Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 08:00 14/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Office of the Police of An Binh Ward, Ninh Kieu District
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Adjustment of the contractor selection plan for a number of bidding packages under the project of Police Headquarters in An Binh Ward, Ninh Kieu District
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:45 24/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
07:49 14/09/2022
to
08:45 24/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:45 24/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
100.000.000 VND
Amount in text format
One hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
1
Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
2
Máy bơm nước
Thiết bị phục vụ thi công.
2
2
Máy bơm nước
Thiết bị phục vụ thi công.
2
3
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Thiết bị phục vụ thi công.
2
3
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Thiết bị phục vụ thi công.
2
4
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Thiết bị phục vụ thi công.
2
4
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Thiết bị phục vụ thi công.
2
5
Máy hàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
5
Máy hàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
6
Máy khoan
Thiết bị phục vụ thi công.
2
6
Máy khoan
Thiết bị phục vụ thi công.
2
7
Máy đầm cóc
Thiết bị phục vụ thi công.
2
7
Máy đầm cóc
Thiết bị phục vụ thi công.
2
8
Máy phát điện
Thiết bị phục vụ thi công.
1
8
Máy phát điện
Thiết bị phục vụ thi công.
1
9
Máy khoan cọc nhồi
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
9
Máy khoan cọc nhồi
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
10
Máy đào
Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
10
Máy đào
Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
11
Máy vận thăng
≥ 0,5 Tấn
1
11
Máy vận thăng
≥ 0,5 Tấn
1
12
Ôtô tải tự đổ
Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
12
Ôtô tải tự đổ
Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
1
13
Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
10
13
Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
10
14
Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
Thiết bị phục vụ thi công
200
14
Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
Thiết bị phục vụ thi công
200

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,867 100m3 Mô tả Chương V
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,578 100m3 Mô tả Chương V
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,9694 100m3 Mô tả Chương V
4 Trải cao su bọc đen lót nền công trình
2,0789 100m2 Mô tả Chương V
5 Khoan và đổ bê tông cọc nhồi mác 300 đường kính cọc D.350mm, L=30,0m (tính trực tiếp gồm: VL, NC, máy)
1.680 m Mô tả Chương V
6 Phá dỡ đầu cọc khoan nhồi
2,6926 m3 Mô tả Chương V
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
2,4826 100m3/1km Mô tả Chương V
8 Đắp cát lót đáy móng dày 100
4,779 m3 Mô tả Chương V
9 Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100
4,779 m3 Mô tả Chương V
10 Bê tông móng, rộng
25,6802 m3 Mô tả Chương V
11 Bê tông giằng móng, đá 1x2 Mác 250
15,659 m3 Mô tả Chương V
12 Bê tông cổ cột, đá 1x2 M250
1,7613 m3 Mô tả Chương V
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
10,133 m3 Mô tả Chương V
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
6,6609 m3 Mô tả Chương V
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
11,7235 m3 Mô tả Chương V
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
16,6825 m3 Mô tả Chương V
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
9,4668 m3 Mô tả Chương V
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
8,748 m3 Mô tả Chương V
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
7,475 m3 Mô tả Chương V
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
21,7744 m3 Mô tả Chương V
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
48,562 m3 Mô tả Chương V
22 Ván khuôn móng cột
2,2623 100m2 Mô tả Chương V
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,2888 100m2 Mô tả Chương V
24 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
1,3953 100m2 Mô tả Chương V
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
3,3515 100m2 Mô tả Chương V
26 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
2,4159 100m2 Mô tả Chương V
27 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
1,3802 100m2 Mô tả Chương V
28 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,8538 100m2 Mô tả Chương V
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,1247 100m2 Mô tả Chương V
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
4,8562 100m2 Mô tả Chương V
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1361 tấn Mô tả Chương V
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,619 tấn Mô tả Chương V
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính
0,4217 tấn Mô tả Chương V
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính
0,1261 tấn Mô tả Chương V
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính > 18mm
2,596 tấn Mô tả Chương V
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép
0,28 tấn Mô tả Chương V
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép
1,8557 tấn Mô tả Chương V
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,4201 tấn Mô tả Chương V
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,4049 tấn Mô tả Chương V
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,8457 tấn Mô tả Chương V
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
7,1588 tấn Mô tả Chương V
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đà xiên, lươn mái, giằng đường kính cốt thép
0,3491 tấn Mô tả Chương V
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đà xiên, lươn mái, giằng đường kính cốt thép >10mm
0,1318 tấn Mô tả Chương V
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5804 tấn Mô tả Chương V
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,7036 tấn Mô tả Chương V
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
4,5121 tấn Mô tả Chương V
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, tam cấp, đường kính cốt thép
1,2401 tấn Mô tả Chương V
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,8672 tấn Mô tả Chương V
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
3,6882 m3 Mô tả Chương V
50 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
14,9964 m3 Mô tả Chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều as follows:

  • Has relationships with 98 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 3.42 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 24.35%, Construction 52.17%, Consulting 23.48%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 714,197,469,891 VND, in which the total winning value is: 680,927,920,690 VND.
  • The savings rate is: 4.66%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 37

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second