Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ
(Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. Có cam kết gia hạn đăng kiểm trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng; Đáp ứng quy chuẩn quốc gia về tiếng ồn (QCVN 26:2010/BTNMT) được các đơn vị có đủ chức năng đánh giá đạt tiêu chuẩn theo quy định. Thời điểm được đánh giá đạt tiêu chuẩn có thời hạn tối đa 12 tháng tính đến trước thời điểm đóng thầu. (có tài liệu chứng minh kèm theo)).
Nhà thầu phải đáp ứng các điều kiện sau:
Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo.
Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (thuê thiết bị) thì phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
1 |
2 |
Máy đào bánh lốp
Đang hoạt động bình thường và sẵn sàng huy động cho gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
1 |
Kênh thôn Trung Nghĩa |
||||
2 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
6.5458 |
100m3 |
||
3 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
6.4714 |
100m3 |
||
4 |
Mua đất để đắp K90 |
37.8598 |
m3 |
||
5 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.4424 |
100m3 |
||
6 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
2.3002 |
100m2 |
||
7 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 |
132.72 |
m3 |
||
8 |
Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
259.54 |
m3 |
||
9 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
1548.39 |
m2 |
||
10 |
Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa |
26.95 |
m2 |
||
11 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang |
0.4469 |
100m2 |
||
12 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm |
0.4939 |
tấn |
||
13 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 |
2.82 |
m3 |
||
14 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg |
196 |
1 cấu kiện |
||
15 |
Kênh thôn Trung Xuân |
||||
16 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I |
2.4322 |
100m3 |
||
17 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
5.1375 |
100m3 |
||
18 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
14.3211 |
100m3 |
||
19 |
Mua đất để đắp K90 |
1018.6077 |
m3 |
||
20 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.5786 |
100m3 |
||
21 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
2.904 |
100m2 |
||
22 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 |
173.59 |
m3 |
||
23 |
Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
339.47 |
m3 |
||
24 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
2025.24 |
m2 |
||
25 |
Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa |
37.7 |
m2 |
||
26 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngang |
0.7488 |
100m2 |
||
27 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm |
0.737 |
tấn |
||
28 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 |
3.74 |
m3 |
||
29 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg |
380 |
1 cấu kiện |