Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nâng cấp lưới điện giảm TTĐN năm 2021 của Công ty Điện lực Bến Tre Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: vunh.pcbtr@gmail.com -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản Lý đấu thầu EVN (quanlydauthau@evn.com.vn) để các nhà thầu phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.737.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.547.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (đợt) tương ứng với giá trị thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không là 8.278.000.000 đồng 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.556.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.278.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.556.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng cho 02 công trìnhđường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực. | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc đã làm giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công cho 02 công trình đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề điện/xây dựng, có bậc thợ ≥3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công cho 02 công trình đường dây lưới điện trung - hạ thế , trạm biến áp - lưới điện trên không. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực. | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình cho gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp lưới điện giảm TTĐN năm 2021 của Công ty Điện lực Bến Tre. Giá dự thầu là tổng các chi phí để thực hiện hoàn thành các hạng mục ghi trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm VAT 8% và chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| B | Phần trung thế - Thành Phố Bến Tre | |||
| 1 | Móng bêtông trụ BTLT 14m đơn - MBT-14.1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Móng |
| 2 | Móng bêtông trụ BTLT 14m đôi - MBT-14.2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Móng |
| 3 | Móng chằng xuống | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Móng |
| 4 | Móng chằng lệch | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 5 | LBFCO 27KV-200A (bộ 3 pha) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Bộ |
| 6 | Chống sét đường dây 3 pha - dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Bộ |
| 7 | Trụ BTLT 14m (8,5KN) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT 14m đôi (8,5KN)-ghép sát | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 11 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT 14m đôi (8,5KN)-ghép hở | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Trụ |
| 10 | Chằng xuống | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 11 | Chằng lệch | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 12 | Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 63 | Bộ |
| 13 | Cách điện treo polymer - Kép - Dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 39 | Bộ |
| 14 | Xà sắt 0,8m đơn - Đỡ thẳng | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 15 | Xà sắt 0,8m đơn - Đỡ thẳng- Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 16 | Xà sắt 0,8m đôi - Đỡ góc - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 17 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Bộ |
| 18 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch 2/3 - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 19 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 20 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần - Lắp trên đà U trụ đôi -TS2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 21 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 22 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch toàn phần | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 23 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch toàn phần-Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 24 | Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 25 | Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Trụ đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 26 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Bộ |
| 27 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | Bộ |
| 28 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 29 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đôi-TS2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Bộ |
| 30 | Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng-Trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | Bộ |
| 31 | Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 32 | Xà composite 2,4m đôi - Trụ dừng - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 33 | Xà composite 2,4m đôi - Trụ dừng - trụ đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 34 | Tiếp đất chống sét (LA) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Bộ |
| 35 | Tiếp đất lặp lại - TT | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Bộ |
| 36 | Cáp nhôm trần As95mm² (95/16) - Buộc tia | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Kg |
| 37 | Cáp nhôm trần ACSR.50/8mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 20 | Kg |
| 38 | Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3.409 | m |
| 39 | Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 125 | m |
| 40 | Sứ đứng polymer 24kV dòng rò ≥ 744mm + ty sứ (có khóa dây bằng vật liệu phi từ tính) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 165 | bộ |
| 41 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 61 | Cái |
| 42 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 61 | Cái |
| 43 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 50mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 90 | cái |
| 44 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH50mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 24 | cái |
| 45 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 50mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | cái |
| 46 | Giáp níu dừng dây ACXH 50mm2 + phụ kiện | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 102 | Bộ |
| 47 | Mắc nối yếm cáp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 102 | Cái |
| 48 | Đà U140x55x4,9-3m không ốp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 32 | cái |
| 49 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | cái |
| 50 | Móc treo U (Ma-ní) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | cái |
| 51 | Bulon 16x50NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 18 | Bộ |
| 52 | Bulon 16x250NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 68 | Bộ |
| 53 | Bulon 16x300NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | cái |
| 54 | Bulon 16x350NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 19 | Bộ |
| 55 | Bulon VRS 16x250NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 56 | Bulon VRS 16x350NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 40 | Bộ |
| 57 | Bulon VRS 16x550NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 69 | cái |
| 58 | Bulon mắt 16x300 NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 59 | Bulon mắt 16x550 NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | cái |
| 60 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 668 | Cái |
| 61 | Chì trung thế 8K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Sợi |
| 62 | Chì trung thế 10K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Sợi |
| 63 | Chì trung thế 12K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Sợi |
| 64 | Kẹp nối ép WR 835 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Cái |
| 65 | Kẹp nối ép WR 379 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Cái |
| 66 | Kẹp nối ép WR 279 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 130 | Cái |
| 67 | Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 60 | Cái |
| 68 | Kẹp quai 70-95mm2 loại ty | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 18 | Cái |
| 69 | Kẹp quai 240mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Cái |
| 70 | Kẹp hotline 2/0 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 27 | Cái |
| 71 | Chụp bảo vệ kẹp quai silicon | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 27 | Cái |
| 72 | Ống nối dây nhôm có lõi thép As 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 15 | Cái |
| 73 | Băng keo nhựa trung thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 118 | Cuộn |
| C | Phần hạ thế - Thành Phố Bến Tre | |||
| 1 | Duplex đồng 2x6mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 132,6 | m |
| 2 | Kẹp IPC 95/35 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 110 | Cái |
| 3 | Kẹp nối ép WR 379 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR 279 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 44 | Cái |
| 5 | Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 36 | Cái |
| 6 | Splitbolt Cu 2/0 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Cái |
| 7 | Ống nhựa PVC Ф21 dày 1,6mm (dài 4m/ống) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 240 | m |
| 8 | Ống nhựa dẻo ĐK 16 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 60 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC Ф34 dày 1,4mm (dài 4m) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 112 | m |
| 10 | Ống nhựa dẻo ĐK 27 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 24 | m |
| 11 | Đai thép Inox | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 118 | m |
| 12 | Khóa đai Inox | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 118 | Cái |
| 13 | Băng keo nhựa hạ thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 81 | Cuộn |
| 14 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Cái |
| 15 | Rack NK loại 02 sứ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Cái |
| 16 | Rack NK loại 03sứ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Cái |
| 17 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 17 | Cái |
| 18 | Bulon 16x250NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 11 | Bộ |
| 19 | Bulon 16x300NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 44 | cái |
| 20 | Bulon 16x350NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | Bộ |
| 21 | Bulon VRS Ф12x550 NK + 2đai ốc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 22 | Bulon VRS 16x550NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 13 | cái |
| 23 | Bulon VRS 16x700NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 24 | Bulon mắt 16x300 NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 25 | Bulon mắt 16x550 NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | cái |
| 26 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 190 | Cái |
| D | Phần tháo, lắp lại - Thành Phố Bến Tre | |||
| 1 | FCO 27KV-100A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 8 | bộ 1 pha |
| 2 | Chống sét van | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | bộ 1 pha |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | cái |
| 4 | Rack 2 | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | cái |
| 5 | Rack 3 | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 15 | cái |
| 6 | Rack 4 | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | cái |
| 7 | Thùng ĐK tole - 1 ngăn | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 3 | cái |
| 8 | Thùng ĐK composite - 1 ngăn | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 6 | cái |
| 9 | Thùng ĐK composite - 2 ngăn | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | cái |
| 10 | Thùng ĐK composite - 4 ngăn | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 12 | cái |
| 11 | Thùng ĐK composite - 6 ngăn | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 3 | cái |
| E | Phần thu hồi - Thành Phố Bến Tre | |||
| 1 | FCO 27KV-100A | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 5 | cái |
| 2 | Trụ BTLT 12m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 12m - cắt gốc | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 10,5m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 12 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT 10,5m - cắt gốc | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 3 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 6,5m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 3 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT 6,5m - cắt gốc | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | trụ |
| 8 | Đà sắt L75x75x8 dài 0,8m - đơn | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 4 | cái |
| 9 | Đà sắt L75x75x8 dài 2m lệch 2/3 - đơn | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | cái |
| 10 | Đà sắt L75x75x8 dài 2m lệch toàn phần - đơn | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | cái |
| 11 | Đà sắt L75x75x8 dài 2m lệch toàn phần - đôi | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | cái |
| 12 | Đà sắt L75x75x8 dài 2m - đơn | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | cái |
| 13 | Đà U120 dài 2,5m - đơn | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 4 | cái |
| 14 | Đà U120 dài 2,5m - đôi | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 8 | cái |
| 15 | Xà composite 75x75x6-0,8m - đôi | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 10 | cái |
| 16 | Cách điện treo polymer 24kV | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 25 | cái |
| 17 | Cách điện đứng polymer 24kV | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 9 | cái |
| 18 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 24 | bộ |
| 19 | Khung sứ đỉnh | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 4 | cái |
| 20 | Toppin thẳng | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 16 | cái |
| 21 | Toppin cong | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | cái |
| 22 | Bộ cáp chằng xuống | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 6 | bộ |
| 23 | Bộ cáp chằng lệch | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 4 | bộ |
| F | Phần trạm biến áp tháo, lắp lại - Thành Phố Bến Tre | |||
| 1 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-37,5kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 10 | Máy |
| 2 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-100kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | Máy |
| 3 | FCO 27KV-100A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 8 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | Cái |
| 5 | Thùng điện năng kế trạm (đã bao gồm phụ kiện và công tơ) | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | Cái |
| 6 | MCCB 3P - 690V – 125A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Cái |
| 7 | MCCB 3P - 690V – 160A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 4 | Cái |
| 8 | MCCB 3P - 690V – 250A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | Cái |
| 9 | Bộ cáp xuất hạ thế trạm | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 252 | mét |
| G | Phần trung thế - huyện Châu Thành | |||
| 1 | Móng bêtông trụ BTLT 14m đơn - MBT-14.1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Móng |
| 2 | Móng bêtông trụ BTLT 14m đôi - MBT-14.2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Móng |
| 3 | Móng M14-bb | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Móng |
| 4 | Móng chằng xuống | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Móng |
| 5 | Móng chằng lệch | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Móng |
| 6 | LBFCO 27KV-200A (bộ 3 pha) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 7 | Chống sét đường dây 3 pha - dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 8 | Trụ BTLT 14m (8,5KN) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 19 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT 14m đôi (8,5KN)-ghép sát | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Trụ |
| 10 | Chằng xuống | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Bộ |
| 11 | Chằng lệch | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Bộ |
| 12 | Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 36 | Bộ |
| 13 | Cách điện treo polymer - Kép - Dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 18 | Bộ |
| 14 | Xà sắt 0,8m đơn - Đỡ thẳng | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 15 | Xà sắt 0,8m đơn - Đỡ thẳng- Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | Bộ |
| 16 | Xà sắt 0,8m đôi - Đỡ góc - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Bộ |
| 17 | Xà sắt 0,8m đôi - Đỡ góc -Trụ đơn (T1) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | Bộ |
| 18 | Xà sắt 0,8m đôi - Đỡ góc -Trụ đôi (T2) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Bộ |
| 19 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 13 | Bộ |
| 20 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng - Lắp trên đà U trụ đơn - TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 11 | Bộ |
| 21 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch toàn phần | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 22 | Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Lắp trên đà U trụ đơn - TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 23 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 24 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 25 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đôi-TS2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 26 | Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng-Trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Bộ |
| 27 | Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 28 | Tiếp đất chống sét (LA) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 29 | Tiếp đất lặp lại - TT | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Bộ |
| 30 | Cáp nhôm trần As95mm² (95/16) - Buộc tia | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Kg |
| 31 | Cáp nhôm trần ACSR.50/8mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 20 | Kg |
| 32 | Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4.772 | m |
| 33 | Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | m |
| 34 | Sứ đứng polymer 24kV dòng rò ≥ 744mm + ty sứ (có khóa dây bằng vật liệu phi từ tính) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 194 | bộ |
| 35 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 56 | Cái |
| 36 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 56 | Cái |
| 37 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 50mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 95 | cái |
| 38 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH50mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 15 | cái |
| 39 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 50mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 33 | cái |
| 40 | Giáp níu dừng dây ACXH 50mm2 + phụ kiện | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 54 | Bộ |
| 41 | Mắc nối yếm cáp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 54 | Cái |
| 42 | Đà U140x55x4,9-3m không ốp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 50 | cái |
| 43 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 44 | cái |
| 44 | Bulon 16x50NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 21 | Bộ |
| 45 | Bulon 16x250NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 135 | Bộ |
| 46 | Bulon VRS 16x350NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 59 | Bộ |
| 47 | Bulon VRS 16x550NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | cái |
| 48 | Bulon mắt 16x350 NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 49 | Bulon mắt 16x550 NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | cái |
| 50 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 562 | Cái |
| 51 | Chì trung thế 15K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Sợi |
| 52 | Kẹp nối ép WR 835 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Cái |
| 53 | Kẹp nối ép WR 279 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 70 | Cái |
| 54 | Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 32 | Cái |
| 55 | Kẹp quai 240mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Cái |
| 56 | Kẹp quai 70-95mm2 loại ty | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | cái |
| 57 | Kẹp hotline 2/0 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Cái |
| 58 | Chụp bảo vệ kẹp quai silicon | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Cái |
| 59 | Ống nối dây nhôm có lõi thép As 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 15 | Cái |
| 60 | Băng keo nhựa trung thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 70 | Cuộn |
| H | Phần hạ thế - huyện Châu Thành | |||
| 1 | Duplex đồng 2x6mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 61 | m |
| 2 | Kẹp IPC 95/35 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 40 | Cái |
| 3 | Kẹp nối ép WR 279 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 72 | Cái |
| 4 | Ống nhựa PVC Ф21 dày 1,6mm (dài 4m/ống) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 84 | m |
| 5 | Ống nhựa dẻo ĐK 16 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 21 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC Ф34 dày 1,4mm (dài 4m) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 168 | m |
| 7 | Ống nhựa dẻo ĐK 27 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 36 | m |
| 8 | Đai thép Inox | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 120 | m |
| 9 | Khóa đai Inox | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 120 | Cái |
| 10 | Băng keo nhựa hạ thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 78 | Cuộn |
| 11 | Bulon 16x250NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Bộ |
| 12 | Bulon 16x300NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | cái |
| 13 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 48 | Cái |
| I | Phần tháo lắp lại - huyện Châu Thành | |||
| 1 | FCO 27KV-100A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 11 | bộ 1 pha |
| 2 | Chống sét van | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 8 | bộ 1 pha |
| 3 | Rack 3 | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 4 | cái |
| 4 | Thùng ĐK composite - 1 ngăn | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 8 | cái |
| 5 | Thùng ĐK composite - 2 ngăn | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 9 | cái |
| 6 | Thùng ĐK composite - 6 ngăn | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | cái |
| J | Phần thu hồi - huyện Châu Thành | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 9 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m - cắt gốc | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 3 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 6,5m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 12 | trụ |
| 4 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 9 | bộ |
| 5 | Cáp nhôm trần AC 50mm² | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 199 | kg |
| K | Phần trạm biến áp tháo, lắp lại - huyện Châu Thành | |||
| 1 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-25kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 6 | Máy |
| 2 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-37,5kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 5 | Máy |
| 3 | FCO 27KV-100A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 11 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 8 | Cái |
| 5 | Thùng điện năng kế trạm (đã bao gồm phụ kiện và công tơ) | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 5 | Cái |
| 6 | MCCB 3P - 690V – 125A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 5 | Cái |
| 7 | MCCB 3P - 690V – 160A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 3 | Cái |
| 8 | Bộ cáp xuất hạ thế trạm | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 288 | mét |
| L | Phần trung thế - huyện Ba Tri | |||
| 1 | Móng bêtông trụ BTLT 14m đơn - MBT-14.1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 2 | Móng bêtông trụ BTLT 14m đôi - MBT-14.2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 3 | Móng bêtông trụ BTLT 12m đơn - MBT-12.1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Móng |
| 4 | Móng bêtông trụ BTLT 12m đôi - MBT-12.2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Móng |
| 5 | Móng M12-ba | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 20 | Móng |
| 6 | Móng chằng xuống | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Móng |
| 7 | Móng chằng lệch | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Móng |
| 8 | LBFCO 27KV-200A (bộ 3 pha) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 9 | Chống sét đường dây 3 pha - dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 10 | Trụ BTLT 12m (7,2KN) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 26 | Trụ |
| 11 | Trụ BTLT 12m đôi (7,2KN)-ghép sát | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Trụ |
| 12 | Trụ BTLT 14m (8,5KN) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Trụ |
| 13 | Trụ BTLT 14m đôi (8,5KN)-ghép sát | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Trụ |
| 14 | Chằng xuống | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Bộ |
| 15 | Chằng lệch | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Bộ |
| 16 | Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 36 | Bộ |
| 17 | Cách điện treo polymer - Kép - Dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 30 | Bộ |
| 18 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 17 | Bộ |
| 19 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng - Lắp trên đà U trụ đơn - TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 18 | Bộ |
| 20 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc - Lắp trên đà U - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Bộ |
| 21 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 22 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch toàn phần | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 23 | Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 24 | Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Trụ đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 25 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | Bộ |
| 26 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 27 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 28 | Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng-Trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 29 | Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 30 | Xà composite 2,4m đôi - Trụ dừng - trụ đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 31 | Tiếp đất chống sét (LA) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 32 | Tiếp đất lặp lại - TT | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Bộ |
| 33 | Cáp nhôm trần As95mm² (95/16) - Buộc tia | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Kg |
| 34 | Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 50/8mm2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 60 | kg |
| 35 | Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6.902 | m |
| 36 | Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | m |
| 37 | Sứ đứng polymer 24kV dòng rò ≥ 744mm + ty sứ (có khóa dây bằng vật liệu phi từ tính) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 241 | bộ |
| 38 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 69 | Cái |
| 39 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 69 | Cái |
| 40 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 50mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 120 | cái |
| 41 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH50mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 21 | cái |
| 42 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 50mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 39 | cái |
| 43 | Giáp níu dừng dây ACXH 50mm2 + phụ kiện | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 66 | Bộ |
| 44 | Mắc nối yếm cáp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 66 | Cái |
| 45 | Đà U140x55x4,9-3m không ốp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 70 | cái |
| 46 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 63 | cái |
| 47 | Bulon 16x50NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Bộ |
| 48 | Bulon 16x250NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 139 | Bộ |
| 49 | Bulon VRS 16x350NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 102 | Bộ |
| 50 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 706 | Cái |
| 51 | Chì trung thế 8K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Sợi |
| 52 | Chì trung thế 10K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Sợi |
| 53 | Kẹp nối ép WR 279 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 88 | Cái |
| 54 | Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 34 | Cái |
| 55 | Kẹp quai 240mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Cái |
| 56 | Kẹp hotline 2/0 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Cái |
| 57 | Chụp bảo vệ kẹp quai silicon | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Cái |
| 58 | Ống nối dây nhôm có lõi thép As 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 15 | Cái |
| 59 | Băng keo nhựa trung thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 81 | Cuộn |
| M | Phần hạ thế - huyện Ba Tri | |||
| 1 | Duplex đồng 2x6mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 51 | m |
| 2 | Kẹp nối ép WR 279 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 60 | Cái |
| 3 | Ống nhựa PVC Ф34 dày 1,4mm (dài 4m) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 140 | m |
| 4 | Ống nhựa dẻo ĐK 27 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 30 | m |
| 5 | Đai thép Inox | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 100 | m |
| 6 | Khóa đai Inox | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 100 | Cái |
| 7 | Băng keo nhựa hạ thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 62 | Cuộn |
| 8 | Bulon 16x250NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | Bộ |
| 9 | Bulon 16x300NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | cái |
| 10 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 32 | Cái |
| N | Phần tháo lắp lại - huyện Ba Tri | |||
| 1 | FCO 27KV-100A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 5 | bộ 1 pha |
| 2 | Chống sét van | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 5 | bộ 1 pha |
| O | Phần tháo thu hồi - huyện Ba Tri | |||
| 1 | FCO 27KV-100A | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | cái |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 5 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 6,5m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 17 | trụ |
| 4 | Cách điện treo polymer 24kV | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | cái |
| 5 | Cách điện đứng polymer 24kV | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | cái |
| 6 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 42 | bộ |
| P | Phần trạm biến áp tháo, lắp lại - huyện Ba Tri | |||
| 1 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-15kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Máy |
| 2 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-25kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Máy |
| 3 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-37,5kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Máy |
| 4 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-50kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Máy |
| 5 | FCO 27KV-100A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 5 | Cái |
| 6 | LA 18kV-10kA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 5 | Cái |
| 7 | Thùng điện năng kế trạm (đã bao gồm phụ kiện và công tơ) | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 5 | Cái |
| 8 | MCCB 3P - 690V – 125A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 3 | Cái |
| 9 | MCCB 3P - 690V – 160A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Cái |
| 10 | Bộ cáp xuất hạ thế trạm | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 180 | mét |
| Q | Phần trung thế - huyện Bình Đại | |||
| 1 | Móng bêtông trụ BTLT 14m đơn - MBT-14.1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Móng |
| 2 | Móng bêtông trụ BTLT 14m đôi - MBT-14.2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Móng |
| 3 | Móng M14-bb | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Móng |
| 4 | Móng chằng lệch | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 5 | LBFCO 27KV-200A (bộ 3 pha) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 6 | Chống sét đường dây 3 pha - dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 7 | Trụ BTLT 14m (11KN) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 15 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT 14m đôi (11KN)-ghép sát | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Trụ |
| 9 | Vật liệu chống rắn bò | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | Trụ |
| 10 | Chằng xuống lắp trên đà U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Bộ |
| 11 | Chằng lệch | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 12 | Chằng lệch lắp trên đà U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Bộ |
| 13 | Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Bộ |
| 14 | Cách điện treo polymer - Kép - Dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 24 | Bộ |
| 15 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng - Lắp trên đà U trụ đơn - TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 16 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch 2/3 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Bộ |
| 17 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch 2/3 - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Bộ |
| 18 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch 2/3 - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Bộ |
| 19 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 20 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 21 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch toàn phần-Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Bộ |
| 22 | Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Lắp trên đà U trụ đơn - TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 23 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 24 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Bộ |
| 25 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 26 | Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng-Trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 27 | Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 28 | Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 29 | Tiếp đất chống sét (LA) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Bộ |
| 30 | Tiếp đất lặp lại - TT | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 13 | Bộ |
| 31 | Cáp nhôm trần As95mm² (95/16) - Buộc tia | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Kg |
| 32 | Cáp nhôm trần ACSR.50/8mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Kg |
| 33 | Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5.049 | m |
| 34 | Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | m |
| 35 | Cáp đồng trần C 25mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | Kg |
| 36 | Sứ đứng polymer 24kV dòng rò ≥ 744mm + ty sứ (có khóa dây bằng vật liệu phi từ tính) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 197 | bộ |
| 37 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 52 | Cái |
| 38 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 52 | Cái |
| 39 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 50mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 92 | cái |
| 40 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH50mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 11 | cái |
| 41 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 50mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 42 | cái |
| 42 | Giáp níu dừng dây ACXH 50mm2 + phụ kiện | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 33 | Bộ |
| 43 | Mắc nối yếm cáp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 33 | Cái |
| 44 | Đà U140x55x4,9-3m không ốp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 60 | cái |
| 45 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | cái |
| 46 | Bulon 16x50NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | Bộ |
| 47 | Bulon 16x250NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 84 | Bộ |
| 48 | Bulon VRS 16x350NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 69 | Bộ |
| 49 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 472 | Cái |
| 50 | Chì trung thế 10K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Sợi |
| 51 | Chì trung thế 15K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Sợi |
| 52 | Kẹp nối ép WR 279 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 44 | Cái |
| 53 | Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 22 | Cái |
| 54 | Kẹp quai 240mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Cái |
| 55 | Kẹp hotline 2/0 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Cái |
| 56 | Chụp bảo vệ kẹp quai silicon | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Cái |
| 57 | Ống nối dây nhôm có lõi thép As 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 15 | Cái |
| 58 | Băng keo nhựa trung thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 48 | Cuộn |
| R | Phần hạ thế - huyện Bình Đại | |||
| 1 | Kẹp nối ép WR 279 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 84 | Cái |
| 2 | Ống nhựa PVC Ф34 dày 1,4mm (dài 4m) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 196 | m |
| 3 | Ống nhựa dẻo ĐK 27 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 42 | m |
| 4 | Đai thép Inox | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 140 | m |
| 5 | Khóa đai Inox | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 140 | Cái |
| 6 | Băng keo nhựa hạ thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 82 | Cuộn |
| 7 | Bulon 16x250NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | Bộ |
| 8 | Bulon 16x300NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | cái |
| 9 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 32 | Cái |
| S | Phần tháo lắp lại - huyện Bình Đại | |||
| 1 | FCO 27KV-100A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | bộ 1 pha |
| 2 | Chống sét van | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | bộ 1 pha |
| 3 | Cáp nhôm trần ACKP 50mm² | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 637 | m |
| T | Phần tháo thu hồi - huyện Bình Đại | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 6 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 6,5m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 8 | trụ |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 4 | cái |
| 4 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 37 | bộ |
| U | Phần trạm biến áp tháo, lắp lại - huyện Bình Đại | |||
| 1 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-25kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | Máy |
| 2 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-37,5kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Máy |
| 3 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-50kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 3 | Máy |
| 4 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-75kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Máy |
| 5 | FCO 27KV-100A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | Cái |
| 6 | LA 18kV-10kA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | Cái |
| 7 | Thùng điện năng kế trạm (đã bao gồm phụ kiện và công tơ) | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | Cái |
| 8 | MCCB 3P - 690V – 125A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 4 | Cái |
| 9 | MCCB 3P - 690V – 160A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 3 | Cái |
| 10 | Bộ cáp xuất hạ thế trạm | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 252 | mét |
| V | Phần hạ thế - huyện Mỏ Cày Nam | |||
| 1 | Móng M7,5-ba | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5 đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 38 | Bộ |
| 4 | Duplex đồng 2x6mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 503 | m |
| 5 | Cáp nhôm bọc ABC 4x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7.603 | m |
| 6 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 87 | Cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 174 | Cái |
| 8 | Kẹp IPC 95/35 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 852 | Cái |
| 9 | Kẹp IPC 95/95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 54 | Cái |
| 10 | Kẹp nối ép WR 379 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 121 | Cái |
| 11 | Móc chữ A treo cáp ABC | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | Cái |
| 12 | Băng keo nhựa hạ thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 121 | Cuộn |
| 13 | Bulon 16x250NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 18 | Bộ |
| 14 | Bulon móc 16x200 NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 219 | Bộ |
| 15 | Bulon móc 16x300 NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 46 | Bộ |
| 16 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 301 | Cái |
| W | Phần thu hồi hạ thế - huyện Mỏ Cày Nam | |||
| 1 | Cáp AV50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2.181 | kg |
| 2 | Cáp AV35 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 731 | kg |
| 3 | Cáp AC35 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 945 | kg |
| X | Phần trung thế - huyện Chợ Lách | |||
| 1 | Móng bêtông trụ BTLT 14m đơn - MBT-14.1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 2 | Móng bêtông trụ BTLT 14m đôi - MBT-14.2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Móng |
| 3 | Móng M14-bb | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Móng |
| 4 | Móng chằng xuống | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Móng |
| 5 | Móng chằng lệch | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Móng |
| 6 | LBFCO 27KV-200A (bộ 3 pha) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 7 | Chống sét đường dây 3 pha - dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 8 | Trụ BTLT 14m (8,5KN) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT 14m đôi (8,5KN)-ghép sát | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Trụ |
| 10 | Chằng xuống | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 11 | Chằng lệch | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 12 | Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 18 | Bộ |
| 13 | Cách điện treo polymer - Kép - Dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Bộ |
| 14 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch 2/3 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 15 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch 2/3 - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 16 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch 2/3 - Lắp trên trụ đơn-T1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Bộ |
| 17 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch 2/3 - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 18 | Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 19 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 20 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 21 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đôi-TS2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 22 | Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng-Trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 23 | Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 24 | Tiếp đất chống sét (LA) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 25 | Tiếp đất lặp lại - TT | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Bộ |
| 26 | Cáp nhôm trần As95mm² (95/16) - Buộc tia | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Kg |
| 27 | Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3.123 | m |
| 28 | Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | m |
| 29 | Sứ đứng polymer 24kV dòng rò ≥ 744mm + ty sứ (có khóa dây bằng vật liệu phi từ tính) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 95 | bộ |
| 30 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 20 | Cái |
| 31 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 20 | Cái |
| 32 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 50mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 23 | cái |
| 33 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH50mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | cái |
| 34 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 50mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 24 | cái |
| 35 | Giáp níu dừng dây ACXH 50mm2 + phụ kiện | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 30 | Bộ |
| 36 | Mắc nối yếm cáp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 30 | Cái |
| 37 | Đà U140x55x4,9-3m không ốp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | cái |
| 38 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | cái |
| 39 | Bulon 16x250NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 43 | Bộ |
| 40 | Bulon 16x300NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 25 | cái |
| 41 | Bulon 16x350NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Bộ |
| 42 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 160 | Cái |
| 43 | Kẹp nối ép WR 279 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | Cái |
| 44 | Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Cái |
| 45 | Kẹp quai 70-95mm2 loại ty | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | cái |
| 46 | Kẹp hotline 2/0 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Cái |
| 47 | Chụp bảo vệ kẹp quai silicon | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Cái |
| 48 | Ống nối dây nhôm có lõi thép As 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 15 | Cái |
| 49 | Băng keo nhựa trung thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 45 | Cuộn |
| Y | Phần hạ thế - huyện Chợ Lách | |||
| 1 | Kẹp nối ép WR 279 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 36 | Cái |
| 2 | Ống nhựa PVC Ф34 dày 1,4mm (dài 4m) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 84 | m |
| 3 | Ống nhựa dẻo ĐK 27 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 18 | m |
| 4 | Đai thép Inox | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 60 | m |
| 5 | Khóa đai Inox | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 60 | Cái |
| 6 | Băng keo nhựa hạ thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 36 | Cuộn |
| 7 | Bulon 16x250NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 8 | Bulon 16x300NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | cái |
| 9 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | Cái |
| Z | Phần tháo lắp lại - huyện Chợ Lách | |||
| 1 | FCO 27KV-100A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 3 | bộ 1 pha |
| 2 | Chống sét van | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 3 | bộ 1 pha |
| AA | Phần tháo thu hồi - huyện Chợ Lách | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 8 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m - cắt gốc | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | trụ |
| AB | Phần tháo lắp lại trạm biến áp - huyện Chợ Lách | |||
| 1 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-37,5kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 3 | Máy |
| 2 | FCO 27KV-100A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 3 | Cái |
| 3 | LA 18kV-10kA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 3 | Cái |
| 4 | Thùng điện năng kế trạm (đã bao gồm phụ kiện và công tơ) | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 3 | Cái |
| 5 | MCCB 3P - 690V – 125A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 3 | Cái |
| 6 | Bộ cáp xuất hạ thế trạm | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 108 | mét |
| AC | Phần trung thế - huyện Mỏ Cày Bắc | |||
| 1 | Móng bêtông trụ BTLT 14m đơn - MBT-14.1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Móng |
| 2 | Móng bêtông trụ BTLT 14m đôi - MBT-14.2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 3 | Móng M14-bb | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Móng |
| 4 | Móng chằng xuống | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 13 | Móng |
| 5 | Móng chằng lệch | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Móng |
| 6 | LBFCO 27KV-200A (bộ 3 pha) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 7 | Chống sét đường dây 3 pha - dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Bộ |
| 8 | Trụ BTLT 14m (8,5KN) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 19 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT 14m đôi (8,5KN)-ghép sát | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Trụ |
| 10 | Chằng xuống | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 13 | Bộ |
| 11 | Chằng lệch | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Bộ |
| 12 | Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 54 | Bộ |
| 13 | Cách điện treo polymer - Kép - Dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 13 | Bộ |
| 14 | Xà sắt 0,8m đơn - Đỡ thẳng | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Bộ |
| 15 | Xà sắt 0,8m đơn - Đỡ thẳng- Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 32 | Bộ |
| 16 | Xà sắt 0,8m đôi - Đỡ góc - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | Bộ |
| 17 | Xà sắt 0,8m đôi - Đỡ góc -Trụ đơn (T1) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 18 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 11 | Bộ |
| 19 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng - Lắp trên đà U trụ đơn - TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Bộ |
| 20 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc - Lắp trên đà U - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 21 | Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 22 | Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Lắp trên đà U trụ đơn - TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 23 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Bộ |
| 24 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 25 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 26 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đôi-TS2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 27 | Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng-Trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 28 | Xà composite 2,4m đơn - Đỡ thẳng - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 29 | Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 30 | Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 31 | Tiếp đất chống sét (LA) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Bộ |
| 32 | Tiếp đất lặp lại - TT | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | Bộ |
| 33 | Cáp nhôm trần As95mm² (95/16) - Buộc tia | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Kg |
| 34 | Cáp nhôm trần ACSR.50/8mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Kg |
| 35 | Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6.743 | m |
| 36 | Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 67 | m |
| 37 | Sứ đứng polymer 24kV dòng rò ≥ 744mm + ty sứ (có khóa dây bằng vật liệu phi từ tính) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 262 | bộ |
| 38 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 76 | Cái |
| 39 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 76 | Cái |
| 40 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 70mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 136 | cái |
| 41 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH70mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 30 | cái |
| 42 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 70mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 33 | cái |
| 43 | Giáp níu dừng dây ACXH 70mm2 + phụ kiện | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 69 | Bộ |
| 44 | Mắc nối yếm cáp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 69 | Cái |
| 45 | Đà U140x55x4,9-3m không ốp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 86 | cái |
| 46 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 70 | cái |
| 47 | Bulon 16x50NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 55 | Bộ |
| 48 | Bulon 16x250NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 145 | Bộ |
| 49 | Bulon VRS 16x350NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Bộ |
| 50 | Bulon VRS 16x550NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | cái |
| 51 | Bulon mắt 16x300 NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 21 | Bộ |
| 52 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 477 | Cái |
| 53 | Chì trung thế 12K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Sợi |
| 54 | Kẹp nối ép WR 279 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 94 | Cái |
| 55 | Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 44 | Cái |
| 56 | Kẹp quai 240mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Cái |
| 57 | Kẹp hotline 2/0 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Cái |
| 58 | Chụp bảo vệ kẹp quai silicon | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Cái |
| 59 | Ống nối dây nhôm có lõi thép As 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 15 | Cái |
| 60 | Băng keo nhựa trung thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 82 | Cuộn |
| AD | Phần hạ thế - huyện Mỏ Cày Bắc | |||
| 1 | Kẹp nối ép WR 279 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 96 | Cái |
| 2 | Ống nhựa PVC Ф34 dày 1,4mm (dài 4m) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 224 | m |
| 3 | Ống nhựa dẻo ĐK 27 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 48 | m |
| 4 | Đai thép Inox | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 160 | m |
| 5 | Khóa đai Inox | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 160 | Cái |
| 6 | Băng keo nhựa hạ thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 104 | Cuộn |
| 7 | Bulon 16x250NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | Bộ |
| 8 | Bulon 16x300NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | cái |
| 9 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 64 | Cái |
| AE | Phần tháo lắp lại - huyện Mỏ Cày Bắc | |||
| 1 | FCO 27KV-100A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | bộ 1 pha |
| 2 | Chống sét van | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | bộ 1 pha |
| AF | Phần tháo thu hồi - huyện Mỏ Cày Bắc | |||
| 1 | FCO 27KV-100A | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 4 | cái |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 5 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 6,5m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 7 | trụ |
| 4 | Cách điện treo polymer 24kV | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 12 | cái |
| 5 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 55 | bộ |
| AG | Phần tháo lắp lại trạm biến áp - huyện Mỏ Cày Bắc | |||
| 1 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-25kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 6 | Máy |
| 2 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-37,5kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Máy |
| 3 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-50kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | Máy |
| 4 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-100kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | Máy |
| 5 | FCO 27KV-100A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | Cái |
| 6 | LA 18kV-10kA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | Cái |
| 7 | Thùng điện năng kế trạm (đã bao gồm phụ kiện và công tơ) | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 8 | Cái |
| 8 | MCCB 3P - 690V – 125A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | Cái |
| 9 | MCCB 3P - 690V – 250A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | Cái |
| 10 | Bộ cáp xuất hạ thế trạm | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 252 | mét |
| AH | Phần trung thế - huyện Thạnh Phú | |||
| 1 | Móng bêtông trụ BTLT 14m đơn - MBT-14.1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Móng |
| 2 | Móng bêtông trụ BTLT 14m đôi - MBT-14.2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 11 | Móng |
| 3 | Móng bêtông trụ BTLT 12m đôi - MBT-12.2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 4 | Móng M14-bb | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 14 | Móng |
| 5 | Móng M12-ba | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Móng |
| 6 | Móng chằng xuống | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 7 | Móng chằng lệch | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Móng |
| 8 | LBFCO 27KV-200A (bộ 3 pha) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 9 | Chống sét đường dây 3 pha - dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 10 | Trụ BTLT 12m (7,2KN) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Trụ |
| 11 | Trụ BTLT 12m (7,2KN) - Thủ công | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 15 | Trụ |
| 12 | Trụ BTLT 12m đôi (7,2KN)-ghép sát | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Trụ |
| 13 | Trụ BTLT 12m đôi (7,2KN)-ghép sát - Thủ công | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Trụ |
| 14 | Trụ BTLT 14m (8,5KN) - Thủ công | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Trụ |
| 15 | Trụ BTLT 14m đôi (8,5KN)-ghép sát - Thủ công | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Trụ |
| 16 | Chằng xuống | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 17 | Chằng lệch | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 18 | Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 39 | Bộ |
| 19 | Cách điện treo polymer - Kép - Dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 21 | Bộ |
| 20 | Xà sắt 0,8m đơn - Đỡ thẳng | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 21 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 20 | Bộ |
| 22 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng - Lắp trên đà U trụ đơn - TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Bộ |
| 23 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 24 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc - Lắp trên đà U - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 25 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | Bộ |
| 26 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 17 | Bộ |
| 27 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch toàn phần | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 28 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Bộ |
| 29 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 30 | Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng-Trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 31 | Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng-Trụ đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 32 | Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 33 | Xà composite 2,4m đôi - Trụ dừng - trụ đôi | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 34 | Tiếp đất chống sét (LA) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 35 | Tiếp đất lặp lại - TT | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | Bộ |
| 36 | Cáp nhôm trần As95mm² (95/16) - Buộc tia | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 59 | Kg |
| 37 | Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 70/11mm2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 688 | kg |
| 38 | Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 50/8mm2 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 350 | kg |
| 39 | Cáp nhôm trần ACSR.50/8mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 20 | Kg |
| 40 | Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2.208 | m |
| 41 | Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 213 | m |
| 42 | Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 24 | m |
| 43 | Sứ đứng polymer 24kV dòng rò ≥ 744mm + ty sứ (có khóa dây bằng vật liệu phi từ tính) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 249 | bộ |
| 44 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 77 | Cái |
| 45 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 77 | Cái |
| 46 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 70mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 72 | cái |
| 47 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH70mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | cái |
| 48 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 70mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 18 | cái |
| 49 | Giáp níu dừng dây ACXH 70mm2 + phụ kiện | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Bộ |
| 50 | Giáp níu dừng dây ACXH 50mm2 + phụ kiện | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 24 | Bộ |
| 51 | Mắc nối yếm cáp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 30 | Cái |
| 52 | Khóa néo dây AC 95-120 loại 5U | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 30 | cái |
| 53 | Đà U140x55x4,9-3m không ốp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | cái |
| 54 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 37 | cái |
| 55 | Bulon 16x250NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 92 | Bộ |
| 56 | Bulon VRS 16x350NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 24 | Bộ |
| 57 | Bulon VRS 16x550NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 18 | cái |
| 58 | Bulon mắt 16x550 NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | cái |
| 59 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 360 | Cái |
| 60 | Chì trung thế 15K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Sợi |
| 61 | Chì trung thế 20K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Sợi |
| 62 | Kẹp nối ép WR 379 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Cái |
| 63 | Kẹp nối ép WR 279 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 84 | Cái |
| 64 | Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 28 | Cái |
| 65 | Kẹp quai 240mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Cái |
| 66 | Kẹp hotline 2/0 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Cái |
| 67 | Chụp bảo vệ kẹp quai silicon | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Cái |
| 68 | Ống nối dây nhôm có lõi thép As 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 15 | Cái |
| 69 | Băng keo nhựa trung thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 75 | Cuộn |
| AI | Phần hạ thế -huyện Thạnh Phú | |||
| 1 | Kẹp nối ép WR 279 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 84 | Cái |
| 2 | Ống nhựa PVC Ф34 dày 1,4mm (dài 4m) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 196 | m |
| 3 | Ống nhựa dẻo ĐK 27 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 42 | m |
| 4 | Đai thép Inox | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 140 | m |
| 5 | Khóa đai Inox | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 140 | Cái |
| 6 | Băng keo nhựa hạ thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 94 | Cuộn |
| 7 | Bulon 16x250NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | Bộ |
| 8 | Bulon 16x300NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | cái |
| 9 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 64 | Cái |
| AJ | Phần tháo lắp lại - huyện Thạnh Phú | |||
| 1 | FCO 27KV-100A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | bộ 1 pha |
| 2 | Chống sét van | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | bộ 1 pha |
| AK | Phần tháo thu hồi - huyện Thạnh Phú | |||
| 1 | FCO 27KV-100A | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | cái |
| 2 | Trụ BTLT 12m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 2 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 10,5m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 25 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 10,5m - cắt gốc | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT 6,5m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 10 | trụ |
| 6 | Cách điện treo polymer 24kV | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 6 | cái |
| 7 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 47 | bộ |
| AL | Phần tháo lắp lại trạm biến áp - huyện Thạnh Phú | |||
| 1 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-25kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 2 | Máy |
| 2 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-37,5kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | Máy |
| 3 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-50kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 4 | Máy |
| 4 | FCO 27KV-100A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | Cái |
| 5 | LA 18kV-10kA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | Cái |
| 6 | Thùng điện năng kế trạm (đã bao gồm phụ kiện và công tơ) | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | Cái |
| 7 | MCCB 3P - 690V – 125A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 7 | Cái |
| 8 | Bộ cáp xuất hạ thế trạm | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 252 | mét |
| AM | Phần trung thế - huyện Giồng Trôm | |||
| 1 | Móng M14-bb | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Móng |
| 2 | Móng chằng xuống | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Móng |
| 3 | Móng chằng lệch | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Móng |
| 4 | LBFCO 27KV-200A (bộ 3 pha) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 14m (8,5KN) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 7 | Trụ |
| 6 | Chằng xuống | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 7 | Chằng lệch | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 8 | Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọc | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Bộ |
| 9 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch 2/3 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 5 | Bộ |
| 10 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch 2/3 - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 2 | Bộ |
| 11 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch 2/3 - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 12 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Bộ |
| 13 | Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đơn | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | Bộ |
| 14 | Cáp nhôm trần ACSR.50/8mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Kg |
| 15 | Cáp nhôm trần ACSR.50/8mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | Kg |
| 16 | Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1.340 | m |
| 17 | Sứ đứng polymer 24kV dòng rò ≥ 744mm + ty sứ (có khóa dây bằng vật liệu phi từ tính) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 37 | bộ |
| 18 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Cái |
| 19 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Cái |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 95mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 24 | cái |
| 21 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH95mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | cái |
| 22 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 95mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | cái |
| 23 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 50mm2 - Loại C | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 1 | cái |
| 24 | Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 95mm² + phụ kiện | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Bộ |
| 25 | Mắc nối yếm cáp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Cái |
| 26 | Đà U140x55x4,9-3m không ốp | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | cái |
| 27 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 10 | cái |
| 28 | Bulon 16x50NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | Bộ |
| 29 | Bulon 16x250NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 29 | Bộ |
| 30 | Bulon VRS 16x350NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 9 | Bộ |
| 31 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 102 | Cái |
| 32 | Chì trung thế 12K | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Sợi |
| 33 | Kẹp nối ép WR 279 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 22 | Cái |
| 34 | Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | Cái |
| 35 | Kẹp quai 70-95mm2 loại ty | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | cái |
| 36 | Kẹp hotline 2/0 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Cái |
| 37 | Chụp bảo vệ kẹp quai silicon | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 3 | Cái |
| 38 | Ống nối dây nhôm có lõi thép As 50mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 15 | Cái |
| 39 | Băng keo nhựa trung thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 27 | Cuộn |
| AN | Phần trung thế tháo lắp lại - huyện Giồng Trôm | |||
| 1 | FCO 27KV-100A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | bộ 1 pha |
| 2 | Chống sét van | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | bộ 1 pha |
| AO | Phần trung thế tháo thu hồi - huyện Giồng Trôm | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 3 | trụ |
| 2 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 5 | bộ |
| AP | Phần trạm tháo lắp lại - huyện Giồng Trôm | |||
| 1 | MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-25kVA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | Máy |
| 2 | FCO 27KV-100A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | Cái |
| 3 | LA 18kV-10kA | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | Cái |
| 4 | Thùng điện năng kế trạm (đã bao gồm phụ kiện và công tơ) | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | Cái |
| 5 | MCCB 3P - 690V – 125A | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 1 | Cái |
| 6 | Bộ cáp xuất hạ thế trạm | Nhà thầu tháo, lắp lại vật tư tại công trình. | 36 | mét |
| AQ | Phần hạ thế - huyện Giồng Trôm | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 27 | Bộ |
| 2 | Duplex đồng 2x6mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 306 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc ABC 3x70mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4.911 | m |
| 4 | Cáp nhôm trần ACSR.50/8mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 90 | Kg |
| 5 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 52 | Cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm² | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 138 | Cái |
| 7 | Kẹp IPC 95/35 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 644 | Cái |
| 8 | Kẹp IPC 95/95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 12 | Cái |
| 9 | Kẹp nối ép WR 379 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 66 | Cái |
| 10 | Kẹp nối ép WR 279 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | Cái |
| 11 | Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 8 | Cái |
| 12 | Móc chữ A treo cáp ABC | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 13 | Cái |
| 13 | Ống nhựa PVC Ф34 dày 1,4mm (dài 4m) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 28 | m |
| 14 | Ống nhựa dẻo ĐK 27 | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 6 | m |
| 15 | Đai thép Inox | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 20 | m |
| 16 | Khóa đai Inox | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 20 | Cái |
| 17 | Băng keo nhựa hạ thế | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 31 | Cuộn |
| 18 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | Cái |
| 19 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 16 | Cái |
| 20 | Bulon 16x200NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 21 | Bộ |
| 21 | Bulon 16x250NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 76 | Bộ |
| 22 | Bulon 16x300NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 4 | cái |
| 23 | Bulon móc 16x200 NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 184 | Bộ |
| 24 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | 160 | Cái |
| AR | Phần hạ thế thu hồi - huyện Giồng Trôm | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 1.343 | kg |
| 2 | Cáp ABC 2x50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 492 | kg |
| 3 | Cáp AV50 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 185 | kg |
| 4 | Cáp AV35 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 366 | kg |
| 5 | Cáp AC35 | Tháo, thu hồi, vật chuyển vật tư từ công trình về kho Điện lực | 217 | kg |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 1,25 tấn | Xe tải ≥ 1,25 tấn | 1 |
| 3 | Sòng dựng trụ 3 tấn | Sòng dựng trụ 3 tấn | 2 |
| 4 | Máy tời 3 tấn | Máy tời 3 tấn | 2 |
| 5 | Kích + lem 1,5 tấn | Kích + lem 1,5 tấn | 4 |
| 6 | Kiềm ép thủy lực | Kiềm ép thủy lực | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥180 lít | Máy trộn bê tông ≥180 lít | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu |
Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu |
1 |
2 |
Xe tải ≥ 1,25 tấn |
Xe tải ≥ 1,25 tấn |
1 |
3 |
Sòng dựng trụ 3 tấn |
Sòng dựng trụ 3 tấn |
2 |
4 |
Máy tời 3 tấn |
Máy tời 3 tấn |
2 |
5 |
Kích + lem 1,5 tấn |
Kích + lem 1,5 tấn |
4 |
6 |
Kiềm ép thủy lực |
Kiềm ép thủy lực |
2 |
7 |
Máy trộn bê tông ≥180 lít |
Máy trộn bê tông ≥180 lít |
1 |
8 |
Máy đầm dùi 1,5 kW |
Máy đầm dùi 1,5 kW |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Móng bêtông trụ BTLT 14m đơn - MBT-14.1 | 10 | Móng | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 2 | Móng bêtông trụ BTLT 14m đôi - MBT-14.2 | 12 | Móng | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 3 | Móng chằng xuống | 2 | Móng | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 4 | Móng chằng lệch | 1 | Móng | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 5 | LBFCO 27KV-200A (bộ 3 pha) | 5 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 6 | Chống sét đường dây 3 pha - dây bọc | 6 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 7 | Trụ BTLT 14m (8,5KN) | 10 | Trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 8 | Trụ BTLT 14m đôi (8,5KN)-ghép sát | 11 | Trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 9 | Trụ BTLT 14m đôi (8,5KN)-ghép hở | 1 | Trụ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 10 | Chằng xuống | 2 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 11 | Chằng lệch | 1 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 12 | Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọc | 63 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 13 | Cách điện treo polymer - Kép - Dây bọc | 39 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 14 | Xà sắt 0,8m đơn - Đỡ thẳng | 4 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 15 | Xà sắt 0,8m đơn - Đỡ thẳng- Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | 4 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 16 | Xà sắt 0,8m đôi - Đỡ góc - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | 2 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 17 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng | 7 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 18 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch 2/3 - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | 2 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 19 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | 4 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 20 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần - Lắp trên đà U trụ đôi -TS2 | 1 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 21 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần | 1 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 22 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch toàn phần | 2 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 23 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch toàn phần-Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | 1 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 24 | Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Trụ đơn | 4 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 25 | Xà sắt 2,4m đơn - Đỡ thẳng - Trụ đôi | 2 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 26 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơn | 7 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 27 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đôi | 8 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 28 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đơn-TS1 | 1 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 29 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - Lắp trên đà U trụ đôi-TS2 | 6 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 30 | Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng-Trụ đơn | 8 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 31 | Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đơn | 1 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 32 | Xà composite 2,4m đôi - Trụ dừng - trụ đơn | 2 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 33 | Xà composite 2,4m đôi - Trụ dừng - trụ đôi | 2 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 34 | Tiếp đất chống sét (LA) | 6 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 35 | Tiếp đất lặp lại - TT | 10 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 36 | Cáp nhôm trần As95mm² (95/16) - Buộc tia | 10 | Kg | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 37 | Cáp nhôm trần ACSR.50/8mm² | 20 | Kg | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 38 | Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm² | 3.409 | m | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 39 | Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm² | 125 | m | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 40 | Sứ đứng polymer 24kV dòng rò ≥ 744mm + ty sứ (có khóa dây bằng vật liệu phi từ tính) | 165 | bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 41 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | 61 | Cái | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 42 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | 61 | Cái | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 43 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 50mm2 - Loại C | 90 | cái | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 44 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 50mm2 - Loại C | 24 | cái | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 45 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 50mm2 - Loại C | 12 | cái | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 46 | Giáp níu dừng dây ACXH 50mm2 + phụ kiện | 102 | Bộ | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 47 | Mắc nối yếm cáp | 102 | Cái | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 48 | Đà U140x55x4,9-3m không ốp | 32 | cái | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 49 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | 14 | cái | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. | ||
| 50 | Móc treo U (Ma-ní) | 2 | cái | Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và lắp đặt tại công trình. |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE như sau:
- Có quan hệ với 305 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,07 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 64,01%, Xây lắp 28,21%, Tư vấn 5,06%, Phi tư vấn 2,72%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.042.747.548.869 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 951.081.800.994 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 8,79%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Cơm lành, canh ngọt. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.