Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 13:00 10/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông nối đường 422 vào cụm công nghiệp làng nghề xã Liên Hà, huyện Đan Phượng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Đường giao thông nối đường 422 vào cụm công nghiệp làng nghề xã Liên Hà, huyện Đan Phượng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn đấu giá QSD đất phát triển làng nghề xã Liên Hà và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 21/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:55 10/09/2022
đến
14:00 21/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 21/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/09/2022 (19/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Đường giao thông nối đường 422 vào cụm công nghiệp làng nghề xã Liên Hà, huyện Đan Phượng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn đấu giá QSD đất phát triển làng nghề xã Liên Hà và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ , địa chỉ: Cụm 3 xã Liên Hà, huyện Đan Phượng, huyện Đan Phượng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Xã Liên Hà, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.008
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An; Địa chỉ: Khu Gò Mèo, Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam; Địa chỉ: Số 9, hẻm 1 ngách 79 ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ , địa chỉ: Cụm 3 xã Liên Hà, huyện Đan Phượng, huyện Đan Phượng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Xã Liên Hà, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.008

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Xã Liên Hà, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.008
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: số 105 Phố Tây Sơn; thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: số 105 Phố Tây Sơn; thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.829.225.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 965.845.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn). + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.520.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân51
2Cán bộ kỹ thuật1- Là Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V5,499100m3
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V61,1m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,11100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,11100m3
5Đào khuôn đường, nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,24m3
6Đào khuôn đường, nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,712100m3
7Đào móng kè, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,24100m3
8Đào móng kè, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V124,884m3
9Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,227100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,385100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,385100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,385100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,153100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,983100m3
15Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V921,312m3
16Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V346,04m3
BMẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,79100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,486100m3
3Rải lớp bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V9,444100m2
4Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V198,87m3
CVỈA HÈ (S=353.28m2)
1Rải lớp bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V3,533100m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,33m3
3Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V353,28m2
DBÓ HÈ (L=70.46m)
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,415m3
2Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,902m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,751m3
EBÓ VỈA (L=295.6m)
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,591100m2
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,164m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V295,6m
FHỐ GA THU NƯỚC MƯA (SL: 10)
1Đào móng hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,767m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,19m2
7Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
8Ván khuôn móng (đáy ga + cổ ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
10Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
11Tấm chắn rác bằng Composite KT 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
GHỐ GA THĂM CỐNG (SL: 05)
1Đào móng hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,482m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,18m2
8Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
11Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
17Tấm chắn rác bằng Composite KT 960x960, tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
HCỐNG TRÒN D400 - HL93 (L=25m)
1Đào móng cống tròn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
2Đào móng cống tròn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
5Lắp đặt ống bê tông, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
ICỐNG TRÒN D600 - HL93 (L= 20m)
1Đào móng cống tròn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
2Đào móng cống tròn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
5Lắp đặt ống bê tông, cống vỉa hè đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
JGA ĐÁU NỐI SL 2
1Đào móng hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,222m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,35m2
8Láng nền, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
11Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
14Tấm chắn rác bằng Composite KT 960x960Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp the, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
KKÈ ĐÁ (L: 187.77m)
1Đóng cọc tre vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V165,314100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V41,32m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,393100m2
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V41,32m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V447,33m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V476,29m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,02m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
LBỜ VÂY NGĂN NƯỚC
1Dọn dẹp mặt bằng thi công công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3công
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8100m
3Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V176,8m2
4Bạt dứa chắn bùnMô tả kỹ thuật theo chương V208m2
5Dây thép buộc cọc tre, thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,768100m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,768100m3
8Tát nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
MCHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn, cột đèn bát giác cao 8m,Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
2Lắp cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cần đèn
3Lắp bộ đèn gồm: choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, đèn cao áp, choá cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Khung đỡ tấm pin năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
5Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Lắp đặt tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm, kèm tai bắtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
7Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
8Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
NSƠN KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,34m2
OBIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm (theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC 41:2012/BGTVT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Mua cột biển báo đường kính 88.3mm cao 2,5m(theo tiêu chuẩn TCVN 7887 QC 41:2012/BGTVT)Mô tả kỹ thuật theo chương V5M
PCỐNG TRÒN D800 - HL93 (L= 110m)
1Đào móng cống tròn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
3Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,35m3
5Lắp đặt ống bê tông, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V44đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V44mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V166cái
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
11Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,92510m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
14Hoàn trả mặt đường BTXM M250, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
QDI CHUYỂN CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG + TỦ ĐIỆN
1Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
2Vận chuyển phế thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
3Bê tông móng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
4Lắp dựng khung móng cho cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V120m
7Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
8Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
9Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực)Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
2Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi (Kèm đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực)Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
3Máy đàoThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
4Máy ủiThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5Máy luThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
6Máy đầm cócThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
7Máy đầm dùiThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
8Máy đầm bànThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
9Máy trộn bê tôngThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
10Máy trộn vữaThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực)
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
2
2
Ô tô tải có cần cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi (Kèm đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực)
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
3
Máy đào
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
4
Máy ủi
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
5
Máy lu
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
6
Máy đầm cóc
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
7
Máy đầm dùi
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
2
8
Máy đầm bàn
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
2
9
Máy trộn bê tông
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
10
Máy trộn vữa
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Vét hữu cơ
5,499 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vét hữu cơ
61,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
6,11 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I
6,11 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào khuôn đường, nền đường, đất cấp II
41,24 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào khuôn đường, nền đường, đất cấp II
3,712 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào móng kè, đất cấp II
11,24 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào móng kè, đất cấp II
124,884 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95
6,227 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
10,385 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II
10,385 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp II
10,385 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
8,153 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
2,983 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Mua đất đắp K95
921,312 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Mua đất đắp K98
346,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,79 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
2,486 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Rải lớp bạt dứa
9,444 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250
198,87 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Rải lớp bạt dứa
3,533 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200
35,33 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75
353,28 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đào đất móng băng, đất cấp II
11,415 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn móng băng
0,141 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150
1,902 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75
7,751 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn móng
0,591 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150
9,164 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75
295,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đào móng hố kiểm tra, đất cấp II
0,767 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đào móng công trình, đất cấp II
0,069 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100
1,48 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200
2,22 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
5,36 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
17,19 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75
3,12 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn móng (đáy ga + cổ ga)
0,241 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,119 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250
1,28 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Tấm chắn rác bằng Composite KT 960x530
10 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,026 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,051 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II
0,051 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp II
0,051 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đào móng hố kiểm tra, đất cấp II
1,482 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đào móng công trình, đất cấp II
0,133 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn móng
0,098 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100
1,92 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200
2,87 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 121

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây