Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 08:11 13/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
The road connecting the embankment of Khai Luong canal (section from Ninh Kieu bridge to Hai Ba Trung street), Tan An ward, Ninh Kieu district
Name of Tender Notice
Construction
Investor
UBND quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The road connecting the embankment of Khai Luong canal (section from Ninh Kieu bridge to Hai Ba Trung street), Tan An ward, Ninh Kieu district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:30 23/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:05 13/09/2022
to
08:30 23/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:30 23/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
250.000.000 VND
Amount in text format
Two hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
2
Máy bơm nước
Thiết bị phục vụ thi công
2
3
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
4
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Thiết bị phục vụ thi công
2
5
Máy hàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
6
Máy khoan
Thiết bị phục vụ thi công.
2
7
Máy đầm cóc
Thiết bị phục vụ thi công.
2
8
Máy phát điện
Thiết bị phục vụ thi công.
1
9
Ôtô tải tự đổ
Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
10
Xe thang hoặc Ôtô tải có cần cẩu (có gàu thao tác)
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
11
Máy ủi.
≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
12
Máy đầm bánh thép
(8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
13
Máy đầm bánh hơi
≥ 16T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
14
Máy đầm rung
≥ 25T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
15
Máy san gạt
≥ 108CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
16
Máy rải bê tông nhựa nóng
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
17
Máy tưới nhựa
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
18
Máy nén khí
Công suất > 600m3/giờ. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển ra khỏi phạm vi san lấp.
14,666 100m2 Mô tả Chương V
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km
36,87 100m3 Mô tả Chương V
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
10,397 100m3 Mô tả Chương V
4 Lu lèn lại mặt khuôn đường đã đào
15,155 100m2 Mô tả Chương V
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
14,395 100m3 Mô tả Chương V
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (lớp cát nền K=0.98)
10,192 100m3 Mô tả Chương V
7 Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại không dệt ART 25kN/m
26,2677 100m2 Mô tả Chương V
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm
5,4142 100m3 Mô tả Chương V
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm
2,6678 100m3 Mô tả Chương V
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
17,2455 100m2 Mô tả Chương V
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
16,8398 100m2 Mô tả Chương V
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
16,8895 m3 Mô tả Chương V
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm
0,613 tấn Mô tả Chương V
14 Lát nền (N5), Nền đá granite màu đỏ cắt theo quy cách dày 2cm, vữa XM M100, PC40
54,82 m2 Mô tả Chương V
15 Lát nền (N7), Nền đá granite màu hồng Bình Định, nhám ráp dày 2cm, vữa XM M100, PC40
85,1 m2 Mô tả Chương V
16 Lát nền (N2), Nền đá granite (30x60x2) màu xám đen, nhám ráp, vữa XM M100, PC40
501,7 m2 Mô tả Chương V
17 Lát nền (N3), Nền đá granite (30x60x2) màu trắng hạt mịn, nhám ráp, vữa XM M100, PC40
305 m2 Mô tả Chương V
18 Lát nền (N5), Nền đá granite màu đỏ Ruby cắt theo quy cách dày 2cm, vữa XM M100, PC40
63,08 m2 Mô tả Chương V
19 Lát nền (N7), Nền đá granite màu hồng hồng Bình Định, nhám ráp dày 2cm, vữa XM M100, PC40
210,3 m2 Mô tả Chương V
20 Lát nền (N4), gạch trồng cỏ 8 lỗ dày 8,0cm
22,3 m2 Mô tả Chương V
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
25,6523 m3 Mô tả Chương V
22 Ván khuôn gờ chắn lề, gờ bó vỉa, bồn hoa....
9,3239 100m2 Mô tả Chương V
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ bó vỉa, dãy phân cách, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
140,6817 m3 Mô tả Chương V
24 Lu lèn đạt độ chặt yêu cầu nền vỉa hè và tạo dốc theo yêu cầu kỹ thuật
13,0466 100m2 Mô tả Chương V
25 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 120mm
1,5655 100m3 Mô tả Chương V
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
104,3728 m3 Mô tả Chương V
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm
5,1534 tấn Mô tả Chương V
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
96,3 m2 Mô tả Chương V
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm
7 cái Mô tả Chương V
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
1 cái Mô tả Chương V
31 Đào móng lắp đặt biển báo
0,9984 1m3 Mô tả Chương V
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
0,128 m3 Mô tả Chương V
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,64 m3 Mô tả Chương V
34 Đắp đất và vận chuyển đất thừa đổ đi
0,998 m3 Mô tả Chương V
35 Láng mặt hoàn thiện, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
1,28 m2 Mô tả Chương V
36 Lu lèn lại bề mặt nền cát đã san lấp
15,75 100m2 Mô tả Chương V
37 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại không dệt ART 25kN/m
15,75 100m2 Mô tả Chương V
38 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm
4,2111 100m3 Mô tả Chương V
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40
208,89 m3 Mô tả Chương V
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm
9,7761 tấn Mô tả Chương V
41 Lát nền (N2), Nền đá granite (30x60x2) màu xám đen, nhám ráp, vữa XM M100, PC40
529,28 m2 Mô tả Chương V
42 Lát nền (N3), Nền đá granite (30x60x2) màu trắng hạt mịn, nhám ráp, vữa XM M100, PC40
745,06 m2 Mô tả Chương V
43 Lát nền (N5), Nền đá granite màu đỏ cắt theo quy cách dày 2cm, vữa XM M100, PC40
130 m2 Mô tả Chương V
44 Lát nền (N4), gạch trồng cỏ 8 lỗ dày 8,0cm
182,4 m2 Mô tả Chương V
45 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm
23,298 100m Mô tả Chương V
46 Đóng cọc ống dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm
3,5 100m Mô tả Chương V
47 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30
132 1 mối nối Mô tả Chương V
48 Gia công lắp đặt bản mã cọc và hộp nối đầu cọc
7,8202 tấn Mô tả Chương V
49 Phá dỡ đầu cọc
2,97 M3 Mô tả Chương V
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 300x300
7,6557 100m2 Mô tả Chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều as follows:

  • Has relationships with 98 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 3.42 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 24.35%, Construction 52.17%, Consulting 23.48%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 714,197,469,891 VND, in which the total winning value is: 680,927,920,690 VND.
  • The savings rate is: 4.66%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 48

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second