Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trụ sở làm việc Công an phường An Bình, quận Ninh Kiều Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.600.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.110.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.620.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy, chống sét | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đã qua lớp bồidưỡng kiến thức về phòng cháy vàchữa cháy ít nhất 6 tháng (theoNghị định 79/2014/NĐ-CP hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Thủy công.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,867 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,578 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,9694 | 100m3 |
| 4 | Trải cao su bọc đen lót nền công trình | Mô tả Chương V | 2,0789 | 100m2 |
| 5 | Khoan và đổ bê tông cọc nhồi mác 300 đường kính cọc D.350mm, L=30,0m (tính trực tiếp gồm: VL, NC, máy) | Mô tả Chương V | 1.680 | m |
| 6 | Phá dỡ đầu cọc khoan nhồi | Mô tả Chương V | 2,6926 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 2,4826 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát lót đáy móng dày 100 | Mô tả Chương V | 4,779 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 4,779 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng | Mô tả Chương V | 25,6802 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 15,659 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 1,7613 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 10,133 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,6609 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 11,7235 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 16,6825 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả Chương V | 9,4668 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,748 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,475 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 21,7744 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 48,562 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 2,2623 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,2888 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,3953 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 3,3515 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,4159 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,3802 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,8538 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 1,1247 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 4,8562 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1361 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 3,619 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,4217 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,1261 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính > 18mm | Mô tả Chương V | 2,596 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,28 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,8557 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,4201 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 3,4049 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,8457 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 7,1588 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đà xiên, lươn mái, giằng đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,3491 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đà xiên, lươn mái, giằng đường kính cốt thép >10mm | Mô tả Chương V | 0,1318 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,5804 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,7036 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 4,5121 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,2401 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,8672 | tấn |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,6882 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 14,9964 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,946 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 46,8468 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 10,8817 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 64,1549 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 38,485 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 178,8036 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 836,682 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1.392,1077 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 113,94 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 319,04 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 485,62 | m2 |
| 62 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 85,4 | m2 |
| 63 | Ốp tường, cột, kích thước gạch Ceramic 300x450mm | Mô tả Chương V | 159,71 | m2 |
| 64 | Ốp gạch viền chân tường, kích thước gạch 200x600mm | Mô tả Chương V | 79,02 | m2 |
| 65 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả Chương V | 22,005 | m2 |
| 66 | Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 20,958 | m2 |
| 67 | Lát đá Granit màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 70,9774 | m2 |
| 68 | Bê tông, đá 1x2 Mác 100 đệm nền WC lầu 1, 2 | Mô tả Chương V | 5,814 | m3 |
| 69 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Mô tả Chương V | 72,314 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 94,74 | m2 |
| 71 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (dùng đèn khò) | Mô tả Chương V | 72,314 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 138,72 | m |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽm | Mô tả Chương V | 1,1344 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả Chương V | 1,134 | tấn |
| 75 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 2,2372 | 100m2 |
| 76 | SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 1000) kính trắng dày 8ly | Mô tả Chương V | 9 | m2 |
| 77 | SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5ly | Mô tả Chương V | 68,64 | m2 |
| 78 | SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5ly mài mờ | Mô tả Chương V | 22,98 | m2 |
| 79 | SXLĐ cửa đi pano khung thép song sắt tròn D=16mm | Mô tả Chương V | 1,98 | m2 |
| 80 | SXLĐ cửa sổ lùa khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5ly | Mô tả Chương V | 102,72 | m2 |
| 81 | Cửa sổ bật khung nhôm (hệ 300, 400) kính trắng dày 5ly | Mô tả Chương V | 2,56 | m2 |
| 82 | SXLĐ vách khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5ly | Mô tả Chương V | 15,16 | m2 |
| 83 | SXLĐ vách khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5ly | Mô tả Chương V | 15,16 | m2 |
| 84 | SXLĐ vách khung nhôm (hệ 700) kính phản quang màu xanh dày 5ly + cánh bật | Mô tả Chương V | 18,9 | m2 |
| 85 | SXLĐ vách khung nhôm (hệ 700) kính phản quang màu xanh dày 5ly + cánh bật | Mô tả Chương V | 18,9 | m2 |
| 86 | SXLĐ khung lam nhôm hộp 35x70 sơn tĩnh điện trang trí | Mô tả Chương V | 9,24 | m2 |
| 87 | SXLĐ khung lam nhôm hộp 35x70 sơn tĩnh điện trang trí | Mô tả Chương V | 9,24 | m2 |
| 88 | SXLĐ vách ngăn chậu tiểu bằng khung nhôm | Mô tả Chương V | 1,2 | m2 |
| 89 | SXLĐ vách ngăn chậu tiểu bằng khung nhôm | Mô tả Chương V | 1,2 | m2 |
| 90 | SXLĐ khung bảo vệ sắt hộp 13x26 | Mô tả Chương V | 74,9375 | m2 |
| 91 | SXLĐ khung bảo vệ sắt hộp 13x26 | Mô tả Chương V | 74,9375 | m2 |
| 92 | Cung cấp & Dán decan vào kính cửa | Mô tả Chương V | 165,66 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt logo Quốc Huy Combosit sơn nhủ vàng kích thước theo ngành, có đk > 0,9m | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt chữ mica màu xanh cao 200 dày 20mm | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt nắp đậy bằng sắt bản dày 1,2ly gia công trên sàn mái(KT: 750 x 750) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 96 | SXLD lan can cầu thang INOX 304 không gỉ | Mô tả Chương V | 39,6 | m2 |
| 97 | SXLD lan can cầu thang INOX 304 không gỉ | Mô tả Chương V | 39,6 | m2 |
| 98 | SXLĐ trần khung nhôm không gỉ, tấm prima (khung nổi 600x600) | Mô tả Chương V | 260,78 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh 600x600mm bóng kính | Mô tả Chương V | 528,79 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn WC, gạch Ceramic nhám 300x300mm | Mô tả Chương V | 65 | m2 |
| 101 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 836,68 | m2 |
| 102 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả Chương V | 1.320,1077 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 884,92 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 836,68 | m2 |
| 105 | Sơn tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.320,1077 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 884,92 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 149,875 | 1m2 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 7,1253 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,672 | m3 |
| 110 | Bê tông đá 1x2 mác 200, đáy hầm tự họai, hố ga | Mô tả Chương V | 0,5376 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng lại phần đất cát còn dư) | Mô tả Chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,4645 | m3 |
| 113 | Bê tông đáy hầm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,5448 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1939 | tấn |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,1168 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,3512 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 32,8 | m2 |
| 120 | Láng đáy HTH, hố ga chiều dầy 2cm, vữa mác 100 | Mô tả Chương V | 3,45 | m2 |
| 121 | Làm tầng lọc sỏi cụi 20x30 | Mô tả Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 122 | Làm tầng lọc đá dăm 30x50 | Mô tả Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 123 | Làm tầng lọc than hoạt tính | Mô tả Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: KHU BẾP - PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,2655 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 17,7 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 27 | m3 |
| 4 | Trải cao su bọc đen lót nền công trình | Mô tả Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tràm, L>=4,7m, ngọn >4,2cm, 25cây/m2 | Mô tả Chương V | 19,458 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 2,212 | m3 |
| 7 | Đắp cát đen lót đáy móng dày 100 | Mô tả Chương V | 2,212 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 2,464 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,992 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,504 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,056 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,422 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,072 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,9015 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,1603 | m3 |
| 16 | Bê tông sảnh, sê nô đá 1x2 mác 200 | Mô tả Chương V | 3,12 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả Chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 0,5896 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 0,4112 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 0,5616 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả Chương V | 0,1842 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 0,3491 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1872 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,1769 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0559 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3118 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,239 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,9621 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,4032 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,235 | tấn |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,486 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,0602 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,528 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,1484 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,682 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 48,164 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 95,95 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 69,74 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 27,3333 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 57 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 53,58 | m2 |
| 43 | Ốp tường, cột, kích thước gạch Ceramic 300x450mm | Mô tả Chương V | 51,187 | m2 |
| 44 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả Chương V | 11,79 | m2 |
| 45 | Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 4,932 | m2 |
| 46 | Lát đá granit màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,9322 | m2 |
| 47 | Bê tông, đá 1x2 Mác 100 đệm nền bếp | Mô tả Chương V | 0,1605 | m3 |
| 48 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Mô tả Chương V | 31,2 | m2 |
| 49 | Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 40,4484 | m2 |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (dùng đèn khò) | Mô tả Chương V | 31,2 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 87,8 | m |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,39 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,39 | tấn |
| 54 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 0,7067 | 100m2 |
| 55 | SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5ly | Mô tả Chương V | 11,64 | m2 |
| 56 | SXLĐ cửa sổ lùa khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 5ly | Mô tả Chương V | 17,28 | m2 |
| 57 | SXLĐ cửa tủ bếp khung nhôm (hệ 300) mặt Alu | Mô tả Chương V | 2,881 | m2 |
| 58 | LĐ khung bảo vệ sắt hộp 13x26 | Mô tả Chương V | 33,78 | m2 |
| 59 | Khung bảo vệ sắt hộp 13x26 | Mô tả Chương V | 33,78 | M2 |
| 60 | Cung cấp & Dán decan vào kính cửa | Mô tả Chương V | 28,92 | m2 |
| 61 | SXLĐ trần khung nhôm tấm rima khung nổi (KT: 600x600mm) | Mô tả Chương V | 50,48 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh 600x600mm bóng kính | Mô tả Chương V | 52,275 | m2 |
| 63 | Lát nền sàn rửa, gạch nhám 300x300mm | Mô tả Chương V | 1,725 | m2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 95,95 | m2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 69,74 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 137,91 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 95,95 | m2 |
| 68 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 69,74 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 137,91 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 67,56 | 1m2 |
| 71 | Lắp đặt ống PVC þ90mm | Mô tả Chương V | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC þ60mm | Mô tả Chương V | 0,04 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PVC þ34mm | Mô tả Chương V | 0,03 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống PVC þ27mm | Mô tả Chương V | 0,32 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PVC þ21mm | Mô tả Chương V | 0,03 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Van 1 chiều thau þ27 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co PVC þ27 | Mô tả Chương V | 26 | cái |
| 78 | Lắp đặt Co PVC þ34 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co PVC þ60 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co PVC þ90 | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co PVC þ34 /27 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co PVC þ27/21 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Co ren ngoài thau PVC þ21 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co ren trong thau PVC þ21 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê PVC þ60 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê PVC þ34 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê PVC þ27 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt co PVC þ90/60 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống STK þ42mm | Mô tả Chương V | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 ngăn Inox khu bếp + vòi cao inox | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa inox 1 vòi D.27 | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Phểu thu inox 15x15cm (loại chống thoát hơi) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Đèn led bóng đơn 1,2m - 18W (loại tiết kiệm điện) | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn tròn áp trần D=250mm - 24W (loại tiết kiệm điện) | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường -45W | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt trần 80W chiều dài cánh | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt Hộp nối hộp phân dây các loại | Mô tả Chương V | 5 | hộp |
| 102 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 30A + phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 104 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 156 | m |
| 105 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 106 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 4mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 107 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 6mm2 | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt đế hộp, mặt hộp điện, công tắc, ổ cắm các loại (màu trắng) | Mô tả Chương V | 24 | hộp |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ16mm | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ27mm | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x170 | Mô tả Chương V | 1 | 1 tủ |
| C | Hạng mục 3: CỔNG TƯỜNG RÀO - VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,732 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L = 4,7m, ngọn N>=4,2cm, Vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 50,9856 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 6,1008 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 6,1008 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 7,0408 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 13,315 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (đã trừ phần giao với cột) | Mô tả Chương V | 13,54 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,137 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,5698 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,3687 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,5819 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,7117 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1086 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3517 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,3371 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 1,1764 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 1,4764 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,8331 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 20,4557 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 18,0358 | m3 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước đá tự nhiên mặt khía màu sậm 100x220 | Mô tả Chương V | 11,957 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, đá tự nhiên mặt khía màu xám trắng 100x220 | Mô tả Chương V | 7 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên màu kem vào tường ( mặt ngoài ) | Mô tả Chương V | 5,114 | m2 |
| 24 | Đắp vữa xi măng mác 75 dày 20 | Mô tả Chương V | 4,701 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 692,7396 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 82,16 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 206,03 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 620,578 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 270,862 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 903,798 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng cửa cổng khung sắt hộp mạ kẽm 50x50x1,4 + dưới ốp tol 2 mặt + ray cổng | Mô tả Chương V | 10,35 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 21,2 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp chữ đồng bảng tên trụ sở (theo bộ mẫu) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt logo Quốc huy công an đk d>=400mm | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng hộp đèn Công an bằng mê ca KT:500x400x200 | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt khung rào sắt tròn @14, CK = 150mm, bảo vệ tường rào | Mô tả Chương V | 49,308 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt khung rào sắt tròn @14, CK = 150mm, bảo vệ tường rào | Mô tả Chương V | 49,308 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 69,648 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat các loại | Mô tả Chương V | 4 | hộp |
| 45 | Đào đất xây bó chân tường | Mô tả Chương V | 4,3608 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót tường xây bó, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 10,7602 | m3 |
| 47 | Đắp cát nền vĩa hè công trình | Mô tả Chương V | 29,01 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,1804 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,872 | m2 |
| 50 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả Chương V | 96,7 | m2 |
| D | Hạng mục 4: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI SÂN ĐAN - BỒN HOA - CÂY XANH - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 62,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả Chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 57,218 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 12,1034 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Bê tông đan nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 27,0165 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả Chương V | 0,3129 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấn đan | Mô tả Chương V | 2,7983 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 314,87 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 522,42 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng, đường kính 200mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 13 | Trải tấm bọc đen lót đáy đổ bê tông | Mô tả Chương V | 4,212 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Chương V | 141 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 32,63 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 32,63 | m2 |
| 17 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả Chương V | 8,66 | m3 |
| 18 | Trồng cây Sơn Tùng cao > 0,6m | Mô tả Chương V | 18 | cây |
| 19 | Trồng cây hắc ó (cao 20cm, 15 bụi/m) | Mô tả Chương V | 945 | cây |
| 20 | Trồng cỏ lá tre (lá gừng) | Mô tả Chương V | 0,3916 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột trụ cột cờ | Mô tả Chương V | 0,24 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,04 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,162 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0079 | tấn |
| 26 | Sản xuất cột Bằng thép hình V:100x100x6 | Mô tả Chương V | 0,0217 | tấn |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,2851 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,8984 | m2 |
| 29 | SXLD Bu lông neo D.16, L = 200mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 30 | SX Lắp đặt cột cờ Inox 304 không gỉ | Mô tả Chương V | 1 | 1 cột |
| 31 | Ốp đá Granit màu đen bệ cột cờ | Mô tả Chương V | 4,8984 | m2 |
| E | Hạng mục 5: MÁI CHE KHUNG THÉP | |||
| 1 | Bulon neo fi 14, L = 300 | Mô tả Chương V | 64 | Cái |
| 2 | Sản xuất thép tấm dày 8mm, KT:130x180mm | Mô tả Chương V | 0,0059 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5mm | Mô tả Chương V | 0,2275 | tấn |
| 4 | Sản xuất giằng, kèo thép hộp vuông mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,2643 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng, kèo thép Bằng bu lông | Mô tả Chương V | 0,2702 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5 | Mô tả Chương V | 0,2275 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 8 | SX lắp dựng tôn phẳng ốp góc vào tường dày 3mm | Mô tả Chương V | 3,6 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 28,5856 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400x35mm | Mô tả Chương V | 49,58 | m2 |
| F | Hạng mục 6: NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 8,64 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L = 4,7m ngọn N>=4,2cm mật độ 25 cây/m2 | Mô tả Chương V | 6,11 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 5,76 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 6,66 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 4,68 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,98 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,5032 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,58 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0137 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,0578 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,352 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0598 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,0362 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1214 | tấn |
| 17 | Trải tấm bọc đen lót đáy đổ bê tông | Mô tả Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,512 | m2 |
| 22 | Lăng lu lô tạo nhám bề mặt nền | Mô tả Chương V | 39,6 | m2 |
| 23 | Bulon neo fi 14, L=500 | Mô tả Chương V | 24 | Cái |
| 24 | Sản xuất chân cột bằng thép tấm dày 10 | Mô tả Chương V | 0,0275 | tấn |
| 25 | Sản xuất cột bằng STK @90 dày 3mm và thép @60 dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,2648 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép C:40x80x15x1,5mm | Mô tả Chương V | 0,1879 | tấn |
| 27 | Sản xuất giằng thép hộp vuông 40x40; 30x30 | Mô tả Chương V | 0,0364 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,3287 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép C:40x80x15x1,5mm | Mô tả Chương V | 0,1879 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng máng xối bằng tôn màu dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 12,5 | m |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 49,1656 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả Chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Co PVC þ60 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, đường kính 100mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| G | Hạng mục 7: SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả Chương V | 8,684 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả Chương V | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả Chương V | 3 | gốc |
| 4 | Vận chuyển trong phạm vi 5km rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã cây loại 3 | Mô tả Chương V | 3 | cây |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Chương V | 3,4736 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC TRONG NHÀ - HT CHỐNG SÉT - HT BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led bóng đơn 1,2m - 18W (loại tiết kiệm điện) | Mô tả Chương V | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led bóng đôi 1,2m - 18W (loại tiết kiệm điện) | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led bóng đơn 0,6m - 18W (loại tiết kiệm điện) | Mô tả Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tròn áp trần D=250mm - 24W (loại tiết kiệm điện) | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 80W chiều dài cánh | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 7 | LĐ Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời - 20 w ( đặt trên sảnh ) | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả Chương V | 65 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả Chương V | 96 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối dây | Mô tả Chương V | 18 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 06A + phụ kiện | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 16A + phụ kiện | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 20A + phụ kiện | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 60A + phụ kiện | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cầu dao tự động 2P - 100A + phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả Chương V | 84 | cái |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 1.252 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 741 | m |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 4mm2 | Mô tả Chương V | 423 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 6mm2 | Mô tả Chương V | 108 | m |
| 23 | Kéo rải cáp điện lực 16,0mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt đế hộp, mặt hộp điện, công tắc, ổ cắm các loại (màu trắng) | Mô tả Chương V | 156 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ16mm | Mô tả Chương V | 435 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ27mm | Mô tả Chương V | 183 | m |
| 27 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x170 | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 28 | Đóng Cọc thép bọc đồng tiếp địa þ16, L=2,4m + phụ kiện | Mô tả Chương V | 2 | cọc |
| 29 | Kéo rải Dây cáp đồng trần thoát sét 16mm2 | Mô tả Chương V | 16 | m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC þ34 | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Đầu Cos các loại | Mô tả Chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 32 | LD kim chống sét tương đương Stormaster bán kính bảo vệ >=30m | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 34 | Đóng cọc thép bọc đồng tiếp đất þ16, L=2,4m | Mô tả Chương V | 8 | cọc |
| 35 | Lắp Trụ đỡ kim chống sét STK D.49, L = 4,0M | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá đỡ, trụ đỡ kim chống sét | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ốc cặp cáp các loại | Mô tả Chương V | 22 | 1 đầu cáp |
| 38 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Mô tả Chương V | 2 | bao |
| 39 | Tăng đơ M12 dài 300mm + bộ dây chằn | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 40 | Kéo rải dây cáp thoát sét chuyên dụng 50mm2 | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa þ27mm | Mô tả Chương V | 0,5 | 100m |
| 42 | Ốc siết cáp nối dây thoát sét và cọc tiếp đất | Mô tả Chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 43 | Kiểm tra và thử nghiệm | Mô tả Chương V | 1 | HT |
| 44 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Bộ đếm sét CDR-2000 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Bulông þ12, L=300mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 9 zones có thể mở rộng lên 12zones và bàn phím điều khiển | Mô tả Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 48 | Lắp đặt ac qui dự phòng 12 VDC | Mô tả Chương V | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt đầu báo khói 12V, ngưỡng báo khói 0,15 dB/M (B.V 65-70m2) | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 51 | Lắp đặt còi báo cháy 24V | Mô tả Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 52 | Kéo rải Dây tín hiệu loại dây 2x0,75mm2, chống nhiễu | Mô tả Chương V | 483 | m |
| 53 | Kéo rải dây nguồn đồng bọc nhựa loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 240 | m |
| 54 | Lắp hộp đấu nối dây | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt đèn chỉ lối 8W (2giờ) | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ8-4KG | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5-5KG | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống chống cháy, chống dập PVC D.16 | Mô tả Chương V | 325 | m |
| 61 | Lắp đặt ống PVC cứng D.16 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt co 90o, D16mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt co 135o, D16mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống PVC þ90mm | Mô tả Chương V | 1,9 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống PVC þ60mm | Mô tả Chương V | 0,58 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống PVC þ34mm | Mô tả Chương V | 0,52 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC þ27mm | Mô tả Chương V | 1,35 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PVC þ21mm | Mô tả Chương V | 0,32 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống STK þ60mm | Mô tả Chương V | 0,07 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng thau þ27 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt Van 2 chiều PVC þ34 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Van 2 chiều PVC þ27 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt chữ Y PVC þ90 | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt Co PVC þ27 | Mô tả Chương V | 72 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co PVC þ34 | Mô tả Chương V | 26 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co PVC þ60 | Mô tả Chương V | 48 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co PVC þ90 | Mô tả Chương V | 62 | cái |
| 78 | Lắp đặt Co PVC þ34 /27 | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co PVC þ27/21 | Mô tả Chương V | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co ren ngoài thau PVC þ21 | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co ren trong thau PVC þ21 | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê PVC þ27/21 | Mô tả Chương V | 35 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê PVC þ34 /27 | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê PVC þ42/34 | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê PVC þ90 /60 | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê PVC þ90 | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê PVC þ60 | Mô tả Chương V | 35 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê PVC þ34 | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê PVC þ27 | Mô tả Chương V | 42 | cái |
| 90 | Lắp đặt Côn PVC þ90/60 | Mô tả Chương V | 25 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn PVC þ60/42 | Mô tả Chương V | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt Côn PVC þ34/27 | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt Lavabo loại lớn + bộ xả + phụ kiện (loại lớn) | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Lavabo loại lớn âm mặt đá + bộ xả + phụ kiện (loại lớn) | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi KT: 400x600 | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính dày 10ly | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo quần áo inox | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh dây inox | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa inox lavabo D27 | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa đồng thau loại 1 vòi hồ nước | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Phểu thu inox 15x15cm (loại chống thoát hơi) | Mô tả Chương V | 21 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen inox | Mô tả Chương V | 7 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bồn chứa nước đứng bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả Chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt bồn chứa nước nằm bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả Chương V | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt Máy bơm 1,5HP + hộp che máy bơm | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối 2 nút nhấn, nắp cầu êm (loại lớn) | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ lavabo | Mô tả Chương V | 1,38 | m2 |
| 112 | Lắp đặt giá treo inox 40x40 đỡ mặt đá lavabo | Mô tả Chương V | 4 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 9 | Máy khoan cọc nhồi | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy đào | Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | ≥ 0,5 Tấn | 1 |
| 12 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 13 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 10 |
| 14 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công | 200 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt |
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
1 |
1 |
Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt |
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
1 |
2 |
Máy bơm nước |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
2 |
Máy bơm nước |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
4 |
Máy cắt (sắt hoặc gạch) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
4 |
Máy cắt (sắt hoặc gạch) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
5 |
Máy hàn |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
5 |
Máy hàn |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
6 |
Máy khoan |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
6 |
Máy khoan |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
7 |
Máy đầm cóc |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
7 |
Máy đầm cóc |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
8 |
Máy phát điện |
Thiết bị phục vụ thi công. |
1 |
8 |
Máy phát điện |
Thiết bị phục vụ thi công. |
1 |
9 |
Máy khoan cọc nhồi |
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
1 |
9 |
Máy khoan cọc nhồi |
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
1 |
10 |
Máy đào |
Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
1 |
10 |
Máy đào |
Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
1 |
11 |
Máy vận thăng |
≥ 0,5 Tấn |
1 |
11 |
Máy vận thăng |
≥ 0,5 Tấn |
1 |
12 |
Ôtô tải tự đổ |
Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
1 |
12 |
Ôtô tải tự đổ |
Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
1 |
13 |
Dàn giáo thép (42 chân/bộ) |
Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
10 |
13 |
Dàn giáo thép (42 chân/bộ) |
Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
10 |
14 |
Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) |
Thiết bị phục vụ thi công |
200 |
14 |
Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) |
Thiết bị phục vụ thi công |
200 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,867 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,578 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9694 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Trải cao su bọc đen lót nền công trình | 2,0789 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Khoan và đổ bê tông cọc nhồi mác 300 đường kính cọc D.350mm, L=30,0m (tính trực tiếp gồm: VL, NC, máy) | 1.680 | m | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Phá dỡ đầu cọc khoan nhồi | 2,6926 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | 2,4826 | 100m3/1km | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Đắp cát lót đáy móng dày 100 | 4,779 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | 4,779 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Bê tông móng, rộng | 25,6802 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 Mác 250 | 15,659 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 M250 | 1,7613 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,133 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,6609 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,7235 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,6825 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 9,4668 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,748 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,475 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,7744 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 48,562 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Ván khuôn móng cột | 2,2623 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2888 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,3953 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,3515 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,4159 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,3802 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,8538 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1247 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,8562 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1361 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,619 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | 0,4217 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | 0,1261 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính > 18mm | 2,596 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,28 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 1,8557 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4201 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,4049 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8457 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 7,1588 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đà xiên, lươn mái, giằng đường kính cốt thép | 0,3491 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đà xiên, lươn mái, giằng đường kính cốt thép >10mm | 0,1318 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5804 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,7036 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,5121 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, tam cấp, đường kính cốt thép | 1,2401 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8672 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6882 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,9964 | m3 | Mô tả Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Lợi ích của cá nhân gắn liền với lợi ích của tập thể. Nếu lợi ích cá nhân mâu thuẫn với lợi ích tập thể, thì đạo đức cách mạng đòi hỏi lợi ích riêng của cá nhân phải phục tùng lợi ích chung của tập thể. "
Hồ Chí Minh
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.