Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:38 25/03/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng mới cầu Hồi Xuân
Tên gói thầu
Thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Xây dựng mới cầu Hồi Xuân
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách xã năm 2026-2027
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã An Lục Long, Tỉnh Tây Ninh
Thời điểm đóng thầu
09:00 03/04/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
408/QĐ-KT
Ngày phê duyệt
25/03/2026 16:27
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Phòng Kinh tế xã An Lục Long
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:28 25/03/2026
đến
09:00 03/04/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 03/04/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
109.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/04/2026 (31/08/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Cường Thịnh L.A Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 530 Quốc lộ 62, Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh
2 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp Châu Thành L.A Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 26/11, Hẻm 26, Khu phố 3, Xã Tầm Vu, Tỉnh Tây Ninh
3 Phòng Kinh tế xã An Lục Long Đơn vị thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Đường 827C, Ấp Long Thành, Xã An Lục Long, tỉnh Tây Ninh
4 Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Số 699 Nguyễn Kiệm, phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh
5 Phòng Kinh tế xã An Lục Long Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu Đường 827C, Ấp Long Thành, Xã An Lục Long, tỉnh Tây Ninh

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ. - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa cho phép tham gia lưu thông ≥ 5 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
2
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục. - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
3
- Loại thiết bị: Máy đào. - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
4
- Loại thiết bị: Máy đào. - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
5
- Loại thiết bị: Máy đóng cọc - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
6
- Loại thiết bị: Sà lan - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 250 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
7
- Loại thiết bị: Lu bánh hơi - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
8
- Loại thiết bị: Lu bánh thép. - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hoặc lực rung ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
9
- Loại thiết bị: Máy ủi. - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
10
- Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá dăm. - Đặc điểm thiết bị: Công suất rải ≥ 50m3/h. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
11
- Loại thiết bị: Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa đường. - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 190 CV đối với Máy phun nhựa đường; Tải trọng hàng ≥ 05 tấn đối với Ô tô tưới nhựa đường. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực đối với Máy phun nhựa đường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu đối với Ô tô tưới nhựa đường. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Bê tông móng cọc tiêu, bê tông mác 150
1.445
m3
Theo quy định tại Chương V
2
Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính <=10mm
0.043
tấn
Theo quy định tại Chương V
3
Ván khuôn thép, vám khuôn cọc tiêu
0.043
100m2
Theo quy định tại Chương V
4
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn
2
cái
Theo quy định tại Chương V
5
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật
2
cái
Theo quy định tại Chương V
6
Thép ống trụ biển báo D88.3, dày 3,2mm
0.05
tấn
Theo quy định tại Chương V
7
Mua biển báo tròn đường kính 70cm
2
cái
Theo quy định tại Chương V
8
Mua biển báo hình chữ nhật (90x45)cm
2
cái
Theo quy định tại Chương V
9
Bulong M12
8
bộ
Theo quy định tại Chương V
10
Siết lại bu lông
8
1bộ
Theo quy định tại Chương V
11
Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ
5.04
m2
Theo quy định tại Chương V
12
Đào móng biển báo bằng thủ công, đấp cấp I
1.58
m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
13
TƯỜNG HỘ LAN
Theo quy định tại Chương V
14
Bê tông đá 1x2, bê tông mác 150
7.29
m3
Theo quy định tại Chương V
15
Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm
0.044
tấn
Theo quy định tại Chương V
16
Thép tấm dày 5mm
1.13
tấn
Theo quy định tại Chương V
17
Tôn lượn sóng L=3,32m, dày 3mm (mạ kẽm)
36
cái
Theo quy định tại Chương V
18
Tấm đầu cong dài 0,7m, dày 3mm (mạ kẽm)
8
cái
Theo quy định tại Chương V
19
Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng
108
m
Theo quy định tại Chương V
20
Bulong M18x240
40
bộ
Theo quy định tại Chương V
21
Bulong M20x36
320
bộ
Theo quy định tại Chương V
22
Siết lại bu lông
360
1bộ
Theo quy định tại Chương V
23
Mắt phản quang
40
cái
Theo quy định tại Chương V
24
Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp I
7.29
m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
25
ĐÀO, ĐẮP
Theo quy định tại Chương V
26
Phía bên mố A
Theo quy định tại Chương V
27
Đào lề đường bằng máy đào, đất cấp I
3.709
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
28
Đắp đất nền + lề đường bằng máy, độ chặt K=0,95
2.614
100m3
Theo quy định tại Chương V
29
Đầm chặt nền đường 30cm trên cùng, độ chặt K=0,98
1.178
100m3
Theo quy định tại Chương V
30
Đắp cát dày 100cm bằng máy, độ chặt K=0,98
3.928
100m3
Theo quy định tại Chương V
31
Đắp sỏi đỏ dày 15cm bằng máy, độ chặt K=0,98
0.674
100m3
Theo quy định tại Chương V
32
Mua sỏi đỏ
0.782
100m3
Theo quy định tại Chương V
33
Thi công cấp phối đá 0x4, Độ chặt K ≥ 0,98, Lớp trên
0.786
100m3
Theo quy định tại Chương V
34
Thi công cấp phối đá 0x4, Độ chặt K ≥ 0,98, Lớp dưới
0.786
100m3
Theo quy định tại Chương V
35
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
4.494
100m2
Theo quy định tại Chương V
36
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2
4.494
100m2
Theo quy định tại Chương V
37
Phía bên mố B
Theo quy định tại Chương V
38
Đào lề đường bằng máy đào, đất cấp I
0.959
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
39
Đắp đất nền + lề đường bằng máy, độ chặt K=0,95
0.436
100m3
Theo quy định tại Chương V
40
Đầm chặt nền đường 30cm trên cùng, độ chặt K=0,98
0.305
100m3
Theo quy định tại Chương V
41
Đắp cát dày 100cm bằng máy, độ chặt K=0,98
1.018
100m3
Theo quy định tại Chương V
42
Đắp sỏi đỏ dày 15cm bằng máy, độ chặt K=0,98
0.153
100m3
Theo quy định tại Chương V
43
Mua sỏi đỏ
0.177
100m3
Theo quy định tại Chương V
44
Thi công cấp phối đá 0x4, Độ chặt K ≥ 0,98, Lớp dưới
0.178
100m3
Theo quy định tại Chương V
45
Thi công cấp phối đá 0x4, Độ chặt K ≥ 0,98, Lớp trên
0.178
100m3
Theo quy định tại Chương V
46
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
1.018
100m2
Theo quy định tại Chương V
47
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2
1.018
100m2
Theo quy định tại Chương V
48
Đào khai thác thêm đủ để đắp bằng máy đào, đất cấp I
1.222
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
49
Vận chuyển đất khai thác được bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp I
1.222
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
50
KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 69

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây