Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:47 10/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cầu giàn thép thôn 7, thị trấn Đăk Rve, huyện Kon Rẫy
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ các công trình cấp bách, nguồn tăng thu ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 20/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:42 10/09/2022
đến
14:00 20/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 20/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/09/2022 (17/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cầu giàn thép thôn 7, thị trấn Đăk Rve, huyện Kon Rẫy
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ các công trình cấp bách, nguồn tăng thu ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Giao thông Kon Tum (Địa chỉ: số 65-67 Kim Đồng, tổ 10, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum). Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng Huyện Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum). Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Thanh Khoa (Địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TV&XD Thanh Khoa. - Địa chỉ: Thôn 9 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV TV&XD Thanh Khoa. - Địa chỉ: Thôn 9 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 500.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng tương tự trở lên theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau: + Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. - Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có cùng cấp công trình đang xét và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ đồng hoặc hai công trình có cấp thấp liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ đồng. - Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng 3. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu. Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên53
2Kỹ thuật thi công1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu.Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
3Đội trưởng thi công1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACầu giàn thép thôn 7, thị trấn Đăk Rve, huyện Kon Rẫy
BKết cấu phần dưới
CXà mũ mố
1Gia công thép đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2195kg
2Thép hình V(150x150x10)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V230kg
3Thép I(200x100x5.5x8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V93,72kg
4Thép I(150x75x5x7)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V148,4kg
5Đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
6Đường hàn 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m
DGối kê
1Gia công thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,364kg
2Thép tròn đk 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V151,5203kg
3Thép U(125x65x6)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,6kg
4Thép tấm (125x65x10)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,205kg
5Đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4m
6Mở bôi trơnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,1748kg
EBệ mố
1Thép đk≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,1663kg
2Thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.649,5937kg
3Thép đk >18Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,34kg
4Bê tông bệ mố đá 1x2, 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V53,9m3
5Ván khuôn đổ bê tông bệ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V43,4m2
6Bê tông đệm đá 1x2, 8MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
7Bê tông đệm đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,664m3
FThân mố
1Thép đk≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,33kg
2Thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.643,84kg
3Thép đk >18Mô tả kỹ thuật theo Chương V960,11kg
4BT thân mố đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V55,9971m3
5Ván khuôn đổ bê tông thân mốMô tả kỹ thuật theo Chương V131,564m2
GTường cánh, gờ chắn bánh, tường tai
1Thép đk≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,55kg
2Thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.631,19kg
3BT tường cánh đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,34m3
4BT gờ chắn bánh đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
5BT tường tai đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
6Ván khuôn đổ bê tông tường cánh mốMô tả kỹ thuật theo Chương V79,154m2
7Ván khuôn đổ bê tông gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m2
8Ván khuôn tường taiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
HAn toàn trên mố
1Thép tấm kt(300x1230x10)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115,866kg
2Bu lông M14, L=8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
3Đường hàn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m
4Sơn 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,952m2
IBản quá độ
1Bê tông bản quá độ, 25MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,628m3
2Thép đk≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5876kg
3Thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.296,4872kg
4Thép đk >18Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,1686kg
5Bê tông lót, 8MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,588m3
6Bi tum 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155m3
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,876m2
8Đệm đá dăm dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2835m3
JKết cấu phần trên
KCột lan can trên mố
1BTXM 28MPa đá 1x2 cột lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2444m3
2Cốt thép cột lan can D Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8128kg
3Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6374m2
LThanh lan can
1Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V153,2155kg
2Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,631kg
3Lắp dựng lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m
MHệ giàn sắt L=24.0m
1Vận chuyển cầu thép từ thị trấn Đăk Rve đến cầu thôn 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,168tấn
2Sơn lại cầu thép, sơn 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V454,4117m2
NSản xuất, lắp đặt bu lông
1Sản xuất, lắp đặt bu lông M20, L=60Mô tả kỹ thuật theo Chương V432bộ
2Sản xuất, lắp đặt bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V256bộ
3Sản xuất, lắp đặt bu lông M24, L=75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
4Sản xuất, lắp đặt bu lông M24, L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
OĐường đầu cầu
PNền đường
1Đào nền đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V542,7518m3
2Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,2916m3
3Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,3989m3
4Đào cấp đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2334m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V439,5429m3
6Lu lèn khuôn đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V499,529m2
QMặt đường BTXM
1BTXM 20MPa đá 1x2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V125,4538m3
2Cấp phối đá dăm loại I dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,6358m3
3Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V696,9653m2
4Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V68,1156m2
5Khe co giãn không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V141,9075m
RLề gia cố
1BTXM 20MPa đá 1x2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,5132m3
2Cấp phối đá dăm loại I dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,0088m3
3Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V191,74m2
4Khe co giãn không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V47,3025m
SRãnh gia cố (40x120x40)cm
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9786m3
2Bê tông đá 1x2, 15Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9786m3
3Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V168,3m2
4Cứ 5m là 1 khe co dãn dày TB 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1957m2
TGia cố mái ta luy
1Đào đất chân khay đất C3 KT( 40x100) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,408m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V39,204m3
3Bê tông chân khay đá 2x4, 15Mpa KT (40x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,64m3
4Bê tông ốp mái đá 1x2, 15Mpa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7169m3
5Đệm đá dăm chân khay dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,564m3
6Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V177,1686m2
7Ván khuôn đổ BT chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V148,56m2
8Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng bao tải tẩm nhựa rộng TB1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6714m2
9Ống nhựa PVC D60, dài 15cm/ống, cách khoảng 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,564m
10Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5346m2
11Lưới thép D6mm phủ ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V344,6201kg
UTứ nón
1Đắp cát hạt thô trong lòng mố K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,47m3
2Đắp đất tứ nón mố đầm K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,5892m3
3Bê tông ốp mái đá 1x2, 15Mpa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7274m3
4Lưới thép D6mm phủ tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V102,6062kg
5Đệm VXM, M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4182m3
6Đào đất chân khay nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V24,16m3
7Đắp đất chân khay nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V14,93m3
8Chân khay nón mố bt đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,925m3
9Ván khuôn đổ bê tông chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V55,7m2
10Đệm đá dăm chân khay dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,093m3
11Ống thoát nước D60, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
12Bọc vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2651m2
13Xếp rọ đá chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V36rọ
VPhục vụ thi công
WĐường công vụ
1Đào nền đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,2566m3
2Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6966m3
3Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3423m3
4Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3398m3
5Đá hộc lòng ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,7973m3
6Xếp rọ đá kt(1.0*2.0*0.5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V26rọ
7Đào đất xếp rọMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5038m3
XMặt bằng lán trại
1Đào nền đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8382m3
2Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8963m3
3Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m3
4Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V844,6573m3
5Lu lèn khuôn K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9m2
6Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m
YThi công mố
1Đào đất hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V388,07m3
2Đào đá hố móng đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m3
3Đắp đất hố móng k95Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,718m3
4Khoan lỗ ĐK 40mm vào đáMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
5VXM M100 trám lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009m3
6Đà giáo phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,375tấn
7Thép hình phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8505tấn
8Ván gỗ làm sàn công tác dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,71m3
ZThi công nhịp
AAĐường lao dầm
1Đường lao dọc đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
2Đường sàng ngang dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
ABLắp đặt giàn cầu thép
1Lắp dựng dầm cầu thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,168tấn
ACAn toàn giao thông
ADBiển báo
1Biển báo chữ nhật kt(78x52)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Biển báo tròn đk 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Ống thép đk90cm, L=302cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m
4Bê tông móng đá 2x4, 15MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
5Đào đất móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
AECọc tiêu
1Bê tông cọc tiêu đá 1x2, 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285m3
2Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m2
3Bê tông móng đá 2x4, 12MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,261m3
4Sơn đỏ 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m2
5Sơn trắng 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
6Đào đất móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,47m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục ô tôSức nâng 25 tấn1
2Cổng trục30 tấn1
3Cần cẩu bánh xích16 tấn1
4Máy cắt uốn cốt thépcông suất : 5,0 kW1
5Hệ thống xe goongtải trọng phù hợp1
6Máy đào một gầu, bánh xíchdung tích gầu : 1,25 m31
7Máy đào1,6m3 gắn đầu búa thuỷ lực1
8Máy ủicông suất 110 CV1
9Máy lubánh thép 16 T1
10Máy lubánh thép 10 T1
11Máy lubánh hơi 16 T1
12Máy lurung 25 T1
13Ô tôtưới nước 5m31
14Máy khoancầm tay D421
15Máy nén khídiezel 660m3/h1
16Máy nén khídiezel 600m3/h1
17Máy đầm bê tôngđầm bàn - công suất : 1,0 kW2
18Máy đầm bê tôngđầm dùi - công suất : 1,5 kW2
19Biến thế hàn xoay chiềucông suất : 23,0 kW1
20Cần cẩu bánh hơisức nâng: 16 T1
21Máy khoan đứngcông suất 4,5 kW1
22Máy trộn bê tôngdung tích : 250,0 lít2
23Máy cắt bê tôngcông suất 7,5 KW1
24Ô tô tự đổ10T2
25Ô tô thùng12 Tấn2
26Ô tô thùng2,5T1
27Tời điệnsức kéo : 5,0 T1
28Máy thủy bìnhcòn thời gian kiểm định1
29Phòng thí nghiệmđảm bảo theo quy định1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục ô tô
Sức nâng 25 tấn
1
1
Cần trục ô tô
Sức nâng 25 tấn
1
2
Cổng trục
30 tấn
1
2
Cổng trục
30 tấn
1
3
Cần cẩu bánh xích
16 tấn
1
3
Cần cẩu bánh xích
16 tấn
1
4
Máy cắt uốn cốt thép
công suất : 5,0 kW
1
4
Máy cắt uốn cốt thép
công suất : 5,0 kW
1
5
Hệ thống xe goong
tải trọng phù hợp
1
5
Hệ thống xe goong
tải trọng phù hợp
1
6
Máy đào một gầu, bánh xích
dung tích gầu : 1,25 m3
1
6
Máy đào một gầu, bánh xích
dung tích gầu : 1,25 m3
1
7
Máy đào
1,6m3 gắn đầu búa thuỷ lực
1
7
Máy đào
1,6m3 gắn đầu búa thuỷ lực
1
8
Máy ủi
công suất 110 CV
1
8
Máy ủi
công suất 110 CV
1
9
Máy lu
bánh thép 16 T
1
9
Máy lu
bánh thép 16 T
1
10
Máy lu
bánh thép 10 T
1
10
Máy lu
bánh thép 10 T
1
11
Máy lu
bánh hơi 16 T
1
11
Máy lu
bánh hơi 16 T
1
12
Máy lu
rung 25 T
1
12
Máy lu
rung 25 T
1
13
Ô tô
tưới nước 5m3
1
13
Ô tô
tưới nước 5m3
1
14
Máy khoan
cầm tay D42
1
14
Máy khoan
cầm tay D42
1
15
Máy nén khí
diezel 660m3/h
1
15
Máy nén khí
diezel 660m3/h
1
16
Máy nén khí
diezel 600m3/h
1
16
Máy nén khí
diezel 600m3/h
1
17
Máy đầm bê tông
đầm bàn - công suất : 1,0 kW
2
17
Máy đầm bê tông
đầm bàn - công suất : 1,0 kW
2
18
Máy đầm bê tông
đầm dùi - công suất : 1,5 kW
2
18
Máy đầm bê tông
đầm dùi - công suất : 1,5 kW
2
19
Biến thế hàn xoay chiều
công suất : 23,0 kW
1
19
Biến thế hàn xoay chiều
công suất : 23,0 kW
1
20
Cần cẩu bánh hơi
sức nâng: 16 T
1
20
Cần cẩu bánh hơi
sức nâng: 16 T
1
21
Máy khoan đứng
công suất 4,5 kW
1
21
Máy khoan đứng
công suất 4,5 kW
1
22
Máy trộn bê tông
dung tích : 250,0 lít
2
22
Máy trộn bê tông
dung tích : 250,0 lít
2
23
Máy cắt bê tông
công suất 7,5 KW
1
23
Máy cắt bê tông
công suất 7,5 KW
1
24
Ô tô tự đổ
10T
2
24
Ô tô tự đổ
10T
2
25
Ô tô thùng
12 Tấn
2
25
Ô tô thùng
12 Tấn
2
26
Ô tô thùng
2,5T
1
26
Ô tô thùng
2,5T
1
27
Tời điện
sức kéo : 5,0 T
1
27
Tời điện
sức kéo : 5,0 T
1
28
Máy thủy bình
còn thời gian kiểm định
1
28
Máy thủy bình
còn thời gian kiểm định
1
29
Phòng thí nghiệm
đảm bảo theo quy định
1
29
Phòng thí nghiệm
đảm bảo theo quy định
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Gia công thép đk
2,2195 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Thép hình V(150x150x10)mm
230 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Thép I(200x100x5.5x8)mm
93,72 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Thép I(150x75x5x7)mm
148,4 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đường hàn 4mm
1,2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đường hàn 8mm
0,6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Gia công thép 10mm
11,364 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Thép tròn đk 80mm
151,5203 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Thép U(125x65x6)mm
53,6 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Thép tấm (125x65x10)mm
10,205 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đường hàn 4mm
12,4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Mở bôi trơn
32,1748 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Thép đk≤10
46,1663 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Thép 10
1.649,5937 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Thép đk >18
135,34 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Bê tông bệ mố đá 1x2, 30MPa
53,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Ván khuôn đổ bê tông bệ mố
43,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Bê tông đệm đá 1x2, 8Mpa
3,168 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Bê tông đệm đá 1x2, 30Mpa
2,664 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Thép đk≤10
51,33 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Thép 10
1.643,84 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Thép đk >18
960,11 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 BT thân mố đá 1x2, 30Mpa
55,9971 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Ván khuôn đổ bê tông thân mố
131,564 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Thép đk≤10
242,55 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Thép 10
1.631,19 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 BT tường cánh đá 1x2, 30Mpa
9,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 BT gờ chắn bánh đá 1x2, 30Mpa
1,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 BT tường tai đá 1x2, 30Mpa
0,486 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Ván khuôn đổ bê tông tường cánh mố
79,154 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn đổ bê tông gờ chắn
10,88 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Ván khuôn tường tai
7,02 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Thép tấm kt(300x1230x10)mm
115,866 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bu lông M14, L=8cm
16 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Đường hàn 6mm
3,28 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Sơn 02 lớp
2,952 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Bê tông bản quá độ, 25Mpa
11,628 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Thép đk≤10
28,5876 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Thép 10
1.296,4872 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Thép đk >18
90,1686 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông lót, 8Mpa
1,588 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Bi tum 20mm
0,155 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Ván khuôn
3,876 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Đệm đá dăm dày 30cm
13,2835 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 BTXM 28MPa đá 1x2 cột lan can
0,2444 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Cốt thép cột lan can D
27,8128 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ
5,6374 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Thép hình
153,2155 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Thép bản
3,631 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Lắp dựng lan can tay vịn
25,2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 69

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây