Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 08:00 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trụ sở làm việc Công an phường An Bình, quận Ninh Kiều
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu một số gói thầu thuộc dự án Trụ sở làm việc Công an phường An Bình, quận Ninh Kiều
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:45 24/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:49 14/09/2022
đến
08:45 24/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:45 24/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/09/2022 (22/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Trụ sở làm việc Công an phường An Bình, quận Ninh Kiều
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng VP, địa chỉ: 149 B Hoàng Văn Thụ, P An Cư, Phường An Cư, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Quản lý nhà ở và Chất lượng công trình xây dựng, địa chỉ: Số 25 Ngô Hữu Hạnh - Phường Tân An - Quận Ninh Kiều - Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Hồng Việt, địa chỉ: Số 36D đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.600.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.110.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.620.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.75
2Kỹ thuật thi công phần xây dựng2- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
3Kỹ thuật thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy, chống sét1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đã qua lớp bồidưỡng kiến thức về phòng cháy vàchữa cháy ít nhất 6 tháng (theoNghị định 79/2014/NĐ-CP hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
4Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Thủy công.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
5Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,867100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,578100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,9694100m3
4Trải cao su bọc đen lót nền công trìnhMô tả Chương V2,0789100m2
5Khoan và đổ bê tông cọc nhồi mác 300 đường kính cọc D.350mm, L=30,0m (tính trực tiếp gồm: VL, NC, máy)Mô tả Chương V1.680m
6Phá dỡ đầu cọc khoan nhồiMô tả Chương V2,6926m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả Chương V2,4826100m3/1km
8Đắp cát lót đáy móng dày 100Mô tả Chương V4,779m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100Mô tả Chương V4,779m3
10Bê tông móng, rộng Mô tả Chương V25,6802m3
11Bê tông giằng móng, đá 1x2 Mác 250Mô tả Chương V15,659m3
12Bê tông cổ cột, đá 1x2 M250Mô tả Chương V1,7613m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V10,133m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,6609m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V11,7235m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V16,6825m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả Chương V9,4668m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V8,748m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V7,475m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V21,7744m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V48,562m3
22Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V2,2623100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,2888100m2
24Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,3953100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V3,3515100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V2,4159100m2
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,3802100m2
28Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,8538100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V1,1247100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả Chương V4,8562100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1361tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V3,619tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả Chương V0,4217tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả Chương V0,1261tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính > 18mmMô tả Chương V2,596tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,28tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,8557tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,4201tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V3,4049tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,8457tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V7,1588tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đà xiên, lươn mái, giằng đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,3491tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đà xiên, lươn mái, giằng đường kính cốt thép >10mmMô tả Chương V0,1318tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,5804tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,7036tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V4,5121tấn
47Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,2401tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,8672tấn
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,6882m3
50Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V14,9964m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V8,946m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V46,8468m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V10,8817m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V64,1549m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V38,485m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V178,8036m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V836,682m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1.392,1077m2
59Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V113,94m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V319,04m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V485,62m2
62Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V85,4m2
63Ốp tường, cột, kích thước gạch Ceramic 300x450mmMô tả Chương V159,71m2
64Ốp gạch viền chân tường, kích thước gạch 200x600mmMô tả Chương V79,02m2
65Ốp đá chẻ chân tườngMô tả Chương V22,005m2
66Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V20,958m2
67Lát đá Granit màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V70,9774m2
68Bê tông, đá 1x2 Mác 100 đệm nền WC lầu 1, 2Mô tả Chương V5,814m3
69Ngâm nước xi măng 5kg/m2Mô tả Chương V72,314m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V94,74m2
71Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (dùng đèn khò)Mô tả Chương V72,314m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V138,72m
73Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽmMô tả Chương V1,1344tấn
74Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả Chương V1,134tấn
75Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmMô tả Chương V2,2372100m2
76SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 1000) kính trắng dày 8lyMô tả Chương V9m2
77SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5lyMô tả Chương V68,64m2
78SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5ly mài mờMô tả Chương V22,98m2
79SXLĐ cửa đi pano khung thép song sắt tròn D=16mmMô tả Chương V1,98m2
80SXLĐ cửa sổ lùa khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5lyMô tả Chương V102,72m2
81Cửa sổ bật khung nhôm (hệ 300, 400) kính trắng dày 5lyMô tả Chương V2,56m2
82SXLĐ vách khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5lyMô tả Chương V15,16m2
83SXLĐ vách khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5lyMô tả Chương V15,16m2
84SXLĐ vách khung nhôm (hệ 700) kính phản quang màu xanh dày 5ly + cánh bậtMô tả Chương V18,9m2
85SXLĐ vách khung nhôm (hệ 700) kính phản quang màu xanh dày 5ly + cánh bậtMô tả Chương V18,9m2
86SXLĐ khung lam nhôm hộp 35x70 sơn tĩnh điện trang tríMô tả Chương V9,24m2
87SXLĐ khung lam nhôm hộp 35x70 sơn tĩnh điện trang tríMô tả Chương V9,24m2
88SXLĐ vách ngăn chậu tiểu bằng khung nhômMô tả Chương V1,2m2
89SXLĐ vách ngăn chậu tiểu bằng khung nhômMô tả Chương V1,2m2
90SXLĐ khung bảo vệ sắt hộp 13x26Mô tả Chương V74,9375m2
91SXLĐ khung bảo vệ sắt hộp 13x26Mô tả Chương V74,9375m2
92Cung cấp & Dán decan vào kính cửaMô tả Chương V165,66m2
93Cung cấp và lắp đặt logo Quốc Huy Combosit sơn nhủ vàng kích thước theo ngành, có đk > 0,9mMô tả Chương V1Cái
94Cung cấp và lắp đặt chữ mica màu xanh cao 200 dày 20mmMô tả Chương V1Bộ
95Cung cấp và lắp đặt nắp đậy bằng sắt bản dày 1,2ly gia công trên sàn mái(KT: 750 x 750)Mô tả Chương V1Cái
96SXLD lan can cầu thang INOX 304 không gỉMô tả Chương V39,6m2
97SXLD lan can cầu thang INOX 304 không gỉMô tả Chương V39,6m2
98SXLĐ trần khung nhôm không gỉ, tấm prima (khung nổi 600x600)Mô tả Chương V260,78m2
99Lát nền, sàn, gạch thạch anh 600x600mm bóng kínhMô tả Chương V528,79m2
100Lát nền, sàn WC, gạch Ceramic nhám 300x300mmMô tả Chương V65m2
101Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả Chương V836,68m2
102Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả Chương V1.320,1077m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V884,92m2
104Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V836,68m2
105Sơn tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V1.320,1077m2
106Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V884,92m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V149,8751m2
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả Chương V7,12531m3
109Bê tông lót, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V0,672m3
110Bê tông đá 1x2 mác 200, đáy hầm tự họai, hố gaMô tả Chương V0,5376m3
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng lại phần đất cát còn dư)Mô tả Chương V0,0244100m3
112Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,4645m3
113Bê tông đáy hầm, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V0,5448m3
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả Chương V0,0328100m2
115Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1939tấn
116Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả Chương V81 cấu kiện
117Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V2,1168m3
118Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,3512m3
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V32,8m2
120Láng đáy HTH, hố ga chiều dầy 2cm, vữa mác 100Mô tả Chương V3,45m2
121Làm tầng lọc sỏi cụi 20x30Mô tả Chương V0,0012100m3
122Làm tầng lọc đá dăm 30x50Mô tả Chương V0,0012100m3
123Làm tầng lọc than hoạt tínhMô tả Chương V0,0012100m3
BHạng mục 2: KHU BẾP - PHÒNG ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,2655100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V17,7m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V27m3
4Trải cao su bọc đen lót nền công trìnhMô tả Chương V0,54100m2
5Đóng cọc tràm, L>=4,7m, ngọn >4,2cm, 25cây/m2Mô tả Chương V19,458100m
6Vét bùn đầu cừMô tả Chương V2,212m3
7Đắp cát đen lót đáy móng dày 100Mô tả Chương V2,212m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V2,464m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,992m3
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,504m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,056m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,422m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,072m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,9015m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,1603m3
16Bê tông sảnh, sê nô đá 1x2 mác 200Mô tả Chương V3,12m3
17Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả Chương V0,1032100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1008100m2
19Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V0,5896100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V0,4112100m2
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V0,5616100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả Chương V0,1842100m2
23Ván khuôn sàn mái sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V0,3491100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1872tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,1769tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0559tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3118tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,239tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,9621tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,4032tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,235tấn
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,486m3
33Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,0602m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,528m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,1484m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V7,682m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V48,164m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V95,95m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V69,74m2
40Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V27,3333m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V57m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V53,58m2
43Ốp tường, cột, kích thước gạch Ceramic 300x450mmMô tả Chương V51,187m2
44Ốp đá chẻ chân tườngMô tả Chương V11,79m2
45Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75Mô tả Chương V4,932m2
46Lát đá granit màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V3,9322m2
47Bê tông, đá 1x2 Mác 100 đệm nền bếpMô tả Chương V0,1605m3
48Ngâm nước xi măng 5kg/m2Mô tả Chương V31,2m2
49Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V40,4484m2
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (dùng đèn khò)Mô tả Chương V31,2m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V87,8m
52Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽmMô tả Chương V0,39tấn
53Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả Chương V0,39tấn
54Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmMô tả Chương V0,7067100m2
55SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5lyMô tả Chương V11,64m2
56SXLĐ cửa sổ lùa khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5lyMô tả Chương V17,28m2
57SXLĐ cửa tủ bếp khung nhôm (hệ 300) mặt AluMô tả Chương V2,881m2
58LĐ khung bảo vệ sắt hộp 13x26Mô tả Chương V33,78m2
59Khung bảo vệ sắt hộp 13x26Mô tả Chương V33,78M2
60Cung cấp & Dán decan vào kính cửaMô tả Chương V28,92m2
61SXLĐ trần khung nhôm tấm rima khung nổi (KT: 600x600mm)Mô tả Chương V50,48m2
62Lát nền, sàn, gạch thạch anh 600x600mm bóng kínhMô tả Chương V52,275m2
63Lát nền sàn rửa, gạch nhám 300x300mmMô tả Chương V1,725m2
64Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả Chương V95,95m2
65Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả Chương V69,74m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V137,91m2
67Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V95,95m2
68Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V69,74m2
69Sơn dầm, trần, trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V137,91m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V67,561m2
71Lắp đặt ống PVC þ90mmMô tả Chương V0,3100m
72Lắp đặt ống PVC þ60mmMô tả Chương V0,04100m
73Lắp đặt ống PVC þ34mmMô tả Chương V0,03100m
74Lắp đặt ống PVC þ27mmMô tả Chương V0,32100m
75Lắp đặt ống PVC þ21mmMô tả Chương V0,03100m
76Lắp đặt Van 1 chiều thau þ27Mô tả Chương V1cái
77Lắp đặt Co PVC þ27Mô tả Chương V26cái
78Lắp đặt Co PVC þ34Mô tả Chương V8cái
79Lắp đặt Co PVC þ60Mô tả Chương V4cái
80Lắp đặt Co PVC þ90Mô tả Chương V24cái
81Lắp đặt Co PVC þ34 /27Mô tả Chương V4cái
82Lắp đặt Co PVC þ27/21Mô tả Chương V4cái
83Lắp đặt Co ren ngoài thau PVC þ21Mô tả Chương V1cái
84Lắp đặt Co ren trong thau PVC þ21Mô tả Chương V2cái
85Lắp đặt Tê PVC þ60Mô tả Chương V4cái
86Lắp đặt Tê PVC þ34Mô tả Chương V2cái
87Lắp đặt Tê PVC þ27Mô tả Chương V8cái
88Lắp đặt co PVC þ90/60Mô tả Chương V2cái
89Lắp đặt ống STK þ42mmMô tả Chương V0,02100m
90Lắp đặt chậu rửa loại 2 ngăn Inox khu bếp + vòi cao inoxMô tả Chương V1bộ
91Lắp đặt vòi rửa inox 1 vòi D.27Mô tả Chương V3bộ
92Lắp đặt Phểu thu inox 15x15cm (loại chống thoát hơi)Mô tả Chương V1cái
93Lắp đặt Đèn led bóng đơn 1,2m - 18W (loại tiết kiệm điện)Mô tả Chương V10bộ
94Lắp đặt đèn tròn áp trần D=250mm - 24W (loại tiết kiệm điện)Mô tả Chương V1bộ
95Lắp đặt quạt treo tường -45WMô tả Chương V3cái
96Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả Chương V1cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả Chương V3cái
98Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả Chương V1cái
99Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả Chương V16cái
100Lắp đặt quạt trần 80W chiều dài cánh Mô tả Chương V3cái
101Lắp đặt Hộp nối hộp phân dây các loạiMô tả Chương V5hộp
102Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 30A + phụ kiệnMô tả Chương V1cái
103Lắp đặt cầu chì 2AMô tả Chương V6cái
104Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2Mô tả Chương V156m
105Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2Mô tả Chương V80m
106Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 4mm2Mô tả Chương V40m
107Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 6mm2Mô tả Chương V80m
108Lắp đặt đế hộp, mặt hộp điện, công tắc, ổ cắm các loại (màu trắng)Mô tả Chương V24hộp
109Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ16mmMô tả Chương V80m
110Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ27mmMô tả Chương V30m
111Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x170Mô tả Chương V11 tủ
CHạng mục 3: CỔNG TƯỜNG RÀO - VỈA HÈ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,732100m3
2Đóng cừ tràm L = 4,7m, ngọn N>=4,2cm, Vào đất cấp IMô tả Chương V50,9856100m
3Vét bùn đầu cừMô tả Chương V6,1008m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V6,1008m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V7,0408m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V13,315m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (đã trừ phần giao với cột)Mô tả Chương V13,54m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,137m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,5698tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,3687tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,5819tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,7117tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1086tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3517tấn
15Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,3371100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V1,1764100m2
17Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V1,4764100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,8331m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V20,4557m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V18,0358m3
21Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước đá tự nhiên mặt khía màu sậm 100x220Mô tả Chương V11,957m2
22Ốp tường, trụ, cột, đá tự nhiên mặt khía màu xám trắng 100x220Mô tả Chương V7m2
23Ốp đá granit tự nhiên màu kem vào tường ( mặt ngoài )Mô tả Chương V5,114m2
24Đắp vữa xi măng mác 75 dày 20Mô tả Chương V4,701m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V692,7396m2
26Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V82,16m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V206,03m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V620,578m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V270,862m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V903,798m2
31Cung cấp và lắp dựng cửa cổng khung sắt hộp mạ kẽm 50x50x1,4 + dưới ốp tol 2 mặt + ray cổngMô tả Chương V10,35m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V21,2m
33Cung cấp và lắp chữ đồng bảng tên trụ sở (theo bộ mẫu)Mô tả Chương V1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt logo Quốc huy công an đk d>=400mmMô tả Chương V1Cái
35Cung cấp và lắp dựng hộp đèn Công an bằng mê ca KT:500x400x200Mô tả Chương V1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt khung rào sắt tròn @14, CK = 150mm, bảo vệ tường ràoMô tả Chương V49,308m2
37Cung cấp và lắp đặt khung rào sắt tròn @14, CK = 150mm, bảo vệ tường ràoMô tả Chương V49,308m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V69,6481m2
39Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả Chương V1cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả Chương V1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả Chương V1cái
42Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả Chương V40m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả Chương V40m
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat các loạiMô tả Chương V4hộp
45Đào đất xây bó chân tườngMô tả Chương V4,36081m3
46Bê tông lót tường xây bó, đá 4x6 Mác 100Mô tả Chương V10,7602m3
47Đắp cát nền vĩa hè công trìnhMô tả Chương V29,01m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V2,1804m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,872m2
50Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả Chương V96,7m2
DHạng mục 4: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI SÂN ĐAN - BỒN HOA - CÂY XANH - CỘT CỜ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V62,521m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V2,1m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V57,218m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V12,1034m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,63m3
6Bê tông đan nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V27,0165m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả Chương V0,3129100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép tấn đan Mô tả Chương V2,7983tấn
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V314,87m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V522,42m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmMô tả Chương V0,4100m
12Lắp đặt co nhựa miệng, đường kính 200mmMô tả Chương V10cái
13Trải tấm bọc đen lót đáy đổ bê tôngMô tả Chương V4,212100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Chương V1411 cấu kiện
15Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V32,63m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V32,63m2
17Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngMô tả Chương V8,66m3
18Trồng cây Sơn Tùng cao > 0,6mMô tả Chương V18cây
19Trồng cây hắc ó (cao 20cm, 15 bụi/m)Mô tả Chương V945cây
20Trồng cỏ lá tre (lá gừng)Mô tả Chương V0,3916100m2
21Đào móng cột trụ cột cờMô tả Chương V0,241m3
22Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V0,04m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,162m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V0,0162100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0079tấn
26Sản xuất cột Bằng thép hình V:100x100x6Mô tả Chương V0,0217tấn
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,2851m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V4,8984m2
29SXLD Bu lông neo D.16, L = 200mmMô tả Chương V2Cái
30SX Lắp đặt cột cờ Inox 304 không gỉMô tả Chương V11 cột
31Ốp đá Granit màu đen bệ cột cờMô tả Chương V4,8984m2
EHạng mục 5: MÁI CHE KHUNG THÉP
1Bulon neo fi 14, L = 300Mô tả Chương V64Cái
2Sản xuất thép tấm dày 8mm, KT:130x180mmMô tả Chương V0,0059tấn
3Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5mmMô tả Chương V0,2275tấn
4Sản xuất giằng, kèo thép hộp vuông mạ kẽmMô tả Chương V0,2643tấn
5Lắp dựng giằng, kèo thép Bằng bu lôngMô tả Chương V0,2702tấn
6Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5Mô tả Chương V0,2275tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,42mmMô tả Chương V0,62100m2
8SX lắp dựng tôn phẳng ốp góc vào tường dày 3mmMô tả Chương V3,6m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V28,58561m2
10Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400x35mmMô tả Chương V49,58m2
FHạng mục 6: NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả Chương V8,64100m3
2Đóng cừ tràm L = 4,7m ngọn N>=4,2cm mật độ 25 cây/m2Mô tả Chương V6,11100m
3Vét bùn đầu cừMô tả Chương V0,72m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V5,76m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V6,66m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V4,68m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,98m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,5032m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,58m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0137tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,0578tấn
12Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V0,058100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,352m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0598tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,0362tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1214tấn
17Trải tấm bọc đen lót đáy đổ bê tôngMô tả Chương V0,396100m2
18Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả Chương V0,0368100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả Chương V0,0512100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,54m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,512m2
22Lăng lu lô tạo nhám bề mặt nềnMô tả Chương V39,6m2
23Bulon neo fi 14, L=500Mô tả Chương V24Cái
24Sản xuất chân cột bằng thép tấm dày 10Mô tả Chương V0,0275tấn
25Sản xuất cột bằng STK @90 dày 3mm và thép @60 dày 2mmMô tả Chương V0,2648tấn
26Sản xuất xà gồ thép C:40x80x15x1,5mmMô tả Chương V0,1879tấn
27Sản xuất giằng thép hộp vuông 40x40; 30x30Mô tả Chương V0,0364tấn
28Lắp cột thép các loạiMô tả Chương V0,3287tấn
29Lắp dựng xà gồ thép C:40x80x15x1,5mmMô tả Chương V0,1879tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,42mmMô tả Chương V0,504100m2
31Lắp dựng máng xối bằng tôn màu dày 0,42mmMô tả Chương V12,5m
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V49,16561m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả Chương V0,06100m
34Lắp đặt Co PVC þ60Mô tả Chương V2cái
35Lắp đặt cầu chắn rác Inox, đường kính 100mmMô tả Chương V2cái
GHạng mục 7: SAN LẮP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả Chương V8,684100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả Chương V3cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả Chương V3gốc
4Vận chuyển trong phạm vi 5km rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã cây loại 3Mô tả Chương V3cây
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V3,4736100m3
HHạng mục 8: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC TRONG NHÀ - HT CHỐNG SÉT - HT BÁO CHÁY
1Lắp đặt Đèn led bóng đơn 1,2m - 18W (loại tiết kiệm điện)Mô tả Chương V66bộ
2Lắp đặt Đèn led bóng đôi 1,2m - 18W (loại tiết kiệm điện)Mô tả Chương V3bộ
3Lắp đặt Đèn led bóng đơn 0,6m - 18W (loại tiết kiệm điện)Mô tả Chương V14bộ
4Lắp đặt đèn tròn áp trần D=250mm - 24W (loại tiết kiệm điện)Mô tả Chương V3bộ
5Lắp đặt quạt treo tường 45WMô tả Chương V8cái
6Lắp đặt quạt trần 80W chiều dài cánh Mô tả Chương V14cái
7LĐ Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời - 20 w ( đặt trên sảnh )Mô tả Chương V2bộ
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả Chương V65cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả Chương V6cái
10Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiềuMô tả Chương V3cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả Chương V96cái
12Lắp đặt Hộp nối dâyMô tả Chương V18hộp
13Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 06A + phụ kiệnMô tả Chương V10cái
14Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 16A + phụ kiệnMô tả Chương V13cái
15Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 20A + phụ kiệnMô tả Chương V6cái
16Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 60A + phụ kiệnMô tả Chương V3cái
17Lắp đặt Cầu dao tự động 2P - 100A + phụ kiệnMô tả Chương V1cái
18Lắp đặt cầu chì 2AMô tả Chương V84cái
19Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2Mô tả Chương V1.252m
20Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2Mô tả Chương V741m
21Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 4mm2Mô tả Chương V423m
22Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 6mm2Mô tả Chương V108m
23Kéo rải cáp điện lực 16,0mm2Mô tả Chương V50m
24Lắp đặt đế hộp, mặt hộp điện, công tắc, ổ cắm các loại (màu trắng)Mô tả Chương V156hộp
25Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ16mmMô tả Chương V435m
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ27mmMô tả Chương V183m
27Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x170Mô tả Chương V3hộp
28Đóng Cọc thép bọc đồng tiếp địa þ16, L=2,4m + phụ kiệnMô tả Chương V2cọc
29Kéo rải Dây cáp đồng trần thoát sét 16mm2Mô tả Chương V16m
30Lắp đặt ống PVC þ34Mô tả Chương V0,08100m
31Đầu Cos các loạiMô tả Chương V161 đầu cáp
32LD kim chống sét tương đương Stormaster bán kính bảo vệ >=30mMô tả Chương V1cái
33Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả Chương V2cái
34Đóng cọc thép bọc đồng tiếp đất þ16, L=2,4mMô tả Chương V8cọc
35Lắp Trụ đỡ kim chống sét STK D.49, L = 4,0MMô tả Chương V1cái
36Lắp đặt giá đỡ, trụ đỡ kim chống sétMô tả Chương V1cái
37Lắp đặt ốc cặp cáp các loạiMô tả Chương V221 đầu cáp
38Hóa chất làm giảm điện trở đấtMô tả Chương V2bao
39Tăng đơ M12 dài 300mm + bộ dây chằnMô tả Chương V9cái
40Kéo rải dây cáp thoát sét chuyên dụng 50mm2Mô tả Chương V80m
41Lắp đặt ống nhựa þ27mmMô tả Chương V0,5100m
42Ốc siết cáp nối dây thoát sét và cọc tiếp đấtMô tả Chương V161 đầu cáp
43Kiểm tra và thử nghiệmMô tả Chương V1HT
44Khớp nối kim thu sétMô tả Chương V1Cái
45Bộ đếm sét CDR-2000Mô tả Chương V2cái
46Lắp đặt Bulông þ12, L=300mmMô tả Chương V8cái
47Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 9 zones có thể mở rộng lên 12zones và bàn phím điều khiểnMô tả Chương V11 trung tâm
48Lắp đặt ac qui dự phòng 12 VDC Mô tả Chương V11 tủ
49Lắp đặt đầu báo khói 12V, ngưỡng báo khói 0,15 dB/M (B.V 65-70m2)Mô tả Chương V4bộ
50Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả Chương V1,25 nút
51Lắp đặt còi báo cháy 24VMô tả Chương V1,25 chuông
52Kéo rải Dây tín hiệu loại dây 2x0,75mm2, chống nhiễuMô tả Chương V483m
53Kéo rải dây nguồn đồng bọc nhựa loại dây 2x1,5mm2Mô tả Chương V240m
54Lắp hộp đấu nối dâyMô tả Chương V3hộp
55Lắp đặt đèn chỉ lối 8W (2giờ)Mô tả Chương V6bộ
56Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả Chương V6bộ
57Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ8-4KGMô tả Chương V6cái
58Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5-5KGMô tả Chương V6cái
59Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả Chương V2bộ
60Lắp đặt ống chống cháy, chống dập PVC D.16Mô tả Chương V325m
61Lắp đặt ống PVC cứng D.16Mô tả Chương V40m
62Lắp đặt co 90o, D16mmMô tả Chương V2cái
63Lắp đặt co 135o, D16mmMô tả Chương V2cái
64Lắp đặt ống PVC þ90mmMô tả Chương V1,9100m
65Lắp đặt ống PVC þ60mmMô tả Chương V0,58100m
66Lắp đặt ống PVC þ34mmMô tả Chương V0,52100m
67Lắp đặt ống PVC þ27mmMô tả Chương V1,35100m
68Lắp đặt ống PVC þ21mmMô tả Chương V0,32100m
69Lắp đặt ống STK þ60mmMô tả Chương V0,07100m
70Lắp đặt Van 1 chiều đồng thau þ27Mô tả Chương V5cái
71Lắp đặt Van 2 chiều PVC þ34Mô tả Chương V4cái
72Lắp đặt Van 2 chiều PVC þ27Mô tả Chương V4cái
73Lắp đặt chữ Y PVC þ90Mô tả Chương V10cái
74Lắp đặt Co PVC þ27Mô tả Chương V72cái
75Lắp đặt Co PVC þ34Mô tả Chương V26cái
76Lắp đặt Co PVC þ60Mô tả Chương V48cái
77Lắp đặt Co PVC þ90Mô tả Chương V62cái
78Lắp đặt Co PVC þ34 /27Mô tả Chương V14cái
79Lắp đặt Co PVC þ27/21Mô tả Chương V28cái
80Lắp đặt Co ren ngoài thau PVC þ21Mô tả Chương V18cái
81Lắp đặt Co ren trong thau PVC þ21Mô tả Chương V18cái
82Lắp đặt Tê PVC þ27/21Mô tả Chương V35cái
83Lắp đặt Tê PVC þ34 /27Mô tả Chương V10cái
84Lắp đặt Tê PVC þ42/34Mô tả Chương V10cái
85Lắp đặt Tê PVC þ90 /60Mô tả Chương V20cái
86Lắp đặt Tê PVC þ90Mô tả Chương V15cái
87Lắp đặt Tê PVC þ60Mô tả Chương V35cái
88Lắp đặt Tê PVC þ34Mô tả Chương V12cái
89Lắp đặt Tê PVC þ27Mô tả Chương V42cái
90Lắp đặt Côn PVC þ90/60Mô tả Chương V25cái
91Lắp đặt Côn PVC þ60/42Mô tả Chương V22cái
92Lắp đặt Côn PVC þ34/27Mô tả Chương V15cái
93Lắp đặt Lavabo loại lớn + bộ xả + phụ kiện (loại lớn)Mô tả Chương V4bộ
94Lắp đặt Lavabo loại lớn âm mặt đá + bộ xả + phụ kiện (loại lớn)Mô tả Chương V3bộ
95Lắp đặt gương soi KT: 400x600Mô tả Chương V7cái
96Lắp đặt kệ kính dày 10lyMô tả Chương V7cái
97Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả Chương V7cái
98Lắp đặt giá treo quần áo inoxMô tả Chương V7cái
99Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh dây inoxMô tả Chương V8cái
100Lắp đặt vòi rửa inox lavabo D27Mô tả Chương V8bộ
101Lắp đặt vòi rửa đồng thau loại 1 vòi hồ nướcMô tả Chương V6bộ
102Lắp đặt Phểu thu inox 15x15cm (loại chống thoát hơi)Mô tả Chương V21cái
103Lắp đặt Cầu chắn rác inoxMô tả Chương V6cái
104Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen inoxMô tả Chương V7bộ
105Lắp đặt chóp thông hơiMô tả Chương V1cái
106Lắp đặt bồn chứa nước đứng bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả Chương V1bể
107Lắp đặt bồn chứa nước nằm bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả Chương V1bể
108Lắp đặt Máy bơm 1,5HP + hộp che máy bơmMô tả Chương V1bộ
109Lắp đặt chậu xí bệt liền khối 2 nút nhấn, nắp cầu êm (loại lớn)Mô tả Chương V8bộ
110Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả Chương V6bộ
111Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ lavaboMô tả Chương V1,38m2
112Lắp đặt giá treo inox 40x40 đỡ mặt đá lavaboMô tả Chương V4cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạtCó Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
2Máy bơm nướcThiết bị phục vụ thi công.2
3Máy trộn bê tông ≥ 250LThiết bị phục vụ thi công.2
4Máy cắt (sắt hoặc gạch)Thiết bị phục vụ thi công.2
5Máy hànThiết bị phục vụ thi công.2
6Máy khoanThiết bị phục vụ thi công.2
7Máy đầm cócThiết bị phục vụ thi công.2
8Máy phát điệnThiết bị phục vụ thi công.1
9Máy khoan cọc nhồiCó Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
10Máy đàoGàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
11Máy vận thăng≥ 0,5 Tấn1
12Ôtô tải tự đổTải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
13Dàn giáo thép (42 chân/bộ)Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu10
14Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)Thiết bị phục vụ thi công200

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
1
Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
2
Máy bơm nước
Thiết bị phục vụ thi công.
2
2
Máy bơm nước
Thiết bị phục vụ thi công.
2
3
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Thiết bị phục vụ thi công.
2
3
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Thiết bị phục vụ thi công.
2
4
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Thiết bị phục vụ thi công.
2
4
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Thiết bị phục vụ thi công.
2
5
Máy hàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
5
Máy hàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
6
Máy khoan
Thiết bị phục vụ thi công.
2
6
Máy khoan
Thiết bị phục vụ thi công.
2
7
Máy đầm cóc
Thiết bị phục vụ thi công.
2
7
Máy đầm cóc
Thiết bị phục vụ thi công.
2
8
Máy phát điện
Thiết bị phục vụ thi công.
1
8
Máy phát điện
Thiết bị phục vụ thi công.
1
9
Máy khoan cọc nhồi
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
9
Máy khoan cọc nhồi
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
10
Máy đào
Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
10
Máy đào
Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
11
Máy vận thăng
≥ 0,5 Tấn
1
11
Máy vận thăng
≥ 0,5 Tấn
1
12
Ôtô tải tự đổ
Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
12
Ôtô tải tự đổ
Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
13
Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
10
13
Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
10
14
Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
Thiết bị phục vụ thi công
200
14
Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
Thiết bị phục vụ thi công
200

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,867 100m3 Mô tả Chương V
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,578 100m3 Mô tả Chương V
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,9694 100m3 Mô tả Chương V
4 Trải cao su bọc đen lót nền công trình
2,0789 100m2 Mô tả Chương V
5 Khoan và đổ bê tông cọc nhồi mác 300 đường kính cọc D.350mm, L=30,0m (tính trực tiếp gồm: VL, NC, máy)
1.680 m Mô tả Chương V
6 Phá dỡ đầu cọc khoan nhồi
2,6926 m3 Mô tả Chương V
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
2,4826 100m3/1km Mô tả Chương V
8 Đắp cát lót đáy móng dày 100
4,779 m3 Mô tả Chương V
9 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100
4,779 m3 Mô tả Chương V
10 Bê tông móng, rộng
25,6802 m3 Mô tả Chương V
11 Bê tông giằng móng, đá 1x2 Mác 250
15,659 m3 Mô tả Chương V
12 Bê tông cổ cột, đá 1x2 M250
1,7613 m3 Mô tả Chương V
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
10,133 m3 Mô tả Chương V
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
6,6609 m3 Mô tả Chương V
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
11,7235 m3 Mô tả Chương V
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
16,6825 m3 Mô tả Chương V
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
9,4668 m3 Mô tả Chương V
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
8,748 m3 Mô tả Chương V
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
7,475 m3 Mô tả Chương V
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
21,7744 m3 Mô tả Chương V
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
48,562 m3 Mô tả Chương V
22 Ván khuôn móng cột
2,2623 100m2 Mô tả Chương V
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,2888 100m2 Mô tả Chương V
24 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
1,3953 100m2 Mô tả Chương V
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
3,3515 100m2 Mô tả Chương V
26 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
2,4159 100m2 Mô tả Chương V
27 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
1,3802 100m2 Mô tả Chương V
28 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,8538 100m2 Mô tả Chương V
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,1247 100m2 Mô tả Chương V
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
4,8562 100m2 Mô tả Chương V
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1361 tấn Mô tả Chương V
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,619 tấn Mô tả Chương V
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính
0,4217 tấn Mô tả Chương V
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính
0,1261 tấn Mô tả Chương V
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính > 18mm
2,596 tấn Mô tả Chương V
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép
0,28 tấn Mô tả Chương V
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép
1,8557 tấn Mô tả Chương V
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,4201 tấn Mô tả Chương V
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,4049 tấn Mô tả Chương V
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,8457 tấn Mô tả Chương V
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
7,1588 tấn Mô tả Chương V
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đà xiên, lươn mái, giằng đường kính cốt thép
0,3491 tấn Mô tả Chương V
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đà xiên, lươn mái, giằng đường kính cốt thép >10mm
0,1318 tấn Mô tả Chương V
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5804 tấn Mô tả Chương V
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,7036 tấn Mô tả Chương V
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
4,5121 tấn Mô tả Chương V
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, tam cấp, đường kính cốt thép
1,2401 tấn Mô tả Chương V
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,8672 tấn Mô tả Chương V
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
3,6882 m3 Mô tả Chương V
50 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
14,9964 m3 Mô tả Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 72

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây