Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 05:53 13/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo nhà ký túc xá 2 tầng Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, cải tạo nhà ký túc xá 2 tầng Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
17:00 20/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
05:44 13/09/2022
đến
17:00 20/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 20/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.920.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu chín trăm hai mươi nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/09/2022 (18/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo nhà ký túc xá 2 tầng Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên , địa chỉ: Tổ 15 Phường Thanh Bình TP Điện Biên Phủ Tỉnh ĐIện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0982.027.174 (Đại diện ban QLDA)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông; Tư vấn thấm tra: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Đô thị và Nông thôn tỉnh Điện Biên; Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên Tư vấn lập HSYC: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên; Tư vấn thẩm định E-HSYC: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên , địa chỉ: Tổ 15 Phường Thanh Bình TP Điện Biên Phủ Tỉnh ĐIện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0982.027.174 (Đại diện ban QLDA)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - hạng III; 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, ngành nghề kinh doanh: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt; Nhà thầu phụ đặc biệt phải có tên kê khai tại Mẫu số 16; đáp ứng yêu cầu Tư cách hợp lệ theo mục 5.1, 5.2, 5.4, 5.5 Chương 1 của Hồ sơ mời thầu). 3. Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu liên quan khác, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.920.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0982.027.174 (Đại diện ban QLDA)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3825891;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dung Linh Sơn tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0982027174
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3825891;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.592.030.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 518.406.095 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Hợp đồng Thi công xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu. - Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. - Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị có giá trị hợp đồng >= 1.210.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.420.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3Cán bộ giám sát chất lượng1Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình: 01 người- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần phá dỡ
1Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, thoát nước mái, cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V270,73m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5483tấn
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V112,704m2
5Phá dỡ hàng rào dây thép gai - hoa sắt, lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V164,5554m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V34,056m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V122,5024m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,9504m2
9Tháo dỡ xà gồ trần bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3công
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4307m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.542,6545m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V314,3622m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V180,7694m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V345,8826m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V15,6446m3
19Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V51,192m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măng - granito cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V31,4918m2
BPhần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5959m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5236m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3204m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5385m3
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V561 lỗ khoan
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,086m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đầm nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,1276100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6446m3
CPhần thân
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9105m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1839m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0902m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2436tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9599m3
DPhần mái
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
5Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4m
ESửa chữa
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V660,3915m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V902,159m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,707m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75 - trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V133,5928m2
5Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,7694m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V28,6782m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9471m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V293,9802m2
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9471m2
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V119,512m2
11Thi công trần bằng tấm nhựa - trần thả 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,1513m2
12Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,4918m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.397,2906m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V893,0985m2
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8768tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3286tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,6208m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,3773100m2
FLan can
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4512m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3386m3
5Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 - gờ nổi 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1336m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,1336m2
8Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1852tấn
9Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V19,69m2
10Gia công lan can - vách ngăn thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4071tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,1508m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V77,2305m2
13Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,565m
14Lan can cầu thang bằng inox hình, tay vịn inox d60Mô tả kỹ thuật theo chương V9,565m
15Trụ inox chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
GPhần cửa
1Cửa đi cửa khuôn khung nhôm tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V84,39m2
2Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
3Gia công cổng sắt - cửa thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,854m2
5Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Gia công xà gồ thép - thép hình V50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,9372m2
HPhần điện
1Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
16Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
IChống sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,4m
5Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
6Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường - mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
JThiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
9Vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
KCấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - têMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - tê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt van đáy, đường kính van 500mm - van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Máy bơm nước 5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
LThoát nước thải
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - cút D34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - cút D76Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - tê nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
MBáo cháy tự động
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
5Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
7Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
9Dây dẫn điện 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
NChữa cháy cầm tay
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
2Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Giá đựng bình bọt cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
OThang thép thoát hiểm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8615m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3528m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4167m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1525m3
6SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
7SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
8Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4389m3
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3711tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
12Sản xuất Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3711tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3811tấn
15Gia công thép bậc thang, tấm chiếu tới, chiếu nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,6893tấn
16Lắp dựng thép bậc thang, tấm chiếu tới, chiếu nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,6893tấn
17Gia công lan can ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0793tấn
18Lắp dựng lan can ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V14,1295m2
19Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,4863m2
PBể tự hoại (02 bể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2027100m3
2Lắp đặt bể tự hoại composite 5m3 loại 3 ngăn (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1027100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
QSửa chữa rãnh thoát nước quanh nhà
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V46cấu kiện
2Nạo vét, vệ sinh rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2939tấn
10Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1574m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,614m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V46cấu kiện
RLắp dựng giàn giáo thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9854100m2
SCông tác thu gom phế thải rắn xây dựng và vận chuyển về nhà máy xử lý tại Pom Lót, huyện Điện Biên
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V107,4152m3
2Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải >=10 tấn với cự ly vận chuyển bình quân 25Mô tả kỹ thuật theo chương V65,78681 tấn rác
3Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V65,7868tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá 1,7 kWMáy mới 90%, hoạt động tốt2
2Máy cắt uốn cốt thép 5 kWMáy mới 90%, hoạt động tốt1
3Máy dầm dùi 1,5 kWMáy mới 90%, hoạt động tốt1
4Máy đầm bàn 1 kWMáy mới 90%, hoạt động tốt1
5Máy hàn 23 kWMáy mới 90%, hoạt động tốt1
6Máy hàn nhiệt cầm tayMáy mới 90%, hoạt động tốt2
7Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kWMáy mới 90%, hoạt động tốt2
8Máy mài 2,7 kWMáy mới 90%, hoạt động tốt2
9Máy trộn bê tông 250 lítMáy mới 90%, hoạt động tốt2
10Ô tô tự đổ 5THoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá 1,7 kW
Máy mới 90%, hoạt động tốt
2
2
Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
Máy mới 90%, hoạt động tốt
1
3
Máy dầm dùi 1,5 kW
Máy mới 90%, hoạt động tốt
1
4
Máy đầm bàn 1 kW
Máy mới 90%, hoạt động tốt
1
5
Máy hàn 23 kW
Máy mới 90%, hoạt động tốt
1
6
Máy hàn nhiệt cầm tay
Máy mới 90%, hoạt động tốt
2
7
Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
Máy mới 90%, hoạt động tốt
2
8
Máy mài 2,7 kW
Máy mới 90%, hoạt động tốt
2
9
Máy trộn bê tông 250 lít
Máy mới 90%, hoạt động tốt
2
10
Ô tô tự đổ 5T
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, thoát nước mái, cấp thoát nước
5 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
270,73 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao
1,5483 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Cạo rỉ các kết cấu thép
112,704 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ hàng rào dây thép gai - hoa sắt, lan can sắt
164,5554 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
34,056 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
122,5024 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Tháo dỡ trần
33,9504 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Tháo dỡ xà gồ trần bằng gỗ
3 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
8 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
8 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
16 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
18,4307 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
1.542,6545 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
314,3622 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần
180,7694 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
345,8826 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
15,6446 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Tháo dỡ gạch ốp tường
51,192 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Phá dỡ nền láng vữa xi măng - granito cầu thang, tam cấp
31,4918 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
4,5959 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,5236 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50
0,3204 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
1,5385 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D
56 1 lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0328 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0943 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,0708 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
0,909 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
2,086 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đầm nền cũ
0,1276 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200
15,6446 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
5,9105 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
17,1839 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
9,0902 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2436 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
0,297 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
1,9599 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Gia công xà gồ thép
0,0106 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng xà gồ thép
0,0106 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
0,96 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
0,0525 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Tôn úp nóc, máng nước
4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
660,3915 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
902,159 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
232,707 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 - trụ, cột
133,5928 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Trát trần, vữa XM M75
180,7694 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
28,6782 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75
42,9471 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 61

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây