Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tải tự đổ - tải trọng hàng hoá ≥ 07 tấn:
Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin:
Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**):
(*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật.
(**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật
Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị còn hiệu lực. |
3 |
2 |
Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 Hoặc (ô tô + bồn nước có dung tích ≥ 5 m3):
Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin:
Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**):
(*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật.
(**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật
Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị còn hiệu lực. |
1 |
3 |
Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8 m3:
Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin:
Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**):
(*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật.
(**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật
Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị còn hiệu lực. |
2 |
4 |
Máy lu bánh hơi - trọng lượng ≥ 16 tấn:
Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin:
Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**):
(*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật.
(**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật
Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị còn hiệu lực. |
2 |
5 |
Máy lu bánh thép - trọng lượng ≥ 10 tấn:
Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin:
Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**):
(*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật.
(**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật
Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị còn hiệu lực. |
2 |
6 |
Máy lu rung - trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn:
Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin:
Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**):
(*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật.
(**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật
Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị còn hiệu lực. |
2 |
7 |
Máy ủi hoặc máy san - công suất ≥ 110 CV:
Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin:
Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**):
(*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật.
(**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật
Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị còn hiệu lực. |
2 |
8 |
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50m3/h:
Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin:
Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**):
(*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật.
(**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật
Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị còn hiệu lực. |
1 |
9 |
Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV:
Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin:
Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**):
(*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật.
(**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật
Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị còn hiệu lực. |
1 |
10 |
Máy toàn đạc:
Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin:
Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**):
(*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật.
(**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật
Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định hiệu chuẩn đủ điều kiện đưa vào sử dụng, còn hiệu lực. |
1 |
11 |
Máy thủy bình:
Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin:
Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**):
(*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật.
(**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật
Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định hiệu chuẩn đủ điều kiện đưa vào sử dụng, còn hiệu lực. |
1 |
12 |
Thiết bị sơn vạch kẻ đường:
Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin:
Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**):
(*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật.
(**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật |
1 |
1 |
SC NỀN MẶT ĐƯỜNG (Km6+500-Km7+541,30) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
3.841 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II |
4.34 |
100m3 đất nguyên thổ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II |
4.34 |
100m3 đất nguyên thổ/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
4.34 |
100m3 đất nguyên thổ/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cày sọc mặt đường hiện hữu |
58.448 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Rải bao nilon lớp cách ly |
1.289 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2 M300 |
25.786 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường |
0.123 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Thi công móng cấp phối đá dăm, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp trên |
11.299 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
57.159 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 |
57.159 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG (Km7+541,3 - Km8+441,4) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
14 |
Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 |
63.007 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
SC NỀN MẶT ĐƯỜNG (Km8+441,40-Km9+929,12) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
16 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
5.279 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II |
5.965 |
100m3 đất nguyên thổ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,8km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II |
5.965 |
100m3 đất nguyên thổ/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa |
82.449 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Rải bao nilon lớp cách ly |
0.572 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2 M300 |
11.442 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường |
0.082 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Thi công móng cấp phối đá dăm, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp trên |
13.988 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
81.877 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 |
81.877 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
SC NỀN MẶT ĐƯỜNG (Km11+071,9-Km12+281,06) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
27 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
7.29 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Vận chuyển đất đào tận dụng từ đoạn khu dân cư xã Mỹ Lạc. Phạm vi 1,3Km, cự ly 1Km đầu |
8.238 |
100m3 đất nguyên thổ |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Vận chuyển đất đào tận dụng từ đoạn khu dân cư xã Mỹ Lạc. Phạm vi 1,3Km, cự ly 0,3Km tiếp theo |
8.238 |
100m3 đất nguyên thổ/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Cày sọc mặt đường hiện hữu |
69.683 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Rải bao nilon lớp cách ly |
0.996 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2 M300 |
19.912 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Ván khuôn mặt đường |
0.092 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Thi công móng cấp phối đá dăm, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp trên |
14.887 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
68.687 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 |
68.687 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
SC NỀN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN QUA KHU DÂN CƯ XÃ MỸ LẠC) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
38 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
30.797 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
2.255 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II |
7.704 |
100m3 đất nguyên thổ |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II |
7.704 |
100m3 đất nguyên thổ/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Cày sọc mặt đường hiện hữu |
45.585 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Rải bao nilon lớp cách ly |
1.729 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2 M300 |
34.572 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường |
0.175 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường APT12 (lớp dưới) |
55.749 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 |
15.695 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường APT12 (lớp trên) |
50.066 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Thi công móng cấp phối đá dăm, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp dưới (Dmax 37,5) |
4.704 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Thi công móng cấp phối đá dăm, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp dưới (Dmax 37,5) |
4.706 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |