Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:32 29/11/2025
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
ĐT.830 (đoạn từ ĐT.823 – ĐT.822)
Tên gói thầu
Thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
phê duyệt theo Quyết định số 690/QĐ-BQLDA ngày 27/11/2025
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Xã Hoà Khánh, Tỉnh Tây Ninh
- Xã Hiệp Hoà
Thời điểm đóng thầu
08:00 17/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
696/QĐ-BQLDA
Ngày phê duyệt
29/11/2025 11:30
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Long An

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
11:31 29/11/2025
đến
08:00 17/12/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 17/12/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.000.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/12/2025 (16/04/2026)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Liên danh Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng - Công ty TNHH MTV khảo sát địa chất công trình Trí Tuệ Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 39 Huỳnh Văn Tạo, Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh
2 Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tam Kiệt Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 36 đường Nguyễn Đình Chính, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh
3 Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh Đơn vị thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công số 4, đường Song Hành, Phường Long An, tỉnh Tây Ninh
4 Công ty Cổ phần Xây dựng và Đào tạo Việt Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT 42/4 Nguyễn Đình Khơi, Khu Phố 1, Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh
5 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Long An Đơn vị thẩm định E-HSMT Số 66, đường Hùng Vương, phường Long An, tỉnh Tây Ninh
6 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Long An Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 66, đường Hùng Vương, phường Long An, tỉnh Tây Ninh

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Tất cả hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất không đáp ứng được các yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Số quyết định
908/QĐ-BQLDA
Ngày phê duyệt quyết định
00:00 31/12/2025
Văn bản quyết định đính kèm

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thời điểm huỷ thầu
16:03 31/12/2025

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,8 m3 (chiếc) - Có giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
1
2
Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,5 m3 (chiếc) - Có giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
2
3
Máy ủi, công suất ≥ 110cv (chiếc) - Có giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
2
4
Máy san, công suất ≥ 110cv (chiếc) - Có giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
1
5
Lu tĩnh bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 10T (chiếc) - Có giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
2
6
Lu bánh hơi, trọng lượng tĩnh ≥ 16T (chiếc) - Có giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
2
7
Lu rung, trọng lượng tĩnh ≥ 12T, lực rung ≥ 25T (chiếc) - Có giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
2
8
Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5m3 (chiếc) - Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
2
9
Máy phun nhựa đường, công suất ≥ 190cv (chiếc) - Có giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Trường hợp sử dụng ô tô tưới nhựa đường thì yêu cầu cung cấp Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực).
1
10
Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 50 m3/h (chiếc) - Có giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
1
11
Ôtô vận tải thùng, trọng tải ≥ 2,5 tấn (chiếc) - Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
1
12
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (cái) - Có giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
1
13
Máy thủy bình (cái) - Có giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Theo quy định tại Chương V
2
Nền mặt đường (đoạn 1)
Theo quy định tại Chương V
3
Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp II (Kể cả vận chuyển)
16.578
100m3
Theo quy định tại Chương V
4
Đắp đất nền đường K≥0,90
52.631
100m3
Theo quy định tại Chương V
5
Đắp đất nền đường K≥0,95
2.798
100m3
Theo quy định tại Chương V
6
Đất đắp (cung cấp vật liệu)
4771.284
m3
Theo quy định tại Chương V
7
Lu lèn nền hiện hữu, độ chặt K≥0,95
55.779
100m3
Theo quy định tại Chương V
8
Thi công móng cấp phối đá dăm bù phụ loại 1, Độ chặt yêu cầu K≥ 0,95 (kể cả cung cấp vật liệu)
12.969
100m3
Theo quy định tại Chương V
9
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp dưới (kể cả cung cấp vật liệu)
37.09
100m3
Theo quy định tại Chương V
10
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp trên (kể cả cung cấp vật liệu)
37.09
100m3
Theo quy định tại Chương V
11
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)
231.837
100m2
Theo quy định tại Chương V
12
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)
231.837
100m2
Theo quy định tại Chương V
13
Nền mặt đường (đoạn 2)
Theo quy định tại Chương V
14
Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp II (kể cả vận chuyển)
0.402
100m3
Theo quy định tại Chương V
15
Đắp đất nền đường K ≥ 0,90
1.925
100m3
Theo quy định tại Chương V
16
Đắp đất nền đường K ≥ 0,95
0.002
100m3
Theo quy định tại Chương V
17
Đất đắp (cung cấp vật liệu)
179.816
m3
Theo quy định tại Chương V
18
Cày sọc mặt đường hiện hữu
47.539
100m2
Theo quy định tại Chương V
19
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp dưới (kể cả cung cấp vật liệu)
0.263
100m3
Theo quy định tại Chương V
20
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp trên (kể cả cung cấp vật liệu)
9.32
100m3
Theo quy định tại Chương V
21
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)
48.852
100m2
Theo quy định tại Chương V
22
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)
48.852
100m2
Theo quy định tại Chương V
23
Nền mặt đường (đoạn 3)
Theo quy định tại Chương V
24
Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp II (Kể cả vận chuyển)
8.642
100m3
Theo quy định tại Chương V
25
Đắp đất nền đường K ≥ 0,90
20.789
100m3
Theo quy định tại Chương V
26
Đắp đất nền đường K ≥ 0,95
0.056
100m3
Theo quy định tại Chương V
27
Đất đắp (cung cấp vật liệu)
1575.648
m3
Theo quy định tại Chương V
28
Lu lèn nền hiện hữu, độ chặt K ≥ 0,95
52.502
100m3
Theo quy định tại Chương V
29
Thi công móng cấp phối đá dăm bù phụ loại 1, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 (kể cả cung cấp vật liệu)
8.475
100m3
Theo quy định tại Chương V
30
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp dưới (kể cả cung cấp vật liệu)
27.359
100m3
Theo quy định tại Chương V
31
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp trên (kể cả cung cấp vật liệu)
27.359
100m3
Theo quy định tại Chương V
32
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)
180.528
100m2
Theo quy định tại Chương V
33
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)
180.528
100m2
Theo quy định tại Chương V
34
Nút giao đầu tuyến
Theo quy định tại Chương V
35
Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp II (Kể cả vận chuyển)
0.175
100m3
Theo quy định tại Chương V
36
Đắp đất nền đường K ≥ 0,90
0.054
100m3
Theo quy định tại Chương V
37
Lu lèn nền hiện hữu, độ chặt K ≥ 0,95
0.224
100m3
Theo quy định tại Chương V
38
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp dưới (kể cả cung cấp vật liệu)
0.112
100m3
Theo quy định tại Chương V
39
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp trên (kể cả cung cấp vật liệu)
0.112
100m3
Theo quy định tại Chương V
40
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)
0.746
100m2
Theo quy định tại Chương V
41
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)
0.746
100m2
Theo quy định tại Chương V
42
Nút giao Km72+350,38 (đi ĐT.823 - đi Gò Sao)
Theo quy định tại Chương V
43
Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp II (Kể cả vận chuyển)
0.336
100m3
Theo quy định tại Chương V
44
Đắp đất nền đường K≥0,90
0.007
100m3
Theo quy định tại Chương V
45
Lu lèn nền hiện hữu, độ chặt K≥0,95
0.378
100m3
Theo quy định tại Chương V
46
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp dưới (kể cả cung cấp vật liệu)
0.189
100m3
Theo quy định tại Chương V
47
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp trên (kể cả cung cấp vật liệu)
0.334
100m3
Theo quy định tại Chương V
48
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)
4.297
100m2
Theo quy định tại Chương V
49
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)
4.297
100m2
Theo quy định tại Chương V
50
Nút giao kết cấu loại I
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 44

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây