Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hạng mục: Chống thấm sàn mái |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại cục nóng máy lạnh số lượng 38 bộ |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
3 |
Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bể nước số lượng 2 bộ |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
4 |
Cắt joint gạch bằng máy cắt |
633.109 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
5 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch bị nứt |
191.468 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
6 |
Cạo bỏ , vệ sinh lớp rêu, mảng bám trên bề mặt sàn |
1179.718 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
7 |
Vệ sinh sàn trước khi quét chống thấm |
1179.718 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
8 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB40 vữa trộn phụ gia chống thấm |
74.126 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
9 |
Đổ đều hỗn hợp dung dịch chống thấm men sinh hóa theo tỷ lệ của nhà sản xuất lên bề mặt vật liệu |
222.376 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
10 |
Trám trét các khe joint bằng hỗn hợp dung dịch men sinh hóa theo tỷ lệ của nhà sản xuất pha thêm xi măng trắng |
633.109 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
11 |
Quét dung dịch chống thấm gốc nước mái, tường, sê nô, ô văng … |
1179.718 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
12 |
Cắt, Gia cố bề mặt cổ ống (bằng phụ gia kết nối Kotta Latex-SP chuyên dùng (hoặc tương đương) + xi măng) |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
13 |
Cắt tạo hình chữ V các đường nứt > 1mm |
20 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
14 |
Cạo sửi lớp vữa xi măng sàn bê tông |
696.339 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
15 |
Vệ sinh nền sàn mái trước khi chống thấm |
696.339 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
16 |
Quét dung dịch chống thấm nhũ tương gốc Bitumen 3 lớp mái, tường, sê nô, ô văng (lớp lót nhũ tương bitumen theo tỷ lệ, lớp thứ 2, thứ 3 là lớp chống thấm nguyên chất) |
696.339 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
17 |
Rải lưới thủy tinh FG4 (hoặc tương đương) |
6.963 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
18 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB40 có trộn phụ gia chống thấm |
696.339 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
19 |
Vệ sinh, chống thấm khe lún bằng lớp primer: Elastocol 500 (hoặc tương đương), màng chống thấm phủ dọc lên khe lún, bơm sikaflex vào giữa khe lún và lắp đặt thanh Backerod |
24 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
20 |
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống |
28.141 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
21 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
28.141 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
22 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
28.141 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
23 |
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ |
23.114 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
24 |
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) |
1.901 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
25 |
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng |
5.085 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
26 |
Hạng mục: Cải tạo sơn nước mặt tiền trụ sở |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
27 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
2044.232 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
28 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà |
2044.232 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
29 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
2920.331 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
30 |
Công tác giàn giáo: |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
31 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m |
36.132 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
32 |
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống |
4.088 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
33 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
4.088 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
34 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
4.088 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |
||
35 |
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) |
1.123 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
60 ngày |