cái
46Bulon 16x50NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.14Bộ
47Bulon 16x250NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.84Bộ
48Bulon VRS 16x350NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.69Bộ
49Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.472Cái
50Chì trung thế 10KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Sợi
51Chì trung thế 15KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Sợi
52Kẹp nối ép WR 279Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.44Cái
53Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.22Cái
54Kẹp quai 240mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Cái
55Kẹp hotline 2/0Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Cái
56Chụp bảo vệ kẹp quai siliconNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Cái
57Ống nối dây nhôm có lõi thép As 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.15Cái
58Băng keo nhựa trung thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.48Cuộn
RPhần hạ thế - huyện Bình Đại
1Kẹp nối ép WR 279Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.84Cái
2Ống nhựa PVC Ф34 dày 1,4mm (dài 4m)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.196m
3Ống nhựa dẻo ĐK 27Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.42m
4Đai thép InoxNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.140m
5Khóa đai InoxNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.140Cái
6Băng keo nhựa hạ thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.82Cuộn
7Bulon 16x250NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8Bộ
8Bulon 16x300NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8cái
9Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.32Cái
SPhần tháo lắp lại - huyện Bình Đại
1FCO 27KV-100ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7bộ 1 pha
2Chống sét vanNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7bộ 1 pha
3Cáp nhôm trần ACKP 50mm²Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.637m
TPhần tháo thu hồi - huyện Bình Đại
1Trụ BTLT 10,5mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực6trụ
2Trụ BTLT 6,5mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực8trụ
3Cách điện treo polymer 24kVTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực4cái
4Sứ đứng 24kV + ty sứTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực37bộ
UPhần trạm biến áp tháo, lắp lại - huyện Bình Đại
1MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-25kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1Máy
2MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-37,5kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Máy
3MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-50kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.3Máy
4MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-75kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Máy
5FCO 27KV-100ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7Cái
6LA 18kV-10kANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7Cái
7Thùng điện năng kế trạm (đã bao gồm phụ kiện và công tơ)Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7Cái
8MCCB 3P - 690V – 125ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.4Cái
9MCCB 3P - 690V – 160ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.3Cái
10Bộ cáp xuất hạ thế trạmNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.252mét
VPhần hạ thế - huyện Mỏ Cày Nam
1Móng M7,5-baNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
2Trụ BTLT 7,5 đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
3Tiếp địa lặp lại hạ thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.38Bộ
4Duplex đồng 2x6mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.503m
5Cáp nhôm bọc ABC 4x70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7.603m
6Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.87Cái
7Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.174Cái
8Kẹp IPC 95/35Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.852Cái
9Kẹp IPC 95/95Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.54Cái
10Kẹp nối ép WR 379Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.121Cái
11Móc chữ A treo cáp ABCNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8Cái
12Băng keo nhựa hạ thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.121Cuộn
13Bulon 16x250NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.18Bộ
14Bulon móc 16x200 NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.219Bộ
15Bulon móc 16x300 NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.46Bộ
16Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.301Cái
WPhần thu hồi hạ thế - huyện Mỏ Cày Nam
1Cáp AV50Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực2.181kg
2Cáp AV35Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực731kg
3Cáp AC35Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực945kg
XPhần trung thế - huyện Chợ Lách
1Móng bêtông trụ BTLT 14m đơn - MBT-14.1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Móng
2Móng bêtông trụ BTLT 14m đôi - MBT-14.2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Móng
3Móng M14-bbNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Móng
4Móng chằng xuốngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Móng
5Móng chằng lệchNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Móng
6LBFCO 27KV-200A (bộ 3 pha)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
7Chống sét đường dây 3 pha - dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
8Trụ BTLT 14m (8,5KN)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Trụ
9Trụ BTLT 14m đôi (8,5KN)-ghép sátNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Trụ
10Chằng xuốngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
11Chằng lệchNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
12Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.18Bộ
13Cách điện treo polymer - Kép - Dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Bộ
14Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch 2/3Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
15Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch 2/3 - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
16Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch 2/3 - Lắp trên trụ đơn-T1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9Bộ
17Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch 2/3 - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
18Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
19Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
20Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
21Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đôi-TS2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
22Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng-Trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
23Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
24Tiếp đất chống sét (LA)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
25Tiếp đất lặp lại - TTNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Bộ
26Cáp nhôm trần As95mm² (95/16) - Buộc tiaNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Kg
27Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3.123m
28Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9m
29Sứ đứng polymer 24kV dòng rò ≥ 744mm + ty sứ (có khóa dây bằng vật liệu phi từ tính)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.95bộ
30Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.20Cái
31Sứ ống chỉ hạ thế 600VNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.20Cái
32Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 50mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.23cái
33Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH50mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12cái
34Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 50mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.24cái
35Giáp níu dừng dây ACXH 50mm2 + phụ kiệnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.30Bộ
36Mắc nối yếm cápNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.30Cái
37Đà U140x55x4,9-3m không ốpNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8cái
38Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1cái
39Bulon 16x250NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.43Bộ
40Bulon 16x300NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.25cái
41Bulon 16x350NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Bộ
42Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.160Cái
43Kẹp nối ép WR 279Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8Cái
44Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Cái
45Kẹp quai 70-95mm2 loại tyNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6cái
46Kẹp hotline 2/0Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Cái
47Chụp bảo vệ kẹp quai siliconNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Cái
48Ống nối dây nhôm có lõi thép As 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.15Cái
49Băng keo nhựa trung thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.45Cuộn
YPhần hạ thế - huyện Chợ Lách
1Kẹp nối ép WR 279Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.36Cái
2Ống nhựa PVC Ф34 dày 1,4mm (dài 4m)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.84m
3Ống nhựa dẻo ĐK 27Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.18m
4Đai thép InoxNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.60m
5Khóa đai InoxNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.60Cái
6Băng keo nhựa hạ thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.36Cuộn
7Bulon 16x250NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
8Bulon 16x300NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4cái
9Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.16Cái
ZPhần tháo lắp lại - huyện Chợ Lách
1FCO 27KV-100ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.3bộ 1 pha
2Chống sét vanNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.3bộ 1 pha
AAPhần tháo thu hồi - huyện Chợ Lách
1Trụ BTLT 12mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực8trụ
2Trụ BTLT 12m - cắt gốcTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực1trụ
ABPhần tháo lắp lại trạm biến áp - huyện Chợ Lách
1MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-37,5kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.3Máy
2FCO 27KV-100ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.3Cái
3LA 18kV-10kANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.3Cái
4Thùng điện năng kế trạm (đã bao gồm phụ kiện và công tơ)Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.3Cái
5MCCB 3P - 690V – 125ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.3Cái
6Bộ cáp xuất hạ thế trạmNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.108mét
ACPhần trung thế - huyện Mỏ Cày Bắc
1Móng bêtông trụ BTLT 14m đơn - MBT-14.1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Móng
2Móng bêtông trụ BTLT 14m đôi - MBT-14.2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Móng
3Móng M14-bbNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Móng
4Móng chằng xuốngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.13Móng
5Móng chằng lệchNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Móng
6LBFCO 27KV-200A (bộ 3 pha)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
7Chống sét đường dây 3 pha - dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5Bộ
8Trụ BTLT 14m (8,5KN)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.19Trụ
9Trụ BTLT 14m đôi (8,5KN)-ghép sátNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Trụ
10Chằng xuốngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.13Bộ
11Chằng lệchNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Bộ
12Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.54Bộ
13Cách điện treo polymer - Kép - Dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.13Bộ
14Xà sắt 0,8m đơn - Đỡ thẳngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Bộ
15Xà sắt 0,8m đơn - Đỡ thẳng- Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.32Bộ
16Xà sắt 0,8m đôi - Đỡ góc - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.14Bộ
17Xà sắt 0,8m đôi - Đỡ góc -Trụ đơn (T1)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
18Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.11Bộ
19Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng - Lắp trên đà U trụ đơn - TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Bộ
20Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc - Lắp trên đà U - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
21Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
22Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Lắp trên đà U trụ đơn - TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
23Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Bộ
24Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
25Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
26Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đôi-TS2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
27Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng-Trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
28Xà composite 2,4m đơn - Đỡ thẳng - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
29Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
30Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
31Tiếp đất chống sét (LA)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5Bộ
32Tiếp đất lặp lại - TTNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.14Bộ
33Cáp nhôm trần As95mm² (95/16) - Buộc tiaNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Kg
34Cáp nhôm trần ACSR.50/8mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Kg
35Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6.743m
36Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.67m
37Sứ đứng polymer 24kV dòng rò ≥ 744mm + ty sứ (có khóa dây bằng vật liệu phi từ tính)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.262bộ
38Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.76Cái
39Sứ ống chỉ hạ thế 600VNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.76Cái
40Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 70mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.136cái
41Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH70mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.30cái
42Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 70mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.33cái
43Giáp níu dừng dây ACXH 70mm2 + phụ kiệnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.69Bộ
44Mắc nối yếm cápNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.69Cái
45Đà U140x55x4,9-3m không ốpNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.86cái
46Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.70cái
47Bulon 16x50NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.55Bộ
48Bulon 16x250NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.145Bộ
49Bulon VRS 16x350NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Bộ
50Bulon VRS 16x550NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7cái
51Bulon mắt 16x300 NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.21Bộ
52Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.477Cái
53Chì trung thế 12KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Sợi
54Kẹp nối ép WR 279Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.94Cái
55Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.44Cái
56Kẹp quai 240mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Cái
57Kẹp hotline 2/0Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Cái
58Chụp bảo vệ kẹp quai siliconNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Cái
59Ống nối dây nhôm có lõi thép As 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.15Cái
60Băng keo nhựa trung thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.82Cuộn
ADPhần hạ thế - huyện Mỏ Cày Bắc
1Kẹp nối ép WR 279Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.96Cái
2Ống nhựa PVC Ф34 dày 1,4mm (dài 4m)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.224m
3Ống nhựa dẻo ĐK 27Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.48m
4Đai thép InoxNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.160m
5Khóa đai InoxNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.160Cái
6Băng keo nhựa hạ thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.104Cuộn
7Bulon 16x250NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.16Bộ
8Bulon 16x300NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.16cái
9Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.64Cái
AEPhần tháo lắp lại - huyện Mỏ Cày Bắc
1FCO 27KV-100ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7bộ 1 pha
2Chống sét vanNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7bộ 1 pha
AFPhần tháo thu hồi - huyện Mỏ Cày Bắc
1FCO 27KV-100ATháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực4cái
2Trụ BTLT 10,5mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực5trụ
3Trụ BTLT 6,5mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực7trụ
4Cách điện treo polymer 24kVTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực12cái
5Sứ đứng 24kV + ty sứTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực55bộ
AGPhần tháo lắp lại trạm biến áp - huyện Mỏ Cày Bắc
1MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-25kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.6Máy
2MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-37,5kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Máy
3MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-50kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1Máy
4MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-100kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1Máy
5FCO 27KV-100ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7Cái
6LA 18kV-10kANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7Cái
7Thùng điện năng kế trạm (đã bao gồm phụ kiện và công tơ)Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.8Cái
8MCCB 3P - 690V – 125ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7Cái
9MCCB 3P - 690V – 250ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1Cái
10Bộ cáp xuất hạ thế trạmNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.252mét
AHPhần trung thế - huyện Thạnh Phú
1Móng bêtông trụ BTLT 14m đơn - MBT-14.1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Móng
2Móng bêtông trụ BTLT 14m đôi - MBT-14.2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.11Móng
3Móng bêtông trụ BTLT 12m đôi - MBT-12.2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Móng
4Móng M14-bbNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.14Móng
5Móng M12-baNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Móng
6Móng chằng xuốngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Móng
7Móng chằng lệchNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Móng
8LBFCO 27KV-200A (bộ 3 pha)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
9Chống sét đường dây 3 pha - dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
10Trụ BTLT 12m (7,2KN)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9Trụ
11Trụ BTLT 12m (7,2KN) - Thủ côngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.15Trụ
12Trụ BTLT 12m đôi (7,2KN)-ghép sátNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Trụ
13Trụ BTLT 12m đôi (7,2KN)-ghép sát - Thủ côngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Trụ
14Trụ BTLT 14m (8,5KN) - Thủ côngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Trụ
15Trụ BTLT 14m đôi (8,5KN)-ghép sát - Thủ côngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Trụ
16Chằng xuốngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
17Chằng lệchNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
18Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.39Bộ
19Cách điện treo polymer - Kép - Dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.21Bộ
20Xà sắt 0,8m đơn - Đỡ thẳngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
21Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.20Bộ
22Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng - Lắp trên đà U trụ đơn - TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5Bộ
23Xà sắt 2m đôi - Đỡ gócNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
24Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc - Lắp trên đà U - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
25Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8Bộ
26Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phầnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.17Bộ
27Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch toàn phầnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
28Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9Bộ
29Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
30Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng-Trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
31Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng-Trụ đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
32Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
33Xà composite 2,4m đôi - Trụ dừng - trụ đôiNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
34Tiếp đất chống sét (LA)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
35Tiếp đất lặp lại - TTNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8Bộ
36Cáp nhôm trần As95mm² (95/16) - Buộc tiaNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.59Kg
37Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 70/11mm2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.688kg
38Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 50/8mm2Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.350kg
39Cáp nhôm trần ACSR.50/8mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.20Kg
40Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2.208m
41Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.213m
42Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.24m
43Sứ đứng polymer 24kV dòng rò ≥ 744mm + ty sứ (có khóa dây bằng vật liệu phi từ tính)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.249bộ
44Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.77Cái
45Sứ ống chỉ hạ thế 600VNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.77Cái
46Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 70mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.72cái
47Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH70mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6cái
48Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 70mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.18cái
49Giáp níu dừng dây ACXH 70mm2 + phụ kiệnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Bộ
50Giáp níu dừng dây ACXH 50mm2 + phụ kiệnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.24Bộ
51Mắc nối yếm cápNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.30Cái
52Khóa néo dây AC 95-120 loại 5UNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.30cái
53Đà U140x55x4,9-3m không ốpNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.16cái
54Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.37cái
55Bulon 16x250NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.92Bộ
56Bulon VRS 16x350NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.24Bộ
57Bulon VRS 16x550NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.18cái
58Bulon mắt 16x550 NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8cái
59Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.360Cái
60Chì trung thế 15KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Sợi
61Chì trung thế 20KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Sợi
62Kẹp nối ép WR 379Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Cái
63Kẹp nối ép WR 279Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.84Cái
64Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.28Cái
65Kẹp quai 240mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9Cái
66Kẹp hotline 2/0Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9Cái
67Chụp bảo vệ kẹp quai siliconNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9Cái
68Ống nối dây nhôm có lõi thép As 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.15Cái
69Băng keo nhựa trung thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.75Cuộn
AIPhần hạ thế -huyện Thạnh Phú
1Kẹp nối ép WR 279Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.84Cái
2Ống nhựa PVC Ф34 dày 1,4mm (dài 4m)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.196m
3Ống nhựa dẻo ĐK 27Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.42m
4Đai thép InoxNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.140m
5Khóa đai InoxNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.140Cái
6Băng keo nhựa hạ thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.94Cuộn
7Bulon 16x250NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.16Bộ
8Bulon 16x300NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.16cái
9Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.64Cái
AJPhần tháo lắp lại - huyện Thạnh Phú
1FCO 27KV-100ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7bộ 1 pha
2Chống sét vanNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7bộ 1 pha
AKPhần tháo thu hồi - huyện Thạnh Phú
1FCO 27KV-100ATháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực1cái
2Trụ BTLT 12mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực2trụ
3Trụ BTLT 10,5mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực25trụ
4Trụ BTLT 10,5m - cắt gốcTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực1trụ
5Trụ BTLT 6,5mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực10trụ
6Cách điện treo polymer 24kVTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực6cái
7Sứ đứng 24kV + ty sứTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực47bộ
ALPhần tháo lắp lại trạm biến áp - huyện Thạnh Phú
1MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-25kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.2Máy
2MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-37,5kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1Máy
3MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-50kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.4Máy
4FCO 27KV-100ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7Cái
5LA 18kV-10kANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7Cái
6Thùng điện năng kế trạm (đã bao gồm phụ kiện và công tơ)Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7Cái
7MCCB 3P - 690V – 125ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.7Cái
8Bộ cáp xuất hạ thế trạmNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.252mét
AMPhần trung thế - huyện Giồng Trôm
1Móng M14-bbNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Móng
2Móng chằng xuốngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Móng
3Móng chằng lệchNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Móng
4LBFCO 27KV-200A (bộ 3 pha)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
5Trụ BTLT 14m (8,5KN)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.7Trụ
6Chằng xuốngNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
7Chằng lệchNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
8Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọcNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Bộ
9Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch 2/3Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.5Bộ
10Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch 2/3 - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.2Bộ
11Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch 2/3 - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
12Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Bộ
13Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đơnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1Bộ
14Cáp nhôm trần ACSR.50/8mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Kg
15Cáp nhôm trần ACSR.50/8mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10Kg
16Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-95mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1.340m
17Sứ đứng polymer 24kV dòng rò ≥ 744mm + ty sứ (có khóa dây bằng vật liệu phi từ tính)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.37bộ
18Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Cái
19Sứ ống chỉ hạ thế 600VNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Cái
20Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 95mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.24cái
21Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH95mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3cái
22Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 95mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3cái
23Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 50mm2 - Loại CNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.1cái
24Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 95mm² + phụ kiệnNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Bộ
25Mắc nối yếm cápNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Cái
26Đà U140x55x4,9-3m không ốpNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6cái
27Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.10cái
28Bulon 16x50NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4Bộ
29Bulon 16x250NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.29Bộ
30Bulon VRS 16x350NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.9Bộ
31Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.102Cái
32Chì trung thế 12KNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Sợi
33Kẹp nối ép WR 279Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.22Cái
34Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6Cái
35Kẹp quai 70-95mm2 loại tyNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3cái
36Kẹp hotline 2/0Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Cái
37Chụp bảo vệ kẹp quai siliconNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.3Cái
38Ống nối dây nhôm có lõi thép As 50mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.15Cái
39Băng keo nhựa trung thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.27Cuộn
ANPhần trung thế tháo lắp lại - huyện Giồng Trôm
1FCO 27KV-100ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1bộ 1 pha
2Chống sét vanNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1bộ 1 pha
AOPhần trung thế tháo thu hồi - huyện Giồng Trôm
1Trụ BTLT 12mTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực3trụ
2Sứ đứng 24kV + ty sứTháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực5bộ
APPhần trạm tháo lắp lại - huyện Giồng Trôm
1MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-25kVANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1Máy
2FCO 27KV-100ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1Cái
3LA 18kV-10kANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1Cái
4Thùng điện năng kế trạm (đã bao gồm phụ kiện và công tơ)Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1Cái
5MCCB 3P - 690V – 125ANhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.1Cái
6Bộ cáp xuất hạ thế trạmNhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình.36mét
AQPhần hạ thế - huyện Giồng Trôm
1Tiếp địa lặp lại hạ thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.27Bộ
2Duplex đồng 2x6mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.306m
3Cáp nhôm bọc ABC 3x70mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4.911m
4Cáp nhôm trần ACSR.50/8mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.90Kg
5Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.52Cái
6Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm²Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.138Cái
7Kẹp IPC 95/35Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.644Cái
8Kẹp IPC 95/95Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.12Cái
9Kẹp nối ép WR 379Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.66Cái
10Kẹp nối ép WR 279Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.16Cái
11Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.8Cái
12Móc chữ A treo cáp ABCNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.13Cái
13Ống nhựa PVC Ф34 dày 1,4mm (dài 4m)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.28m
14Ống nhựa dẻo ĐK 27Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.6m
15Đai thép InoxNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.20m
16Khóa đai InoxNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.20Cái
17Băng keo nhựa hạ thếNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.31Cuộn
18Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.16Cái
19Sứ ống chỉ hạ thế 600VNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.16Cái
20Bulon 16x200NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.21Bộ
21Bulon 16x250NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.76Bộ
22Bulon 16x300NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.4cái
23Bulon móc 16x200 NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.184Bộ
24Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKNhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.160Cái
ARPhần hạ thế thu hồi - huyện Giồng Trôm
1Cáp ABC 3x50Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực1.343kg
2Cáp ABC 2x50Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực492kg
3Cáp AV50Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực185kg
4Cáp AV35Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực366kg
5Cáp AC35Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực217kg

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩuXe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu1
2Xe tải ≥ 1,25 tấnXe tải ≥ 1,25 tấn1
3Sòng dựng trụ 3 tấnSòng dựng trụ 3 tấn2
4Máy tời 3 tấnMáy tời 3 tấn2
5Kích + lem 1,5 tấnKích + lem 1,5 tấn4
6Kiềm ép thủy lựcKiềm ép thủy lực2
7Máy trộn bê tông ≥180 lítMáy trộn bê tông ≥180 lít1
8Máy đầm dùi 1,5 kWMáy đầm dùi 1,5 kW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
1
2
Xe tải ≥ 1,25 tấn
Xe tải ≥ 1,25 tấn
1
3
Sòng dựng trụ 3 tấn
Sòng dựng trụ 3 tấn
2
4
Máy tời 3 tấn
Máy tời 3 tấn
2
5
Kích + lem 1,5 tấn
Kích + lem 1,5 tấn
4
6
Kiềm ép thủy lực
Kiềm ép thủy lực
2
7
Máy trộn bê tông ≥180 lít
Máy trộn bê tông ≥180 lít
1
8
Máy đầm dùi 1,5 kW
Máy đầm dùi 1,5 kW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Móng bêtông trụ BTLT 14m đơn - MBT-14.1
10 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
2 Móng bêtông trụ BTLT 14m đôi - MBT-14.2
12 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
3 Móng chằng xuống
2 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
4 Móng chằng lệch
1 Móng Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
5 LBFCO 27KV-200A (bộ 3 pha)
5 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
6 Chống sét đường dây 3 pha - dây bọc
6 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
7 Trụ BTLT 14m (8,5KN)
10 Trụ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
8 Trụ BTLT 14m đôi (8,5KN)-ghép sát
11 Trụ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
9 Trụ BTLT 14m đôi (8,5KN)-ghép hở
1 Trụ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
10 Chằng xuống
2 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
11 Chằng lệch
1 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
12 Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọc
63 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
13 Cách điện treo polymer - Kép - Dây bọc
39 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
14 Xà sắt 0,8m đơn - Đỡ thẳng
4 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
15 Xà sắt 0,8m đơn - Đỡ thẳng- Lắp trên đà U trụ đơn-TS1
4 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
16 Xà sắt 0,8m đôi - Đỡ góc - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1
2 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
17 Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng
7 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
18 Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch 2/3 - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1
2 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
19 Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1
4 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
20 Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần - Lắp trên đà U trụ đôi -TS2
1 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
21 Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần
1 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
22 Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch toàn phần
2 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
23 Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch toàn phần-Lắp trên đà U trụ đơn-TS1
1 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
24 Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Trụ đơn
4 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
25 Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Trụ đôi
2 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
26 Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơn
7 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
27 Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đôi
8 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
28 Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1
1 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
29 Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đôi-TS2
6 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
30 Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng-Trụ đơn
8 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
31 Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đơn
1 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
32 Xà composite 2,4m đôi - Trụ dừng - trụ đơn
2 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
33 Xà composite 2,4m đôi - Trụ dừng - trụ đôi
2 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
34 Tiếp đất chống sét (LA)
6 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
35 Tiếp đất lặp lại - TT
10 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
36 Cáp nhôm trần As95mm² (95/16) - Buộc tia
10 Kg Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
37 Cáp nhôm trần ACSR.50/8mm²
20 Kg Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
38 Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm²
3.409 m Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
39 Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm²
125 m Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
40 Sứ đứng polymer 24kV dòng rò ≥ 744mm + ty sứ (có khóa dây bằng vật liệu phi từ tính)
165 bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
41 Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)
61 Cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
42 Sứ ống chỉ hạ thế 600V
61 Cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
43 Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 50mm2 - Loại C
90 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
44 Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH  50mm2 - Loại C
24 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
45 Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 50mm2 - Loại C
12 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
46 Giáp níu dừng dây ACXH 50mm2 + phụ kiện
102 Bộ Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
47 Mắc nối yếm cáp
102 Cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
48 Đà U140x55x4,9-3m không ốp
32 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
49 Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500
14 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.
50 Móc treo U (Ma-ní)
2 cái Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình.

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE như sau:

  • Có quan hệ với 305 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,07 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 64,01%, Xây lắp 28,21%, Tư vấn 5,06%, Phi tư vấn 2,72%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.042.747.548.869 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 951.081.800.994 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 8,79%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 108

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây