Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Giàn giáo (bộ - 01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo)
- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng.
- Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình phù hợp với TBMT (trường hợp thuê). |
20 |
2 |
Máy trộn vữa bê tông Dung tích ≥ 150 lít (Máy)
- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng.
- Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình phù hợp với TBMT (trường hợp thuê). |
2 |
3 |
Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7kW (Máy)
- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng.
- Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình phù hợp với TBMT (trường hợp thuê). |
2 |
4 |
Cây chống (cây)
- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng.
- Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình phù hợp với TBMT (trường hợp thuê). |
200 |
5 |
Máy hàn xoay chiều – công suất ≥ 23 kW (Máy)
- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng.
- Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình phù hợp với TBMT (trường hợp thuê). |
2 |
6 |
Máy khoan – công suất ≥ 1 kW (Máy)
- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng.
- Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình phù hợp với TBMT (trường hợp thuê). |
2 |
7 |
Ô tô vận tải – trọng tải ≥ 2,5 T (Chiếc)
- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình phù hợp với TBMT (trường hợp thuê). |
2 |
1 |
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: PVC D20 |
400 |
m |
||
2 |
Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2: CV 1,5mm² |
420 |
m |
||
3 |
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2: Cp CVV 3x2.5mm² |
70 |
m |
||
4 |
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dịng điện <= 50Ampe: MCB 2P 16A |
2 |
cái |
||
5 |
Lắp đặt Máy bơm nước sinh hoạt 2HP |
2 |
cái |
||
6 |
CHỐNG SÉT |
||||
7 |
Đào kênh mương, rnh thốt nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I |
8.32 |
m3 |
||
8 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
8.32 |
m3 |
||
9 |
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: Ống nhựa PVC D20 |
60 |
m |
||
10 |
Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường: Ốc xiết cáp |
2 |
cái |
||
11 |
Lắp đặt hộp nối : Hộp đo điện trở |
1 |
hộp |
||
12 |
Lắp đặt dây đơn <= 6mm2: Cáp thép bọc nhựa 6mm |
36 |
m |
||
13 |
Lắp đặt dây đơn <= 50mm2: Cáp C50mm² |
70 |
m |
||
14 |
Đóng cọc chống sét đã có sẵn |
6 |
cọc |
||
15 |
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm: Cáp C50mm² |
40 |
m |
||
16 |
Hàn hóa nhiệt |
6 |
mối nối |
||
17 |
Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ 71m |
1 |
cái |
||
18 |
Lắp đặt ống STK D60 |
0.05 |
100m |
||
19 |
HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE MÁY BƠM (CƠ SỞ 2) |
||||
20 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
0.9201 |
m3 |
||
21 |
Rải nilon lót chống thấm |
0.0244 |
100m2 |
||
22 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
0.1245 |
100m2 |
||
23 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
0.297 |
m3 |
||
24 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
0.0792 |
100m2 |
||
25 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0185 |
tấn |
||
26 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.0497 |
tấn |
||
27 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0373 |
tấn |
||
28 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0223 |
tấn |
||
29 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.0657 |
tấn |
||
30 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
5.244 |
m2 |
||
31 |
Trát xà dầm, vữa XM mc 75, PCB40 |
10 |
m2 |
||
32 |
Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB40 |
2.7774 |
m3 |
||
33 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
33.08 |
m2 |
||
34 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
27.9 |
m2 |
||
35 |
Bả bằng bột bả vo tường ngoài nhà |
33.08 |
m2 |
||
36 |
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà |
28.08 |
m2 |
||
37 |
Bả bằng bột bả vo cột, dầm, trần ngồi nh |
13.294 |
m2 |
||
38 |
Bả bằng bột bả vo cột, dầm, trần trong nh |
3 |
m2 |
||
39 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đ bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
46.374 |
m2 |
||
40 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đ bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
31.08 |
m2 |
||
41 |
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, PCB40 |
2.5 |
m |
||
42 |
Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm |
0.1596 |
100m2 |
||
43 |
Gia công xà gồ thép hộp 30x60 dày 1.4mm mạ kẽm |
0.0247 |
tấn |
||
44 |
Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60 dày 1.4mm mạ kẽm |
0.0247 |
tấn |
||
45 |
Rải nilon chống thấm |
0.07 |
100m2 |
||
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.0155 |
tấn |
||
47 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
0.56 |
m3 |
||
48 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB40 xoa phẳng lăn nhám |
8.74 |
m2 |
||
49 |
Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 55, kính cường lực 8mm |
2.86 |
m2 |
||
50 |
Cung cấp, lắp dựng ổ khố tay nắm gạt |
1 |
Bộ |