Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng. Tên dự án là: Đường GTNT tuyến Trà Ninh (Bên phải). Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Hợp đồng thi công, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy động cho gói thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.597.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.319.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 đồng. Trong đó 15.600.000.000 đồng = 2 x 7.800.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục đường bê tông xi măng cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật). * Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - Đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu - Đường) - hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán công trình: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,0972 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,6516 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bù vênh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,6686 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát dày 30cm bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,8079 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 12cm, K>=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,1257 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm cao su nhựa đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 134,6343 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,9911 | tấn |
| 8 | Bê tông mặt đường dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.615,6116 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,1018 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe co giãn mặt đường rộng 1cm, cao 4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 337,881 | 10m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4613 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại hình tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại hình tròn đường kính 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo ống thép Þ90 dày 1,5mm L=3,10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | 1 cột |
| 16 | Cung cấp bulong đkính d10mm, L=100mm liên kết biển báo hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| B | HẠNG MỤC: GIA CỐ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,8165 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2937 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả đất đắp lề và ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2937 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L >=4,50m, Đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 144,369 | 100m |
| 5 | Cừ tràm nẹp ngang L >=4,50m, Đk ngọn >=4,2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,184 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn L >=6m bằng máy đào 0,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,872 | 100m |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật gia cố ao, mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,9799 | 100m2 |
| 8 | Thép buộc Þ6 gia cố ao, mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,323 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH VÀM XÁT (L=15M) | |||
| 1 | Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*số tháng+ 3,5% *số lần luân chuyển) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,358 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn (phần ngập đất) đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,44 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTC*0,75) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | 100m |
| 4 | Nhổ và thu hồi cọc thép hình trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | 100m |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,1667 | m3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,721 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2221 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,9877 | tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7386 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4592 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4592 | tấn |
| 12 | Sản xuất hộp nối cọc 30x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3667 | tấn |
| 13 | Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,412 | 100m |
| 14 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,412 | 100m |
| 15 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | 1 mối nối |
| 16 | Đập đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,576 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,132 | m3 |
| 18 | BT đá 1x2 M300 mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,8792 | m3 |
| 19 | BT đá 1x2 M300 tường cánh mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7 | m3 |
| 20 | Gia công thép mố + tường cánh ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2555 | tấn |
| 21 | Gia công thép mố + tường cánh ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9523 | tấn |
| 22 | Gia công thép mố + tường cánh ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,633 | tấn |
| 23 | Ván khuôn mố + gối kê | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,295 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tường cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,153 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,04 | m3 |
| 26 | BT đá 1x2 M300 bản quá độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,625 | m3 |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông bản quá độ đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2682 | tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép bê tông bản quá độ đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0307 | tấn |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông bản quá độ đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,015 | tấn |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,04 | m3 |
| 31 | Ván khuôn kim loại bản quá độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1687 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp dầm DƯL I500, H8 L=15m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | dầm |
| 33 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 200x150x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 34 | Lao lắp dầm cầu bê tông, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 35 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0966 | m3 |
| 36 | Gia công thép dầm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0709 | tấn |
| 37 | Gia công thép dầm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2302 | tấn |
| 38 | Ván khuôn dầm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1177 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,025 | m3 |
| 40 | Gia công thép mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1052 | tấn |
| 41 | Gia công thép mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5111 | tấn |
| 42 | Ván khuôn làm mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6252 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | m |
| 44 | Lắp đặt ống thoát nước dkinh ống 49*2mm, L= 0.55m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,055 | 100m |
| 45 | Lớp phòng nước Rancon7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9754 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,3 | m2 |
| 49 | Cung cấp bu long M20mm L=300mm liên kết lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 64 | cái |
| 50 | Đào đất hố móng cọc tiêu, trụ đỡ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,76 | 1m3 |
| 51 | Bê tông móng cọc tiêu, trụ đỡ đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5284 | m3 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5481 | m3 |
| 53 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đkính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0682 | tấn |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1465 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | 1cấu kiện |
| 56 | Sơn cọc tiêu bằng sơn 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,4 | 1m2 |
| 57 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,45 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo ống thép Þ90 dày 1,5mm L=3600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 cột |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn đường kính 0,7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 0,45x0,9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp bu long đường kính 10mm, L=100mm liên kết biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 62 | Đào đất để đắp nền đường bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5636 | 100m3 |
| 63 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 12cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1372 | 100m3 |
| 64 | Trãi tấm ni long phân cách lớp móng CPĐD và lớp BTXM mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1432 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 M250 dày 12cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,7184 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2647 | tấn |
| 67 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6 | 10m |
| 68 | Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 83,3108 | 100m |
| 69 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,343 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K >= 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1263 | 100m3 |
| 71 | Xây tường bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,6 | m3 |
| 72 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,484 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,627 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,7202 | m3 |
| 75 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,72 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung dày 20cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5015 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,952 | m2 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,314 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH NHÀ VUÔNG (L=15M) | |||
| 1 | Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*số tháng+ 3,5% *số lần luân chuyển) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,358 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn (phần ngập đất) đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,44 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTC*0,75) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | 100m |
| 4 | Nhổ và thu hồi cọc thép hình trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | 100m |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,1667 | m3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,721 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2221 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,9877 | tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7386 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4592 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4592 | tấn |
| 12 | Sản xuất hộp nối cọc 30x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3667 | tấn |
| 13 | Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,412 | 100m |
| 14 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,412 | 100m |
| 15 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | 1 mối nối |
| 16 | Đập đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,576 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,132 | m3 |
| 18 | BT đá 1x2 M300 mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,8792 | m3 |
| 19 | BT đá 1x2 M300 tường cánh mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7 | m3 |
| 20 | Gia công thép mố + tường cánh ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2555 | tấn |
| 21 | Gia công thép mố + tường cánh ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9523 | tấn |
| 22 | Gia công thép mố + tường cánh ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,633 | tấn |
| 23 | Ván khuôn mố + gối kê | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,295 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tường cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,153 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,04 | m3 |
| 26 | BT đá 1x2 M300 bản quá độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,625 | m3 |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông bản quá độ đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2682 | tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép bê tông bản quá độ đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0307 | tấn |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông bản quá độ đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,015 | tấn |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,04 | m3 |
| 31 | Ván khuôn kim loại bản quá độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1687 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp dầm DƯL I500, H8 L=15m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | dầm |
| 33 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 200x150x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 34 | Lao lắp dầm cầu bê tông, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 35 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0966 | m3 |
| 36 | Gia công thép dầm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0709 | tấn |
| 37 | Gia công thép dầm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2302 | tấn |
| 38 | Ván khuôn dầm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1177 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,025 | m3 |
| 40 | Gia công thép mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1052 | tấn |
| 41 | Gia công thép mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5111 | tấn |
| 42 | Ván khuôn làm mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6252 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | m |
| 44 | Lắp đặt ống thoát nước dkinh ống 49*2mm, L= 0.55m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,055 | 100m |
| 45 | Lớp phòng nước Rancon7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9754 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,3 | m2 |
| 49 | Cung cấp bu long M20mm L=300mm liên kết lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 64 | cái |
| 50 | Đào đất hố móng cọc tiêu, trụ đỡ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,76 | 1m3 |
| 51 | Bê tông móng cọc tiêu, trụ đỡ đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5284 | m3 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5481 | m3 |
| 53 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đkính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0682 | tấn |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1465 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | 1cấu kiện |
| 56 | Sơn cọc tiêu bằng sơn 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,4 | 1m2 |
| 57 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,45 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo ống thép Þ90 dày 1,5mm L=3600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 cột |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn đường kính 0,7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 0,45x0,9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp bu long đường kính 10mm, L=100mm liên kết biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 62 | Đào đất để đắp nền đường bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6301 | 100m3 |
| 63 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 12cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1372 | 100m3 |
| 64 | Trãi tấm ni long phân cách lớp móng CPĐD và lớp BTXM mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1432 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 M250 dày 12cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,7184 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2647 | tấn |
| 67 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6 | 10m |
| 68 | Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 83,3108 | 100m |
| 69 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,343 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K >= 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0977 | 100m3 |
| 71 | Xây tường bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,6 | m3 |
| 72 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,484 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,627 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,7202 | m3 |
| 75 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,7202 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung dày 20cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,073 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,952 | m2 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,17 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600 | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 122,3775 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,878 | m3 |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,878 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,878 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đỡ cống, Bê tông XM PCB40, độ sụt 6-8cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,68 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông Þ600mm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | 1 đoạn ống |
| 7 | Bê tông bản đáy, rộng >250cm, Bê tông XMPCB40, độ sụt 6-8cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,3875 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đứng dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,4757 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3945 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 06mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0181 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5709 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0186 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2627 | tấn |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8146 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6305 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,9308 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3 L=4,5m, Dng>=4,2cm (bổ sung 2 đầu tường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,5115 | 100m |
| 18 | Nẹp cừ tràm gia cố L=4,5m, Dng>=4,2cm (bổ sung 2 đầu tường) (50% công đóng đứng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3788 | 100m |
| 19 | Thép buộc Þ6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,023 | tấn |
| 20 | Trải vải địa kỹ thuật quấn đất đắp gia cố phía sông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,3453 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | - Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 2 | - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử) | (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 3 | - Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 4 | - Máy lu bánh lốp (Trọng lượng lu >= 16 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 5 | - Máy ủi (công suất >= 110 CV) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 6 | - Ô tô tải tự đổ (tải trọng >= 2,5 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 7 | - Ô tô tưới nước (dung tích bồn chứa >= 5m3) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 8 | - Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 10 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 9 | - Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 1,2 tấn) | (kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 10 | - Xà lan | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 11 | - Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít) | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 12 | - Máy phát điện | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 13 | - Máy bơm nước | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 14 | - Máy khoan | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 15 | - Máy đầm dùi | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 16 | - Máy đầm bàn | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 17 | - Máy hàn | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 18 | - Máy cắt sắt | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 19 | - Máy uốn cốt thép | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
- Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3) |
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
2 |
2 |
- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử) |
(kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
2 |
3 |
- Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn) |
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
1 |
4 |
- Máy lu bánh lốp (Trọng lượng lu >= 16 tấn) |
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
1 |
5 |
- Máy ủi (công suất >= 110 CV) |
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
1 |
6 |
- Ô tô tải tự đổ (tải trọng >= 2,5 tấn) |
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
2 |
7 |
- Ô tô tưới nước (dung tích bồn chứa >= 5m3) |
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
1 |
8 |
- Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 10 tấn) |
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
1 |
9 |
- Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 1,2 tấn) |
(kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
1 |
10 |
- Xà lan |
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
1 |
11 |
- Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít) |
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
2 |
12 |
- Máy phát điện |
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
1 |
13 |
- Máy bơm nước |
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
2 |
14 |
- Máy khoan |
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
2 |
15 |
- Máy đầm dùi |
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
2 |
16 |
- Máy đầm bàn |
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
2 |
17 |
- Máy hàn |
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
2 |
18 |
- Máy cắt sắt |
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
2 |
19 |
- Máy uốn cốt thép |
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 22,0972 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 20,6516 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Đắp cát bù vênh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 11,6686 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Đắp cát dày 30cm bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 28,8079 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 12cm, K>=0,98 | 15,1257 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Trải tấm cao su nhựa đen | 134,6343 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 30,9911 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Bê tông mặt đường dày | 1.615,6116 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ mặt đường | 8,1018 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Cắt khe co giãn mặt đường rộng 1cm, cao 4cm | 337,881 | 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,6 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4613 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại hình tam giác cạnh 70cm | 18 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại hình tròn đường kính 70cm | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo ống thép Þ90 dày 1,5mm L=3,10m | 20 | 1 cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Cung cấp bulong đkính d10mm, L=100mm liên kết biển báo hiệu | 40 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 6,8165 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 7,2937 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Đắp cát hoàn trả đất đắp lề và ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 7,2937 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Đóng cừ tràm L >=4,50m, Đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3 | 144,369 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Cừ tràm nẹp ngang L >=4,50m, Đk ngọn >=4,2cm | 15,184 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Đóng cừ bạch đàn L >=6m bằng máy đào 0,5m3 | 0,872 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Trải vải địa kỹ thuật gia cố ao, mương | 5,9799 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Thép buộc Þ6 gia cố ao, mương | 0,323 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*số tháng+ 3,5% *số lần luân chuyển) | 2,358 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Đóng cọc thép hình trên cạn (phần ngập đất) đất cấp I | 0,44 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTC*0,75) | 0,28 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Nhổ và thu hồi cọc thép hình trên cạn | 0,72 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 25,1667 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | 0,721 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | 0,2221 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mm | 5,9877 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc bê tông đúc sẵn | 1,7386 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | 0,4592 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,4592 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Sản xuất hộp nối cọc 30x30 | 1,3667 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 L | 1,412 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 L | 1,412 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | 16 | 1 mối nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Đập đầu cọc | 0,576 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,132 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | BT đá 1x2 M300 mố | 10,8792 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | BT đá 1x2 M300 tường cánh mố | 1,7 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Gia công thép mố + tường cánh ĐK | 0,2555 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Gia công thép mố + tường cánh ĐK | 0,9523 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Gia công thép mố + tường cánh ĐK >18mm | 0,633 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Ván khuôn mố + gối kê | 0,295 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Ván khuôn tường cánh | 0,153 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 4,04 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | BT đá 1x2 M300 bản quá độ | 12,625 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình yêu chân chính, cần phải chịu được thử thách. Tình yêu không vượt qua được thử thách, sớm muộn gì cũng sẽ suy tàn! "
Diệp Lạc Vô Tâm
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.