Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 20:01 01/06/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cầu Rạch Dừa
Tên gói thầu
Thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cầu Rạch Dừa
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh
Thời điểm đóng thầu
17:00 19/06/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
235/QĐ-BQLDA
Ngày phê duyệt
01/06/2026 16:46
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Cần Giuộc
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:47 01/06/2026
đến
17:00 19/06/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
17:00 19/06/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
2.229.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Hai tỷ hai trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/06/2026 (16/12/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng công trình Trường Sinh Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Đường Nguyễn Công Trứ, Khu vực 3, phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ
2 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tam Kiệt Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 36 đường Nguyễn Đình Chính, phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh.
3 Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Đầu tư Bình An Tư vấn lập E-HSMT Số 238-240-242 Nguyễn Oanh, phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
4 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Cần Giuộc Tư vấn thẩm định E-HSMT Ấp 4, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh.
5 Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Đầu tư Bình An Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 238-240-242 Nguyễn Oanh, phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
6 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Cần Giuộc Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Ấp 4, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh.
7 Phòng Kinh tế xã Cần Giuộc Đơn vị thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Ấp 4, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 07 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy Chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
5
2
- Loại thiết bị: Ô tô tưới nước - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc có dung tích bồn chứa ≥ 5 m3. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy Chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
3
- Loại thiết bị: Máy lu bánh thép - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
4
- Loại thiết bị: Máy lu bánh thép - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
5
- Loại thiết bị: Máy lu rung - Đặc điểm thiết bị: Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
6
- Loại thiết bị: Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
7
- Loại thiết bị: Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6m3. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
3
8
- Loại thiết bị: Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa đường - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (đối với Ô tô tưới nhựa đường) hoặc có công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
9
- Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá dăm - Đặc điểm thiết bị: Công suất rải ≥ 50m3/h. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
10
- Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 130CV Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
11
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục. - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng làm việc ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
12
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục. - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng làm việc ≥ 63 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
13
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục. - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng làm việc ≥ 80 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
14
- Loại thiết bị: Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
15
- Loại thiết bị: Máy khoan xoay hoặc Máy khoan cọc nhồi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 80kNm (đối máy khoan xoay); Đường kính mũi khoan ≥ 1000mm (đối với máy khoan cọc nhồi). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
16
- Loại thiết bị: Máy khoan cọc đất 2 cần - Đặc điểm thiết bị: Đường kính ≥ D800mm. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
17
- Loại thiết bị: Máy bơm bê tông - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 40 m3/h. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
18
- Loại thiết bị: Máy đóng cọc - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
19
- Loại thiết bị: Máy ép cọc thủy lực - Đặc điểm thiết bị: Lực ép ≥ 860 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
20
- Loại thiết bị: Sà lan - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 400 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
21
- Loại thiết bị: Xe nâng. - Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01A. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Lắp đặt cột và biển báo hiệu (chân cột không đổ bê tông): Lắp đặt cột và biển báo hiệu hình vuông, hình thoi; cống, âu, điều khiển đi lại, vật chướng ngại, ngã ba và định hướng - Chiều cao cột 6,0m
8
1 bộ cột - biển
2
Thả phao; Phao trụ Փ1200 mm bằng Tàu công tác 33CV
4
1 quả
3
Trục phao; Phao trụ Փ1200 mm bằng Tàu công tác 33CV
4
1 quả
4
Trục phao; Phao trụ Փ1200 mm bằng Tàu công tác 33CV
8
1 quả
5
Trục phao; Phao trụ Փ1200 mm bằng Tàu công tác 33CV
8
1 quả
6
Ván khuôn thép mố cầu trên cạn
4.479
100m2
7
Bê tông lót móng C10 (M150), đá 1x2, độ sụt 2÷4cm, PCB40, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, nhân công nhân 0,6 và không tính hao phí máy trộn)
191.027
m3
8
Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
2.896
100m3 đất nguyên thổ
9
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K >= 0,85
0.916
100m3
10
TRỤ (DƯỚI NƯỚC)
11
Bê tông bệ trụ dưới nước, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành - năng suất 50m3, C30(M350), đá 1x2, độ sụt 10÷12cm, PCB40 bền sunfat, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, NC*0,9, HPMBơm*0,8)
305.935
m3
12
Bê tông thân trụ dưới nước, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành - năng suất 50m3, C30(M350), đá 1x2, độ sụt 10÷12cm, PCB40 bền sunfat, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, NC*0,9, HPMBơm*0,8)
250.667
m3
13
Bê tông mũ trụ dưới nước, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành - năng suất 50m3, C30(M350), đá 1x2, độ sụt 10÷12cm, PCB40, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, NC*0,9, HPMBơm*0,8)
158.038
m3
14
Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, đường kính ≤18mm
20.256
tấn
15
Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, đường kính >18mm
71.063
tấn
16
Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước
8.739
100m2
17
Bê tông bịt đáy dưới nước, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành - năng suất 50m3, C16(M200), đá 1x2, độ sụt 10÷12cm, XM PCB40, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, NC*0,9, HPMBơm*0,8)
671.232
m3
18
Đào móng trụ cầu dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3
4.541
100m3
19
Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K >= 0,85 (Đất tận dụng)
0.993
100m3
20
ĐÁ KÊ GỐI - Ụ CHỐNG XÔ
21
Rót vữa cường độ cao (vữa Sikagrout 214-11) không co ngót
0.853
m3
22
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối trên cạn
0.04
100m2
23
Đục nhám mặt bê tông
0.168
m2
24
Bê tông ụ chống xô trên cạn, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành - năng suất 50m3, C30(M350), đá 1x2, độ sụt 10÷12cm, PCB40, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, NC*0,9, HPMBơm*0,8)
0.898
m3
25
Lắp dựng cốt thép ụ chống xô cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤10mm
0.11
tấn
26
Lắp dựng cốt thép ụ chống xô trên cạn bằng cần cẩu, đường kính >18mm
0.255
tấn
27
Ván khuôn thép ụ chống xô trên cạn
0.116
100m2
28
Cung cấp bi tum (TLR 970kg/m3 theo TT12)
15.761
kg
29
Lắp dựng cốt thép thanh neo D32mm mạ kẽm trên cạn bằng cần cẩu
0.221
tấn
30
Gia công thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
0.182
tấn
31
Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
0.182
tấn
32
Rót vữa cường độ cao (vữa Sikagrout 214-11) không co ngót
0.158
m3
33
Giấy dầu ụ chống xô
0.096
m2
34
CỌC KHOAN NHỐI D1000- DƯỚI NƯỚC
35
Khoan cọc nhồi dưới nước D1000, L<=30m, vào bùn, sét mềm
76.8
m
36
Khoan cọc nhồi dưới nước D1000, L<=30m, đất sét, cát chặt (NC, MTC*1,2)
583.2
m
37
Khoan cọc nhồi dưới nước D1000, L<=30m, đất sét, cát chặt (NC, MTC*1,05*1,2)
279
m
38
Bê tông cọc nhồi dưới nước, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành - năng suất 50m3, ĐK ≤1000mm, đoạn có ống vách cố định, C30(M350), đá 1x2, độ sụt 10÷12cm, XM PCB40 bền sunfat, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm)( Hao phí vật liệu bê tông 1,05), (NC*0,9, MTC*0,8)
798.391
m3
39
Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤10mm
14.752
tấn
40
Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mm
0.583
tấn
41
Lắp dựng cốt thép (thép chủ )cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm
113.114
tấn
42
Lắp dựng cốt thép (thép đai) cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm
21.614
tấn
43
Lắp đặt cút thép D60x2,5mmm nối ống siêu âm
248
cái
44
Lắp đặt cút thép D119x3,5mm nối ống siêu âm
124
cái
45
Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mm (phương pháp hàn)
23.481
100m
46
Lắp đặt ống siêu âm D107/113.5mm (phương pháp hàn)
11.565
100m
47
Gia công thép tấm (<100kg/ck)
1.227
tấn
48
Lắp đặt thép tấm (<100kg/ck)
1.227
tấn
49
Gia công ống vách thép cọc thử D1000, dày 5mm, L=1m thu hồi (bổ sung Thông tư 12/2021) (không tính vật liệu chính)
6.062
tấn
50
Khấu hao ống vách cọc thử D1000, dày 5mm, (KH=1,17%*1,5 tháng+3,5%*1 lần lắp dựng)
0.319
tấn

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 27

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây