Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 08:11 13/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường cặp bờ kè rạch Khai Luông (đoạn từ cầu Ninh Kiều đến đường Hai Bà Trưng), phường Tân An, quận Ninh Kiều
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
UBND quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường cặp bờ kè rạch Khai Luông (đoạn từ cầu Ninh Kiều đến đường Hai Bà Trưng), phường Tân An, quận Ninh Kiều
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 23/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:05 13/09/2022
đến
08:30 23/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 23/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
250.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2022 (21/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Đường cặp bờ kè rạch Khai Luông (đoạn từ cầu Ninh Kiều đến đường Hai Bà Trưng), phường Tân An, quận Ninh Kiều
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: UBND quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch xây dựng, địa chỉ: 50 Phan Đình Phùng, Tân An, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Quản lý nhà ở và Chất lượng công trình xây dựng, địa chỉ: Số 25 Ngô Hữu Hạnh - Phường Tân An - Quận Ninh Kiều - Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ninh Kiều, địa chỉ: Tầng 2 - Trụ sở UBND quận Ninh Kiều. Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: UBND quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự và thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 29.380.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.870.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Giao thông có đủ các hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, chiếu sáng công cộng có giá trị tối thiểu 13.710.000.000 VND. (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.130.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2Kỹ thuật thi công phần đường giao thông1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
3Kỹ thuật thi công phần Hạ tầng1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
4Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
5Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển ra khỏi phạm vi san lấp.Mô tả Chương V14,666100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả Chương V36,87100m3
BHạng mục 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả Chương V10,397100m3
2Lu lèn lại mặt khuôn đường đã đàoMô tả Chương V15,155100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V14,395100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (lớp cát nền K=0.98)Mô tả Chương V10,192100m3
5Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại không dệt ART 25kN/mMô tả Chương V26,2677100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmMô tả Chương V5,4142100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả Chương V2,6678100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả Chương V17,2455100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả Chương V16,8398100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V16,8895m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả Chương V0,613tấn
12Lát nền (N5), Nền đá granite màu đỏ cắt theo quy cách dày 2cm, vữa XM M100, PC40Mô tả Chương V54,82m2
13Lát nền (N7), Nền đá granite màu hồng Bình Định, nhám ráp dày 2cm, vữa XM M100, PC40Mô tả Chương V85,1m2
14Lát nền (N2), Nền đá granite (30x60x2) màu xám đen, nhám ráp, vữa XM M100, PC40Mô tả Chương V501,7m2
15Lát nền (N3), Nền đá granite (30x60x2) màu trắng hạt mịn, nhám ráp, vữa XM M100, PC40Mô tả Chương V305m2
16Lát nền (N5), Nền đá granite màu đỏ Ruby cắt theo quy cách dày 2cm, vữa XM M100, PC40Mô tả Chương V63,08m2
17Lát nền (N7), Nền đá granite màu hồng hồng Bình Định, nhám ráp dày 2cm, vữa XM M100, PC40Mô tả Chương V210,3m2
18Lát nền (N4), gạch trồng cỏ 8 lỗ dày 8,0cmMô tả Chương V22,3m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V25,6523m3
20Ván khuôn gờ chắn lề, gờ bó vỉa, bồn hoa....Mô tả Chương V9,3239100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ bó vỉa, dãy phân cách, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V140,6817m3
22Lu lèn đạt độ chặt yêu cầu nền vỉa hè và tạo dốc theo yêu cầu kỹ thuậtMô tả Chương V13,0466100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 120mmMô tả Chương V1,5655100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V104,3728m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả Chương V5,1534tấn
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả Chương V96,3m2
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả Chương V7cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả Chương V1cái
29Đào móng lắp đặt biển báoMô tả Chương V0,99841m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,128m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,64m3
32Đắp đất và vận chuyển đất thừa đổ điMô tả Chương V0,998m3
33Láng mặt hoàn thiện, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,28m2
CHạng mục 3: BÃI ĐẬU XE
1Lu lèn lại bề mặt nền cát đã san lấpMô tả Chương V15,75100m2
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại không dệt ART 25kN/mMô tả Chương V15,75100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cmMô tả Chương V4,2111100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V208,89m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả Chương V9,7761tấn
6Lát nền (N2), Nền đá granite (30x60x2) màu xám đen, nhám ráp, vữa XM M100, PC40Mô tả Chương V529,28m2
7Lát nền (N3), Nền đá granite (30x60x2) màu trắng hạt mịn, nhám ráp, vữa XM M100, PC40Mô tả Chương V745,06m2
8Lát nền (N5), Nền đá granite màu đỏ cắt theo quy cách dày 2cm, vữa XM M100, PC40Mô tả Chương V130m2
9Lát nền (N4), gạch trồng cỏ 8 lỗ dày 8,0cmMô tả Chương V182,4m2
DHạng mục 4: QUẢNG TRƯỜNG
1Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cmMô tả Chương V23,298100m
2Đóng cọc ống dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mmMô tả Chương V3,5100m
3Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30Mô tả Chương V1321 mối nối
4Gia công lắp đặt bản mã cọc và hộp nối đầu cọcMô tả Chương V7,8202tấn
5Phá dỡ đầu cọcMô tả Chương V2,97M3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 300x300Mô tả Chương V7,6557100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmMô tả Chương V5,5989tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả Chương V1,8445tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmMô tả Chương V0,6645tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmMô tả Chương V22,888tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mmMô tả Chương V0,0889tấn
12Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V208,8158m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V2,3678100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả Chương V0,2358tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả Chương V2,34tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả Chương V0,0755tấn
17Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V40,005m3
18Ván khuôn sàn quảng trườngMô tả Chương V3,6702100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V14,2988tấn
20Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V55,0526m3
21Bê tông bậc cấp bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V60,3365m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả Chương V5,147100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,9085tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V8,8953tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V49,467m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,51100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0591tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,064tấn
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,1875m3
30Xây bậc cấp bằng gạch đất thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả Chương V3,4317m3
31Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Chương V27,2537m2
32Lát bậc cấp đá granite Hồng Phan Rang, vữa XM M75, PC40Mô tả Chương V27,2537m2
33Lát nền đá Granite màu đỏ (cắt theo quy cách dày 2cm)Mô tả Chương V55,2675m2
34Lát đá granite màu hồng Bình Định vữa mác 75Mô tả Chương V426,8957m2
35Lát đá granite (30x60x2)cm màu vàng Bình Định, nhám rápMô tả Chương V116,8008m2
36Lắp Trụ lan can kèMô tả Chương V0,9322tấn
37Lắp dựng Bản đế thép lan can kèMô tả Chương V0,1855tấn
38Bulong Þ14Mô tả Chương V252cái
39SXLD ống inox Þ32 dày 1mm (5kg/6m)Mô tả Chương V0,2157tấn
40SXLD ống inox Þ114 dày 1.2mm (20.1kg/6m)Mô tả Chương V0,2169tấn
EHạng mục 5: ĐIỂM NHẤN CÔNG VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V0,7681m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V0,512m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 200x200Mô tả Chương V0,2808100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmMô tả Chương V0,0497tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmMô tả Chương V0,2265tấn
6Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V1,872m3
7Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cmMô tả Chương V0,468100m
8Ván khuôn móngMô tả Chương V0,1216100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả Chương V0,0071tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả Chương V0,1074tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả Chương V0,0407tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V1,696m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,696m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,032100m2
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,16m3
16Lắp cột thép tấmMô tả Chương V0,2638tấn
17Lắp dựng Bản đế chân cộtMô tả Chương V0,0683tấn
18Bulong Þ14Mô tả Chương V48cái
19Lát nền đá Granite màu đỏ (cắt theo quy cách dày 2cm)Mô tả Chương V30,92m2
20Lát nền, sàn conwood giả gỗMô tả Chương V88,9m2
21Lợp tấm bạt căng PVC loại 1Mô tả Chương V13,564m
22Lợp tấm bạt căng PVC loại 2Mô tả Chương V14,824m
FHạng mục 6: XÂY MỚI VÀ NÂNG CAO ĐỘ KÈ
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả Chương V9,545100m
2Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả Chương V9,545100m
3Cọc thép và hao hụt cọc thép do sứt mẻ, tòe đầu cọc, mũ cọc cho 1 lần đóng nhổ, và 1 tháng thi công ( 5 lần đóng, nhổ đoạn kè xây mới)Mô tả Chương V4.589,3024kg
4Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả Chương V4,488tấn
5Hao phí lắp dựng thanh chống bằng thép 1.17%Mô tả Chương V210,0384kg
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcMô tả Chương V0,1601tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả Chương V1241 mối nối
8Gia công các kết cấu thép tấm cọcMô tả Chương V7,3463tấn
9Phá dỡ đập đầu cọcMô tả Chương V2,79m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 300x300Mô tả Chương V21,5577100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmMô tả Chương V6,0233tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmMô tả Chương V0,857tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmMô tả Chương V2,3716tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả Chương V12,8812tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmMô tả Chương V2,7262tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmMô tả Chương V21,5009tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mmMô tả Chương V0,0835tấn
18Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn g (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V208,5623m3
19Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmMô tả Chương V24,9865100m
20Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART (25KN/m)Mô tả Chương V16,163100m2
21Làm và thả rọ đá hộc kè dưới nướcMô tả Chương V198,5761 rọ
22Thả đá dăm 4x6, đá 1x2 giáp tường kèMô tả Chương V94,8437m3
23Ván khuôn móng dàiMô tả Chương V0,9424100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V19,7612m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V66,4992m3
26Ván khuôn sàn giáp kèMô tả Chương V0,083100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn giáp kè, ĐK 10mmMô tả Chương V0,0921tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,245m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả Chương V4,6989100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK06mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3526tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,7649tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,2059tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V2,112tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V41,4931m3
35Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V104,7943m3
36Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,9167m3
37Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mươngMô tả Chương V7,3366100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,7674100m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,0528tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V5,1341tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V11,1485tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0828tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,113tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V1,3379m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V17,2806m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V84,164m2
47Bả bằng bột bả vào trụ kèMô tả Chương V101,4446m2
48Sơn trụ cột đã bả bằng sơn nước màu kem 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V20,67m2
49Sơn trụ cột đã bả bằng sơn nước trắng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V80,7746m2
50Tháo dỡ lan can ống inox kè hiện hữuMô tả Chương V107,298m2
51Trãi ron nhựa rộng 200 che khe hở kè và quảng trườngMô tả Chương V10,4m2
52Lắp dựng lan can ống Inox kè hiện hữuMô tả Chương V107,298m2
53SXLD ống inox Þ49 dày 1.2Mô tả Chương V0,1604tấn
54SXLD ống inox Þ110 dày 1.2Mô tả Chương V0,2348tấn
GHạng mục 7: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG & HỆ THỐNG ĐÈN LED TRANG TRÍ
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V0,1676100m3
2Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V2,636100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V1,8691100m3
4Dây cáp đồng bọc CVV- 2x2.5mm2 - 0,6/1kVMô tả Chương V1,38100m
5Dây cáp đồng bọc CXV- 3x6.0mm2 - 0,6/1kVMô tả Chương V6,28100m
6Dây cáp đồng bọc CXV- 3x16+10mm2 - 0,6/1kVMô tả Chương V0,79100m
7Dây đồng trần tiếp địa Fi-10mm2Mô tả Chương V0,84100m
8Ống nhựa xoắn HDPE fi -40/30 dày ± 2,5mm2Mô tả Chương V736m
9Ống luồn dây cứng PVC fi -20mm2Mô tả Chương V78m
10Aptomat CB 6A 1P 6,0kAMô tả Chương V28cái
11Đầu coss 6mm2Mô tả Chương V82cái
12Lắp bảng điện 120x150Mô tả Chương V28bảng
13LĐ Domino 4P 30AMô tả Chương V28cái
14Trụ đèn COL tròn bằng săt nhúng kẽm nóng STK 6m, dày 3,0mmMô tả Chương V131 cột
15Lắp Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng STK cao H= 2m, vươn Y=1,5m, dài L=2m,Mô tả Chương V131 cần đèn
16SXLD Bê tông, Sắt móng trụ đèn cao áp + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đềnMô tả Chương V131 bộ
17Đèn chiếu sáng đường phố Nikkon Mura 120W (3000K-6500K) (dim 5 cấp công suất, kết nối DALI, điều kiển chiếu sáng thông minh không dây)Mô tả Chương V13bộ
18Trụ đèn sân vườn - 4m nhôm đùm kẻ sọcMô tả Chương V151 cột
19Bộ đèn sân vườn cầu trụ 4 bóng + cần đèn (CH08-4) + cầu trang trí (SV3A-D300)Mô tả Chương V151 cần đèn
20SXLD Bê tông, Sắt móng trụ đèn sân vườn + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đềnMô tả Chương V151 bộ
21Đầu coss 10mm2Mô tả Chương V56cái
22Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 2,4m + kẹpMô tả Chương V281 bộ
23SXLD Bê tông, Sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + long đền:Mô tả Chương V11 bộ
24LĐ Tủ chiếu sáng 2 ngăn nhựa composeter 1200x600x350+ phụ kiệnMô tả Chương V11 tủ
25Lát gạch Tàu 30x30cmMô tả Chương V197,7m2
26Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầmMô tả Chương V659mét
27Bộ đèn cắm cỏ sân vườn chân đế - 12W:Mô tả Chương V121 cột
28Bộ đèn đỉnh trụ tròn đế thấp - 9W:Mô tả Chương V25bộ
29Led dây 12V 5050 ngoài trời 12V 5m/cuộn 14W/1M:Mô tả Chương V521m
30Tủ điện ngoài trời chuyển đổi nguồn AC - DC chống nước (450x350x180):Mô tả Chương V11 tủ
31Bộ chuyển nguồn AC - DC 160W 12V/24V (sử dụng cho đèn cắm cỏ)Mô tả Chương V1cái
32Bộ chuyển nguồn AC - DC 300W 12V/24V (sử dụng cho đèn đỉnh trụ tròn đế thấp)Mô tả Chương V1cái
33Bộ chuyển nguồn AC - DC 400W 12V/24V (sử dụng cho đèn led dây)Mô tả Chương V1cái
34Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1:Mô tả Chương V340m
35Ống luôn dây fi-20Mô tả Chương V170m
HHạng mục 8: CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG CỘNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả Chương V6,652100m3
2Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả Chương V4,7133100m3
3Vét bùn đầu cừMô tả Chương V17,8529m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng các hạng mục khác)Mô tả Chương V17,8529m3
5Đóng cọc tràm L=4,0m, 16cây/m2 ĐK ngọn >= 3,5cm vào đất cấp IMô tả Chương V160,4704100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V20,6429m3
7Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 Mác 250Mô tả Chương V13,02m3
8Bê tông thành Hố ga, cao Mô tả Chương V60,3034m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn Hố gaMô tả Chương V6,5984100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 06mmMô tả Chương V0,0964tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 10mmMô tả Chương V6,1761tấn
12SX, Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (GỐI CÔNG D400)Mô tả Chương V457cái
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả Chương V152mối nối
14SX, Lắp đặt cống BTCT D400-H10, đoạn dài 4mMô tả Chương V152,251 đoạn ống
15SX, Lắp Song chắn rác Bằng gang 960x530 chịu tải trọng 25tấnMô tả Chương V31cái
16SX, Lắp nắp hố ga 850x850 bằng gang chịu tải trọng 25 tấnMô tả Chương V31cái
IHạng mục 9: HỆ THỐNG CÂY XANH, GHẾ NGỒI, GIÀN PERGOLA
1Ván khuôn móng hố trồng câyMô tả Chương V69,745100m2
2Bê tông thành hố trồng cây, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,8822m3
3Trồng cây Bàng Đài Loan (lá nhỏ) ĐK gốc 10-12cm, cao 3m-5m. Kích thước bầu trồng 50x50cmMô tả Chương V37cây
4Trồng cây Muồng hoa đào ĐK gốc 8-10cm, cao 2m-2.5m. Kích thước bầu trồng 50x50cmMô tả Chương V21cây
5Trồng cây Mai Vạn Phúc ĐK bụi 40-60cm, cao 0.4m-0,6m. Kích thước bầu trồng 50x50cmMô tả Chương V212cây
6Trồng cỏ (cỏ lá gừng)Mô tả Chương V4,01100m2
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồnMô tả Chương V270cây/90 ngày
8Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 03 thángMô tả Chương V4,01100m2/tháng
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,648m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, móng ghế + bổ trụ + đan mặt ghếMô tả Chương V0,5653100m2
11Lắp dựng cốt thép ghế đá, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,2928tấn
12Lắp dựng cốt thép ghế đá, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,0938tấn
13Ốp đá granite màu đen kim sa, vữa XM M75, XM PC40Mô tả Chương V47,02m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,12m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,1529tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, trụ móngMô tả Chương V0,112100m2
17Gia công giằng thép PergolaMô tả Chương V0,4863tấn
18Sơn tĩnh điện giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V73,16m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạtCó Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
2Máy bơm nướcThiết bị phục vụ thi công2
3Máy trộn bê tông≥ 250L2
4Máy cắt (sắt hoặc gạch)Thiết bị phục vụ thi công2
5Máy hànThiết bị phục vụ thi công.2
6Máy khoanThiết bị phục vụ thi công.2
7Máy đầm cócThiết bị phục vụ thi công.2
8Máy phát điệnThiết bị phục vụ thi công.1
9Ôtô tải tự đổTải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
10Xe thang hoặc Ôtô tải có cần cẩu (có gàu thao tác)Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
11Máy ủi.≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12Máy đầm bánh thép(8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
13Máy đầm bánh hơi≥ 16T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
14Máy đầm rung≥ 25T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
15Máy san gạt≥ 108CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
16Máy rải bê tông nhựa nóngCó Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
17Máy tưới nhựaCó Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
18Máy nén khíCông suất > 600m3/giờ. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
2
Máy bơm nước
Thiết bị phục vụ thi công
2
3
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
4
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Thiết bị phục vụ thi công
2
5
Máy hàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
6
Máy khoan
Thiết bị phục vụ thi công.
2
7
Máy đầm cóc
Thiết bị phục vụ thi công.
2
8
Máy phát điện
Thiết bị phục vụ thi công.
1
9
Ôtô tải tự đổ
Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
10
Xe thang hoặc Ôtô tải có cần cẩu (có gàu thao tác)
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
11
Máy ủi.
≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
12
Máy đầm bánh thép
(8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
13
Máy đầm bánh hơi
≥ 16T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
14
Máy đầm rung
≥ 25T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
15
Máy san gạt
≥ 108CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
16
Máy rải bê tông nhựa nóng
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
17
Máy tưới nhựa
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
18
Máy nén khí
Công suất > 600m3/giờ. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển ra khỏi phạm vi san lấp.
14,666 100m2 Mô tả Chương V
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km
36,87 100m3 Mô tả Chương V
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
10,397 100m3 Mô tả Chương V
4 Lu lèn lại mặt khuôn đường đã đào
15,155 100m2 Mô tả Chương V
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
14,395 100m3 Mô tả Chương V
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (lớp cát nền K=0.98)
10,192 100m3 Mô tả Chương V
7 Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại không dệt ART 25kN/m
26,2677 100m2 Mô tả Chương V
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm
5,4142 100m3 Mô tả Chương V
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm
2,6678 100m3 Mô tả Chương V
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
17,2455 100m2 Mô tả Chương V
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
16,8398 100m2 Mô tả Chương V
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
16,8895 m3 Mô tả Chương V
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm
0,613 tấn Mô tả Chương V
14 Lát nền (N5), Nền đá granite màu đỏ cắt theo quy cách dày 2cm, vữa XM M100, PC40
54,82 m2 Mô tả Chương V
15 Lát nền (N7), Nền đá granite màu hồng Bình Định, nhám ráp dày 2cm, vữa XM M100, PC40
85,1 m2 Mô tả Chương V
16 Lát nền (N2), Nền đá granite (30x60x2) màu xám đen, nhám ráp, vữa XM M100, PC40
501,7 m2 Mô tả Chương V
17 Lát nền (N3), Nền đá granite (30x60x2) màu trắng hạt mịn, nhám ráp, vữa XM M100, PC40
305 m2 Mô tả Chương V
18 Lát nền (N5), Nền đá granite màu đỏ Ruby cắt theo quy cách dày 2cm, vữa XM M100, PC40
63,08 m2 Mô tả Chương V
19 Lát nền (N7), Nền đá granite màu hồng hồng Bình Định, nhám ráp dày 2cm, vữa XM M100, PC40
210,3 m2 Mô tả Chương V
20 Lát nền (N4), gạch trồng cỏ 8 lỗ dày 8,0cm
22,3 m2 Mô tả Chương V
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
25,6523 m3 Mô tả Chương V
22 Ván khuôn gờ chắn lề, gờ bó vỉa, bồn hoa....
9,3239 100m2 Mô tả Chương V
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ bó vỉa, dãy phân cách, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
140,6817 m3 Mô tả Chương V
24 Lu lèn đạt độ chặt yêu cầu nền vỉa hè và tạo dốc theo yêu cầu kỹ thuật
13,0466 100m2 Mô tả Chương V
25 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 120mm
1,5655 100m3 Mô tả Chương V
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
104,3728 m3 Mô tả Chương V
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm
5,1534 tấn Mô tả Chương V
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
96,3 m2 Mô tả Chương V
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm
7 cái Mô tả Chương V
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
1 cái Mô tả Chương V
31 Đào móng lắp đặt biển báo
0,9984 1m3 Mô tả Chương V
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
0,128 m3 Mô tả Chương V
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,64 m3 Mô tả Chương V
34 Đắp đất và vận chuyển đất thừa đổ đi
0,998 m3 Mô tả Chương V
35 Láng mặt hoàn thiện, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
1,28 m2 Mô tả Chương V
36 Lu lèn lại bề mặt nền cát đã san lấp
15,75 100m2 Mô tả Chương V
37 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại không dệt ART 25kN/m
15,75 100m2 Mô tả Chương V
38 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm
4,2111 100m3 Mô tả Chương V
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40
208,89 m3 Mô tả Chương V
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm
9,7761 tấn Mô tả Chương V
41 Lát nền (N2), Nền đá granite (30x60x2) màu xám đen, nhám ráp, vữa XM M100, PC40
529,28 m2 Mô tả Chương V
42 Lát nền (N3), Nền đá granite (30x60x2) màu trắng hạt mịn, nhám ráp, vữa XM M100, PC40
745,06 m2 Mô tả Chương V
43 Lát nền (N5), Nền đá granite màu đỏ cắt theo quy cách dày 2cm, vữa XM M100, PC40
130 m2 Mô tả Chương V
44 Lát nền (N4), gạch trồng cỏ 8 lỗ dày 8,0cm
182,4 m2 Mô tả Chương V
45 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm
23,298 100m Mô tả Chương V
46 Đóng cọc ống dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm
3,5 100m Mô tả Chương V
47 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30
132 1 mối nối Mô tả Chương V
48 Gia công lắp đặt bản mã cọc và hộp nối đầu cọc
7,8202 tấn Mô tả Chương V
49 Phá dỡ đầu cọc
2,97 M3 Mô tả Chương V
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 300x300
7,6557 100m2 Mô tả Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 140

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây