Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 14:10 30/10/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Repairing Provincial Road 817 section through Thu Thua district Km6+500 – Km12+500
Bidding package name
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selecting contractors for the project of repairing Provincial Road 817 section through Thu Thua district, Km6+500 - Km12+500
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
From the central budget, targeted additional funding to the provincial budget to implement a number of goals, tasks and target programs (road user fees)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
08:00 10/11/2025
Validity of bid documents
90 days
Approval ID
1135/QĐ-SXD
Approval date
30/10/2025 14:08
Approval Authority
Sở Xây dựng Tây Ninh
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
14:09 30/10/2025
to
08:00 10/11/2025
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
08:00 10/11/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
200.000.000 VND
Amount in words
Two hundred million dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Technical design consultancy, construction drawing design (for two -step design works), estimates Số 39 Huỳnh Văn Tạo, Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh
2 Công ty TNHH Đạt Toàn Thắng Long An Consulting on technical design verification, construction drawing design (for two -step design works), estimates Số 277/10/9 Quốc lộ 62, Khu phố Xuân Hòa 1, Phường Long An, tỉnh Long An
3 CAT AN BIDDING CONSULTING COMPANY LIMITTED Consulting for setting up E-HSMT Lầu 1, Số 456 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
4 Sở Xây dựng Tây Ninh E-HSMT . appraisal consulting Khối nhà cơ quan 3 - Khu Trung tâm chính trị hành chính tỉnh Tây Ninh, số 4 đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh
5 CAT AN BIDDING CONSULTING COMPANY LIMITTED E-HSDT assessment consulting Lầu 1, Số 456 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
6 Sở Xây dựng Tây Ninh Consultancy on appraisal of contractor selection results Khối nhà cơ quan 3 - Khu Trung tâm chính trị hành chính tỉnh Tây Ninh, số 4 đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Ô tô tải tự đổ - tải trọng hàng hoá ≥ 07 tấn: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật. (**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị còn hiệu lực.
3
2
Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 Hoặc (ô tô + bồn nước có dung tích ≥ 5 m3): Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật. (**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị còn hiệu lực.
1
3
Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8 m3: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật. (**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị còn hiệu lực.
2
4
Máy lu bánh hơi - trọng lượng ≥ 16 tấn: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật. (**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị còn hiệu lực.
2
5
Máy lu bánh thép - trọng lượng ≥ 10 tấn: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật. (**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị còn hiệu lực.
2
6
Máy lu rung - trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật. (**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị còn hiệu lực.
2
7
Máy ủi hoặc máy san - công suất ≥ 110 CV: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật. (**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị còn hiệu lực.
2
8
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50m3/h: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật. (**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị còn hiệu lực.
1
9
Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật. (**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị còn hiệu lực.
1
10
Máy toàn đạc: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật. (**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định hiệu chuẩn đủ điều kiện đưa vào sử dụng, còn hiệu lực.
1
11
Máy thủy bình: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật. (**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định hiệu chuẩn đủ điều kiện đưa vào sử dụng, còn hiệu lực.
1
12
Thiết bị sơn vạch kẻ đường: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật. (**): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê (có dấu giáp lai đối với đơn vị cho thuê là tổ chức có từ hai trang trở lên đối với văn bản in một mặt và ba trang trở lên đối với văn bản in hai mặt) thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp luật
1

List of construction items:

Form No. 01B. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
SC NỀN MẶT ĐƯỜNG (Km6+500-Km7+541,30)
Theo quy định tại Chương V
2
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
3.841
100m3
Theo quy định tại Chương V
3
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II
4.34
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
4
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II
4.34
100m3 đất nguyên thổ/km
Theo quy định tại Chương V
5
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
4.34
100m3 đất nguyên thổ/km
Theo quy định tại Chương V
6
Cày sọc mặt đường hiện hữu
58.448
100m2
Theo quy định tại Chương V
7
Rải bao nilon lớp cách ly
1.289
100m2
Theo quy định tại Chương V
8
Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2 M300
25.786
m3
Theo quy định tại Chương V
9
Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường
0.123
100m2
Theo quy định tại Chương V
10
Thi công móng cấp phối đá dăm, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp trên
11.299
100m3
Theo quy định tại Chương V
11
Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
57.159
100m2
Theo quy định tại Chương V
12
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2
57.159
100m2
Theo quy định tại Chương V
13
SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG (Km7+541,3 - Km8+441,4)
Theo quy định tại Chương V
14
Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2
63.007
100m2
Theo quy định tại Chương V
15
SC NỀN MẶT ĐƯỜNG (Km8+441,40-Km9+929,12)
Theo quy định tại Chương V
16
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
5.279
100m3
Theo quy định tại Chương V
17
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II
5.965
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
18
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,8km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II
5.965
100m3 đất nguyên thổ/km
Theo quy định tại Chương V
19
Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa
82.449
100m2
Theo quy định tại Chương V
20
Rải bao nilon lớp cách ly
0.572
100m2
Theo quy định tại Chương V
21
Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2 M300
11.442
m3
Theo quy định tại Chương V
22
Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường
0.082
100m2
Theo quy định tại Chương V
23
Thi công móng cấp phối đá dăm, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp trên
13.988
100m3
Theo quy định tại Chương V
24
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
81.877
100m2
Theo quy định tại Chương V
25
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2
81.877
100m2
Theo quy định tại Chương V
26
SC NỀN MẶT ĐƯỜNG (Km11+071,9-Km12+281,06)
Theo quy định tại Chương V
27
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
7.29
100m3
Theo quy định tại Chương V
28
Vận chuyển đất đào tận dụng từ đoạn khu dân cư xã Mỹ Lạc. Phạm vi 1,3Km, cự ly 1Km đầu
8.238
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
29
Vận chuyển đất đào tận dụng từ đoạn khu dân cư xã Mỹ Lạc. Phạm vi 1,3Km, cự ly 0,3Km tiếp theo
8.238
100m3 đất nguyên thổ/km
Theo quy định tại Chương V
30
Cày sọc mặt đường hiện hữu
69.683
100m2
Theo quy định tại Chương V
31
Rải bao nilon lớp cách ly
0.996
100m2
Theo quy định tại Chương V
32
Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2 M300
19.912
m3
Theo quy định tại Chương V
33
Ván khuôn mặt đường
0.092
100m2
Theo quy định tại Chương V
34
Thi công móng cấp phối đá dăm, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp trên
14.887
100m3
Theo quy định tại Chương V
35
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
68.687
100m2
Theo quy định tại Chương V
36
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2
68.687
100m2
Theo quy định tại Chương V
37
SC NỀN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN QUA KHU DÂN CƯ XÃ MỸ LẠC)
Theo quy định tại Chương V
38
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
30.797
100m3
Theo quy định tại Chương V
39
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
2.255
100m3
Theo quy định tại Chương V
40
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II
7.704
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
41
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II
7.704
100m3 đất nguyên thổ/km
Theo quy định tại Chương V
42
Cày sọc mặt đường hiện hữu
45.585
100m2
Theo quy định tại Chương V
43
Rải bao nilon lớp cách ly
1.729
100m2
Theo quy định tại Chương V
44
Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2 M300
34.572
m3
Theo quy định tại Chương V
45
Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường
0.175
100m2
Theo quy định tại Chương V
46
Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường APT12 (lớp dưới)
55.749
100m2
Theo quy định tại Chương V
47
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
15.695
100m3
Theo quy định tại Chương V
48
Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường APT12 (lớp trên)
50.066
100m2
Theo quy định tại Chương V
49
Thi công móng cấp phối đá dăm, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp dưới (Dmax 37,5)
4.704
100m3
Theo quy định tại Chương V
50
Thi công móng cấp phối đá dăm, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp dưới (Dmax 37,5)
4.706
100m3
Theo quy định tại Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 2

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second