Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 07 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy Chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
5 |
2 |
- Loại thiết bị: Ô tô tưới nước - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc có dung tích bồn chứa ≥ 5 m3. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy Chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
3 |
- Loại thiết bị: Máy lu bánh thép - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
4 |
- Loại thiết bị: Máy lu bánh thép - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
5 |
- Loại thiết bị: Máy lu rung - Đặc điểm thiết bị: Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
6 |
- Loại thiết bị: Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
7 |
- Loại thiết bị: Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6m3. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
3 |
8 |
- Loại thiết bị: Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa đường - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (đối với Ô tô tưới nhựa đường) hoặc có công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
1 |
9 |
- Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá dăm - Đặc điểm thiết bị: Công suất rải ≥ 50m3/h. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
1 |
10 |
- Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 130CV Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
1 |
11 |
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục. - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng làm việc ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
12 |
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục. - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng làm việc ≥ 63 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
13 |
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục. - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng làm việc ≥ 80 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
14 |
- Loại thiết bị: Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
15 |
- Loại thiết bị: Máy khoan xoay hoặc Máy khoan cọc nhồi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 80kNm (đối máy khoan xoay); Đường kính mũi khoan ≥ 1000mm (đối với máy khoan cọc nhồi). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
1 |
16 |
- Loại thiết bị: Máy khoan cọc đất 2 cần - Đặc điểm thiết bị: Đường kính ≥ D800mm. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
1 |
17 |
- Loại thiết bị: Máy bơm bê tông - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 40 m3/h. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
18 |
- Loại thiết bị: Máy đóng cọc - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
1 |
19 |
- Loại thiết bị: Máy ép cọc thủy lực - Đặc điểm thiết bị: Lực ép ≥ 860 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
1 |
20 |
- Loại thiết bị: Sà lan - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 400 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
21 |
- Loại thiết bị: Xe nâng. - Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
1 |
1 |
Lắp đặt cột và biển báo hiệu (chân cột không đổ bê tông): Lắp đặt cột và biển báo hiệu hình vuông, hình thoi; cống, âu, điều khiển đi lại, vật chướng ngại, ngã ba và định hướng - Chiều cao cột 6,0m |
8 |
1 bộ cột - biển |
||
2 |
Thả phao; Phao trụ Փ1200 mm bằng Tàu công tác 33CV |
4 |
1 quả |
||
3 |
Trục phao; Phao trụ Փ1200 mm bằng Tàu công tác 33CV |
4 |
1 quả |
||
4 |
Trục phao; Phao trụ Փ1200 mm bằng Tàu công tác 33CV |
8 |
1 quả |
||
5 |
Trục phao; Phao trụ Փ1200 mm bằng Tàu công tác 33CV |
8 |
1 quả |
||
6 |
Ván khuôn thép mố cầu trên cạn |
4.479 |
100m2 |
||
7 |
Bê tông lót móng C10 (M150), đá 1x2, độ sụt 2÷4cm, PCB40, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, nhân công nhân 0,6 và không tính hao phí máy trộn) |
191.027 |
m3 |
||
8 |
Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
2.896 |
100m3 đất nguyên thổ |
||
9 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K >= 0,85 |
0.916 |
100m3 |
||
10 |
TRỤ (DƯỚI NƯỚC) |
||||
11 |
Bê tông bệ trụ dưới nước, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành - năng suất 50m3, C30(M350), đá 1x2, độ sụt 10÷12cm, PCB40 bền sunfat, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, NC*0,9, HPMBơm*0,8) |
305.935 |
m3 |
||
12 |
Bê tông thân trụ dưới nước, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành - năng suất 50m3, C30(M350), đá 1x2, độ sụt 10÷12cm, PCB40 bền sunfat, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, NC*0,9, HPMBơm*0,8) |
250.667 |
m3 |
||
13 |
Bê tông mũ trụ dưới nước, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành - năng suất 50m3, C30(M350), đá 1x2, độ sụt 10÷12cm, PCB40, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, NC*0,9, HPMBơm*0,8) |
158.038 |
m3 |
||
14 |
Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, đường kính ≤18mm |
20.256 |
tấn |
||
15 |
Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, đường kính >18mm |
71.063 |
tấn |
||
16 |
Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước |
8.739 |
100m2 |
||
17 |
Bê tông bịt đáy dưới nước, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành - năng suất 50m3, C16(M200), đá 1x2, độ sụt 10÷12cm, XM PCB40, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, NC*0,9, HPMBơm*0,8) |
671.232 |
m3 |
||
18 |
Đào móng trụ cầu dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3 |
4.541 |
100m3 |
||
19 |
Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K >= 0,85 (Đất tận dụng) |
0.993 |
100m3 |
||
20 |
ĐÁ KÊ GỐI - Ụ CHỐNG XÔ |
||||
21 |
Rót vữa cường độ cao (vữa Sikagrout 214-11) không co ngót |
0.853 |
m3 |
||
22 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối trên cạn |
0.04 |
100m2 |
||
23 |
Đục nhám mặt bê tông |
0.168 |
m2 |
||
24 |
Bê tông ụ chống xô trên cạn, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành - năng suất 50m3, C30(M350), đá 1x2, độ sụt 10÷12cm, PCB40, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, NC*0,9, HPMBơm*0,8) |
0.898 |
m3 |
||
25 |
Lắp dựng cốt thép ụ chống xô cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤10mm |
0.11 |
tấn |
||
26 |
Lắp dựng cốt thép ụ chống xô trên cạn bằng cần cẩu, đường kính >18mm |
0.255 |
tấn |
||
27 |
Ván khuôn thép ụ chống xô trên cạn |
0.116 |
100m2 |
||
28 |
Cung cấp bi tum (TLR 970kg/m3 theo TT12) |
15.761 |
kg |
||
29 |
Lắp dựng cốt thép thanh neo D32mm mạ kẽm trên cạn bằng cần cẩu |
0.221 |
tấn |
||
30 |
Gia công thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện |
0.182 |
tấn |
||
31 |
Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện |
0.182 |
tấn |
||
32 |
Rót vữa cường độ cao (vữa Sikagrout 214-11) không co ngót |
0.158 |
m3 |
||
33 |
Giấy dầu ụ chống xô |
0.096 |
m2 |
||
34 |
CỌC KHOAN NHỐI D1000- DƯỚI NƯỚC |
||||
35 |
Khoan cọc nhồi dưới nước D1000, L<=30m, vào bùn, sét mềm |
76.8 |
m |
||
36 |
Khoan cọc nhồi dưới nước D1000, L<=30m, đất sét, cát chặt (NC, MTC*1,2) |
583.2 |
m |
||
37 |
Khoan cọc nhồi dưới nước D1000, L<=30m, đất sét, cát chặt (NC, MTC*1,05*1,2) |
279 |
m |
||
38 |
Bê tông cọc nhồi dưới nước, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành - năng suất 50m3, ĐK ≤1000mm, đoạn có ống vách cố định, C30(M350), đá 1x2, độ sụt 10÷12cm, XM PCB40 bền sunfat, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm)( Hao phí vật liệu bê tông 1,05), (NC*0,9, MTC*0,8) |
798.391 |
m3 |
||
39 |
Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤10mm |
14.752 |
tấn |
||
40 |
Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mm |
0.583 |
tấn |
||
41 |
Lắp dựng cốt thép (thép chủ )cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm |
113.114 |
tấn |
||
42 |
Lắp dựng cốt thép (thép đai) cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm |
21.614 |
tấn |
||
43 |
Lắp đặt cút thép D60x2,5mmm nối ống siêu âm |
248 |
cái |
||
44 |
Lắp đặt cút thép D119x3,5mm nối ống siêu âm |
124 |
cái |
||
45 |
Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mm (phương pháp hàn) |
23.481 |
100m |
||
46 |
Lắp đặt ống siêu âm D107/113.5mm (phương pháp hàn) |
11.565 |
100m |
||
47 |
Gia công thép tấm (<100kg/ck) |
1.227 |
tấn |
||
48 |
Lắp đặt thép tấm (<100kg/ck) |
1.227 |
tấn |
||
49 |
Gia công ống vách thép cọc thử D1000, dày 5mm, L=1m thu hồi (bổ sung Thông tư 12/2021) (không tính vật liệu chính) |
6.062 |
tấn |
||
50 |
Khấu hao ống vách cọc thử D1000, dày 5mm, (KH=1,17%*1,5 tháng+3,5%*1 lần lắp dựng) |
0.319 |
tấn |