Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction.

Find: 23:13 12/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Traffic road of Tra Ninh route (on the right).
Name of Tender Notice
Construction.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction contractor selection plan: Tra Ninh road (on the right).
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
State budget.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:45 23/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
23:05 12/09/2022
to
08:45 23/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:45 23/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
150.000.000 VND
Amount in text format
One hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
- Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3)
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
2
2
- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử)
(kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
2
3
- Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn)
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
1
4
- Máy lu bánh lốp (Trọng lượng lu >= 16 tấn)
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
1
5
- Máy ủi (công suất >= 110 CV)
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
1
6
- Ô tô tải tự đổ (tải trọng >= 2,5 tấn)
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
2
7
- Ô tô tưới nước (dung tích bồn chứa >= 5m3)
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
1
8
- Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 10 tấn)
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
1
9
- Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 1,2 tấn)
(kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
1
10
- Xà lan
(kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
1
11
- Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít)
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
2
12
- Máy phát điện
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
1
13
- Máy bơm nước
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
2
14
- Máy khoan
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
2
15
- Máy đầm dùi
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
2
16
- Máy đầm bàn
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
2
17
- Máy hàn
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
2
18
- Máy cắt sắt
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
2
19
- Máy uốn cốt thép
(kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
22,0972 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
20,6516 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
3 Đắp cát bù vênh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
11,6686 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4 Đắp cát dày 30cm bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
28,8079 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
5 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 12cm, K>=0,98
15,1257 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
6 Trải tấm cao su nhựa đen
134,6343 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm
30,9911 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
8 Bê tông mặt đường dày
1.615,6116 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ mặt đường
8,1018 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
10 Cắt khe co giãn mặt đường rộng 1cm, cao 4cm
337,881 10m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I
1,6 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
1,4613 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
13 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại hình tam giác cạnh 70cm
18 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
14 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại hình tròn đường kính 70cm
4 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
15 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo ống thép Þ90 dày 1,5mm L=3,10m
20 1 cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
16 Cung cấp bulong đkính d10mm, L=100mm liên kết biển báo hiệu
40 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
6,8165 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
18 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
7,2937 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
19 Đắp cát hoàn trả đất đắp lề và ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
7,2937 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
20 Đóng cừ tràm L >=4,50m, Đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3
144,369 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
21 Cừ tràm nẹp ngang L >=4,50m, Đk ngọn >=4,2cm
15,184 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
22 Đóng cừ bạch đàn L >=6m bằng máy đào 0,5m3
0,872 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
23 Trải vải địa kỹ thuật gia cố ao, mương
5,9799 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
24 Thép buộc Þ6 gia cố ao, mương
0,323 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
25 Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*số tháng+ 3,5% *số lần luân chuyển)
2,358 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
26 Đóng cọc thép hình trên cạn (phần ngập đất) đất cấp I
0,44 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
27 Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTC*0,75)
0,28 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
28 Nhổ và thu hồi cọc thép hình trên cạn
0,72 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300
25,1667 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
30 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép
0,721 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
31 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép
0,2221 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mm
5,9877 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc bê tông đúc sẵn
1,7386 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
34 Sản xuất thép tấm đầu cọc
0,4592 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
35 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
0,4592 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
36 Sản xuất hộp nối cọc 30x30
1,3667 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
37 Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 L
1,412 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
38 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 L
1,412 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
39 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30
16 1 mối nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
40 Đập đầu cọc
0,576 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
41 Bê tông lót móng, chiều rộng
1,132 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
42 BT đá 1x2 M300 mố
10,8792 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
43 BT đá 1x2 M300 tường cánh mố
1,7 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
44 Gia công thép mố + tường cánh ĐK
0,2555 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
45 Gia công thép mố + tường cánh ĐK
0,9523 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
46 Gia công thép mố + tường cánh ĐK >18mm
0,633 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
47 Ván khuôn mố + gối kê
0,295 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
48 Ván khuôn tường cánh
0,153 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
49 Bê tông lót móng, chiều rộng
4,04 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
50 BT đá 1x2 M300 bản quá độ
12,625 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction.". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction." as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 39

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second