Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng.

Tìm thấy: 23:13 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường GTNT tuyến Trà Ninh (Bên phải).
Gói thầu
Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Đường GTNT tuyến Trà Ninh (Bên phải).
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:45 23/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:05 12/09/2022
đến
08:45 23/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:45 23/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2022 (21/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng.
Tên dự án là: Đường GTNT tuyến Trà Ninh (Bên phải).
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Vinaco. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Gia Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Hợp đồng thi công, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy động cho gói thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.597.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.319.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(11) đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 đồng. Trong đó 15.600.000.000 đồng = 2 x 7.800.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục đường bê tông xi măng cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn giá trị gia tăng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật). * Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - Đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu - Đường) - hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.85
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông:1Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu:1Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào:1Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc:1Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công:1Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
7Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán công trình:1Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh – quyết toán ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
8Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động:1Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị >= 7.800.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,0972100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20,6516100m3
3Đắp cát bù vênh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,6686100m3
4Đắp cát dày 30cm bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28,8079100m3
5Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 12cm, K>=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,1257100m3
6Trải tấm cao su nhựa đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.134,6343100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,9911tấn
8Bê tông mặt đường dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.615,6116m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,1018100m2
10Cắt khe co giãn mặt đường rộng 1cm, cao 4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.337,88110m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,61m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4613m3
13Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại hình tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
14Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại hình tròn đường kính 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
15Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo ống thép Þ90 dày 1,5mm L=3,10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.201 cột
16Cung cấp bulong đkính d10mm, L=100mm liên kết biển báo hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
BHẠNG MỤC: GIA CỐ
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,8165100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,2937100m3
3Đắp cát hoàn trả đất đắp lề và ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,2937100m3
4Đóng cừ tràm L >=4,50m, Đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.144,369100m
5Cừ tràm nẹp ngang L >=4,50m, Đk ngọn >=4,2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,184100m
6Đóng cừ bạch đàn L >=6m bằng máy đào 0,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,872100m
7Trải vải địa kỹ thuật gia cố ao, mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,9799100m2
8Thép buộc Þ6 gia cố ao, mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,323tấn
CHẠNG MỤC: CẦU KÊNH VÀM XÁT (L=15M)
1Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*số tháng+ 3,5% *số lần luân chuyển)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,358tấn
2Đóng cọc thép hình trên cạn (phần ngập đất) đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,44100m
3Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTC*0,75)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,28100m
4Nhổ và thu hồi cọc thép hình trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,72100m
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,1667m3
6SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,721tấn
7SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2221tấn
8SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,9877tấn
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7386100m2
10Sản xuất thép tấm đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4592tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4592tấn
12Sản xuất hộp nối cọc 30x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3667tấn
13Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 L Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,412100m
14Đóng xiên cọc BTCT 30x30 L Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,412100m
15Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.161 mối nối
16Đập đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,576m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,132m3
18BT đá 1x2 M300 mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,8792m3
19BT đá 1x2 M300 tường cánh mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7m3
20Gia công thép mố + tường cánh ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2555tấn
21Gia công thép mố + tường cánh ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9523tấn
22Gia công thép mố + tường cánh ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,633tấn
23Ván khuôn mố + gối kêChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,295100m2
24Ván khuôn tường cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,153100m2
25Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,04m3
26BT đá 1x2 M300 bản quá độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,625m3
27SXLĐ cốt thép bê tông bản quá độ đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2682tấn
28SXLĐ cốt thép bê tông bản quá độ đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0307tấn
29SXLĐ cốt thép bê tông bản quá độ đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,015tấn
30Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,04m3
31Ván khuôn kim loại bản quá độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1687100m2
32Cung cấp dầm DƯL I500, H8 L=15mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6dầm
33Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 200x150x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
34Lao lắp dầm cầu bê tông, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
35Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0966m3
36Gia công thép dầm ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0709tấn
37Gia công thép dầm ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2302tấn
38Ván khuôn dầm ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1177100m2
39Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,025m3
40Gia công thép mặt cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1052tấn
41Gia công thép mặt cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5111tấn
42Ván khuôn làm mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6252100m2
43Cung cấp và Lắp đặt khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8m
44Lắp đặt ống thoát nước dkinh ống 49*2mm, L= 0.55mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,055100m
45Lớp phòng nước Rancon7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.60m2
46Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6100m2
47Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9754tấn
48Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,3m2
49Cung cấp bu long M20mm L=300mm liên kết lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.64cái
50Đào đất hố móng cọc tiêu, trụ đỡ biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,761m3
51Bê tông móng cọc tiêu, trụ đỡ đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5284m3
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5481m3
53SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đkính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0682tấn
54SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1465100m2
55Lắp đặt cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.201cấu kiện
56Sơn cọc tiêu bằng sơn 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,41m2
57Sơn cọc tiêu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,45m2
58Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo ống thép Þ90 dày 1,5mm L=3600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21 cột
59Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn đường kính 0,7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
60Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 0,45x0,9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
61Cung cấp bu long đường kính 10mm, L=100mm liên kết biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
62Đào đất để đắp nền đường bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5636100m3
63Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 12cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1372100m3
64Trãi tấm ni long phân cách lớp móng CPĐD và lớp BTXM mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1432100m2
65Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 M250 dày 12cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,7184m3
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2647tấn
67Cắt khe co giãn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,610m
68Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.83,3108100m
69Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,343100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K >= 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1263100m3
71Xây tường bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,6m3
72Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,484m3
73Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,627m3
74Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,7202m3
75Cát đệm đầu cừ dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,72m3
76Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung dày 20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5015m3
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,952m2
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,314m3
DHẠNG MỤC: CẦU KÊNH NHÀ VUÔNG (L=15M)
1Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*số tháng+ 3,5% *số lần luân chuyển)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,358tấn
2Đóng cọc thép hình trên cạn (phần ngập đất) đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,44100m
3Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTC*0,75)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,28100m
4Nhổ và thu hồi cọc thép hình trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,72100m
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,1667m3
6SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,721tấn
7SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2221tấn
8SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,9877tấn
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7386100m2
10Sản xuất thép tấm đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4592tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4592tấn
12Sản xuất hộp nối cọc 30x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3667tấn
13Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 L Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,412100m
14Đóng xiên cọc BTCT 30x30 L Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,412100m
15Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.161 mối nối
16Đập đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,576m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,132m3
18BT đá 1x2 M300 mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,8792m3
19BT đá 1x2 M300 tường cánh mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7m3
20Gia công thép mố + tường cánh ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2555tấn
21Gia công thép mố + tường cánh ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9523tấn
22Gia công thép mố + tường cánh ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,633tấn
23Ván khuôn mố + gối kêChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,295100m2
24Ván khuôn tường cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,153100m2
25Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,04m3
26BT đá 1x2 M300 bản quá độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,625m3
27SXLĐ cốt thép bê tông bản quá độ đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2682tấn
28SXLĐ cốt thép bê tông bản quá độ đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0307tấn
29SXLĐ cốt thép bê tông bản quá độ đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,015tấn
30Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,04m3
31Ván khuôn kim loại bản quá độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1687100m2
32Cung cấp dầm DƯL I500, H8 L=15mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6dầm
33Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 200x150x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
34Lao lắp dầm cầu bê tông, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
35Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0966m3
36Gia công thép dầm ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0709tấn
37Gia công thép dầm ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2302tấn
38Ván khuôn dầm ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1177100m2
39Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,025m3
40Gia công thép mặt cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1052tấn
41Gia công thép mặt cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5111tấn
42Ván khuôn làm mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6252100m2
43Cung cấp và Lắp đặt khe co giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8m
44Lắp đặt ống thoát nước dkinh ống 49*2mm, L= 0.55mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,055100m
45Lớp phòng nước Rancon7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.60m2
46Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6100m2
47Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9754tấn
48Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,3m2
49Cung cấp bu long M20mm L=300mm liên kết lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.64cái
50Đào đất hố móng cọc tiêu, trụ đỡ biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,761m3
51Bê tông móng cọc tiêu, trụ đỡ đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5284m3
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2 M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5481m3
53SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đkính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0682tấn
54SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1465100m2
55Lắp đặt cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.201cấu kiện
56Sơn cọc tiêu bằng sơn 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,41m2
57Sơn cọc tiêu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,45m2
58Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo ống thép Þ90 dày 1,5mm L=3600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21 cột
59Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn đường kính 0,7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
60Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 0,45x0,9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
61Cung cấp bu long đường kính 10mm, L=100mm liên kết biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
62Đào đất để đắp nền đường bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6301100m3
63Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 12cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1372100m3
64Trãi tấm ni long phân cách lớp móng CPĐD và lớp BTXM mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1432100m2
65Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 M250 dày 12cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,7184m3
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2647tấn
67Cắt khe co giãn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,610m
68Đóng cừ tràm L>=4,5m, ngọn >=4,2cm gia cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.83,3108100m
69Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,343100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K >= 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0977100m3
71Xây tường bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,6m3
72Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,484m3
73Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,627m3
74Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,7202m3
75Cát đệm đầu cừ dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,7202m3
76Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung dày 20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,073m3
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,952m2
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,17m3
EHẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.122,3775100m
2Vét bùn đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,878m3
3Đắp cát đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,878m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,878m3
5Bê tông móng đỡ cống, Bê tông XM PCB40, độ sụt 6-8cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,68m3
6Lắp đặt ống bê tông Þ600mm bằng cần trục, đoạn ống dài 4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.141 đoạn ống
7Bê tông bản đáy, rộng >250cm, Bê tông XMPCB40, độ sụt 6-8cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,3875m3
8Bê tông tường đứng dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,4757m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3945100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 06mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0181tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5709tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0186tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2627tấn
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8146100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,6305100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,9308100m3
17Đóng cọc tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3 L=4,5m, Dng>=4,2cm (bổ sung 2 đầu tường)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,5115100m
18Nẹp cừ tràm gia cố L=4,5m, Dng>=4,2cm (bổ sung 2 đầu tường) (50% công đóng đứng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3788100m
19Thép buộc Þ6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,023tấn
20Trải vải địa kỹ thuật quấn đất đắp gia cố phía sôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,3453100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1- Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3)(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).2
2- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử)(kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).2
3- Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn)(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
4- Máy lu bánh lốp (Trọng lượng lu >= 16 tấn)(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
5- Máy ủi (công suất >= 110 CV)(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
6- Ô tô tải tự đổ (tải trọng >= 2,5 tấn)(kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).2
7- Ô tô tưới nước (dung tích bồn chứa >= 5m3)(kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
8- Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 10 tấn)(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
9- Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 1,2 tấn)(kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
10- Xà lan(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
11- Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít)(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
12- Máy phát điện(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).1
13- Máy bơm nước(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
14- Máy khoan(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
15- Máy đầm dùi(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
16- Máy đầm bàn(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
17- Máy hàn(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
18- Máy cắt sắt(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
19- Máy uốn cốt thép(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
- Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3)
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
2
2
- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử)
(kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
2
3
- Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn)
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
1
4
- Máy lu bánh lốp (Trọng lượng lu >= 16 tấn)
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
1
5
- Máy ủi (công suất >= 110 CV)
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
1
6
- Ô tô tải tự đổ (tải trọng >= 2,5 tấn)
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
2
7
- Ô tô tưới nước (dung tích bồn chứa >= 5m3)
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
1
8
- Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 10 tấn)
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
1
9
- Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 1,2 tấn)
(kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
1
10
- Xà lan
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
1
11
- Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít)
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
2
12
- Máy phát điện
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
1
13
- Máy bơm nước
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
2
14
- Máy khoan
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
2
15
- Máy đầm dùi
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
2
16
- Máy đầm bàn
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
2
17
- Máy hàn
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
2
18
- Máy cắt sắt
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
2
19
- Máy uốn cốt thép
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
22,0972 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
20,6516 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
3 Đắp cát bù vênh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
11,6686 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4 Đắp cát dày 30cm bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
28,8079 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
5 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 12cm, K>=0,98
15,1257 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
6 Trải tấm cao su nhựa đen
134,6343 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm
30,9911 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
8 Bê tông mặt đường dày
1.615,6116 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ mặt đường
8,1018 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
10 Cắt khe co giãn mặt đường rộng 1cm, cao 4cm
337,881 10m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I
1,6 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
1,4613 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
13 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại hình tam giác cạnh 70cm
18 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
14 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại hình tròn đường kính 70cm
4 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
15 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo ống thép Þ90 dày 1,5mm L=3,10m
20 1 cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
16 Cung cấp bulong đkính d10mm, L=100mm liên kết biển báo hiệu
40 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
6,8165 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
18 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
7,2937 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
19 Đắp cát hoàn trả đất đắp lề và ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
7,2937 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
20 Đóng cừ tràm L >=4,50m, Đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3
144,369 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
21 Cừ tràm nẹp ngang L >=4,50m, Đk ngọn >=4,2cm
15,184 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
22 Đóng cừ bạch đàn L >=6m bằng máy đào 0,5m3
0,872 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
23 Trải vải địa kỹ thuật gia cố ao, mương
5,9799 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
24 Thép buộc Þ6 gia cố ao, mương
0,323 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
25 Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*số tháng+ 3,5% *số lần luân chuyển)
2,358 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
26 Đóng cọc thép hình trên cạn (phần ngập đất) đất cấp I
0,44 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
27 Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTC*0,75)
0,28 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
28 Nhổ và thu hồi cọc thép hình trên cạn
0,72 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300
25,1667 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
30 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép
0,721 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
31 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép
0,2221 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mm
5,9877 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc bê tông đúc sẵn
1,7386 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
34 Sản xuất thép tấm đầu cọc
0,4592 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
35 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
0,4592 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
36 Sản xuất hộp nối cọc 30x30
1,3667 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
37 Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 L
1,412 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
38 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 L
1,412 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
39 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30
16 1 mối nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
40 Đập đầu cọc
0,576 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
41 Bê tông lót móng, chiều rộng
1,132 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
42 BT đá 1x2 M300 mố
10,8792 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
43 BT đá 1x2 M300 tường cánh mố
1,7 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
44 Gia công thép mố + tường cánh ĐK
0,2555 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
45 Gia công thép mố + tường cánh ĐK
0,9523 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
46 Gia công thép mố + tường cánh ĐK >18mm
0,633 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
47 Ván khuôn mố + gối kê
0,295 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
48 Ván khuôn tường cánh
0,153 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
49 Bê tông lót móng, chiều rộng
4,04 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
50 BT đá 1x2 M300 bản quá độ
12,625 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 70

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây