Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 20:01 01/06/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Rach Dua Bridge
Bidding package name
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Rach Dua Bridge
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Town budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Package execution location
Xã Cần Giuộc, Province Tây Ninh
Time of bid closing
17:00 19/06/2026
Validity of bid documents
150 days
AI-classified field
Approval ID
235/QĐ-BQLDA
Approval date
01/06/2026 16:46
Approval Authority
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Cần Giuộc
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
16:47 01/06/2026
to
17:00 19/06/2026
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
17:00 19/06/2026
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
2.229.000.000 VND
Amount in words
Two billion two hundred twenty nine million dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

List of consulting units who have participated in the package

# Consultants Role Address
1 Everlastinh Construction And Design Corporation. Technical design consultancy, construction drawing design (for two -step design works), estimates Đường Nguyễn Công Trứ, Khu vực 3, phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ
2 TAM KIET CONSTRUCTION CONSULTANT CORPORATION Consulting on technical design verification, construction drawing design (for two -step design works), estimates 36 đường Nguyễn Đình Chính, phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh.
3 BINH AN SERVICES CONSULTING INVESTMENT COMPANY LIMITED Consulting for setting up E-HSMT Số 238-240-242 Nguyễn Oanh, phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
4 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Cần Giuộc E-HSMT . appraisal consulting Ấp 4, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh.
5 BINH AN SERVICES CONSULTING INVESTMENT COMPANY LIMITED E-HSDT assessment consulting Số 238-240-242 Nguyễn Oanh, phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
6 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Cần Giuộc Consultancy on appraisal of contractor selection results Ấp 4, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh.
7 Phòng Kinh tế xã Cần Giuộc Technical design appraisal, construction drawing design, estimation Ấp 4, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh.

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 07 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy Chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
5
2
- Loại thiết bị: Ô tô tưới nước - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc có dung tích bồn chứa ≥ 5 m3. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy Chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
3
- Loại thiết bị: Máy lu bánh thép - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
4
- Loại thiết bị: Máy lu bánh thép - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
5
- Loại thiết bị: Máy lu rung - Đặc điểm thiết bị: Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
6
- Loại thiết bị: Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
7
- Loại thiết bị: Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,6m3. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
3
8
- Loại thiết bị: Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa đường - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (đối với Ô tô tưới nhựa đường) hoặc có công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
9
- Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá dăm - Đặc điểm thiết bị: Công suất rải ≥ 50m3/h. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
10
- Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 130CV Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
11
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục. - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng làm việc ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
12
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục. - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng làm việc ≥ 63 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
13
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục. - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng làm việc ≥ 80 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
14
- Loại thiết bị: Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
15
- Loại thiết bị: Máy khoan xoay hoặc Máy khoan cọc nhồi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 80kNm (đối máy khoan xoay); Đường kính mũi khoan ≥ 1000mm (đối với máy khoan cọc nhồi). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
16
- Loại thiết bị: Máy khoan cọc đất 2 cần - Đặc điểm thiết bị: Đường kính ≥ D800mm. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
17
- Loại thiết bị: Máy bơm bê tông - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 40 m3/h. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
18
- Loại thiết bị: Máy đóng cọc - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
19
- Loại thiết bị: Máy ép cọc thủy lực - Đặc điểm thiết bị: Lực ép ≥ 860 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
20
- Loại thiết bị: Sà lan - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 400 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
21
- Loại thiết bị: Xe nâng. - Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1

List of construction items:

Form No. 01A. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Lắp đặt cột và biển báo hiệu (chân cột không đổ bê tông): Lắp đặt cột và biển báo hiệu hình vuông, hình thoi; cống, âu, điều khiển đi lại, vật chướng ngại, ngã ba và định hướng - Chiều cao cột 6,0m
8
1 bộ cột - biển
2
Thả phao; Phao trụ Փ1200 mm bằng Tàu công tác 33CV
4
1 quả
3
Trục phao; Phao trụ Փ1200 mm bằng Tàu công tác 33CV
4
1 quả
4
Trục phao; Phao trụ Փ1200 mm bằng Tàu công tác 33CV
8
1 quả
5
Trục phao; Phao trụ Փ1200 mm bằng Tàu công tác 33CV
8
1 quả
6
Ván khuôn thép mố cầu trên cạn
4.479
100m2
7
Bê tông lót móng C10 (M150), đá 1x2, độ sụt 2÷4cm, PCB40, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, nhân công nhân 0,6 và không tính hao phí máy trộn)
191.027
m3
8
Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
2.896
100m3 đất nguyên thổ
9
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K >= 0,85
0.916
100m3
10
TRỤ (DƯỚI NƯỚC)
11
Bê tông bệ trụ dưới nước, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành - năng suất 50m3, C30(M350), đá 1x2, độ sụt 10÷12cm, PCB40 bền sunfat, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, NC*0,9, HPMBơm*0,8)
305.935
m3
12
Bê tông thân trụ dưới nước, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành - năng suất 50m3, C30(M350), đá 1x2, độ sụt 10÷12cm, PCB40 bền sunfat, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, NC*0,9, HPMBơm*0,8)
250.667
m3
13
Bê tông mũ trụ dưới nước, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành - năng suất 50m3, C30(M350), đá 1x2, độ sụt 10÷12cm, PCB40, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, NC*0,9, HPMBơm*0,8)
158.038
m3
14
Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, đường kính ≤18mm
20.256
tấn
15
Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, đường kính >18mm
71.063
tấn
16
Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước
8.739
100m2
17
Bê tông bịt đáy dưới nước, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành - năng suất 50m3, C16(M200), đá 1x2, độ sụt 10÷12cm, XM PCB40, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, NC*0,9, HPMBơm*0,8)
671.232
m3
18
Đào móng trụ cầu dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3
4.541
100m3
19
Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K >= 0,85 (Đất tận dụng)
0.993
100m3
20
ĐÁ KÊ GỐI - Ụ CHỐNG XÔ
21
Rót vữa cường độ cao (vữa Sikagrout 214-11) không co ngót
0.853
m3
22
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối trên cạn
0.04
100m2
23
Đục nhám mặt bê tông
0.168
m2
24
Bê tông ụ chống xô trên cạn, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành - năng suất 50m3, C30(M350), đá 1x2, độ sụt 10÷12cm, PCB40, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm, NC*0,9, HPMBơm*0,8)
0.898
m3
25
Lắp dựng cốt thép ụ chống xô cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤10mm
0.11
tấn
26
Lắp dựng cốt thép ụ chống xô trên cạn bằng cần cẩu, đường kính >18mm
0.255
tấn
27
Ván khuôn thép ụ chống xô trên cạn
0.116
100m2
28
Cung cấp bi tum (TLR 970kg/m3 theo TT12)
15.761
kg
29
Lắp dựng cốt thép thanh neo D32mm mạ kẽm trên cạn bằng cần cẩu
0.221
tấn
30
Gia công thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
0.182
tấn
31
Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
0.182
tấn
32
Rót vữa cường độ cao (vữa Sikagrout 214-11) không co ngót
0.158
m3
33
Giấy dầu ụ chống xô
0.096
m2
34
CỌC KHOAN NHỐI D1000- DƯỚI NƯỚC
35
Khoan cọc nhồi dưới nước D1000, L<=30m, vào bùn, sét mềm
76.8
m
36
Khoan cọc nhồi dưới nước D1000, L<=30m, đất sét, cát chặt (NC, MTC*1,2)
583.2
m
37
Khoan cọc nhồi dưới nước D1000, L<=30m, đất sét, cát chặt (NC, MTC*1,05*1,2)
279
m
38
Bê tông cọc nhồi dưới nước, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành - năng suất 50m3, ĐK ≤1000mm, đoạn có ống vách cố định, C30(M350), đá 1x2, độ sụt 10÷12cm, XM PCB40 bền sunfat, (Sử dụng vữa bê tông thương phẩm)( Hao phí vật liệu bê tông 1,05), (NC*0,9, MTC*0,8)
798.391
m3
39
Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤10mm
14.752
tấn
40
Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mm
0.583
tấn
41
Lắp dựng cốt thép (thép chủ )cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm
113.114
tấn
42
Lắp dựng cốt thép (thép đai) cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm
21.614
tấn
43
Lắp đặt cút thép D60x2,5mmm nối ống siêu âm
248
cái
44
Lắp đặt cút thép D119x3,5mm nối ống siêu âm
124
cái
45
Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mm (phương pháp hàn)
23.481
100m
46
Lắp đặt ống siêu âm D107/113.5mm (phương pháp hàn)
11.565
100m
47
Gia công thép tấm (<100kg/ck)
1.227
tấn
48
Lắp đặt thép tấm (<100kg/ck)
1.227
tấn
49
Gia công ống vách thép cọc thử D1000, dày 5mm, L=1m thu hồi (bổ sung Thông tư 12/2021) (không tính vật liệu chính)
6.062
tấn
50
Khấu hao ống vách cọc thử D1000, dày 5mm, (KH=1,17%*1,5 tháng+3,5%*1 lần lắp dựng)
0.319
tấn

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 11

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second